Thép hộp

Hiển thị kết quả duy nhất

Thép Hộp – Cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất hôm nay

DaiLySatThep cảm ơn Quý khách đã đồng hành cùng công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách nắm bắt giá thép hộp dễ dàng nhanh chóng mỗi ngày. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp mới nhất từ các nhà sản xuất.

Bảng giá các loại thép hộp DaiLySatThep cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo. Để nắm bắt thị trường cũng như giá thép hộp nhanh nhất quý khách nên truy cập website dailysatthep.com mỗi ngày. Để có giá tốt hơn Quý khách vui lòng gọi trực tiếp Hotline 0936 600 600

Bảng giá thép hộp mới nhất

Báo giá thép hộp mạ kẽm

Quy Cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 15,223 52,519
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,223 57,391
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,223 62,110
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 15,223 71,548
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,223 36,687
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,223 40,036
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,223 43,233
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,223 49,475
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,223 42,472
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,223 46,278
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,223 50,084
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,223 57,543
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,223 53,889
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,223 58,913
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 15,223 63,937
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,223 73,527
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,223 78,246
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,223 92,099
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,223 68,199
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,223 74,745
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,223 81,139
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,223 93,621
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x1.5 6m 6.56 15,223 99,863
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,223 117,978
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,223 129,700
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,223 104,125
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 15,223 114,173
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,223 124,067
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,223 143,857
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,223 182,372
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,223 201,400
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,223 229,258
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,223 247,374
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,223 125,590
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,223 137,768
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,223 149,947
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,223 173,999
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,223 185,873
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,223 221,190
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,223 244,329
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 15,223 278,581
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,223 301,111
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 15,223 331,709
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 15,223 356,218
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 15,223 89,511
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 15,223 111,280
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,223 122,088
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,223 132,745
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,223 153,905
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 15,223 164,408
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,223 195,311
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,223 215,710
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,223 245,699
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,223 265,337
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,223 294,261
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,223 313,137
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 15,223 243,872
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,223 293,347
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,223 350,281
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,223 387,730
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,223 443,598
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,223 480,438
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,223 535,088
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 15,223 568,579
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,223 584,411
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,223 167,149
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,223 193,941
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,223 207,337
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,223 246,917
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,223 273,101
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,223 311,615
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,223 337,037
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 15,223 374,486
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,223 399,299
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,223 423,656
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 15,223 294,261
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,223 379,509
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469

Báo Giá thép hộp đen

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Thép hộp đen (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Quy cách 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 14,505 54,684
Quy cách 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 14,505 59,180
Quy cách 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 14,505 68,174
Quy cách 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Quy cách 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 14,505 38,148
Quy cách 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 14,505 41,194
Quy cách 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 14,505 47,141
Quy cách 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 14,505 40,469
Quy cách 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 14,505 44,095
Quy cách 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 14,505 47,721
Quy cách 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 14,505 54,829
Quy cách 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 14,505 51,348
Quy cách 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 14,505 56,134
Quy cách 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 14,505 60,921
Quy cách 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 14,505 70,059
Quy cách 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 14,505 74,556
Quy cách 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 14,505 87,755
Quy cách 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Quy cách 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Quy cách 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Quy cách 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Quy cách 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 14,505 112,994
Quy cách 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Quy cách 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Quy cách 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Quy cách 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Quy cách 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 14,505 64,982
Quy cách 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 14,505 71,220
Quy cách 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 14,505 77,312
Quy cách 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 14,505 89,206
Quy cách 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 14,505 95,153
Quy cách 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 14,505 112,414
Quy cách 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 14,505 123,583
Quy cách 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 14,505 99,214
Quy cách 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 14,505 108,788
Quy cách 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 14,505 118,216
Quy cách 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 14,505 137,072
Quy cách 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 14,505 146,355
Quy cách 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 14,505 173,770
Quy cách 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 14,505 191,901
Quy cách 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 14,505 218,445
Quy cách 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 14,505 235,706
Quy cách 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Quy cách 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Quy cách 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Quy cách 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Quy cách 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 14,505 115,605
Quy cách 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Quy cách 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Quy cách 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Quy cách 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Quy cách 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 14,505 119,666
Quy cách 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 14,505 131,270
Quy cách 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 14,505 142,874
Quy cách 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 14,505 165,792
Quy cách 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 14,505 177,106
Quy cách 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 14,505 210,758
Quy cách 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 14,505 232,805
Quy cách 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 14,505 265,442
Quy cách 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 14,505 286,909
Quy cách 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 14,505 318,675
Quy cách 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 14,505 339,417
Quy cách 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 14,505 116,330
Quy cách 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 14,505 126,484
Quy cách 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 14,505 146,646
Quy cách 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 14,505 156,654
Quy cách 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 14,505 186,099
Quy cách 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 14,505 205,536
Quy cách 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 14,505 234,111
Quy cách 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 14,505 252,822
Quy cách 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 14,505 280,382
Quy cách 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 14,505 298,368
Quy cách 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Quy cách 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Quy cách 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Quy cách 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Quy cách 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Quy cách 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Quy cách 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Quy cách 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Quy cách 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Quy cách 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Quy cách 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Quy cách 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 14,505 279,511
Quy cách 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 14,505 333,760
Quy cách 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 14,505 369,442
Quy cách 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 14,505 422,676
Quy cách 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 14,505 457,778
Quy cách 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 14,505 509,851
Quy cách 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 14,505 544,373
Quy cách 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 14,505 556,847
Quy cách 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 14,505 146,355
Quy cách 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 14,505 159,265
Quy cách 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 14,505 184,794
Quy cách 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 14,505 403,674
Quy cách 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 14,505 380,466
Quy cách 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 14,505 356,823
Quy cách 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 14,505 321,141
Quy cách 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 14,505 296,917
Quy cách 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 14,505 260,220
Quy cách 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 14,505 235,271
Quy cách 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 14,505 197,558
Quy cách 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 14,505 280,382
Quy cách 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 14,505 299,963
Quy cách 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 14,505 358,128
Quy cách 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 14,505 396,567
Quy cách 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 14,505 453,861
Quy cách 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 14,505 491,574
Quy cách 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 14,505 547,854
Quy cách 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 14,505 584,987
Quy cách 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 14,505 621,829
Quy cách 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Quy cách 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Quy cách 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Quy cách 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Quy cách 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Quy cách 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Quy cách 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Quy cách 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Quy cách 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Quy cách 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Quy cách 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Quy cách 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 14,505 361,610
Quy cách 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Quy cách 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Quy cách 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Quy cách 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Quy cách 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Quy cách 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Quy cách 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Quy cách 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Quy cách 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Quy cách 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Quy cách 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Quy cách 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Quy cách 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Quy cách 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Quy cách 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Quy cách 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Quy cách 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Quy cách 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Quy cách 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Quy cách 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Quy cách 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 14,505 909,173

Báo Giá thép Quy cách cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớn Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Quy cách (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Quy cách 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,350 11,947,869
Quy cách 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,350 10,025,706
Quy cách 300 x 300 x 8 6m 440.1 18,350 8,075,835
Quy cách 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,350 7,799,301
Quy cách 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,350 6,568,566
Quy cách 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,350 5,877,138
Quy cách 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,350 4,757,054
Quy cách 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,350 3,609,262
Quy cách 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,350 3,042,247
Quy cách 160 x 160 x 12 6m 334.8 18,350 6,143,580
Quy cách 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,350 4,203,802
Quy cách 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,350 3,194,368
Quy cách 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,350 2,679,284
Quy cách 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,350 5,310,123
Quy cách 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,350 3,370,712
Quy cách 150 x 150 x 5 6m 136.59 18,350 2,506,427
Quy cách 140 x 140 x 8 6m 198.95 18,350 3,650,733
Quy cách 140 x 140 x 6 6m 151.47 18,350 2,779,475
Quy cách 140 x 140 x 5 6m 127.17 18,350 2,333,570
Quy cách 120 x 120 x 6 6m 128.87 18,350 2,364,765
Quy cách 120 x 120 x 5 6m 108.33 18,350 1,987,856
Quy cách 100 x 200 x 8 6m 214.02 18,350 3,927,267
Quy cách 100 x 140 x 6 6m 128.86 18,350 2,364,581
Quy cách 100 x 100 x 5 6m 89.49 18,350 1,642,142
Quy cách 100 x 100 x 10 6m 169.56 18,350 3,111,426
Quy cách 100 x 100 x 2.0 6m 36.78 18,350 674,913
Quy cách 100 x 100 x 2.5 6m 45.69 18,350 838,412
Quy cách 100 x 100 x 2.8 6m 50.98 18,350 935,483
Quy cách 100 x 100 x 3.0 6m 54.49 18,350 999,892
Quy cách 100 x 100 x 3.2 6m 57.97 18,350 1,063,750
Quy cách 100 x 100 x 3.5 6m 79.66 18,350 1,461,761
Quy cách 100 x 100 x 3.8 6m 68.33 18,350 1,253,856
Quy cách 100 x 100 x 4.0 6m 71.74 18,350 1,316,429
Quy cách 100 x 150 x 2.0 6m 46.2 18,350 847,770
Quy cách 100 x 150 x 2.5 6m 57.46 18,350 1,054,391
Quy cách 100 x 150 x 2.8 6m 64.17 18,350 1,177,520
Quy cách 100 x 150 x 3.2 6m 73.04 18,350 1,340,284
Quy cách 100 x 150 x 3.5 6m 79.66 18,350 1,461,761
Quy cách 100 x 150 x 3.8 6m 86.23 18,350 1,582,321
Quy cách 100 x 150 x 4.0 6m 90.58 18,350 1,662,143
Quy cách 150 x 150 x 2.0 6m 55.62 18,350 1,020,627
Quy cách 150 x 150 x 2.5 6m 69.24 18,350 1,270,554
Quy cách 150 x 150 x 2.8 6m 77.36 18,350 1,419,556
Quy cách 150 x 150 x 3.0 6m 82.75 18,350 1,518,463
Quy cách 150 x 150 x 3.2 6m 88.12 18,350 1,617,002
Quy cách 150 x 150 x 3.5 6m 96.14 18,350 1,764,169
Quy cách 150 x 150 x 3.8 6m 104.12 18,350 1,910,602
Quy cách 150 x 150 x 4.0 6m 109.42 18,350 2,007,857
Quy cách 100 x 200 x 2.0 6m 55.62 18,350 1,020,627
Quy cách 100 x 200 x 2.5 6m 69.24 18,350 1,270,554
Quy cách 100 x 200 x 2.8 6m 77.36 18,350 1,419,556
Quy cách 100 x 200 x 3.0 6m 82.75 18,350 1,518,463
Quy cách 100 x 200 x 3.2 6m 88.12 18,350 1,617,002
Quy cách 100 x 200 x 3.5 6m 96.14 18,350 1,764,169
Quy cách 100 x 200 x 3.8 6m 104.12 18,350 1,910,602
Quy cách 100 x 200 x 4.0 6m 109.42 18,350 2,007,857

Tìm hiểu về thép hộp

Thép hộp là gì? Chúng có ưu và nhược điểm nào? Phân loại chúng ra sao? Thật khó để một người bình thường có thể nhớ hết được những đặc tính của chúng. Bài viết này sẽ là tổng hợp tất tần tật về thép hộp.

Thép hộp chính là một trong những loại thép cấu thành chất lượng của hàng vạn công trình lớn nhỏ khắp mọi nơi. Chúng là một trong những loại vật liệu không thể thiếu đối với ngành công nghiệp xây dựng…

Thép hộp
Thép hộp

Thép hộp là gì

Ngay ở cái tên gọi đã nói lên tất cả, có thể hiểu nhanh và đơn giản nhất đó là thép có hình hộp. Thế nhưng tùy thuộc vào mục đích sử dụng chúng được phân chia có thể là hộp vuông, có thể là hộp chữ nhật.

Trong tiếng anh thép hộp là Square Steel Tube- thép hộp vuông. Và Steel Rectangular – thép hộp chữ nhật…

Cấu tạo của thép hộp

Nguyên liệu chính để hình thành thép hộp chính là sắt và một số hàm lượng cacbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm. Để chống ăn mòn người ta thường mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, đồng thời tăng khả năng chịu lực của thép.

Đối với thép hộp thường có độ dài từ 6m cho tới 12m đối với thép được sản xuất trong nước. Đối với thép nhập khẩu có độ dài hơn 12m. Tuy nhiên độ dài sẽ là hạn chế vật chuyển tới các công trình, vì thế thép hộp 6m thường được lựa chọn vì vận chuyển dễ dàng hơn.

Ứng dụng của thép hộp

Thép hộp với độ bền caom khả năng chịu lực lớn vì thế chúng hoàn toàn phù hợp với những công trình đòi hỏi thép có khả năng chịu lực lớn.

Cũng như các loại thép khác, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như làm khung chịu lực của các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp, làm nền móng cho các công trình lớn…

Ứng dụng thép hộp
Ứng dụng thép hộp

Phân loại thép hộp

Hiện nay, trên thị trường tồn tại 3 dạng thép hộp khác nhau. Đó là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn…

Với mỗi loại thép hộp lại được chia thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp vuông

a, Thép hộp vuông là gì?

Là loại thép có kết cấu rỗng bên trong và được sản xuất với kích thước dài rộng bằng nhau. Từ lâu thép hộp vuông đã được ứng dụng phổ biến tại các công trình lớn nhỏ.

Về quy cách thép hộp vuông có kích thước thấp nhất là 12mm và kích thước tối đa là 90mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0,7mm – 4,0mm.

Về nguyên liệu để có thép hộp vuông thành phẩm là cacbon và sắt, để tăng độ bền của sản phẩm người ta thường mạ kẽm.

b, Ưu điểm của thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sản xuất hiện đại, loại bỏ các tạp chất đạt tiêu chuẩn cao đối với các nền công nghiệp phát triển bậc nhất thế giới như: Mỹ, Anh, Pháp, Nhật…

Lượng cacbon có trong thép hộp vuông cao giúp chúng có khả năng chống ăn mòn kim loại, đồng thời thép có khả năng chịu mọi tác động của môi trường vì thế ứng dụng thép hộp vuông chọn lý tưởng đối với các công trình.

Ngoài ra thép hộp vuông là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp có giá thành tốt hơn so với các loại thép khác. Không vì thế mà tuổi thọ bị suy giảm, thậm chí chúng được mạ kẽm giúp độ bền nhân lên gấp nhiều lần.

Đối với thép hộp dễ dàng kiểm tra các mỗi nối bằng mắt thường và dễ sửa chữa khắc phục. Mặc dù đạt các tiêu chuẩn chất lượng trong xây dựng nhưng thép hộp vuông vẫn tồn tại một số nhược điểm như độ nhám thấp, tính thẩm mỹ không được cao…

Thép hộp vuông
Thép hộp vuông

c, Ứng dụng thép hộp vuông

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép hộp vuông tại bất kì công trình xây dựng nào, với khả năng ứng dụng linh hoạt chất lượng tuyệt vời chúng được vận dụng xây dựng nhà ở, kho, xưởng…

Cụ thể có thể sử dụng thép hộp vuông để

Làm mái nhà

Làm ống dẫn thép

Làm lan can cầu thang

Đóng cốt pha

Làm khung nhà tiền chế…

Hiện nay trên thị trường phổ biến đối với 2 loại đó là thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp vuông đen. Chúng có cấu tạo tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc sản phẩm cũng như tính chất hóa học. Vì thế mà tùy vào mục đích và công trình xây dựng mà khách hàng có thể lựa chọn loại thép hộp vuông phù hợp.

Thép hộp chữ nhật

a, Thép hộp chữ nhật là gì?

Là loại thép được sản xuất có hình dạng chữ nhật với chiều dài rộng không bằng nhau. Kích thước tối thiểu từ 10x30mm đến 60x120mm, có độ dày ly từ 0.7mm –  4.0 mm.

Thép hộp chữ nhật có tiết diện cắt ngang hình hộp chữ nhật, cũng như các loại thép khác chúng có hàm lượng cacbon cao tạo độ bền chắc, chịu lực. Và để tăng thêm độ bền và khả năng chịu lực chúng được mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.

b, Ưu điểm của thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật chúng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình với độ bền cao, chịu áp lực tốt và khả năng chịu mọi tác động bên ngoài.

Không công vênh vặn xoắn, với khả năng tạo hình hàn cắt dễ dàng chúng được ứng dụng đa dạng trong thực tiễn từ công nghiệp cho tới dân dụng.

c, Ứng dụng thép hộp chữ nhật

Cũng giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có kết cấu rỗng bên trong và khả năng chịu lực tốt vì thế chúng được ứng dụng đa dạng.

Để lựa chọn và ứng dụng thép hộp chữ nhật cần phân biệt thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Về cấu tạo chúng tương đối giống nhau nhưng về màu sắc và tính chất hóa học lại khác nhau.

Vì thế khi lựa chọn để sử dụng người ta phải dựa vào quy cách cụ thể. Tuy nhiên chúng được ứng dụng phổ biến như

Trong kĩ thuật xây dựng

Kết cấu thép

Thiết bị gia dụng

Đóng tàu

Đồ nội thất thép

Sản xuất ô tô…

Không thể phủ nhận mức độ phổ biến ứng dụng rộng rãi của thép hộp chữ nhật trong cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên chúng có nhược điểm hay bị ẩm và rỉ vì thế chúng không phù hợp đối với môi trường thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…

Thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật

Kết luận thép hộp 

Như vậy, bài viết trên đã giải đáp mọi thắc mắc cơ bản về thép hộp, thép hộp là gì? Chúng có những loại nào và ứng dụng ra sao?

Thép hộp cũng như các loại thép khác với độ bền và khả năng chịu lực, với giá thành phải chăng thì thép hộp sẽ là sự lựa chọn lý tưởng đối với mọi công trình.

Thế nhưng hãy lựa chọn quy cách và địa chỉ mua thép hộp uy tín nhằm tránh các sản phẩm kém chất lượng ảnh hưởng tới tổng thể công trình của bạn.

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3