Bảng Giá Thép Ống Hoa Sen Hôm Nay

Thép ống Hoa Sen có giá dao động từ 20.800 - 25.800 VNĐ/kg, tùy theo loại ống (mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng). Tại MTP, khách hàng luôn được cập nhật bảng giá ống thép Hoa Sen mới nhất, cam kết hàng chính hãng, giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn và giao hàng nhanh trên toàn miền Nam.

Bài viết dưới đây tổng hợp bảng báo giá ống thép Hoa Sen mới nhất, kèm theo thông tin về quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất và kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hạng mục thi công và nhu cầu sử dụng.

Nhà máy Thép Hoa Sen uy tín hàng đầu cả nước
Nhà máy Thép Hoa Sen uy tín hàng đầu cả nước

Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp các loại ống thép Hoa Sen:

  • Loại: mạ kẽm, nhúng nóng
  • Đường kính: Ø21.2 - 219.1 mm
  • Độ dày: 1.1 - 6.35 mm (tùy đường kính)
  • Tiêu chuẩn: ASTM A53/ A53M-12, JIS G3444:2010, ASTM A500/A500M - 13, BS 1387, BS EN 10255, AS 1074, MS 863
  • Thương hiệu: Hoa Sen

Báo giá thép ống Hoa Sen hôm nay 01/10/2026 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát

Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát gửi đến quý khách bảng giá thép ống Hoa Sen mới nhất cập nhật ngày 01/10/2026, bao gồm đầy đủ các loại thép ống mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng với đa dạng kích thước và độ dày.

Cập nhật giá thép ống Hoa Sen tại đại lý Sắt Thép MTP:

  • Thép ống mạ kẽm Hoa Sen có giá 20.800 VNĐ/kg (từ 68.000 - 619.000 VNĐ/cây 6 m)
  • Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen có giá 25.800 VNĐ/kg (từ 92.000 - 5.157.000 VNĐ/cây 6 m)

Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ 42 hoặc phi 42 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem.

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá ống kẽm (VNĐ/cây 6 m)Cây/bóLượng mạ
Phi 211.103.2768.000169Z080
Phi 211.203.5574.000169Z080
Phi 211.404.1085.000169Z080
Phi 271.104.1687.000127Z080
Phi 271.204.5294.000127Z080
Phi 271.102.77358.000127Z080
Phi 271.405.23109.000127Z080
Phi 341.105.27110.00091Z080
Phi 341.406.65138.00091Z080
Phi 421.106.69139.00061Z080
Phi 421.408.45176.00061Z080
Phi 421.8010.79224.00061Z080
Phi 491.107.65159.00061Z080
Phi 491.409.67201.00061Z080
Phi 492.0013.87288.00061Z080
Phi 601.109.57199.00037Z080
Phi 601.8014.59303.00045Z120
Phi 601.4012.12252.00037Z080
Phi 761.1012.12252.00037Z080
Phi 761.4015.36319.00037Z080
Phi 901.8023.04479.00019Z120
Phi 901.4017.99374.00019Z080
Phi 1141.8029.75619.00019Z120

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen

Đường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6 m)Giá ống mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/cây 6 m)
21.21.203.5592.000
21.21.303.8399.000
21.21.404.10106.000
21.21.504.37113.000
21.21.604.64120.000
21.21.905.43140.000
21.22.105.93153.000
21.22.306.43166.000
21.22.506.92179.000
21.22.607.16185.000
21.22.707.39191.000
21.22.907.85203.000
21.23.208.52220.000
26.651.204.52117.000
26.651.304.88126.000
26.651.405.23135.000
26.651.505.58144.000
26.651.605.93153.000
26.651.906.96180.000
26.652.107.63197.000
26.652.308.29214.000
26.652.508.93230.000
26.652.609.25239.000
26.652.709.57247.000
26.652.9010.19263.000
26.653.2011.10286.000
33.51.205.73148.000
33.51.306.19160.000
33.51.406.65172.000
33.51.507.10183.000
33.51.607.55195.000
33.51.908.88229.000
33.52.109.76252.000
33.52.3010.62274.000
33.52.5011.47296.000
33.52.6011.89307.000
33.52.7012.30317.000
33.52.9013.13339.000
33.53.2014.35370.000
33.53.4015.14391.000
33.53.6015.93411.000
33.54.0017.46450.000
33.54.2018.21470.000
33.54.4018.94489.000
33.54.5019.31498.000
42.21.207.28188.000
42.21.307.87203.000
42.21.408.45218.000
42.21.509.03233.000
42.21.609.61248.000
42.21.9011.33292.000
42.21.9010.39268.000
42.22.1012.46321.000
42.22.3013.58350.000
42.22.5014.69379.000
42.22.6015.23393.000
42.22.7015.78407.000
42.22.9016.86435.000
42.23.2018.47477.000
42.23.4019.52504.000
42.23.6020.56530.000
42.24.0022.61583.000
42.24.2023.61609.000
42.24.4024.61635.000
42.24.5025.10648.000
48.11.208.33215.000
48.11.309.00232.000
48.11.409.67249.000
48.11.5010.34267.000
48.11.6011.01284.000
48.11.9012.99335.000
48.11.9014.72380.000
48.12.1014.29369.000
48.12.3015.59402.000
48.12.5016.87435.000
48.12.6017.50452.000
48.12.7018.14468.000
48.12.9019.39500.000
48.13.2021.26549.000
48.13.4022.49580.000
48.13.6023.70611.000
48.14.0026.10673.000
48.14.2027.28704.000
48.14.4028.45734.000
48.14.5029.03749.000
59.91.2010.42269.000
59.91.3011.27291.000
59.91.4012.12313.000
59.91.5012.96334.000
59.91.6013.80356.000
59.91.9016.31421.000
59.92.1017.96463.000
59.92.3019.60506.000
59.92.5021.23548.000
59.92.6022.04569.000
59.92.7022.85590.000
59.92.9024.46631.000
59.93.2026.85693.000
59.93.4028.42733.000
59.93.6029.99774.000
59.93.9632.78846.000
59.94.0033.08853.000
59.94.2034.61893.000
59.94.4036.13932.000
59.94.5036.89952.000
59.94.6037.64971.000
59.94.7838.981.006.000
75.61.2013.21341.000
75.61.3014.29369.000
75.61.4015.37397.000
75.61.5016.45424.000
75.61.6017.52452.000
75.61.9020.72535.000
75.62.1022.84589.000
75.62.3024.94643.000
75.62.5027.04698.000
75.62.6028.08724.000
75.62.7029.12751.000
75.62.9031.19805.000
75.63.2034.28884.000
75.63.4036.32937.000
75.63.6038.35989.000
75.63.9641.981.083.000
75.64.0042.381.093.000
75.64.2044.371.145.000
75.64.4046.351.196.000
75.64.5047.341.221.000
75.64.6048.321.247.000
75.64.7850.091.292.000
75.65.1653.781.388.000
88.32.1026.78691.000
88.32.3029.27755.000
88.32.5031.74819.000
88.32.6032.97851.000
88.32.7034.20882.000
88.32.9036.64945.000
88.33.2040.291.039.000
88.33.4042.711.102.000
88.33.6045.121.164.000
88.33.9649.421.275.000
88.34.0049.891.287.000
88.34.2052.261.348.000
88.34.4054.621.409.000
88.34.5055.801.440.000
88.34.6056.971.470.000
88.34.7859.071.524.000
88.35.0061.631.590.000
88.35.1663.481.638.000
88.35.5668.071.756.000
1022.1031.04801.000
1022.3033.93875.000
1022.5036.81950.000
1022.6038.24987.000
1022.7039.671.023.000
1022.9042.521.097.000
1023.2046.781.207.000
1023.4049.601.280.000
1023.6052.411.352.000
1023.9657.441.482.000
1024.0058.001.496.000
1024.2060.781.568.000
1024.4063.541.639.000
1024.5064.921.675.000
1024.6066.291.710.000
1024.7868.761.774.000
1082.6040.551.046.000
1082.7042.071.085.000
1082.9045.101.164.000
1083.2049.621.280.000
1083.4052.621.358.000
1083.6055.611.435.000
1084.0061.551.588.000
1084.2064.501.664.000
1084.4067.451.740.000
1084.5068.911.778.000
1084.6070.381.816.000
1085.1678.522.026.000
113.52.5041.061.059.000
113.52.6042.661.101.000
113.52.7044.261.142.000
113.52.9047.461.224.000
113.53.2052.221.347.000
113.53.4055.391.429.000
113.53.6058.541.510.000
113.53.9664.031.652.000
113.54.0064.811.672.000
113.54.2067.921.752.000
113.54.4071.031.833.000
113.54.5072.571.872.000
113.54.6074.121.912.000
113.54.7876.891.984.000
113.55.1682.712.134.000
113.55.5688.802.291.000
126.82.5045.981.186.000
126.82.6047.781.233.000
126.82.7049.581.279.000
126.82.9053.161.372.000
126.83.2058.521.510.000
126.83.4062.081.602.000
126.83.6065.621.693.000
126.84.0072.681.875.000
126.84.2076.191.966.000
126.84.4079.692.056.000
126.84.5081.432.101.000
126.84.6083.172.146.000
126.85.1692.872.396.000
141.32.6053.361.377.000
141.32.7055.371.429.000
141.32.9059.391.532.000
141.33.2065.391.687.000
141.33.4069.371.790.000
141.33.6073.351.892.000
141.33.9680.472.076.000
141.34.0081.262.097.000
141.34.2085.202.198.000
141.34.4089.132.300.000
141.34.5091.082.350.000
141.34.6093.042.400.000
141.34.7896.552.491.000
141.35.16103.942.682.000
141.35.56111.672.881.000
141.36.35126.793.271.000
141.37.11141.173.642.000
168.32.6063.741.644.000
168.32.7066.161.707.000
168.32.9070.971.831.000
168.33.2078.172.017.000
168.33.4082.962.140.000
168.33.6087.732.263.000
168.33.9696.292.484.000
168.34.0097.242.509.000
168.34.20101.982.631.000
168.34.40106.702.753.000
168.34.50109.062.814.000
168.34.60111.422.875.000
168.34.78115.652.984.000
168.35.00120.813.117.000
168.35.16124.553.213.000
168.35.56133.883.454.000
168.36.35152.163.926.000
219.12.6083.292.149.000
219.12.7086.452.230.000
219.12.9092.772.393.000
219.13.20102.222.637.000
219.13.40108.512.800.000
219.13.60114.792.962.000
219.13.96126.063.252.000
219.14.00127.303.284.000
219.14.20133.553.446.000
219.14.40139.773.606.000
219.14.50142.883.686.000
219.14.60145.993.767.000
219.14.78151.583.911.000
219.15.16163.344.214.000
219.15.56175.674.532.000
219.16.35199.895.157.000

Barem và cách tra trọng lượng thép ống Hoa Sen

Bảng trên vừa cung cấp giá vừa thể hiện bảng tra trọng lượng thép ống Hoa Sen mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng theo từng đường kính, độ dày, quy đổi theo cây dài 6 m. Khách hàng có thể dựa vào bảng để kiểm tra nhanh trọng lượng từng quy cách và ước tính khối lượng thép cần đặt.

Để tra cứu, chỉ cần nhập đường kính ống vào ô “Tìm”. Bảng sẽ lọc các độ dày tương ứng, sau đó đối chiếu độ dày cần tìm để xem trọng lượng kg/cây 6 m.

Ví dụ: Muốn tra trọng lượng ống thép mạ kẽm Hoa Sen phi 42 dày 1.1 mm, nhập 42 hoặc phi 42 vào ô “Tìm”, sau đó tìm độ dày 1.1 mm để xem trọng lượng tương ứng → 6.69 kg/cây 6 m.

Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp

  • Cung cấp sản phẩm thép ống Hoa Sen chính hãng, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
  • Vận chuyển toàn Miền Nam, giao trong ngày cho đơn nội thành TPHCM, đơn tỉnh từ 3 - 7 ngày tùy vị trí.
  • Thanh toán:
    • Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
    • Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
    • Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
  • Bảng giá mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm 10% VAT, có chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Hỗ trợ chứng từ CO/CQ theo yêu cầu.

Gọi ngay Sắt Thép MTP để nhận báo giá ống thép Hoa Sen chính xác theo quy cách, độ dày và số lượng cần mua

Tham khảo thêm giá thép ống của các thương hiệu uy tín trên thị trường

Thông số kỹ thuật thép ống Hoa Sen

  • Tiêu chuẩn: ASTM A53/ A53M-12, BS EN 10255 - 2004, ASTM A500/A500M - 13, JIS G3444:2010, BS 1387, AS 1074, MS 863,…
  • Quy cách ống thép mạ kẽm:
    • Kích thước: Ø21 – Ø114 mm
    • Độ dày: 1.1 – 2.0 mm (tùy đường kính)
    • Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu khách hàng)
    • Độ dày lớp mạ kẽm: Z08, Z120
  • Quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng:
    • Kích thước: Ø21.2 – Ø219.1 mm
    • Độ dày: 1.2 – 6.35 mm (tùy đường kính)
    • Chiều dài cây: 6m (có thể cắt theo yêu cầu khách hàng)
    • Khối lượng lớp mạ nhúng nóng: 320 – 705 g/m² (độ dày lớp mạ: 45 – 100 µm)
  • Trọng lượng: 3.527 - 199.89 kg/cây 6 m

Ống thép Hoa Sen phù hợp với những hạng mục nào? Ai nên sử dụng?

Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)

  • Đây là một trong những lĩnh vực được Hoa Sen định hướng ứng dụng rõ nhất. Thép ống được sử dụng cho hệ thống sprinkler, đường ống chữa cháy và mạng lưới cấp nước chữa cháy trong nhà cao tầng, nhà xưởng và công trình công nghiệp.
  • Nhiều nhà thầu PCCC, đơn vị M&E và doanh nghiệp xây dựng sử dụng thép ống Hoa Sen khi thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy theo hồ sơ thiết kế.

Hệ thống đường ống kỹ thuật

  • Thép ống Hoa Sen được sử dụng cho các hệ thống cấp nước, thoát nước, dẫn khí và các tuyến đường ống kỹ thuật trong công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Nếu khách hàng là đơn vị thi công cơ điện, cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, thép ống Hoa Sen là dòng sản phẩm thường được sử dụng trong các hạng mục này.
Thi công đường ống dẫn tại các nhà máy
Thi công đường ống dẫn tại các nhà máy

Công trình ngoài trời và dân dụng

  • Ống thép Hoa Sen được dùng để thi công lan can, cầu thang, hàng rào, mái che và nhiều kết cấu phụ trợ ngoài trời của nhà ở, nhà xưởng và công trình thương mại.
  • Nhiều đơn vị xây dựng dân dụng và xưởng cơ khí sử dụng thép ống Hoa Sen cho các hạng mục hoàn thiện và công trình phụ trợ.

Nông nghiệp công nghệ cao

  • Thép ống Hoa Sen được sử dụng để làm khung nhà kính, nhà màng, chuồng trại, giàn trồng cây và các hệ thống tưới hoặc dẫn nước phục vụ sản xuất.
  • Nếu khách hàng là đơn vị thi công nông nghiệp công nghệ cao hoặc cơ sở sản xuất nông nghiệp, thép ống Hoa Sen cũng là dòng vật liệu phù hợp để triển khai các hạng mục này.
Làm khung nhà kính để trồng cây
Làm khung nhà kính để trồng cây

Ưu điểm của ống thép Hoa Sen

Thép ống Hoa Sen được sản xuất tại các nhà máy của Tập Đoàn Hoa Sen, nổi bật với các ưu điểm như:

  • Bề mặt thép ống mạ kẽm sáng bóng, trơn nhẵn, mang tính thẩm mỹ cao, giúp sản phẩm dễ dàng kết hợp với các công trình kiến trúc.
  • Sản phẩm không cần sơn bảo vệ nhưng vẫn đảm bảo độ bền vượt trội, gấp 6 lần so với các loại thép ống thông thường.
  • Nguyên liệu đầu vào là thép cán nguội chất lượng cao, được lựa chọn và kiểm định kỹ lưỡng.
  • Dây chuyền công nghệ NOF tiên tiến, khép kín, giúp sản phẩm đạt kích thước chuẩn và ít sai số.

Đặc biệt, nhà máy thép Hoa Sen còn cung cấp ống thép Hoa Sen mạ kẽm nhúng nóng sản xuất trên dây chuyền của GIMECO (Italia). Sản phẩm có lớp kẽm phủ đều cả mặt trong lẫn mặt ngoài, liên kết luyện kim chắc chắn với nền thép nên không bong tróc, chịu va đập và mài mòn tốt. Nhờ quy trình tự động kiểm soát chặt chẽ từ làm sạch bề mặt, nhúng kẽm đến thổi sạch kẽm dư và làm nguội, sản phẩm có độ dày lớp mạ ổn định, bề mặt sáng đẹp, khả năng chống ăn mòn bền bỉ nhiều chục năm với chi phí bảo trì thấp.

Dây chuyền sản xuất hiện đại với công nghệ quốc tế
Dây chuyền sản xuất hiện đại với công nghệ quốc tế

Ngoài ống thép, Tập Đoàn Hoa Sen còn cung cấp các sản phẩm khác như:

Cách nhận biết ống thép Hoa Sen chính hãng

Cách nhận biết ống thép Hoa Sen chính hãng dễ dàng nhất là kiểm tra bề mặt ống, nơi có in thông tin thương hiệu, sản phẩm và thông số kỹ thuật.

Thông tin in trên ống thép gồm:

  • "ONG THEP MA KEM HOA SEN – THUONG HIEU QUOC GIA – CONG NGHE NOF– ISO 9001:2008"
Ký hiệu trên cây thép ống Hoa Sen
Ký hiệu trên cây thép ống Hoa Sen
  • Khối lượng lớp mạ kẽm (Z), kích thước (Cạnh ngắn x Cạnh dài) mm, chiều dài cây (m), độ dày thành phẩm ± 5%, mã số máy, số ca sản xuất, ngày sản xuất (DD/MM/YY), tên và địa chỉ nhà máy sản xuất.
Thông tin trên mác thép ống Hoa Sen
Thông tin trên mác thép ống Hoa Sen

Vì sao nên mua ống thép Hoa Sen tại đại lý sắt thép MTP?

Đại lý Sắt Thép MTP tự hào là đối tác tin cậy cung cấp thép ống Hoa Sen cho các công trình, dự án tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Chúng tôi cam kết:

  • Thép ống Hoa Sen được cung cấp trực tiếp từ nhà máy, có đầy đủ hóa đơn chứng từ đảm bảo nguồn gốc rõ ràng.
  • Mức giá cạnh tranh, ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mua số lượng lớn.
  • Hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và chất lượng.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn và giúp bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất.

Hình ảnh giao ống thép Hoa Sen đến công trình thực tế

Cung cấp 1.000 cây thép ống Hoa Sen cho dự án xây dựng khu công nghiệp tại Bình Dương.
Cung cấp 1.000 cây thép ống Hoa Sen cho dự án xây dựng khu công nghiệp tại Bình Dương.
Cung cấp 500 cây thép ống Hoa Sen mạ kẽm cho công trình nhà xưởng tại Long An.
Cung cấp 500 cây thép ống Hoa Sen mạ kẽm cho công trình nhà xưởng tại Long An.
Cung cấp 300 cây thép ống Hoa Sen cho dự án xây dựng đường ống dẫn nước tại TP.HCM.
Cung cấp 300 cây thép ống Hoa Sen cho dự án xây dựng đường ống dẫn nước tại TP.HCM.

Câu hỏi thường gặp khi mua thép ống Hoa Sen

Hiện MTP cung cấp 2 loại ống thép Hoa Sen sản chính là ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại được thiết kế cho những môi trường sử dụng và hạng mục thi công khác nhau.
Ống thép Hoa Sen có đường kính từ Ø21.2 đến Ø219.1 mm (tùy từng dòng sản phẩm), độ dày từ 1.1 đến 6.35 mm, chiều dài tiêu chuẩn là 6 m/cây, có thể cắt theo yêu cầu.
Có. Hoa Sen cung cấp dòng ống thép mạ kẽm nhúng nóng với lớp mạ từ 320–705 g/m² (45–100 µm), thường được sử dụng trong hệ thống PCCC, kết cấu ngoài trời và môi trường có nguy cơ ăn mòn cao.
Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53/A53M, ASTM A500/A500M, JIS G3444, BS 1387, BS EN 10255, AS 1074 và MS 863, tùy từng dòng sản phẩm.
Có. Khi mua thép ống Hoa Sen tại MTP, khách hàng được cung cấp đầy đủ CO, CQ theo lô hàng khi có yêu cầu, giúp thuận tiện cho nghiệm thu công trình và hồ sơ dự án.
Tùy từng đơn hàng, giá có thể tính theo kg hoặc theo cây 6 m. Với đơn hàng dự án hoặc số lượng lớn, báo giá thường được quy đổi theo kg để thuận tiện tính tổng khối lượng.
Có. MTP hỗ trợ giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, đồng thời có thể sắp xếp giao theo tiến độ thi công của khách hàng.
Có. Khách hàng mua số lượng lớn, đơn hàng dự án hoặc hợp tác lâu dài sẽ được áp dụng chính sách chiết khấu theo khối lượng đơn hàng.
Có. Ngoài cung cấp thép ống nguyên cây, MTP còn hỗ trợ cắt theo chiều dài yêu cầu, giúp khách hàng giảm thời gian gia công, hạn chế hao hụt vật tư và tối ưu chi phí thi công.

Nhận báo giá thép ống Hoa Sen mới nhất, hàng chính hãng, giao nhanh tại đại lý Sắt Thép MTP

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3