Giá thép ống Việt Nhật SENDO hiện từ 16.500 - 18.500 VNĐ/kg, gồm ống đen và ống mạ kẽm, tùy quy cách, độ dày và số lượng đặt mua. Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp sản phẩm chính hãng, hỗ trợ tư vấn và giao hàng tận công trình.
Chúng tôi cập nhật bảng giá thép ống Việt Nhật SENDO mới nhất, kèm quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn để khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại ống thép Việt Nhật SENDO:
- Loại: đen, mạ kẽm
- Đường kính: 15.9 - 168.3 mm
- Độ dày: 0.6 - 6 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, BS EN 10255:2004, JIS G3444:2015, TCVN,...
- Thương hiệu: SENDO Việt Nhật
Báo giá ống thép Việt Nhật hôm nay 28/09/2026
Bảng báo giá ống thép Việt Nhật mới nhất ngày 28/09/2026 được Mạnh Tiến Phát cập nhật theo từng thời điểm, gồm ống thép đen và mạ kẽm Việt Nhật SENDO. Sản phẩm chính hãng, có CO-CQ, hỗ trợ giao hàng tận công trình và báo giá theo quy cách, số lượng đặt mua.
- Ống thép đen: 16.500 VNĐ/kg
- Ống thép mạ kẽm: 18.500 VNĐ/kg
Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ phi 34, phi 42 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem:
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Cây/bó | Đen (VNĐ/Cây 6 m) | Mạ kẽm (VNĐ/Cây 6 m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 21 | 0.8 | 2,21 | 127 | 36.000 | 41.000 |
| Phi 21 | 0.9 | 2,53 | 127 | 42.000 | 47.000 |
| Phi 21 | 1.0 | 2,84 | 127 | 47.000 | 53.000 |
| Phi 21 | 1.1 | 3,14 | 127 | 52.000 | 58.000 |
| Phi 21 | 1.2 | 3,41 | 127 | 56.000 | 63.000 |
| Phi 21 | 1.4 | 4,01 | 127 | 66.000 | 74.000 |
| Phi 27 | 0.9 | 3,21 | 127 | 53.000 | 59.000 |
| Phi 27 | 1.0 | 3,59 | 127 | 59.000 | 66.000 |
| Phi 27 | 1.1 | 3,98 | 127 | 66.000 | 74.000 |
| Phi 27 | 1.2 | 4,34 | 127 | 72.000 | 80.000 |
| Phi 27 | 1.4 | 5,11 | 127 | 84.000 | 95.000 |
| Phi 27 | 1.8 | 6,68 | 127 | 110.000 | 124.000 |
| Phi 34 | 0.9 | 4,09 | 91 | 67.000 | 76.000 |
| Phi 34 | 1.0 | 4,54 | 91 | 75.000 | 84.000 |
| Phi 34 | 1.1 | 5,03 | 91 | 83.000 | 93.000 |
| Phi 34 | 1.2 | 5,50 | 91 | 91.000 | 102.000 |
| Phi 34 | 1.4 | 6,44 | 91 | 106.000 | 119.000 |
| Phi 34 | 1.8 | 8,38 | 91 | 138.000 | 155.000 |
| Phi 34 | 2.0 | 9,48 | 91 | 156.000 | 175.000 |
| Phi 42 | 1.0 | 5,69 | 61 | 94.000 | 105.000 |
| Phi 42 | 1.1 | 6,32 | 61 | 104.000 | 117.000 |
| Phi 42 | 1.2 | 6,93 | 61 | 114.000 | 128.000 |
| Phi 42 | 1.4 | 8,16 | 61 | 135.000 | 151.000 |
| Phi 42 | 1.8 | 10,53 | 61 | 174.000 | 195.000 |
| Phi 42 | 2.0 | 11,74 | 61 | 194.000 | 217.000 |
| Phi 49 | 1.1 | 7,28 | 61 | 120.000 | 135.000 |
| Phi 49 | 1.2 | 7,98 | 61 | 132.000 | 148.000 |
| Phi 49 | 1.4 | 9,40 | 61 | 155.000 | 174.000 |
| Phi 49 | 1.8 | 12,14 | 61 | 200.000 | 225.000 |
| Phi 49 | 2.0 | 13,54 | 61 | 223.000 | 250.000 |
| Phi 60 | 1.1 | 9,04 | 37 | 149.000 | 167.000 |
| Phi 60 | 1.2 | 9,92 | 37 | 164.000 | 184.000 |
| Phi 60 | 1.4 | 11,68 | 37 | 193.000 | 216.000 |
| Phi 60 | 1.8 | 15,10 | 37 | 249.000 | 279.000 |
| Phi 60 | 2.0 | 16,84 | 37 | 278.000 | 312.000 |
| Phi 76 | 1.1 | 11,42 | 37 | 188.000 | 211.000 |
| Phi 76 | 1.2 | 12,53 | 37 | 207.000 | 232.000 |
| Phi 76 | 1.4 | 14,75 | 37 | 243.000 | 273.000 |
| Phi 76 | 1.8 | 19,11 | 37 | 315.000 | 354.000 |
| Phi 76 | 2.0 | 21,32 | 37 | 352.000 | 394.000 |
| Phi 90 | 1.4 | 17,35 | 19 | 286.000 | 321.000 |
| Phi 90 | 1.8 | 22,49 | 19 | 371.000 | 416.000 |
| Phi 90 | 2.0 | 25,09 | 19 | 414.000 | 464.000 |
| Phi 114 | 1.4 | 22,27 | 10 | 367.000 | 412.000 |
| Phi 114 | 1.8 | 28,97 | 10 | 478.000 | 536.000 |
| Phi 114 | 2.0 | 32,32 | 10 | 533.000 | 598.000 |
Lưu ý: Báo giá thép ống Việt Nhật trên chỉ mang tính chất tham khảo. Khách hàng cần báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ.
Barem và cách tra trọng lượng thép ống Việt Nhật SENDO
Bảng giá thép ống Việt Nhật SENDO bên trên đã có sẵn trọng lượng theo từng đường kính và độ dày. Để tra quy cách cần tìm, quý khách nhập Phi 21 vào ô “Tìm” → Chọn độ dày 1.4 mm → Xem trọng lượng tương ứng là 4,01 kg/cây 6m.
Ví dụ muốn tra barem ống Ø27 dày 0.9 mm, bạn nhập Ø27 vào ô “Tìm” → chọn độ dày 0.9 mm → Trọng lượng là 3,21 kg/cây 6m.
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp ống thép Việt Nhật SENDO gồm ống đen và ống mạ kẽm cho doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực Miền Nam - Miền Trung.
Chính sách bán hàng
- Cam kết chất lượng: Cung cấp ống thép Việt Nhật SENDO chính hãng, mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính: Theo kg hoặc cây, tùy quy cách.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian giao hàng 1 - 5 ngày, tùy vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ hàng.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy Việt Nhật.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Tham khảo ngay báo giá thép ống các thương hiệu khác phân phối tại đại lý Sắt Thép MTP - Cập nhật [ngaythangnam]
Thông số kỹ thuật ống thép Việt Nhật
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3444, JIS G3466, ASTM A53, ASTM A500, BS EN 10255:2004, TCVN
- Mác thép: SS400, STK400, STK490...
- Đường kính: Ø15.9 - Ø168.3 mm
- Độ dày: 0.6 - 6.0 mm
- Chiều dài: 3 - 8 m/cây
- Trọng lượng: 1.36 - 144.07 kg/cây 6 m
- Bề mặt: đen, mạ kẽm.
Ống thép Việt Nhật phù hợp với những hạng mục nào?
Ống thép Việt Nhật được sử dụng trong nhiều hạng mục xây dựng, công nghiệp và cơ khí. Tùy đường kính, độ dày và loại ống đen hoặc mạ kẽm, sản phẩm có thể dùng cho:
- Kết cấu thép công nghiệp: Khung phụ, giằng, cột phụ, kết cấu đỡ thiết bị và các kết cấu phụ trợ trong nhà máy, nhà xưởng, kho và công trình sản xuất.
- Nhà thép tiền chế: Khung phụ, giằng mái, giằng tường, khung bao che và các chi tiết phụ trợ theo bản vẽ.
- Hệ thống PCCC: Đường ống chính, đường ống nhánh và mạng lưới dẫn nước chữa cháy theo hồ sơ thiết kế.
- Hạ tầng kỹ thuật: Đường ống cấp thoát nước, tuyến kỹ thuật, bảo vệ cáp và các hạng mục công nghệ trong khu công nghiệp, khu đô thị.
- Gia công cơ khí: Cắt, hàn và tổ hợp thành khung thép, giá đỡ, lan can, kết cấu phụ trợ và các chi tiết theo bản vẽ.


Ưu điểm của ống thép Việt Nhật
Ống thép Việt Nhật do Công ty TNHH Liên Doanh Ống Thép SENDO sản xuất, với sự hợp tác giữa Công ty CP Đầu tư – Thương mại SMC và Tập đoàn Hanwa (Nhật Bản). Sản phẩm sử dụng thép cán nóng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan và Việt Nam, ứng dụng công nghệ sản xuất của Nhật Bản và dây chuyền Đài Loan.
- Nguyên liệu thép cán nóng, đáp ứng yêu cầu về độ bền và khả năng chịu lực.
- Dây chuyền sản xuất đồng bộ, giúp ống có độ chính xác cao và bề mặt tương đối đồng đều.
- Quy trình sản xuất theo hệ thống ISO 9001:2015.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn JIS G3444, ASTM A53 và EN 10219, phù hợp cho xây dựng, công nghiệp và các hạng mục kỹ thuật.

Ngoài thép ống, các sản phẩm thép hộp Việt Nhật cũng được ứng dụng nhiều trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với chất lượng ổn định và độ chính xác cao trong kích thước, thép hộp Việt Nhật giúp công trình đảm bảo tính thẩm mỹ, tuổi thọ dài lâu và tiết kiệm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.

Cách nhận biết ống thép Việt Nhật chính hãng
Để phân biệt ống thép Sendo Việt Nhật chính hãng, khách hàng có thể dựa vào các đặc điểm sau:
Thông tin trên thân thép
Mỗi ống thép được in trực tiếp trên thân với các thông tin:
- Logo và tên thương hiệu: SENDO VIỆT NHẬT
- Quy cách sản phẩm
- Giờ sản xuất, ngày sản xuất
- Tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

Tiêu chuẩn đóng bó
- Ống thép được đóng bó gọn gàng, chắc chắn.
- Thông thường mỗi bó thép được buộc bằng 6 dây đai thép (số dây đai có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày và chủng loại ống).
Khóa đai: Khóa đai thép trên bó ống có chữ nổi "SENDO" được dập rõ nét ở giữa.
Tem nhãn
- Mỗi bó thép đều có tem nhãn dán bên ngoài, ghi đầy đủ thông tin sản phẩm.
- Trên tem nhãn có mã QR giúp khách hàng kiểm tra nguồn gốc xuất xứ.

Vì sao nên mua ống thép SENDO Việt Nhật tại Mạnh Tiến Phát?
Mạnh Tiến Phát cung cấp ống thép SENDO Việt Nhật tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, hỗ trợ báo giá, giao hàng và cung cấp hồ sơ theo nhu cầu từng công trình.
- Cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ CO, CQ và hóa đơn VAT.
- Có nhiều quy cách Ø15.9 - Ø168.3 mm, đáp ứng đơn hàng nhỏ đến lớn.
- Báo giá theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng.
- Giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
- Hỗ trợ cắt ống theo kích thước, cung cấp hồ sơ chất lượng phục vụ nghiệm thu.
- Chiết khấu theo khối lượng và hỗ trợ bổ sung vật tư khi cần.
Hình ảnh MTP chuyển ống thép Việt Nhật tới công trình



Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép Việt Nhật
Chiều dài ống SENDO trong danh mục có thể từ 3 - 8 m/cây. Quy cách phổ biến dùng để tính trọng lượng và báo giá là cây 6 m; nếu công trình cần chiều dài khác, khách hàng nên xác nhận trước khi đặt hàng để MTP kiểm tra khả năng cung cấp hoặc cắt theo kích thước yêu cầu.
Có. Khi đặt hàng, khách hàng nên gửi đường kính ngoài, độ dày thành ống, chiều dài và số lượng theo bản vẽ hoặc bảng vật tư. MTP dựa trên thông số này để kiểm tra quy cách phù hợp trước khi báo giá, tránh trường hợp chọn đúng đường kính nhưng sai độ dày.
Có thể kiểm tra trực tiếp thông tin được in trên thân ống như tên SENDO Việt Nhật, quy cách, thời gian sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng. Với hàng đóng bó, khách hàng có thể đối chiếu thêm tem nhãn bên ngoài, thông tin sản phẩm và mã QR trước khi nhập kho hoặc đưa vào công trình.
Có. MTP hỗ trợ cung cấp CO, CQ và hóa đơn VAT theo nhu cầu của đơn hàng. Nếu công trình cần hồ sơ phục vụ nghiệm thu, khách hàng nên thông báo ngay khi đặt hàng để MTP chuẩn bị chứng từ phù hợp với lô ống được giao.
Có. Khách hàng có thể đặt nhiều đường kính và độ dày khác nhau trong cùng đơn hàng. Để MTP báo đúng tổng khối lượng và chi phí vận chuyển, nên gửi danh sách từng quy cách kèm số lượng cây cần mua thay vì chỉ cung cấp tổng số tấn.
