Giá thép Việt Nhật mới nhất 2021. Báo giá thép vằn, thép tròn trơn, thép cuộn, thép hình,… đủ kích thước

Giá thép Việt Nhật và những thông tin chi tiết về tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng của dòng sản phẩm này là điều mà nhiều người trong ngành công nghiệp xây dựng đang thắc mắc và tìm hiểu. Thương hiệu thép Việt Nhật là một trong những thương hiệu uy tín và nổi tiếng nhất Việt Nam về chất lượng và giá cả cạnh tranh. Các bạn hãy cùng với đại lý sắt thép MTP đi tìm hiểu thông tin về dòng sản phẩm sắt Việt Nhật này nhé. 

Giá thép Việt Nhật hiện nay như thế nào?
Giá thép Việt Nhật hiện nay như thế nào?

Thép Việt Nhật là gì?

Thép xây dựng Việt Nhật là dòng sản phẩm thép chuyên sử dụng cho ngành công nghiệp xây dựng của công ty TNHH thép Vina Kyoei, hay còn gọi là công ty thép Việt Nhật. Đã từ lâu, thương hiệu thép Việt Nhật đã là một trong những lựa chọn tối ưu cho những người có nhu cầu xây dựng công trình dân dụng và công trình của chính phủ. Với chất lượng tuyệt vời, dòng sản phẩm sắt Việt Nhật rất được ưa chuộng trên thị trường Việt Nam hiện nay. 

>>Liên hệ ngay để nhận báo giá thép Việt Nhật kèm ưu đãi mới nhất: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123

Cách bảo quản thép xây dựng Việt Nhật

Thông thường, mức giá các loại thép xây dựng đều bị ảnh hưởng bởi tình hình cung cầu của thị trường. Để đảm bảo lợi ích về kinh tế, các bạn nên ước tính số lượng sắt thép cần sử dụng cho toàn bộ công trình để liên hệ đại lý mua và vận chuyển một lần để được hưởng các mức chiết khấu ưu đãi. Bên cạnh đó, việc mua sẵn hàng sắt thép khi giá rẻ sẽ tránh được việc tốn thêm chi phí để mua thép khi giá cao.

Thép Việt Nhật cần bảo quản trong nhà kho và trên đà gỗ
Thép Việt Nhật cần bảo quản trong nhà kho và trên đà gỗ

Để đảm bảo chất lượng thép Việt Nhật vẫn ổn định khi sử dụng cho công trình, các bạn nên chú ý đến vấn đề bảo quản và lưu trữ thép khi chưa sử dụng đến. Có một số lưu ý về bảo quản thép xây dựng Việt Nhật mà các bạn có thể tham khảo như sau:

  • Không cất trữ thép ở nơi có nồng độ muối cao, gần các kho hóa chất hoặc chất có khả năng ăn mòn
  • Không bảo quản thép ở ngoài trời mưa hoặc nắng 
  • Nếu cất trữ thép trong kho thì cần để thép trên kệ gỗ, chiều cao của kệ phải cách mặt sàn ít nhất 10cm
  • Khi bảo quản thép ngoài trời cần có tấm che phủ, đồng thời hai đầu thanh thép cần để lệch nhau 5cm
  • Không để lẫn lộn sắt mới và sắt cũ có dấu hiệu han gỉ với nhau

Vai trò của sắt Việt Nhật trong đời sống

Là một trong những lựa chọn ưu tiên hàng đầu của các công trình xây dựng, sắt thép Việt Nhật mang đến rất nhiều ứng dụng cũng như đóng góp cho đời sống con người hiện nay. Một số vai trò quan trọng của sắt Việt Nhật có thể kể đến như:

  • Làm trụ đỡ bê tông cốt thép
  • Làm khung nhà tiền chế, khung đỡ mái nhà,…
  • Ứng dụng trong nông lâm ngư nghiệp, làm khung cho sản phẩm thủ công mỹ nghệ,…
  • Làm đồ trang trí, thiết bị nội ngoại thất,…
  • Làm công cụ sản xuất, nguyên vật liệu cho các ngành công nghiệp khác như kỹ thuật cơ khí, công nghiệp đóng tàu,…
Thép Việt Nhật có rất nhiều ứng dụng trong đời sống
Thép Việt Nhật có rất nhiều ứng dụng trong đời sống

Thép Việt Nhật của nước nào?

Công ty thép Vina Kyoei là công ty liên doanh giữa hai nước Việt Nam – Nhật Bản với sự tham gia của các tập đoàn: 

  • Tập đoàn thép Kyoei
  • Tập đoàn Mitsui
  • Tập đoàn thép Marubeni – Itochu
  • Tổng công ty thép Việt Nam – CTCP

Với mục tiêu cung cấp sản phẩm thép xây dựng cho thị trường Việt Nam và định hướng xuất khẩu, công ty thép Vina Kyoei đã hoạt động và phát triển nhiều năm ở Việt Nam. Với nguồn nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn quốc tế và hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại theo công nghệ Nhật Bản, những sản phẩm thép Việt Nhật đã tạo nên dấu ấn trên thị trường công nghiệp nặng Việt Nam. 

Tổng quan về công ty thép xây dựng Việt Nhật

Công ty TNHH thép Vina Kyoei đi vào hoạt động chính thức từ tháng 1 năm 1996. Nhà máy thép được đặt ở tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu với tổng diện tích hơn 17ha, là một trong những nhà máy sắt thép có quy mô lớn nhất trong khu vực. Hệ thống cơ sở vật chất và dây chuyền sản xuất đều được tự động hóa và giám sát bằng phòng điều khiển trung tâm để đảm bảo hiệu suất, giảm tiêu hao điện năng và đảm bảo sự ổn định cho chất lượng sản phẩm. 

Đội ngũ nhân viên, cán bộ và công nhân của công ty đều được đào tạo kỹ năng chuyên nghiệp và thành thạo, đảm bảo khả năng vận hành, bảo trì bảo dưỡng các thiết bị của công ty. Bên cạnh đó, đội ngũ lao động trẻ trung và năng động mang đến khả năng thích ứng với công nghệ mới, hỗ trợ cải tiến và mang đến cho thị trường những sản phẩm có chất lượng tốt nhất và giá cả cạnh tranh.

Công ty thép Việt Nhật được thành lập từ năm 1996
Công ty thép Việt Nhật được thành lập từ năm 1996

Hiện nay, công ty thép Việt Nhật tập trung sản xuất sản phẩm có chất lượng cao với đa dạng chủng loại, đáp ứng được các yêu cầu về chuẩn mực chất lượng, tiêu chí kỹ thuật của Việt Nam và các nước trên thế giới. Các sản phẩm của công ty đều có chất lượng đồng đều và đảm bảo. Sản phẩm thép xây dựng Việt Nhật đã đạt được chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 từ tổ chức quốc tế AFNOR.

Sắt thép Việt Nhật có mấy loại?

Để đảm bảo cung cấp được nhiều sản phẩm đáp ứng được nhu cầu sử dụng của khách hàng trong khu vực, công ty thép Việt Nhật đã nghiên cứu và sản xuất rất nhiều dòng sản phẩm với kích thước đa dạng như thép vằn, thép gân ren và khớp nối, thép cuộn, thép hình, thép tròn trơn, phôi thép. Bên cạnh phôi thép được sản xuất để sử dụng cho quy trình cán thép của công ty cũng như phục vụ các ngành công nghiệp khác, những sản phẩm thép xây dựng Việt Nhật còn lại đều có những đặc điểm và vai trò riêng biệt. 

Thép thanh vằn

Thép vằn hay còn được gọi là thép gân, có đường kính định danh từ 10mm đến 51mm và chiều dài tiêu chuẩn của mỗi thanh thép là 11.7m, đây là dòng sản phẩm thường được sử dụng cho các công trình cần bê tông cốt thép. Các mác thép thông thường của dòng sản phẩm thép thanh vằn Việt Nhật này bao gồm CB 300 – V; SD 295 A; CB 400 – V; CB 500 – V; SD 390; SD 490; Gr40; Gr60;… 

Tùy theo từng mác thép mà độ cứng, khả năng chịu lực của dòng sản phẩm thép gân này là khác nhau. Đồng thời, mức giá thép Việt Nhật cũng khác nhau theo từng mác thép và kích thước đường kính nên các bạn nên xác định rõ nhu cầu và loại thép vằn, kích thước thép cần dùng phù hợp với công trình nhé. 

Thép gân ren và khớp nối

Tương tự với dòng thép gân thanh vằn ở trên, đây là dòng sản phẩm dạng thanh thép cứng với gân dạng ren. Do đó, với những vòng ren có kích thước khác nhau, những vị trí bất kỳ trên thân thép ren đều có thể kết nối bằng các loại khớp nối phù hợp. Đường kính thanh thép gân ren Việt Nhật dao động từ 19mm đến 51mm.

Thép tròn trơn

Thép tròn trơn là dòng sản phẩm thép thanh công nghiệp với hình dáng tròn và thân dài, trơn nhẵn. Đường kính căn bản của dòng sản phẩm này dao động từ 14mm đến 40mm, chiều dài thanh thép thông thường là 6m – 12m. Các mác thép thường thấy của dòng thép tròn trơn Việt Nhật là SS 400; SR 295; S45C; C45; C45Mn;…

Với khả năng chịu lực, độ bền và tính dẻo tốt, thép trơn có thể được sử dụng làm nguyên vật liệu cho gia công, kỹ thuật cơ khí và một số ngành công nghiệp sản xuất khác. Nếu các bạn có nhu cầu tìm mua thép tròn trơn Việt Nhật thì nên tìm hiểu kỹ kích thước cần sử dụng để tránh mua nhầm cũng như có ước lượng mức giá thép Việt Nhật đúng nhé. 

Thép cuộn

Thép cuộn Việt Nhật là dòng sản phẩm thép sợi dài, được đóng gói dưới dạng cuộn tròn với trọng lượng phổ biến từ 200kg đến 450kg. Đường kính của thép cuộn dao động từ 6mm đến 11.5mm. Thép sợi dài thường được dùng trong thủ công mỹ nghệ, làm giàn treo cho cây cối trong nông lâm nghiệp,… Các mác thép thông dụng của dòng thép cuộn Việt Nhật bao gồm CB 240 – T; CB 300 – T; SWRM;…

Có rất nhiều sản phẩm thép Việt Nhật với kích thước và chủng loại đa dạng
Có rất nhiều sản phẩm thép Việt Nhật với kích thước và chủng loại đa dạng

Thép hình

Các sản phẩm thép hình thường sản xuất của công ty thép Vina Kyoei thường là thép V với mác thép SS 400, chiều rộng cánh từ 40mm trở lên, chiều dài thanh thép tiêu chuẩn là 6m. Thép V là dòng sản phẩm chuyên dùng trong xây dựng và công nghệ chế tạo thiết bị, phương tiện vận tải vì khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và giúp tăng tuổi thọ cho sản phẩm, công trình. 

Bảng trọng lượng tiêu chuẩn sắt xây dựng Việt Nhật

Với thương hiệu nổi tiếng trong nhiều năm qua ở thị trường Việt Nam, các sản phẩm thép Việt Nhật đã bị một số sản phẩm làm giả, gây ảnh hưởng đến chất lượng và thương hiệu. Để đảm bảo việc các bạn đã mua được những sản phẩm chính hãng đảm bảo chất lượng, các bạn có thể tự cân khối lượng thép và so sánh với bảng barem trọng lượng tiêu chuẩn dưới đây. Bên cạnh đó, bảng khối lượng cũng giúp các kỹ sư, nhà thầu có thể ước lượng khối lượng thép cần dùng cho một công trình xây dựng. 

Bảng trọng lượng tiêu chuẩn của thép thanh vằn

Bảng trọng lượng tiêu chuẩn của thép gân ren

Bảng trọng lượng tiêu chuẩn của thép tròn trơn

Ký hiệu thép Việt Nhật

Tất cả sản phẩm thép xây dựng Việt Nhật đều được in nổi hình hoa mai trên thân thép. Do đó, thép Việt Nhật còn được gọi là thép hoa mai. Trước ký hiệu hoa mai thì thân thép còn được in rõ mác thép và kích cỡ đường kính. 

Cách nhận biết thép Việt Nhật

Để phân biệt các sản phẩm thép xây dựng Việt Nhật hàng thật với hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng, cũng như phân biệt các sản phẩm thép Việt Nhật với các thương hiệu khác như thép Pomina, thép Hòa Phát, thép Việt Mỹ,… thì các bạn có thể tham khảo một số biện pháp phân biệt các sản phẩm của thương hiệu Việt Nhật này nhé. 

Cách nhận biết thép thanh vằn

Những sản phẩm thép thanh vằn Việt Nhật đều có hình hoa mai in nổi kèm theo chỉ số đường kính. Thêm vào đó, khoảng cách giữa các ký hiệu hoa mai hoặc chỉ số đường kính liên tiếp nhau thường là 1m hoặc 1.3m tùy theo đường kính của trục cán. 

Cách nhận biết thép cuộn

Thép cuộn của Việt Nhật có bề mặt in chữ nổi Vina Kyoei với khoảng cách giữa các chữ khoảng 0.5m. Các chữ phải cách đều nhau, bề mặt thép nhẵn mịn và trơn, không thô ráp xù xì. 

Cách nhận biết thép tròn trơn

Sai số đường kính của các thanh thép tròn trơn khoảng ± 0.40mm nên có thể các bạn sẽ thấy đường kính các thanh thép không quá đều nhau. Các thanh thép tròn trơn thường không có bất cứ ký hiệu dập nổi nào trên bề mặt để đảm bảo mặt trơn của sản phẩm, nhưng các bạn có thể kiểm tra bằng hóa đơn nhập hàng từ nhà máy của đại lý. Tất cả các phiếu nhập hàng đều có kèm theo nhãn mác có ghi đầy đủ thông tin công ty, loại thép, đường kính thanh thép,… 

Bảng giá thép Việt Nhật 2021 mới nhất 

Để cập nhật mức giá thép Việt Nhật mới nhất của đại lý sắt thép MTP, các bạn hãy tham khảo bảng báo giá 2021 mới nhất hôm nay của chúng tôi dưới đây hoặc liên hệ đến hotline 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123 để được cập nhật nhanh nhất nhé.

Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật mới nhất

Loại thép Đơn vị tính  Giá thép Việt Nhật (VNĐ)
Sắt phi 6 Kg 10.000
Sắt phi 8 Kg 10.000
Sắt phi 10 Cây (11.7m) 68.000
Sắt phi 12 Cây (11.7m) 95.000
Sắt phi 14 Cây (11.7m) 132.000
Sắt phi 16 Cây (11.7m) 190.000
Sắt phi 18 Cây (11.7m) 250.000
Sắt phi 20 Cây (11.7m) 310.000
Sắt phi 22 Cây (11.7m) 390.000
Sắt phi 25 Cây (11.7m) 500.000

Lưu ý:

  • Mức giá trong bảng trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển tới chân công trình
  • Tất cả sản phẩm thép Việt Nhật của chúng tôi đều còn mới nguyên, chưa qua sử dụng, không móp méo, cong vênh
  • Chúng tôi luôn có sẵn hàng sắt Việt Nhật với đầy đủ kích thước và chủng loại, đảm bảo giao ngay trong ngày để quý khách có thể giữ tiến độ xây dựng nhanh nhất
  • Quý khách có thể thanh toán bằng tiền mặt sau khi nhận hàng hoặc chuyển khoản
  • Đại lý sắt thép MTP luôn có chính sách chiết khấu vô cùng ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn và chiết khấu hoa hồng cao cho người giới thiệu.

Sắt thép Việt Nhật có tốt không?

Sau hơn 20 năm hình thành và phát triển, thương hiệu sắt thép xây dựng Việt Nhật đã ghi dấu chất lượng của mình ở hàng ngàn công trình dân dụng và các công trình lớn mang tầm cỡ chính phủ như Aeon mall Bình Dương, metro Bến Thành – Suối Tiên, Diamond Plaza, cầu Cần Thơ, cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất,… Dòng sản phẩm này có một số ưu điểm vượt trội hơn so với các sản phẩm sắt thép khác trên thị trường Việt Nam như:

  • Có khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn trong điều kiện khắc nghiệt rất tốt
  • Độ bền cao, tăng tuổi thọ công trình
  • Có độ dẻo, góc uốn cao, khách hàng có thể sử dụng cho các mục đích khác nhau
  • Quy trình sản xuất hiện đại, nguyên liệu đầu vào chất lượng, đảm bảo độ bền và giá trị sản phẩm
  • Có hệ thống phân phối rộng khắp cả nước
Liên hệ ngay để nhận báo giá thép Việt Nhật mới nhất
Liên hệ ngay để nhận báo giá thép Việt Nhật mới nhất

Đại lý sắt thép MTP – chuyên phân phối thép xây dựng Việt Nhật trên toàn quốc

Với mục tiêu cùng khách hàng xây dựng ước mơ, đại lý sắt thép MTP luôn sẵn sàng cung cấp tất cả các mẫu sản phẩm với mức giá thép Việt Nhật cạnh tranh nhất trên thị trường, đảm bảo quý khách có thể dễ dàng lựa chọn được loại thép phù hợp với công trình của mình. Chúng tôi cam kết cung cấp hàng chính hãng 100% với đầy đủ giấy tờ kiểm định chất lượng và chứng minh nguồn gốc.

Nếu có bất cứ thắc mắc gì về chính sách ưu đãi cũng như báo giá thép Việt Nhật của đại lý sắt thép MTP, các bạn hãy gọi ngay đến hotline 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123 để được tư vấn và giải đáp sớm nhất nhé. 

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.6000902.505.2340909.077.2340932.055.1230917.63.63.670944.939.9900937.200.999

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0909.077.234 0917.63.63.67