Quý khách cần báo giá tôn la phông mới nhất để lên dự toán đóng trần hoặc làm vách cho công trình?
Đại lý Sắt thép MTP cung cấp tôn la phông biên dạng 13 sóng, gồm tôn lạnh, tôn màu, nhiều độ dày và màu sắc, có thể chọn thương hiệu tôn nền theo yêu cầu. Tôn được cắt chiều dài theo yêu cầu, có CO-CQ theo nguồn hàng, xuất hóa đơn VAT, chiết khấu theo số lượng và giao hàng tận công trình.
Gửi loại tôn, độ dày, màu sắc, chiều dài, số lượng và địa điểm giao hàng để MTP báo giá theo đúng quy cách thực tế qua hotline hoặc website:
Bảng giá tôn la phông mới nhất
Giá tôn la phông phụ thuộc vào loại tôn nền, thương hiệu, độ dày, màu sắc và số lượng đặt hàng. Toàn bộ sản phẩm trong bảng dưới đây đều là biên dạng la phông 13 sóng do MTP cán trực tiếp, đơn giá tính theo mét dài (VNĐ/m).
Bảng giá tôn lạnh la phông
| Độ dày | Trọng lượng/m | Hoa Sen (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Phương Nam (VNĐ/m) |
| 2.2 dem | 1.85 kg/m | 52.000 | 48.000 | 45.000 |
| 2.5 dem | 2.10 kg/m | 57.000 | 52.000 | 49.000 |
| 2.8 dem | 2.35 kg/m | 62.000 | 57.000 | 53.000 |
| 3.0 dem | 2.52 kg/m | 66.000 | 60.000 | 56.000 |
| 3.5 dem | 2.94 kg/m | 75.000 | 68.000 | 63.000 |
Bảng giá tôn màu la phông
| Độ dày | Trọng lượng/m | Hoa Sen (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Phương Nam (VNĐ/m) |
| 2.5 dem | 2.10 kg/m | 61.000 | 56.000 | 52.000 |
| 2.8 dem | 2.35 kg/m | 67.000 | 62.000 | 57.000 |
| 3.0 dem | 2.52 kg/m | 72.000 | 66.000 | 61.000 |
| 3.5 dem | 2.94 kg/m | 82.000 | 75.000 | 69.000 |
Màu sắc: trắng sữa, kem, xanh ngọc, xám lông chuột, vàng… luôn sẵn hàng tại kho.
Ngoài ra MTP còn có dòng tôn la phông 13 sóng dán mút PE cách nhiệt cho khu vực cần hạn chế truyền nhiệt tốt hơn. Xem chi tiết tại trang tôn cách nhiệt chuyên dụng.
Lưu ý bảng giá: Giá thay đổi theo thời điểm, độ dày, loại tôn, thương hiệu, màu sắc, số lượng và chưa bao gồm VAT, vận chuyển. Đơn hàng số lượng lớn được áp dụng chiết khấu riêng.
Để nhận giá chính xác, gửi độ dày, màu sắc, chiều dài và số lượng qua hotline hoặc website:
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp:
MTP giao tôn la phông tận công trình tại TP.HCM và các khu vực lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An; miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM cho đơn hàng đạt đủ số lượng quy định.
Báo giá tôn lợp cập nhật mới nhất - Đa dạng sản phẩm, giá ưu đãi cho đơn hàng lớn
Tôn la phông 13 sóng là gì?
Tôn la phông 13 sóng là loại vật liệu xây dựng dạng tấm mỏng được cán 13 sóng nhỏ đều nhau, chuyên dùng để đóng trần nhà (la phông), làm vách ngăn hoặc trang trí nội thất.

Đặc điểm và thông số cơ bản:
- Cấu tạo: làm từ tôn lạnh hoặc tôn màu mạ hợp kim nhôm kẽm, trọng lượng nhẹ
- Số lượng sóng: 13 sóng nhỏ
- Khổ tôn: khổ nguyên liệu khoảng 1.200mm, khổ hữu dụng sau khi cán sóng khoảng 1.070mm
- Ưu điểm: dễ thi công, chống nóng, cách âm tốt, độ bền cao, mang lại tính thẩm mỹ cho không gian
Ứng dụng phổ biến:
- Đóng trần la phông cho nhà dân dụng, văn phòng, cao ốc
- Làm vách ngăn nhẹ trong các công trình

Các loại tôn la phông MTP đang cung cấp
Tôn la phông MTP cung cấp đều sử dụng biên dạng tôn 13 sóng, nhưng có thể khác nhau về loại tôn nền, bề mặt, màu sắc. Khách hàng có thể lựa chọn theo yêu cầu sử dụng, thẩm mỹ và ngân sách.
| Loại | Đặc điểm | Khi nào nên chọn |
| Tôn lạnh la phông | Bề mặt tôn lạnh, nhiều lựa chọn độ dày | Cần loại thông dụng, lựa chọn theo độ dày và chi phí |
| Tôn màu la phông | Có lớp sơn màu, nhiều màu sắc | Trần/vách cần đồng bộ màu sắc |
| Tôn la phông vân gỗ | Bề mặt có họa tiết vân gỗ, dòng cao cấp | Ưu tiên yếu tố trang trí, thẩm mỹ cho trần nhà dân dụng |
| Tôn la phông dán PE cách nhiệt | Kết hợp thêm lớp mút PE cách nhiệt | Khu vực cần tăng khả năng hạn chế truyền nhiệt |
Tôn la phông vân gỗ có độ dày phổ biến từ 2.5 - 3.5 dem, giá tham khảo cao hơn tôn màu thông thường khoảng 5.000 - 10.000 VNĐ/m.

Việc chọn loại nào phụ thuộc vào mục đích sử dụng (trần, vách hay trang trí), ngân sách và yêu cầu thẩm mỹ của công trình. Nếu chưa chắc chắn, quý khách có thể gửi mục đích sử dụng để MTP tư vấn loại phù hợp.
Tôn vân gỗ đa dạng màu sắc, kiểu dáng thớ gỗ - Giá ưu đãi
Quy cách và thông số tôn la phông 13 sóng
Khi đặt tôn la phông, các thông số cần xác định gồm biên dạng, chiều cao và bước sóng, khổ tôn, độ dày, chiều dài và màu sắc. MTP hiện cung cấp biên dạng 13 sóng; các thông số kích thước dưới đây căn cứ theo máy cán và tôn nguyên liệu thực tế tại MTP.
| Thông số | Quy cách |
| Biên dạng | La phông 13 sóng |
| Số sóng | 13 |
| Chiều cao sóng | 7 mm |
| Bước sóng | 90 mm |
| Khổ đầu vào | 1.200 mm |
| Khổ hữu dụng | 1.070 - 1.080 mm |
| Độ dày | 2.0 - 3.5 dem (0.20 - 0.35 mm) |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn nền | Tôn lạnh, tôn màu |
| Màu sắc | Theo bảng màu tôn nền |
Giải thích thông số:
- Biên dạng: tôn la phông MTP được cán 13 sóng, theo biên dạng cố định của máy cán.
- Chiều cao và bước sóng: thể hiện kích thước và khoảng cách của các sóng nhỏ trên bề mặt tấm, tạo độ cứng nhẹ nhàng phù hợp cho trần và vách.
- Khổ đầu vào: là chiều rộng tôn nguyên liệu trước khi đưa qua máy cán.
- Khổ hữu dụng: là chiều rộng che phủ thực tế sau khi lắp, dùng để tính số lượng tấm cần sử dụng.
- Độ dày: tôn la phông mỏng hơn tôn mái để giảm trọng lượng trần; tôn dày hơn thường cứng và nặng hơn, giá thành cũng tăng theo.
- Chiều dài: cắt theo kích thước yêu cầu trong giới hạn gia công và vận chuyển.
- Màu sắc: chọn theo bảng màu thực tế của tôn nguyên liệu.
Chọn tôn la phông theo nhu cầu
| Nhu cầu | Yếu tố nên quan tâm |
| Làm trần | Màu sắc, độ dày, tính thẩm mỹ |
| Làm vách | Độ dày, độ cứng, khoảng cách khung |
| Ưu tiên trang trí | Màu sắc, bề mặt/vân gỗ |
| Cần tăng cách nhiệt | Loại có lớp cách nhiệt phù hợp (dán PE) |
| Tối ưu chi phí | Loại tôn nền, độ dày, thương hiệu và số lượng |
Không nên chọn tôn la phông chỉ dựa vào giá. Cần xem đồng thời vị trí sử dụng, loại tôn nền, độ dày, khoảng cách khung, màu sắc và yêu cầu cách nhiệt. Nếu công trình đã có bản vẽ hoặc quy cách vật tư, nên ưu tiên đúng thông số thiết kế.
Gia công cán tôn la phông theo yêu cầu tại MTP
MTP nhận cán tôn la phông 13 sóng theo độ dày, màu sắc và chiều dài yêu cầu. Khách hàng có thể lựa chọn loại và thương hiệu tôn nguyên liệu phù hợp, sau đó MTP cán thành biên dạng 13 sóng và cắt chiều dài theo kích thước thực tế của công trình.
Chọn tôn nền → chọn thương hiệu → chọn độ dày → chọn màu → cán 13 sóng → cắt chiều dài → giao hàng
Quý khách gửi:
- Loại tôn nền
- Thương hiệu nếu có yêu cầu
- Độ dày
- Màu sắc
- Chiều dài từng tấm
- Số lượng hoặc tổng diện tích
- Địa điểm giao hàng

Không cần gửi số sóng hay biên dạng, vì sản phẩm MTP đã mặc định biên dạng 13 sóng.
Nếu quý khách chưa xác định quy cách, có thể gửi bản vẽ, kích thước trần/vách hoặc yêu cầu sử dụng để MTP kiểm tra trước khi báo giá.
Quy trình đặt hàng: Gửi quy cách → chọn tôn nền → báo giá → xác nhận → cán/cắt → giao hàng.
Sản phẩm có đầy đủ CO-CQ theo nguồn tôn, xuất hóa đơn VAT, chiết khấu theo số lượng và giao hàng tận công trình.

Các thương hiệu tôn nền Sắt Thép MTP cung cấp gia công tôn laphong
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Đông Á
- Tôn Phương Nam
- Tôn Sóng Thần
- Tôn Hòa Phát
- Và nhiều thương hiệu tôn lợp phổ biến khác trên thị trường
Câu hỏi thường gặp về tôn la phông








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.