Quý khách đang tìm hiểu về các loại tôn 9 sóng, cần báo giá tôn 9 sóng mới nhất để lên dự toán công trình? Đại lý Sắt thép MTP sản xuất tôn 9 sóng từ cuộn tôn nền của nhiều thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, Hòa Phát... với đa dạng quy cách:
- Tôn 9 sóng mạ kẽm
- Tôn 9 sóng mạ màu
- Tôn lạnh 9 sóng (không màu)
- Tôn 9 sóng cán PU/PE cách nhiệt
- Màu sắc: đỏ đô, xanh dương, xanh rêu, ghi xám, trắng sữa... (đối với dòng tôn màu)
- Khổ rộng hữu dụng khoảng 1.09m
- Chiều dài: cắt theo yêu cầu

Tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng từ nhà máy, được gia công trực tiếp, đảm bảo đúng quy cách, có CO-CQ, hóa đơn VAT, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh trong 5 - 10 phút và giao hàng tận công trình.
Liên hệ MTP ngay hôm nay qua hotline hoặc website để nhận báo giá tôn 9 sóng mới nhất, tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp và ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
Bảng giá tôn 9 sóng hôm nay 06/10/2026 - Cập nhật mới nhất
Bảng giá tại MTP được cập nhật ngày 06/10/2026. Giá tôn 9 sóng phụ thuộc vào loại tôn nền (kẽm, lạnh, màu), độ dày, thương hiệu và có thêm lớp cách nhiệt (PU/PE) hay không. Dưới đây là bảng giá các quy cách phổ biến tại Đại lý Sắt Thép MTP.
Bảng giá tôn 9 sóng theo loại - Cập nhật mới nhất
| Loại tôn 9 sóng | Độ dày | Giá tham khảo (khổ 1.07m) | Bảng giá chi tiết |
| Tôn kẽm 9 sóng | 2.5 – 4.0 dem | 40.000 – 58.000 VNĐ/m | Bảng giá tôn kẽm |
| Tôn lạnh 9 sóng (không màu) | 2.8 – 5.0 dem | 50.000 – 84.000 VNĐ/m | Bảng giá tôn lạnh |
| Tôn màu 9 sóng | 4.0 – 5.0 dem | 71.500 – 94.500 VNĐ/m | Bảng giá tôn màu |
| Tôn 9 sóng PE cách nhiệt | 4.0 – 5.0 dem + lớp PE 3–10 ly | 88.500 – 121.500 VNĐ/m | Bảng giá tôn PE |
| Tôn 9 sóng PU cách nhiệt | 4.0 – 5.0 dem + lớp PU 18–20 ly | 132.500 – 155.500 VNĐ/m | Bảng giá tôn PU |
Giá tôn PE/PU cách nhiệt = Giá tôn nền (tôn màu) + chi phí gia công dán/đổ lớp cách nhiệt tương ứng. Xem chi tiết giá gia công cách nhiệt bên dưới.
Báo giá tôn cách nhiệt đầy đủ các loại - Cán sóng theo yêu cầu
Bảng giá tôn 9 sóng theo thương hiệu - Cập nhật mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày | Giá tham khảo (khổ 1.07m) | Bảng giá chi tiết |
| Tôn Đông Á | 4.0 – 5.0 dem | 71.500 – 88.500 VNĐ/m | Bảng giá tôn Đông Á |
| Tôn Hoa Sen | 4.0 – 5.0 dem | 79.000 – 94.500 VNĐ/m | Bảng giá tôn Hoa Sen |
| Tôn Việt Nhật | 2.6 – 5.0 dem | 46.000 – 79.000 VNĐ/m | Bảng giá tôn Việt Nhật |
Chính sách bán hàng và khu vực giao hàng
Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, đơn giá thực tế còn tùy theo quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng và biến động giá tại từng thời điểm.
Chính sách bán hàng
- Hàng tôn 9 sóng chính hãng, không cong vênh, biến dạng, kèm đầy đủ chứng từ CO, CQ.
- Nhận gia công cán sóng, đổ/dán cách nhiệt PU/PE-OPP theo đúng yêu cầu bản vẽ.
- Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.
- Miễn phí vận chuyển khu vực nội thành TP.HCM, hỗ trợ chi phí khi giao đi tỉnh.
Khu vực giao hàng
MTP giao tôn 9 sóng tận công trình tại TP.HCM và các khu vực lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, đảm bảo đúng tiến độ và đúng quy cách đã đặt.
Cần báo giá chính xác theo đúng độ dày, thương hiệu và số lượng của công trình bạn? Gọi ngay hoặc để lại thông tin, nhân viên KD của MTP tư vấn và báo giá trong 5 - 10 phút.
Tôn 9 sóng là gì?
Tôn 9 sóng là loại tôn lợp được gia công từ tôn cuộn, qua máy cán tạo thành biên dạng 9 sóng vuông chạy dọc theo chiều dài tấm tôn. So với tôn 5 sóng, tôn 9 sóng có bước sóng nhỏ hơn, mật độ sóng dày hơn, giúp tấm tôn tăng độ cứng và ổn định hơn trên các mái hoặc vách có khoảng cách xà gồ hẹp.
Tôn 9 sóng được sản xuất từ nhiều loại tôn nền như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn kẽm màu hoặc tôn lạnh màu; có thể kết hợp thêm PU hoặc PE khi cần tăng khả năng chống nóng và giảm tiếng ồn.

Sản phẩm sử dụng thép nền G300 - 550MPA, mạ hợp kim nhôm kẽm giúp tăng độ bền, sáng bóng, chống phai màu, đạt các tiêu chuẩn JIS G3312 (Nhật Bản), ASTM A365 (Hoa Kỳ) và TCVN (Việt Nam).
Tôn 9 sóng được sử dụng phổ biến để lợp mái, làm vách cho nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế, mái che và các công trình công nghiệp, dân dụng.
Quy cách, kích thước tôn 9 sóng
Các thông số kích thước cơ bản

| Thông số | Quy cách |
| Số lượng sóng | 9 sóng |
| Biên dạng sóng | Sóng vuông |
| Bước sóng | 127 mm |
| Chiều cao sóng | 23 mm |
| Khổ tôn nền (khổ tiêu chuẩn) | 1.200 mm |
| Khổ hữu dụng (khổ sản xuất) | 1.090 mm |
| Độ dày tôn nền | Khoảng 0.26 – 0.70 mm (tùy loại, tùy ứng dụng mái/vách) |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu |
Đặc điểm biên dạng tôn 9 sóng
Tôn 9 sóng có 9 sóng vuông chạy dọc tấm, chiều cao sóng khoảng 23mm, bước sóng khoảng 127mm và khổ hữu dụng khoảng 1.090mm. Các thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến đặc điểm và khả năng sử dụng của tấm tôn:
- Chiều cao sóng 23mm: thấp hơn tôn 7 sóng, phù hợp với các mái/vách có độ dốc và khoảng cách xà gồ vừa phải, không cần rãnh thoát nước quá sâu.
- Bước sóng 127mm: khoảng cách sóng hẹp hơn tôn 5 sóng, giúp mật độ sóng dày hơn, tăng độ cứng và ổn định bề mặt.
- 9 sóng vuông: biên dạng đều, thẳng, phù hợp cả lợp mái lẫn ốp vách, cho bề mặt phẳng và thẩm mỹ hơn khi nhìn từ xa.
- Khổ hữu dụng khoảng 1.090mm: giúp tính chính xác diện tích che phủ và số lượng tôn cần sử dụng.
Khả năng chịu tải và độ bền thực tế còn phụ thuộc vào độ dày tôn, khoảng cách xà gồ, độ dốc mái và điều kiện thi công.
So sánh tôn 9 sóng với một số loại tôn cán sóng khác
Gợi ý chọn tôn 9 sóng phù hợp với từng loại công trình
Tôn 9 sóng có biên dạng sóng vuông, mật độ sóng dày, độ cứng bề mặt tốt, phù hợp cả lợp mái lẫn làm vách. Khi chọn cần kết hợp đúng loại tôn nền, độ dày và lớp cách nhiệt theo yêu cầu công trình.
Nhà xưởng lớn
- Nên chọn tôn mái độ dày 0.65 – 0.70mm, tôn lạnh hoặc tôn lạnh màu để đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải.
- Nếu cần chống nóng, giảm tiếng ồn có thể kết hợp thêm PU (đổ 18 - 20 ly) hoặc PE-OPP.
Nhà xưởng vừa và nhỏ
- Có thể chọn độ dày 0.60 – 0.65mm, tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ cứng và độ bền cần thiết.

Làm vách công trình vừa và lớn
- Nên chọn độ dày 0.55 – 0.70mm tùy quy mô công trình và yêu cầu kết cấu.
Nhà thép tiền chế
- Có thể chọn tôn lạnh màu 0.40 – 0.50mm khi hệ xà gồ và độ dốc mái phù hợp với biên dạng 9 sóng. Với nhà máy, xưởng sản xuất cần cách nhiệt tốt, nên cân nhắc tôn 9 sóng PU.
Mái che, nhà xe
- Có thể dùng tôn kẽm hoặc tôn lạnh độ dày 2.5 – 4.0 dem để tối ưu chi phí. Mái chịu nắng nhiều có thể kết hợp thêm PE.

Nhà ở, công trình dân dụng
- Nên chọn tôn lạnh màu từ 4.0 dem trở lên để đảm bảo độ bền và thẩm mỹ. Nếu mái chịu nắng trực tiếp, có thể kết hợp PU hoặc PE để tăng khả năng chống nóng.
Lưu ý: Không nên chọn tôn chỉ dựa vào số lượng sóng. Cần xem đồng thời thiết kế mái/vách, độ dày tôn, khoảng cách xà gồ và yêu cầu cách nhiệt để chọn đúng quy cách.
Những thương hiệu tôn nền uy tín dùng để gia công tôn 9 sóng
MTP nhận gia công tôn 9 sóng từ tôn kẽm màu và tôn lạnh màu của nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp, gồm:
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Đông Á
- Tôn Hòa Phát
- Tôn Vitek
- Tôn Nam Kim
- Tôn Đại Thiên Lộc
- Tôn Sóng Thần
- Và một số thương hiệu khác theo yêu cầu
Mỗi thương hiệu có quy cách, mức giá và chính sách bảo hành khác nhau. Vì vậy, nên lựa chọn theo yêu cầu công trình, độ bền mong muốn và ngân sách mong muốn.
Nếu chưa biết nên chọn loại nào? Hãy gửi loại công trình, diện tích mái/vách, màu sắc và ngân sách dự kiến. MTP sẽ tư vấn phương án phù hợp và báo giá để quý khách dễ so sánh.
Mua tôn 9 sóng tại MTP - Hàng chính hãng, gia công theo yêu cầu, giao nhanh
MTP cung cấp tôn 9 sóng với giá cạnh tranh, đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến đơn hàng công trình. Khách hàng có thể đặt cắt tôn theo kích thước, cán sóng, đổ PU - dán PE-OPP cách nhiệt và chấn gấp theo bản vẽ.

- Đại lý cấp 1, nguồn hàng rõ ràng.
- Giá cạnh tranh, có chiết khấu cho công trình.
- CO-CQ, hóa đơn VAT đầy đủ theo yêu cầu.
- Gia công trọn gói: cắt chiều dài, cán 5 sóng - 9 sóng - 11 sóng, đổ PU, dán PE-OPP, chấn gấp, làm máng xối, úp nóc, úp hông, diềm mái và phụ kiện.
- Giao hàng nhanh, hỗ trợ đưa hàng đến công trình.
- Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn và đặt hàng.
Dự án tiêu biểu sử dụng tôn 9 sóng do MTP cung cấp




FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua tôn 9 sóng
Đơn hàng số lượng lớn sẽ có mức chiết khấu riêng. Liên hệ để được tư vấn cụ thể.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.