Ống thép Nam Kim hiện có giá 18.300 VNĐ/kg đối với dòng ống thép mạ kẽm, cập nhật ngày 29/09/2026. Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép Nam Kim chính hãng, phục vụ nhu cầu xây dựng, cơ khí và các hạng mục công trình cần sử dụng ống mạ kẽm.
Trong bài viết này, Đại lý Sắt Thép MTP cập nhật bảng giá ống thép mạ kẽm Nam Kim mới nhất, kèm thông tin quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật và các nội dung cần biết khi lựa chọn sản phẩm cho từng hạng mục.

Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại ống thép Nam Kim:
- Loại: mạ kẽm
- Đường kính: 21 - 114 mm
- Độ dày: 0.7 - 2.5 mm
- Tiêu chuẩn: JIS G3444, ASTM A500/A500M
- Thương hiệu: Nam Kim
Bảng giá ống thép Nam Kim mới nhất hôm nay 29/09/2026
Mạnh Tiến Phát báo giá ống thép Nam Kim tại đại lý, cập nhật 29/09/2026 để khách hàng tham khảo. Chúng tôi cung cấp giá ống thép mạ kẽm Nam Kim đầy đủ quy cách, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
- Giá thép ống mạ kẽm Nam Kim là 18.300 VNĐ/kg
Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ phi 34, phi 42 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem:
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Cây/bó | Mạ kẽm (VNĐ/cây 6 m) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 21 | 1.10 | 2,99 | 153 | 54.000 |
| Phi 21 | 1.40 | 3,88 | 153 | 71.000 |
| Phi 27 | 1.10 | 4,00 | 127 | 73.000 |
| Phi 27 | 1.40 | 5,18 | 127 | 94.000 |
| Phi 34 | 1.10 | 5,02 | 102 | 91.000 |
| Phi 34 | 1.40 | 6,49 | 102 | 118.000 |
| Phi 42 | 1.10 | 6,32 | 91 | 115.000 |
| Phi 42 | 1.40 | 8,17 | 91 | 149.000 |
| Phi 49 | 1.10 | 7,33 | 61 | 134.000 |
| Phi 49 | 1.40 | 9,48 | 61 | 173.000 |
| Phi 49 | 1.60 | 10,91 | 61 | 199.000 |
| Phi 49 | 1.80 | 12,34 | 61 | 225.000 |
| Phi 49 | 2.00 | 13,77 | 61 | 251.000 |
| Phi 60 | 1.10 | 9,02 | 61 | 165.000 |
| Phi 60 | 1.40 | 11,66 | 61 | 213.000 |
| Phi 60 | 1.60 | 13,42 | 61 | 245.000 |
| Phi 60 | 1.80 | 15,18 | 61 | 277.000 |
| Phi 60 | 2.00 | 16,95 | 61 | 310.000 |
| Phi 60 | 2.50 | 21,35 | 61 | 390.000 |
| Phi 76 | 1.10 | 11,43 | 37 | 209.000 |
| Phi 76 | 1.40 | 14,78 | 37 | 270.000 |
| Phi 76 | 1.60 | 17,01 | 37 | 311.000 |
| Phi 76 | 1.80 | 19,24 | 37 | 352.000 |
| Phi 76 | 2.00 | 21,48 | 37 | 393.000 |
| Phi 76 | 2.50 | 27,06 | 37 | 495.000 |
| Phi 90 | 1.10 | 13,55 | 27 | 247.000 |
| Phi 90 | 1.40 | 17,52 | 27 | 320.000 |
| Phi 90 | 1.60 | 20,17 | 27 | 369.000 |
| Phi 90 | 1.80 | 22,82 | 27 | 417.000 |
| Phi 90 | 2.00 | 25,46 | 27 | 465.000 |
| Phi 90 | 2.50 | 32,08 | 27 | 587.000 |
| Phi 90 | 3.00 | 38,70 | 27 | 708.000 |
| Phi 114 | 1.10 | 17,22 | 24 | 315.000 |
| Phi 114 | 1.40 | 22,26 | 24 | 407.000 |
| Phi 114 | 1.60 | 25,62 | 24 | 468.000 |
| Phi 114 | 1.80 | 28,99 | 24 | 530.000 |
| Phi 114 | 2.00 | 32,35 | 24 | 592.000 |
| Phi 114 | 2.50 | 40,76 | 24 | 745.000 |
| Phi 114 | 3.00 | 49,16 | 24 | 899.000 |
Lưu ý: Báo giá thép ống Nam Kim trên chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng cần báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ.
Barem và cách tra trọng lượng ống thép Nam Kim
Bảng quy cách ống thép Nam Kim đã có sẵn trọng lượng kg/cây theo từng đường kính và độ dày. Quý khách nhập đường kính cần tìm vào ô “Tìm”, chọn đúng độ dày rồi đối chiếu trọng lượng tại cột tương ứng.
Ví dụ cần tra trọng lượng ống thép Nam Kim phi 60 dày 2.0 mm. Chỉ cần nhập phi 60 vào ô “Tìm”, chọn độ dày 2.0 mm, nhìn sang cột bên cạnh sẽ thấy trọng lượng 17,16 kg/cây 6 m.
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép mạ kẽm Nam Kim cho doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực Miền Nam - Miền Trung.
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm thép Nam Kim chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính: Tính theo kg hoặc đếm cây.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy Nam Kim.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
Cần báo giá ống thép mạ kẽm Nam Kim? Liên hệ Sắt Thép MTP để được tư vấn, báo giá theo số lượng và hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn
Ngoài ống thép mạ kẽm Nam Kim nổi bật với lớp mạ sáng bóng, bền màu và khả năng chống gỉ vượt trội, Mạnh Tiến Phát còn phân phối đa dạng các loại thép ống khác được ưa chuộng trên thị trường.
- Giá ống thép Kim Hồng Lợi mới nhất
- Báo giá thép ống Visa
- Bảng giá thép ống Nguyễn Minh hôm nay
- Giá ống thép Việt Nhật
Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm Nam Kim
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3444, ASTM A500
- Đường kính: Ø21 - Ø114 mm
- Độ dày: 0.7 - 2.5 mm
- Chiều dài: 6 m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 2.1 - 41.24 kg/cây 6 m
- Bề mặt: mạ kẽm
- Lượng mạ: Z80 - Z275 (80 - 275 g/m²)
- Quy cách bó thép: 24 - 153 cây/bó

Thép ống Nam Kim phù hợp với những hạng mục nào?
Ống thép Nam Kim được sử dụng trong nhiều hạng mục cơ khí, xây dựng và lắp đặt kỹ thuật. Tùy vào quy cách và yêu cầu của công trình, sản phẩm có thể gia công thành các dạng khung, giá đỡ hoặc kết cấu phụ như sau:
- Gia công cơ khí: Làm khung mái che, nhà để xe, nhà chờ, giàn leo cây, khung bảng hiệu, giàn giáo và các kết cấu theo bản vẽ.
- Ứng dụng dân dụng: Gia công lan can, hàng rào, cổng, khung bảo vệ và các hạng mục hoàn thiện bằng kim loại.
- Đường ống và giá đỡ kỹ thuật: Dùng cho đường ống kỹ thuật, giá treo, giá đỡ và khung đỡ trong hệ thống cơ điện.
- Khung kệ và thiết bị cơ khí: Gia công kệ kho, giá đỡ, bàn thao tác, xe đẩy và khung thiết bị phục vụ sản xuất.


Ưu điểm của ống thép Nam Kim
Ống thép Nam Kim được sản xuất trong hệ thống nhà máy của Công ty Cổ phần Thép Nam Kim, ứng dụng thiết bị từ các tập đoàn thép quốc tế và kiểm soát chất lượng ở các công đoạn sản xuất. Một số điểm đáng chú ý:
- Công nghệ sản xuất: Sử dụng thiết bị của SMS (Đức), Drever (Bỉ), cùng các dây chuyền công nghệ hiện đại của Nam Kim.
- Nguồn nguyên liệu: Thép nguyên liệu được lựa chọn từ Nippon Steel (Nhật Bản), Hyundai Steel (Hàn Quốc), CSC (Đài Loan), Formosa (Việt Nam).
- Tiêu chuẩn: Dòng ống thép Nam Kim áp dụng JIS G3444, JIS G3466 với lượng mạ Z80 - Z275.
- Kiểm soát chất lượng: Nam Kim áp dụng quy trình kiểm soát chất lượng trong các công đoạn sản xuất và đạt chứng nhận ISO 9001, ISO 14001.

Các sản phẩm khác từ nhà máy Nam Kim
Cách nhận biết ống thép Nam Kim chính hãng
Để phân biệt ống thép Nam Kim chính hãng, khách hàng có thể dựa vào các đặc điểm sau:
Thông tin trên nhãn mác:
- Thương hiệu: Logo và tên “Nam Kim” rõ ràng.
- Tiêu chuẩn sản xuất
- Ngày sản xuất, mã sản phẩm
- Quy cách và số lượng
- QR code

Bề mặt ống thép
- Lớp mạ kẽm đều, sáng bóng, không có vết rỗ, bong tróc.
- Không có vùng mạ bị thiếu hoặc bị xỉn màu.
- Bề mặt thép trơn, không có vết xước hoặc dấu hiệu han gỉ.
Tại sao nên chọn mua ống thép Nam Kim tại Mạnh Tiến Phát?
Hình ảnh giao ống thép Nam Kim thực tế đến công trình



Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép Nam Kim
Gọi ngay Sắt Thép MTP để cập nhật giá ống thép Nam Kim hôm nay, nhận tư vấn miễn phí, báo giá theo khối lượng và giải pháp cung ứng phù hợp cho công trình
