Quý khách hàng đang tìm hiểu các loại tôn lạnh và cần cập nhật bảng giá tôn lạnh mới nhất? Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn lạnh cán sóng và tôn lạnh phẳng với đầy đủ quy cách, độ dày từ nhiều thương hiệu uy tín, đáp ứng nhu cầu lợp mái, làm vách, gia công cơ khí cho công trình dân dụng và công nghiệp.
Đại lý Sắt Thép MTP hiện phân phối tôn lạnh của nhiều thương hiệu lớn như:
- Tôn lạnh Hoa Sen
- Tôn lạnh Đông Á
- Tôn lạnh Nam Kim
- Tôn lạnh Hòa Phát
- Tôn lạnh Phương Nam
- Tôn lạnh Việt Nhật
Và nhiều thương hiệu khác theo yêu cầu

Hỗ trợ cắt tấm phẳng theo kích thước và cán sóng gồm 5 sóng, 9 sóng vuông, 11 sóng, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông, Seamlock, Cliplock, đáp ứng yêu cầu của mọi công trình.
Cam kết: Báo giá nhanh, hàng đúng quy cách, đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn và giao hàng tận nơi trên toàn Miền Nam.
👉 Liên hệ ngay MTP để nhận báo giá tôn lạnh mới nhất, tư vấn chọn đúng quy cách và hỗ trợ gia công theo yêu cầu.
Bảng giá tôn lạnh mới nhất tại MTP
Bảng giá tôn lạnh tại đại lý Sắt Thép MTP bên dưới áp dụng cho tôn lạnh không màu (AZ) khổ hữu dụng 1m07.
Giá tôn lạnh phụ thuộc vào độ dày, khổ tôn, thương hiệu, lớp mạ AZ, số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng.
Dưới đây là bảng giá tôn lạnh không màu các quy cách phổ biến nhất tại MTP, đã bao gồm chi phí gia công theo từng dạng sản phẩm, chưa bao gồm 10% VAT.
Bảng giá tôn lạnh cán sóng mới nhất
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) | Tồn kho |
| CÁN 5 SÓNG, 9 SÓNG, 11 SÓNG - KHỔ 1.07M | |||||
| 2.8 dem | 2,40 | 56.000 | 72.000 | 48.000 | Còn hàng |
| 3.0 dem | 2,60 | 58.000 | 77.000 | 50.000 | Còn hàng |
| 3.2 dem | 2,80 | 59.000 | 82.000 | 51.000 | Còn hàng |
| 3.5 dem | 3,00 | 61.000 | 90.000 | 53.000 | Còn hàng |
| 3.8 dem | 3,25 | 66.000 | 97.000 | 58.000 | Còn hàng |
| 4.0 dem | 3,35 | 68.000 | 101.000 | 59.000 | Còn hàng |
| 4.3 dem | 3,65 | 73.000 | 105.000 | 64.000 | Còn hàng |
| 4.5 dem | 4,00 | 76.000 | 110.000 | 67.000 | Còn hàng |
| 4.8 dem | 4,25 | 81.000 | 117.000 | 72.000 | Còn hàng |
| 5.0 dem | 4,45 | 83.000 | 121.000 | 74.000 | Còn hàng |
| 6.0 dem | 5,40 | 90.000 | 148.000 | 95.000 | Còn hàng (số lượng có hạn) |
Bảng giá tôn lạnh phẳng mới nhất
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) | Tồn kho |
| KHỔ RỘNG: 1.2M, CHIỀU DÀI: CẮT THEO YÊU CẦU | |||||
| 2.8 dem | 2,40 | 53.000 | 69.000 | 45.000 | Còn hàng |
| 3.0 dem | 2,60 | 55.000 | 74.000 | 47.000 | Còn hàng |
| 3.2 dem | 2,80 | 56.000 | 79.000 | 48.000 | Còn hàng |
| 3.5 dem | 3,00 | 58.000 | 87.000 | 50.000 | Còn hàng |
| 3.8 dem | 3,25 | 63.000 | 94.000 | 55.000 | Còn hàng |
| 4.0 dem | 3,35 | 65.000 | 98.000 | 56.000 | Còn hàng |
| 4.3 dem | 3,65 | 70.000 | 102.000 | 61.000 | Còn hàng |
| 4.5 dem | 4,00 | 73.000 | 107.000 | 64.000 | Còn hàng |
| 4.8 dem | 4,25 | 78.000 | 114.000 | 69.000 | Còn hàng |
| 5.0 dem | 4,45 | 80.000 | 118.000 | 71.000 | Còn hàng |
| 6.0 dem | 5,40 | 87.000 | 145.000 | 92.000 | Còn hàng (số lượng có hạn) |
Lưu ý: Giá tôn lạnh cán sóng, tôn lạnh phẳng chưa gồm 10% VAT, sử dụng tôn nền là tôn lạnh trắng (không màu), chưa gồm phí cắt/chấn theo bản vẽ nếu có yêu cầu riêng. Liên hệ MTP để được báo giá chính xác theo lô hàng thực tế.
Lưu ý: Đơn giá trên áp dụng cho tôn lạnh không màu, quý khách cần báo giá tôn lạnh màu, xem tại đây: Bảng giá tôn lạnh màu mới nhất
Chính sách bán hàng và khu vực giao hàng
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: cung cấp tôn lạnh chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính: theo mét dài.
- Vận chuyển: miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM; hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh; thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn tùy vị trí công trình.
- Thanh toán: bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản; đặt cọc 50% trước khi giao hàng, thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: theo quy định của từng nhà máy (Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim...).
- Thuế VAT: đơn giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn.
Khu vực cung cấp: MTP cung cấp tôn lạnh chính hãng đa dạng độ dày, quy cách đến công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bình Phước, Bà Rịa - Vũng Tàu, các tỉnh Miền Tây và một số tỉnh khu vực Miền Trung.
Tôn lạnh là gì? Các loại tôn lạnh đang được Sắt Thép MTP cung cấp
Tôn lạnh (còn gọi là tôn AZ, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm) là thép cuộn được mạ một lớp hợp kim nhôm - kẽm lên hai mặt bằng công nghệ mạ nhúng nóng liên tục, thay cho lớp mạ kẽm của tôn kẽm truyền thống.

Nhờ lớp mạ này, tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và phản xạ nhiệt tốt hơn, độ bền cao hơn trong môi trường khắc nghiệt như ven biển hoặc khu công nghiệp có hóa chất.
Tôn lạnh không màu (tôn lạnh trắng) giữ nguyên bề mặt kim loại sáng bạc sau mạ, không qua sơn phủ, nên giá thành thấp hơn tôn lạnh màu cùng độ dày. Tại Sắt Thép MTP, tôn lạnh không màu được cung cấp ở hai dạng chính: Tôn lạnh cán sóng và tôn lạnh phẳng.
Tôn lạnh cán sóng
Tôn lạnh cán sóng được gia công từ cuộn tôn lạnh AZ không màu bằng hệ thống máy cán sóng chuyên dụng. Cuộn tôn sau khi xả sẽ được đưa qua các trục cán để tạo hình theo biên dạng sóng, sau đó cắt theo chiều dài yêu cầu của từng công trình.
Đặc điểm của tôn lạnh cán sóng:
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ lớp mạ hợp kim nhôm - kẽm.
- Trọng lượng nhẹ, giảm tải cho hệ kèo và móng công trình.
- Độ cứng cao sau khi cán sóng, hạn chế võng khi lợp đúng khoảng cách xà gồ.
- Khả năng phản xạ nhiệt tốt hơn tôn kẽm thông thường, giúp giảm nhiệt hấp thụ vào công trình.
- Thoát nước nhanh, phù hợp điều kiện mưa nhiều.
- Gia công theo chiều dài yêu cầu, giảm mối nối và hao hụt vật tư.

Các kiểu sóng phổ biến:
- Tôn lạnh 5 sóng
- Tôn lạnh 9 sóng vuông
- Tôn lạnh 11 sóng
- Tôn lạnh 13 sóng tròn
- Tôn lạnh làm la phông, vách ngăn hoặc hạng mục yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Ngoài ra MTP còn nhận gia công tôn sóng vuông, tôn Cliplock, Seamlock theo yêu cầu dự án.
Ứng dụng:
- Lợp mái nhà dân dụng, nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế.
- Trang trại chăn nuôi, nhà kính nông nghiệp.
- Mái che sân, bãi xe, nhà kho.
- Làm vách bao che cho công trình công nghiệp.
- Gia công các hạng mục phụ trợ như mái hiên, nhà tạm, chòi bảo vệ.

Khi nào nên chọn tôn lạnh cán sóng?
- Công trình nằm trong môi trường ăn mòn cao (ven biển, khu công nghiệp hóa chất) cần độ bền vượt trội hơn tôn kẽm.
- Cần lợp mái diện tích lớn với thời gian thi công nhanh.
- Muốn giảm tải trọng lên hệ kèo, xà gồ và móng nhưng vẫn đảm bảo tuổi thọ dài hạn.
- Cần gia công theo chiều dài thực tế để hạn chế mối nối và giảm hao hụt vật tư.
Tôn lạnh phẳng
Tôn lạnh phẳng được cắt trực tiếp từ cuộn tôn lạnh không màu AZ theo chiều dài và kích thước yêu cầu, không đưa qua máy cán tạo sóng. Bề mặt tấm giữ nguyên dạng phẳng, sau đó có thể tiếp tục cắt, chấn, gấp, đột lỗ hoặc tạo hình để phục vụ từng hạng mục gia công.

Đặc điểm:
- Bề mặt phẳng, sáng và đồng đều, thuận tiện cho việc đo cắt và tạo hình.
- Có lớp mạ AZ giúp chống gỉ sét và ăn mòn tốt hơn tôn kẽm phẳng thông thường.
- Dễ cắt, uốn và chấn gấp thành nhiều hình dạng khác nhau.
- Trọng lượng nhẹ, thuận tiện vận chuyển và thi công.
- Có thể đặt cắt theo kích thước thực tế để giảm mối nối và hạn chế hao hụt vật tư.
- Không có sóng tăng cứng nên khả năng chịu tải và chống võng thấp hơn tôn lạnh cán sóng cùng độ dày.
Quy cách tôn lạnh phẳng:
| Thông số | Quy cách |
| Độ dày | 0.28 - 0.60 mm (2.8 - 6.0 dem) |
| Khổ cuộn | 1200 mm |
| Khổ hữu dụng | 1070 mm |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu |
| Bề mặt | Phẳng, mạ AZ |
| Lớp mạ | AZ50 - AZ150 |
| Hình thức | Tấm phẳng cắt sẵn |
Lưu ý: Độ dày, trọng lượng, khổ rộng và lớp mạ thực tế có thể khác nhau giữa các nhà máy. Khi đặt hàng, khách nên xác nhận rõ thương hiệu, độ dày thực, khổ tấm, chiều dài và số lượng để MTP báo giá chính xác.
Ứng dụng:
- Gia công máng xối tôn, diềm mái và úp nóc.
- Làm ống gió, hộp gió và phụ kiện thông gió.
- Sản xuất tủ điện, hộp kỹ thuật và vỏ thiết bị.
- Làm vách ngăn, tấm che và tấm ốp.
- Gia công nẹp, chụp, máng dẫn và chi tiết cơ khí.

Khi nào nên chọn tôn lạnh phẳng?
- Cần vật liệu để cắt, chấn, gấp hoặc tạo hình theo bản vẽ.
- Hạng mục yêu cầu bề mặt phẳng, không cần biên dạng sóng.
- Cần gia công máng xối, ống gió, tôn diềm mái hoặc phụ kiện tôn.
- Muốn đặt cắt đúng kích thước để giảm hao hụt vật tư.
- Công trình cần độ bền cao hơn tôn kẽm phẳng nhưng vẫn tối ưu chi phí so với tôn màu.
Quy cách tôn lạnh AZ
Bảng trọng lượng tôn lạnh mới nhất
| Độ dày danh nghĩa (mm) | Khổ cuộn (m) | Khổ hữu dụng tham khảo (m) | Trọng lượng lý thuyết (kg/m dài) |
| 0,30 | 1,20 | 1,07 | 2,83 |
| 0,35 | 1,20 | 1,07 | 3,30 |
| 0,40 | 1,20 | 1,07 | 3,77 |
| 0,45 | 1,20 | 1,07 | 4,24 |
| 0,50 | 1,20 | 1,07 | 4,71 |
| 0,55 | 1,20 | 1,07 | 5,18 |
| 0,60 | 1,20 | 1,07 | 5,65 |
Lưu ý: Trọng lượng trong bảng chỉ mang tính tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể khác nhau giữa các nhà máy do sự khác biệt về độ dày thực, dung sai sản xuất, lớp mạ và tiêu chuẩn sản xuất.
Để tính tải trọng công trình chính xác, nên sử dụng thông số kỹ thuật hoặc trọng lượng thực tế của đúng thương hiệu và lô hàng.
Cách tính trọng lượng 1 tấm tôn lạnh:
Công thức: Trọng lượng tấm = Trọng lượng (kg/m dài) x chiều dài tấm
Ví dụ tấm tôn lạnh 0,45 mm dài 15 m:
- Trọng lượng 1 m dài: 0,45 x 1,20 x 7,85 = 4,24 kg/m
- Trọng lượng cả tấm: 4,24 x 15 = 63,59 kg/tấm
- Diện tích phủ hữu dụng: 1,07 x 15 = 16,05 m² mái
- Quy đổi tải trọng mái: 63,59 ÷ 16,05 = 3,96 kg/m² mái
Lớp mạ AZ trên tôn lạnh
Lớp mạ AZ là lớp hợp kim nhôm - kẽm (Al-Zn) được phủ lên bề mặt thép bằng công nghệ mạ nhúng nóng liên tục. Thành phần lớp mạ thường gồm khoảng 55% nhôm (Al), 43,5% kẽm (Zn) và 1,5% silic (Si), giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ và phản xạ nhiệt tốt hơn so với lớp mạ kẽm thông thường.
| Lớp mạ | Khối lượng lớp mạ (2 mặt) | Ứng dụng |
| AZ50 | 50 g/m² | Công trình trong nhà, môi trường khô ráo |
| AZ70 | 70 g/m² | Nhà ở, công trình dân dụng |
| AZ100 | 100 g/m² | Nhà xưởng, kho bãi, công trình ngoài trời |
| AZ150 | 150 g/m² | Khu vực ven biển, môi trường ăn mòn cao |
Lưu ý: Khối lượng lớp mạ AZ càng lớn thì khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ của tôn lạnh càng cao, nhưng giá bán cũng sẽ cao hơn.
Các thương hiệu tôn lạnh Đại lý Sắt Thép MTP đang phân phối
MTP cung cấp tôn lạnh từ nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng, nhà xưởng đến các dự án công nghiệp. Sản phẩm có đầy đủ quy cách, độ dày và lớp mạ, kèm CO-CQ, hóa đơn VAT theo yêu cầu.
Các thương hiệu MTP đang phân phối gồm:
- Tôn lạnh Hoa Sen
- Tôn lạnh Đông Á
- Tôn lạnh Nam Kim
- Tôn lạnh Hòa Phát
- Tôn lạnh Phương Nam
- Tôn lạnh Việt Nhật
… Và các thương hiệu khác theo nhu cầu của từng dự án đều được Đại lý Sắt Thép MTP cung ứng nhanh đến công trình.

Cách lựa chọn thương hiệu tôn lạnh phù hợp:
- Nhà ở dân dụng, mái che, công trình phổ thông: Có thể chọn Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim hoặc Hòa Phát, tùy ngân sách và quy cách cần sử dụng.
- Nhà xưởng, công trình công nghiệp, mua số lượng lớn: Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim là những thương hiệu được lựa chọn phổ biến nhờ đa dạng quy cách, nguồn hàng ổn định và đáp ứng tốt tiến độ dự án.
- Gia công cán sóng, cắt theo kích thước: Nên chọn thương hiệu có nhiều quy cách và độ dày như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim để dễ tối ưu vật tư và tiến độ gia công.
- Cần tối ưu chi phí: Nam Kim, Đông Á, Hòa Phát thường là lựa chọn có mức giá cạnh tranh ở nhiều quy cách.
Chưa biết chọn thương hiệu nào? Liên hệ Sắt Thép MTP để được tư vấn đúng loại tôn lạnh theo nhu cầu, báo giá nhanh và tối ưu chi phí cho công trình.
Hướng dẫn chọn tôn lạnh phù hợp với công trình, đúng kỹ thuật và tiết kiệm chi phí
Mỗi loại công trình sẽ có yêu cầu khác nhau về dạng sản phẩm (tôn lạnh phẳng hoặc tôn lạnh cán sóng), lớp mạ AZ và độ dày.
| Loại công trình | Loại tôn lạnh | Lớp mạ khuyến nghị | Độ dày tham khảo |
| Nhà ở dân dụng | Tôn lạnh cán sóng | AZ70 - AZ100 | 3.5 - 4.5 dem |
| Nhà xưởng, nhà tiền chế | Tôn lạnh cán sóng | AZ100 | 4.5 - 5.0 dem |
| Nhà kho, công trình phụ | Tôn lạnh cán sóng | AZ70 - AZ100 | 3.2 - 4.3 dem |
| Công trình ven biển | Tôn lạnh cán sóng | AZ150 | ≥ 4.5 dem |
👉 Nếu chưa xác định được quy cách phù hợp, quý khách nên cung cấp loại công trình, vị trí lắp đặt và yêu cầu sử dụng để MTP tư vấn lựa chọn tối ưu về kỹ thuật và chi phí.
Vì sao nên mua tôn lạnh không màu tại Đại lý Sắt Thép MTP?
Chọn Đại lý Sắt Thép MTP khi cần mua tôn lạnh không màu chính hãng, đảm bảo giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định và gia công theo yêu cầu.

- Đại lý phân phối chính hãng các thương hiệu tôn lợp lớn như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Hòa Phát, Phương Nam, Việt Nhật.
- Giá cạnh tranh, cập nhật theo giá tôn thị trường hàng ngày.
- Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Gia công theo yêu cầu:
- Cắt tôn theo chiều dài yêu cầu.
- Cán tôn 5 sóng, 9 sóng vuông, 11 sóng, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông.
- Chấn gấp tôn theo bản vẽ.
- Gia công máng xối, máng hắt.
- Gia công úp nóc, úp hông, diềm mái, nẹp che và các phụ kiện mái.
- Giao hàng nhanh, hỗ trợ kỹ thuật tại công trình.
- Chiết khấu tốt cho công trình, đại lý mua số lượng lớn.
Dự án tiêu biểu sử dụng tôn lạnh không màu do MTP cung cấp









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.