Đại lý Sắt thép MTP trực tiếp gia công tôn Seamlock với đặc điểm hạn chế vít xuyên vùng thoát nước, có thể cán tấm dài liền mạch, phù hợp với nhà xưởng, nhà máy, nhà kho và các mái công nghiệp diện tích lớn.
MTP hiện cung cấp 2 biên dạng chính là Seamlock 470 (hệ 500) và Seamlock 1040, với nhiều lựa chọn độ dày, lớp mạ AZ50/AZ150, tôn nền/thương hiệu, màu sắc và chiều dài cán theo đúng kích thước mái công trình. Sản phẩm có CO-CQ theo nguồn hàng, xuất hóa đơn VAT và hỗ trợ giao hàng tận công trình.

Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng gửi cho MTP: biên dạng (470 hoặc 1040), độ dày, chiều dài mái, diện tích mái và địa điểm giao hàng qua hotline hoặc website:
Nội dung chính
ToggleBảng giá tôn Seamlock mới nhất
Giá tôn Seamlock tại MTP hiện có 2 biên dạng:
- Seamlock 470 (khổ hữu dụng 470mm) dao động từ 85.000 - 147.000 VNĐ/m.
- Seamlock 1040 (khổ hữu dụng 1040mm) dao động từ 175.000 - 267.000 VNĐ/m
Tùy độ dày và lớp mạ AZ50 hoặc AZ150. Đơn giá dưới đây tính theo mét dài (m).
Bảng giá tôn Seamlock 470 (hệ 500)
| Độ dày | Khổ hữu dụng | Giá AZ50 (VNĐ/m) | Giá AZ150 (VNĐ/m) |
| 0.40 mm | 470 mm | 85.000 | 93.000 |
| 0.42 mm | 470 mm | 91.000 | 100.000 |
| 0.45 mm | 470 mm | 100.000 | 110.000 |
| 0.48 mm | 470 mm | 110.000 | 120.000 |
| 0.50 mm | 470 mm | 117.000 | 128.000 |
| 0.55 mm | 470 mm | 135.000 | 147.000 |
Bảng giá tôn Seamlock 1040
| Độ dày | Khổ hữu dụng | Giá AZ50 (VNĐ/m) | Giá AZ150 (VNĐ/m) |
| 0.45 mm | 1040 mm | 175.000 | 185.000 |
| 0.48 mm | 1040 mm | 191.000 | 201.000 |
| 0.50 mm | 1040 mm | 202.000 | 213.000 |
| 0.55 mm | 1040 mm | 228.000 | 240.000 |
| 0.60 mm | 1040 mm | 255.000 | 267.000 |
Giá trên áp dụng cho tôn nền của các thương hiệu Đông Á (dòng King/Win), Hoa Sen, Nam Kim và Việt Nhật, có thể chênh lệch nhẹ tùy thương hiệu cụ thể.
Giá tôn Seamlock phụ thuộc vào:
- Độ dày và lớp mạ (AZ50/AZ150) tôn nền
- Thương hiệu tôn nền
- Biên dạng (Seamlock 470 hay 1040)
- Chiều dài tấm cán
- Số lượng đặt hàng
- Địa điểm giao hàng
Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển, chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật ngày [ngaythangnam], có thể thay đổi theo thị trường.
Gửi biên dạng, độ dày, chiều dài mái và diện tích công trình để MTP báo giá chính xác qua hotline hoặc form website:
Cập nhật giá tôn nền một số thương hiệu dùng cán sóng seamlock
Tôn Seamlock là gì?
Tôn Seamlock là tôn lợp được cán thành biên dạng Seamlock, trong đó các tấm liên kết với nhau tại phần mí bằng hệ khóa (clip-lock) phù hợp với biên dạng sóng, thay vì bắt vít trực tiếp xuyên qua bề mặt như tôn cán sóng thông thường.
Điểm khác biệt cốt lõi nằm ở phương pháp liên kết: hệ Seamlock sử dụng clip/khóa cố định vào xà gồ, sau đó mí tôn được gập khóa lại với clip, giúp hạn chế vít xuyên trực tiếp qua vùng thoát nước của mái. Đây là điểm khác biệt so với vật liệu tôn nền (tôn lạnh, tôn mạ màu...), vốn có thể dùng cho cả tôn cán sóng bắt vít lẫn tôn Seamlock.
Nhờ đặc điểm liên kết này, tôn Seamlock phù hợp với các hệ mái dài, diện tích lớn và những công trình cần kiểm soát mối nối, hạn chế nguy cơ dột tại các điểm liên kết trên bề mặt mái.

Quy cách và thông số kỹ thuật tôn Seamlock
Quy cách tôn Seamlock phụ thuộc vào biên dạng và máy cán. Khi đặt hàng, quý khách cần quan tâm trước tiên đến biên dạng, chiều cao sóng/mí, độ dày, khổ hữu dụng và chiều dài tấm cần dùng.
| Thông số | Seamlock 470 (hệ 500) | Seamlock 1040 |
| Biên dạng | Seamlock 470 | Seamlock 1040 |
| Chiều cao sóng/mí | 66 mm | 65 mm |
| Khổ tôn đầu vào | 600 mm (xẻ đôi từ cuộn khổ 1200mm) | 1.200 mm (giữ nguyên khổ cuộn tiêu chuẩn) |
| Khổ sau cán (mép ra mép) | 500 mm | 1.090 mm |
| Khổ hữu dụng | 470 mm | 1.040 mm |
| Độ dày thực tế | 0.40 / 0.42 / 0.45 / 0.48 / 0.50 / 0.55 mm | 0.45 / 0.48 / 0.50 / 0.55 / 0.60 mm |
| Tôn nền | Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Phương Nam (Việt Nhật SSSC) | Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Phương Nam (Việt Nhật SSSC) |
| Chiều dài | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu |
| Màu sắc | Theo bảng màu tôn nền | Theo bảng màu tôn nền |
Biên dạng và hệ khóa mí Seamlock
Tôn Seamlock có biên dạng sóng cao, hai tấm tôn liền kề được ghép với nhau tại vị trí mí sóng bằng hệ clip/khóa mí riêng theo từng biên dạng. Clip được cố định vào xà gồ mái bằng vít, sau đó mép tôn được gập ôm khóa vào clip, tạo thành liên kết kín khít mà không cần bắn vít xuyên qua bề mặt tôn tại vị trí thoát nước.
Nhờ cấu tạo này, nước mưa chảy trên bề mặt mái không đi qua bất kỳ lỗ vít nào tại vùng thoát nước, giúp hạn chế đáng kể nguy cơ rò rỉ so với tôn cán sóng bắt vít thông thường. Khóa mí cũng đóng vai trò giữ các tấm tôn liên kết chắc chắn với nhau và với hệ kết cấu mái, góp phần tăng khả năng chịu tải gió cho toàn hệ mái.

Độ dày tôn Seamlock
MTP hiện cán Seamlock 470 với các độ dày thực tế: 0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.48mm, 0.50mm, 0.55mm; và Seamlock 1040 với độ dày: 0.45mm, 0.48mm, 0.50mm, 0.55mm, 0.60mm.
Với cùng biên dạng và vật liệu, tăng độ dày thường làm tấm cứng hơn nhưng đồng thời tăng trọng lượng và chi phí. Do khổ hữu dụng của Seamlock 1040 rộng hơn nhiều so với 470, tấm cần độ dày lớn hơn để tránh hiện tượng bùng, lùng bề mặt khi lắp đặt. Việc chọn độ dày cụ thể cần xem thêm khoảng cách xà gồ, tải trọng gió khu vực và thiết kế mái thực tế của công trình.

Khổ tôn Seamlock
Khổ tôn Seamlock được xác định qua 3 mốc: khổ đầu vào → khổ sau cán → khổ hữu dụng.
- Với Seamlock 470, cuộn tôn phẳng khổ 1.200mm được xẻ đôi thành khổ đầu vào 600mm, sau khi cán ra biên dạng đạt khổ mép-ra-mép 500mm, và khổ hữu dụng thực tế khi lợp mái là 470mm.
- Với Seamlock 1040, MTP giữ nguyên khổ cuộn tiêu chuẩn 1.200mm làm khổ đầu vào, cán ra khổ mép-ra-mép 1.090mm, khổ hữu dụng 1.040mm.
Khổ hữu dụng là chiều rộng thực tế của mỗi tấm sau khi lắp ghép, được dùng để tính số lượng tấm cần dùng và diện tích che phủ cho mái công trình.
Chiều dài tôn Seamlock
Tôn Seamlock tại MTP không giới hạn chiều dài cán, tấm dài nhất MTP từng cán thực tế đạt 82 mét. Tấm càng dài thì số mối nối ngang trên mái càng ít, có lợi cho các mái dài, hạn chế nguy cơ rò rỉ tại điểm nối.
Tuy nhiên, tấm quá dài cũng khiến việc vận chuyển, nâng hạ và đưa tấm lên mái khó khăn hơn. Vì vậy chiều dài tấm cần được cân đối giữa chiều dài mái thực tế, khả năng cán, phương án vận chuyển và điều kiện thi công tại công trình.

MTP có dịch vụ cán tôn Seamlock ngay tại công trình, cán đúng theo chiều dài mái thực tế, hạn chế tối đa việc cắt nối.
Các loại tôn Seamlock MTP đang cung cấp
Tôn Seamlock 470 (hệ 500)
Tôn Seamlock 470 có chiều cao sóng 66mm, khổ hữu dụng 470mm, độ dày từ 0.40 - 0.55mm, sử dụng tôn nền từ các thương hiệu Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Phương Nam, chiều dài cán theo yêu cầu công trình.

Với khổ hữu dụng nhỏ hơn, Seamlock 470 cần mật độ đai kẹp dày hơn (khoảng 1.4 - 1.6 cái/m²) nhưng bù lại có khả năng chịu tải gió và chống tràn nước rất tốt, phù hợp với các mái cần độ dốc thấp hoặc mái cực dài.
| Thông số | Seamlock 470 |
| Chiều cao sóng | 66 mm |
| Khổ hữu dụng | 470 mm |
| Độ dày | 0.40 - 0.55 mm |
| Chiều dài | Theo yêu cầu |
Tôn Seamlock 1040
Tôn Seamlock 1040 có chiều cao sóng 65mm, khổ hữu dụng 1.040mm (gồm 3 sóng lớn chính, khoảng cách tâm sóng khoảng 520mm), độ dày khuyến nghị từ 0.45 - 0.60mm do khổ rộng cần tôn dày hơn để tránh bùng lùng bề mặt.

Với khổ hữu dụng lớn, Seamlock 1040 cần ít đai kẹp hơn (khoảng 0.7 - 0.8 cái/m²), giúp thi công nhanh và tiết kiệm chi phí đai kẹp hơn so với Seamlock 470.
| Thông số | Seamlock 1040 |
| Chiều cao sóng | 65 mm |
| Khổ hữu dụng | 1.040 mm |
| Độ dày | 0.45 - 0.60 mm |
| Chiều dài | Theo yêu cầu |
So sánh Seamlock 470 và Seamlock 1040
| Thông số kỹ thuật | Seamlock 470 (hệ 500) | Seamlock 1040 |
| Khổ phôi nguyên liệu | 600 mm | 1.200 mm |
| Khổ rộng hữu dụng | 470 mm | 1.040 mm |
| Chiều cao sóng chính | 66 mm | 65 mm |
| Độ dốc mái tối thiểu | Từ 1% trở lên | Từ 3% trở lên |
| Độ dày tôn khuyến cáo | 0.40 - 0.50 mm | 0.50 - 0.60 mm |
| Số lượng đai kẹp/m² | Khoảng 1.4 - 1.6 cái/m² | Khoảng 0.7 - 0.8 cái/m² |
| Ưu điểm cơ lý tính | Chống gió lốc cấp cao, chống tràn nước tốt cho mái cực dài | Thi công nhanh hơn, tiết kiệm chi phí đai kẹp |
Khi nào nên sử dụng tôn Seamlock?
| Trường hợp | Vì sao nên cân nhắc Seamlock |
| Mái nhà xưởng diện tích lớn | Phù hợp hệ mái công nghiệp, có thể sử dụng tấm dài |
| Mái có chiều dài lớn | Giảm mối nối ngang nếu điều kiện sản xuất và thi công cho phép |
| Mái cần hạn chế vít xuyên | Hệ clip/khóa mí hạn chế vít xuyên trực tiếp vùng thoát nước |
| Nhà máy, nhà kho | Phù hợp mái rộng và yêu cầu độ kín mái |
| Mái yêu cầu bề mặt gọn | Ít lộ các vị trí liên kết trực tiếp trên bề mặt |
| Mái độ dốc thấp | Seamlock 470 có thể dùng cho độ dốc từ 1%, phù hợp mái gần như phẳng |
Với mái nhỏ, chiều dài ngắn và không yêu cầu hệ liên kết đặc biệt, tôn cán sóng bắt vít thông thường có thể kinh tế hơn. Tôn Seamlock nên được chọn khi đặc điểm công trình thực sự phát huy được lợi thế của hệ khóa mí, mái dài, diện tích lớn, hoặc yêu cầu kiểm soát chống dột nghiêm ngặt.
Tôn cliplock có gì khác tôn seamlock? Sử dụng cho công trình nào?
Ưu điểm và hạn chế của tôn Seamlock
Ưu điểm
- Hạn chế vít xuyên trực tiếp vùng thoát nước theo cấu tạo hệ mái
- Có thể cán tấm dài (thực tế đến 82m), giảm mối nối ngang
- Phù hợp mái công nghiệp diện tích lớn, mái dài
- Bề mặt mái gọn, ít lộ vị trí liên kết
- Nhiều lựa chọn độ dày, lớp mạ (AZ50/AZ150), màu và tôn nền
- Gia công chiều dài theo yêu cầu, kể cả cán tại công trình

Hạn chế
- Cần đúng loại clip và hệ phụ kiện tương ứng với từng biên dạng
- Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt phù hợp, không giống tôn bắt vít thông thường
- Tấm dài khó vận chuyển và nâng hạ hơn, cần phương án cẩu phù hợp
- Chi phí hệ mái có thể cao hơn tôn cán sóng bắt vít thông thường
- Cần chọn biên dạng và độ dày theo đúng thiết kế mái (độ dốc, khoảng cách xà gồ)
Phụ kiện và hệ liên kết mái Seamlock
MTP sản xuất và cung cấp trọn bộ phụ kiện đồng bộ cho hệ mái Seamlock:
| Phụ kiện | Vai trò |
| Đai Clip-lock Seamlock (thép mạ kẽm cường độ cao, dày 1.2/1.5/2.0mm; phân loại riêng cho Clip 470 và Clip 1040) | Liên kết tấm mái với hệ xà gồ |
| Kẹp đỉnh sóng (Seam Clamp) | Kẹp chặt hai mí tôn tại vị trí cần gia cường chống gió bốc, hoặc dùng để bắt chân đế pin mặt trời mà không làm thủng tôn |
| Vít đuôi cá liên kết (mạ kẽm nhúng nóng Class 3/4, M5.5x25mm hoặc M5.5x32mm) | Bắn đai Clip vào xà gồ |
| Úp nóc, diềm mái, đập chân tường (chấn từ tôn phẳng cùng độ dày, cùng lô màu, cùng lớp mạ với tôn mái) | Hoàn thiện đỉnh mái, mép mái, chân tường, đảm bảo tuổi thọ đồng bộ |
| Máng xối và phễu thu (chấn theo kích thước bản vẽ, rộng 300/400/500mm...) | Thu và dẫn nước |
Lưu ý quan trọng: Clip phải phù hợp đúng với biên dạng Seamlock đang sử dụng (Clip 470 dùng cho Seamlock 470, Clip 1040 dùng cho Seamlock 1040), không nên lựa chọn phụ kiện chỉ theo kích thước gần tương đương, vì có thể ảnh hưởng đến độ kín và khả năng chịu lực của toàn hệ mái.
Gia công tôn Seamlock theo yêu cầu tại MTP
MTP nhận cán tôn Seamlock theo đúng quy cách và chiều dài thực tế của từng công trình, kể cả cán trực tiếp tại công trình bằng máy cán di động lắp trên xe cẩu hoặc sàn sắt di động.
Đại lý Sắt Thép MTP vận chuyển cuộn tôn phẳng đến mặt bằng, cán dưới đất hoặc cán trên cao (đối với tấm siêu dài trên 30m) để đưa tôn lên mái an toàn, hạn chế gãy mũi tôn khi cẩu.

Khách hàng có thể đặt theo:
- Biên dạng (Seamlock 470 hoặc 1040)
- Độ dày
- Tôn nền/thương hiệu
- Lớp mạ AZ50/AZ150
- Màu sắc
- Chiều dài
- Số lượng/diện tích
- Phụ kiện đi kèm
Lợi ích khi gia công tại MTP:
- Cán đúng chiều dài mái, hạn chế cắt nối
- CO-CQ theo nguồn hàng
- Xuất hóa đơn VAT
- Chiết khấu theo số lượng
- Giao hàng và cán tận công trình
- Hỗ trợ phụ kiện đồng bộ (đai Clip, úp nóc, diềm mái, máng xối tôn...)
Nếu quý khách đã có bản vẽ mái, vui lòng gửi trực tiếp cho MTP. Nếu chưa có bản vẽ, hãy cung cấp biên dạng/nhu cầu, độ dày, chiều dài mái, diện tích và địa điểm giao hàng để MTP báo giá và tư vấn phương án cán phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về tôn Seamlock
Tôn Seamlock liên kết các tấm bằng hệ clip/khóa mí, không bắt vít xuyên qua bề mặt mái tại vùng thoát nước. Trong khi đó, tôn cán sóng thông thường bắt vít trực tiếp qua bề mặt tôn.
Seamlock 470 có độ dày 0.40 - 0.55mm, khổ hữu dụng 470mm. Seamlock 1040 có độ dày 0.45 - 0.60mm, khổ hữu dụng 1.040mm.
Không. Vít chỉ dùng để cố định đai clip vào xà gồ, không bắn xuyên qua bề mặt tôn tại vùng thoát nước như tôn cán sóng thông thường.
Seamlock 470 dao động 85.000 - 147.000 VNĐ/m; Seamlock 1040 dao động 175.000 - 267.000 VNĐ/m, tùy độ dày và lớp mạ AZ50/AZ150. Liên hệ 0936.600.600 (Mr Dinh) - 0917.63.63.67 (Ms Hai) - 0909.077.234 (Ms Yến) - 0917.02.03.03 (Ms Châu) - 0902.505.234 (Ms Thúy) - 0932.055.123 (Ms Loan) - 0932.010.345 (Ms Lan) - 0909.601.456 (Ms Nhung) để nhận báo giá chính xác.
Có, MTP nhận cán theo đúng chiều dài mái trong bản vẽ, kể cả cán trực tiếp tại công trình.
Có, MTP cung cấp trọn bộ phụ kiện đồng bộ gồm đai cliplock, kẹp đỉnh sóng, vít liên kết, úp nóc, diềm mái, đập chân tường và máng xối.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.