Giá biến động theo độ dày, số lượng và khu vực giao hàng. Khách hàng cần báo giá chính xác theo đơn, gọi/Zalo ngay để nhận giá tốt trong ngày.
Thép ống là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng, cơ khí và hệ thống đường ống công nghiệp. Tại MTP, chúng tôi cung cấp đầy đủ ống thép hàn, ống thép đúc, ống thép đen và ống thép mạ kẽm với nhiều quy cách, tiêu chuẩn và thương hiệu. Tham khảo giá thép ống mới nhất, bảng quy cách, trọng lượng và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
| Loại thép ống tròn | Giá tham khảo | Xem chi tiết |
| Thép ống hàn | 14.300 - 25.800 VNĐ/kg | Bảng giá thép ống hàn |
| Thép ống đúc | 22.000 - 24.500 VNĐ/kg | Bảng giá thép ống đúc |
| Loại ống thép | Giá tham khảo | Xem chi tiết |
| Ống thép đen | 14.300 - 19.200 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép đen |
| Ống thép mạ kẽm | 16.300 - 21.200 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép mạ kẽm |
| Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | 23.100 - 25.800 VNĐ/kg | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng |
| Thương hiệu/Xuất xứ | Giá tham khảo | Xem chi tiết |
| Hòa Phát | 16.900 - 24.000 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Hòa Phát |
| Hoa Sen | 20.800 - 25.800 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Hoa Sen |
| SeAH | 19.200 - 21.200 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép SeAH |
| Nam Kim | 18.300 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Nam Kim |
| Vina One | 16.100 - 23.100 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Vina One |
| TVP | 17.900 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép TVP |
| Nguyễn Minh | 15.700 - 17.800 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Nguyễn Minh |
| Ống 190 | 16.300 - 18.300 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép 190 |
| Sunco | 18.200 - 20.200 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép SunSco |
| Đức Việt | 17.900 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Đức Việt |
| Việt Nhật | 16.500 - 18.500 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Việt Nhật |
| VISA | 15.000 - 17.000 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép VISA |
| Ống Thép Sài Gòn | 18.100 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Ống Thép Sài Gòn |
| Đông Á | 18.200 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Đông Á |
| Nam Hưng | 15.900 - 17.800 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Nam Hưng |
| ASIA | 18.000 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép ASIA |
| Phương Nam | 15.850 - 17.850 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Phương Nam |
| Lê Phan Gia | 15.400 - 17.400 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Lê Phan Gia |
| Kim Hồng Lợi | 14.500 - 16.500 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Kim Hồng Lợi |
| Hồng Ký | 15.200 - 17.200 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Hồng Ký |
| An Huy | 14.800 - 16.800 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép An Huy |
| Đức Tùng | 15.400 - 17.400 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Đức Tùng |
| Ánh Hòa | 17.650 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Ánh Hòa |
| Tuấn Võ | 14.700 - 16.700 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Tuấn Võ |
| Việt Thành Long An | 15.300 - 17.300 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Việt Thành Long An |
| Phú Xuân Việt | 14.300 - 16.300 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Phú Xuân Việt |
| Hàn Quốc | 23.000 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Hàn Quốc |
| Trung Quốc | 22.000 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Trung Quốc |
| Nhật Bản | 24.500 VNĐ/kg | Bảng giá ống thép Nhật Bản |
Giá biến động theo độ dày, số lượng và khu vực giao hàng. Khách hàng cần báo giá chính xác theo đơn, gọi/Zalo ngay để nhận giá tốt trong ngày.
Bạn có thể click vào từng sản phẩm phía dưới để tham khảo thông tin, đơn giá thép chi tiết của từng quy cách cụ thể:
Ống thép là một loại thép có dạng hình trụ tròn rỗng, chiều dài tiêu chuẩn 6m, độ cứng cao, chịu lực tốt. Thép ống được sản xuất bằng phương pháp đúc hoặc hàn, bề mặt đa dạng như đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Ống thép đúc còn được gọi là ống thép liền mạch, là loại ống thép được sản xuất từ phôi thép tròn đặc, không có mối hàn. Ống thép đúc có nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chịu áp lực cao, không bị nứt gãy mối hàn, độ bền tốt, khả năng chống ăn mòn và độ đồng đều về chất lượng.

Ứng dụng: Hệ thống cấp nước, thoát nước thải và hệ thống dẫn nước ngầm, ống dẫn dầu, khí đốt, lò hơi, làm cột thép, dầm thép,...
Ống thép hàn là loại ống thép được sản xuất bằng cách hàn các tấm thép lại với nhau để tạo thành hình dạng ống. Thép ống hàn có giá thành rẻ hơn thép ống đúc, có thể sản xuất số lượng lớn và đa dạng loại bề mặt.

Ứng dụng: Làm kết cấu thép nhẹ, hệ thống giàn giáo, lan can, hệ thống tưới tiêu, ống dẫn nước, ống thông gió, ống dẫn khí, làm hàng rào, bàn ghế,...
Ống thép đen là loại ống thép hàn không qua xử lý bề mặt, có màu đen đặc trưng của thép hợp kim. Sản phẩm thường được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao vì rất dễ rỉ sét nếu tiếp xúc lâu ngày ở môi trường độ ẩm cao.

Ống thép mạ kẽm có lớp mạ kẽm điện phân giúp chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn thép đen. Thép ống hàn mạ kẽm thường được sử dụng trong các môi trường khô ráo hoặc có độ ẩm thấp.

Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng được phủ lớp kẽm bằng phương pháp nhúng kẽm nóng, cung cấp khả năng chống ăn mòn vượt trội. Có thể sử dụng ống thép hàn nhúng kẽm nóng trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, môi trường gần biển.

Với hình dáng và kết cấu của thép ống, sản phẩm sở hữu những ưu điểm như:
Ống thép tròn có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp và xây dựng nhờ vào đặc tính bền vững, linh hoạt và dễ gia công. Một số ứng dụng cụ thể như:

Để lựa chọn đúng loại ống thép, ngoài giá thành, khách hàng cần quan tâm đến đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống, chiều dài, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất. Những thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, chịu áp suất cũng như phạm vi ứng dụng của sản phẩm.
Dưới đây là những thông tin tổng quan giúp bạn dễ dàng lựa chọn ống thép phù hợp.
Ống thép tròn được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp.
| Thông số | Quy cách phổ biến |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | Φ13.8 mm đến trên Φ610 mm |
| Độ dày thành ống | 1.0 mm đến trên 50 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Phương pháp sản xuất | Hàn ERW, hàn SAW, đúc |
Đối với từng quy cách chi tiết, bạn có thể tham khảo bảng quy cách ống thép để lựa chọn đúng kích thước theo nhu cầu sử dụng.
Trọng lượng ống thép phụ thuộc vào đường kính ngoài, độ dày thành ống và chiều dài cây thép. Đây là thông số quan trọng để tính toán tải trọng, khối lượng vật tư và báo giá theo kg.
Để xem đầy đủ trọng lượng của từng quy cách, hãy tham khảo bảng trọng lượng ống thép được MTP cập nhật chi tiết theo từng đường kính và độ dày.
Ống thép hiện nay được sản xuất theo nhiều mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, tùy thuộc vào mục đích sử dụng.
| Nhóm | Tiêu chuẩn hoặc mác thép phổ biến |
|---|---|
| Mác thép | SS400, Q235B, S235JR |
| Ống thép kết cấu | JIS G3444, ASTM A500 |
| Ống thép dẫn lưu chất | ASTM A53, API 5L |
| Ống thép đúc | ASTM A106, ASTM A333 |
| Cấp chiều dày | SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160 |
Hiện nay, thị trường Việt Nam có nhiều thương hiệu ống thép trong nước và nhập khẩu, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Mỗi thương hiệu có ưu thế riêng về chất lượng, quy cách sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật và khả năng cung ứng.
Việc lựa chọn thương hiệu phù hợp sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình, tính đồng bộ của vật tư và hồ sơ CO-CQ khi nghiệm thu.
Ống thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu có sản lượng tiêu thụ lớn tại Việt Nam. Sản phẩm đa dạng từ ống thép đen đến ống thép mạ kẽm, được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí và công trình dân dụng.
Ưu điểm của Hòa Phát là quy cách phong phú, chất lượng ổn định và nguồn hàng luôn sẵn, phù hợp với cả đơn hàng nhỏ lẻ và dự án lớn.
Ống thép Hoa Sen được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ bề mặt hoàn thiện đẹp, lớp mạ ổn định và hệ thống phân phối rộng khắp.
Sản phẩm phù hợp với các hạng mục như lan can, hàng rào, mái che, nhà tiền chế và hệ thống đường ống dân dụng.
SeAH là thương hiệu có xuất xứ Hàn Quốc, được đánh giá cao về chất lượng và độ ổn định.
Các sản phẩm của SeAH thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo, kết cấu công nghiệp, đóng tàu và nhiều dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Ống thép Nam Kim có nhiều quy cách và chủng loại, đáp ứng tốt nhu cầu của các công trình xây dựng và cơ khí.
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến, có CO-CQ đầy đủ, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
Ngoài các thương hiệu trên, MTP còn cung cấp nhiều sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín như:
Tùy theo quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, ngân sách và yêu cầu của từng dự án, chúng tôi sẽ tư vấn thương hiệu phù hợp nhằm tối ưu cả chi phí và hiệu quả sử dụng.
MTP cung cấp ống thép hàn, ống thép đúc, ống thép đen, ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng cho khách hàng trên toàn quốc. Với hệ thống kho hàng và mạng lưới vận chuyển linh hoạt, chúng tôi đáp ứng nhanh nhu cầu từ đơn hàng nhỏ lẻ đến các dự án xây dựng, cơ khí và công nghiệp quy mô lớn.
Khu vực cung cấp trọng điểm gồm:
Đối với các đơn hàng dự án hoặc số lượng lớn, MTP hỗ trợ giao hàng tận công trình, cung cấp đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT và phối hợp giao hàng theo tiến độ thi công, giúp khách hàng chủ động kế hoạch lắp đặt và giảm chi phí lưu kho.







Chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 6 m và 12 m. Ngoài ra, MTP còn hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu để phù hợp với bản vẽ và giảm hao hụt vật tư.
Ống thép hàn phù hợp với kết cấu thép, cơ khí và các hệ thống dẫn thông thường nhờ giá thành hợp lý. Ống thép đúc thích hợp cho các hệ thống làm việc ở áp suất hoặc nhiệt độ cao như hơi, dầu khí và hóa chất.
Ống thép đen chưa được phủ lớp bảo vệ nên thường sử dụng trong nhà hoặc cần sơn chống gỉ. Ống thép mạ kẽm có lớp kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn, phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.
Có. MTP cung cấp CO-CQ theo lô hàng và xuất hóa đơn VAT theo yêu cầu, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và dự án.
Có. Chúng tôi nhận cắt ống theo chiều dài, gia công theo bản vẽ và hỗ trợ giao hàng theo từng đợt thi công, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và tối ưu chi phí.
Để nhận báo giá nhanh và chính xác, khách hàng chỉ cần cung cấp:
Đội ngũ MTP sẽ tư vấn quy cách phù hợp và gửi báo giá mới nhất trong thời gian sớm nhất.