Khách hàng vui lòng xem bảng chi tiết bên dưới để có giá chính xác nhất!
Quy cách & thông số thép hộp 100x200
Nhà máy Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp 100x200:
- Kích thước: 100x200 (mm)
- Độ dày: 2mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.5mm, 3.8mm, 4mm, 4.5mm, 5mm, 6mm
- Chiều dài cây: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 55,73 - 162,78 kg/cây 6m (tùy độ dày)
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Vinaone
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng sau gia công
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, EN,... (tùy xuất xứ, nhà máy)
- Mác thép: tùy theo tiêu chuẩn và nguồn hàng
- Công nghệ sản xuất: Hàn
- Gia công: cắt, chấn, dập, đục lỗ, tạo hình, mạ kẽm nhúng nóng
Bảng tra trọng lượng thép hộp 100x200 (kg/cây 6m)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| 100x200 | 2,0 | 55,73 |
| 100x200 | 2,5 | 69,30 |
| 100x200 | 2,8 | 77,50 |
| 100x200 | 3,0 | 83,08 |
| 100x200 | 3,5 | 96,60 |
| 100x200 | 3,8 | 104,59 |
| 100x200 | 4,0 | 109,70 |
| 100x200 | 4,5 | 122,59 |
| 100x200 | 5,0 | 136,59 |
| 100x200 | 6,0 | 162,78 |
Lưu ý:
- Bảng tra trọng lượng thép hộp 100x200 trên là bảng tra trọng lượng lý thuyết tham khảo, áp dụng cho thép hộp 100x200 đen và mạ kẽm.
- Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo xuất xứ, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn và dung sai áp dụng.
Cần tra bảng trọng lượng chính xác theo đúng tiêu chuẩn và nhà máy, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Những thương hiệu sản xuất thép hộp 100x200
Thép hộp 100x200 hiện có nhiều nguồn hàng với độ dày khác nhau, gồm Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và các thương hiệu trong nước như Hòa Phát, Nguyễn Minh, Vinaone. Dưới đây là bảng tham khảo các loại bề mặt và độ dày có sản xuất theo từng nguồn hàng.
| Thương hiệu / Nguồn hàng | Hộp đen 100x200 | Hộp mạ kẽm 100x200 | Độ dày có sản xuất (mm) |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | Có | Có | 3.0, 3.5, 4.0, 5.0, 6.0 |
| Hàn Quốc | Có | Có | 3.0, 3.5, 4.0, 5.0, 6.0 |
| Nhật Bản | Có | Có | 3.0, 4.0, 5.0, 6.0 |
| Hòa Phát | Có | Có | 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5 |
| Nguyễn Minh | Có | Có | 3.0, 3.5 |
| Vinaone | Không | Có | 2.0, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8 |
Trên thị trường còn nhiều nguồn hàng sản xuất thép hộp 100x200. Quý khách muốn kiểm tra quy cách, độ dày hoặc bề mặt cụ thể, vui lòng liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn.
Bảng giá thép hộp 100x200 mới nhất
Cập nhật nhanh giá thép hộp 100x200 tại Đại lý Sắt Thép MTP. Bảng giá dưới đây tổng hợp theo từng thương hiệu, nguồn hàng, độ dày và giá tham khảo thực tế để khách hàng dễ đối chiếu khi mua thép hộp 100x200.
| Thương hiệu / Nguồn hàng | Độ dày | Giá tham khảo VNĐ/cây 6m | Xem giá chi tiết |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 3.0 - 6.0 mm | 1.454.000 - 3.174.000 | Bảng giá thép hộp Trung Quốc |
| Hàn Quốc | 3.0 - 6.0 mm | 1.579.000 - 3.418.000 | Bảng giá thép hộp Hàn Quốc |
| Nhật Bản | 3.0 - 6.0 mm | 1.603.000 - 3.467.000 | Bảng giá thép hộp Nhật Bản |
| Hòa Phát | 2.5 - 4.5 mm | 1.170.000 - 2.329.000 | Bảng giá thép hộp Hòa Phát |
| Nguyễn Minh | 3.0 - 3.5 mm | 1.310.000 - 1.728.000 | Bảng giá thép hộp Nguyễn Minh |
| Vinaone | 2.0 - 3.8 mm | 1.009.000 - 1.893.000 | Bảng giá thép hộp VinaOne |
Lưu ý:
- Thép hộp 100x200 có nhiều độ dày và nguồn hàng; giá thực tế được xác định theo thương hiệu, độ dày, bề mặt và số lượng đặt mua.
- Có thể hỗ trợ kiểm tra CO/CQ theo nguồn hàng và yêu cầu của khách hàng.
- MTP hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình và mạ kẽm nhúng nóng sau gia công theo yêu cầu.
- Đơn hàng số lượng lớn cần kiểm tra tồn kho và giá tại thời điểm đặt hàng.
Giá thép hộp 100x200 có thể thay đổi theo độ dày, thương hiệu, loại bề mặt, số lượng và thời điểm báo giá.
Nhận báo giá thép hộp 100x200 chính xác theo số lượng trong 5 phút.
Tham khảo một số quy cách hộp chữ nhật tương đương:
Chọn thép hộp 100x200 theo độ dày
Thép hộp 100x200 thường được sử dụng cho dầm, cột, khung nhà xưởng, khung kết cấu, khung đỡ và các hạng mục cần tiết diện chữ nhật lớn. Tùy độ dày thành hộp, sản phẩm có thể dùng cho kết cấu phụ hoặc các vị trí yêu cầu độ cứng cao hơn:
- 2.0 - 2.5 mm: Khung mái, khung bao, khung đỡ tấm lợp, vách và các kết cấu phụ có tải trọng vừa phải.
- 2.8 - 3.5 mm: Khung nhà thép, dầm phụ, khung mái, khung đỡ và các hạng mục cần độ cứng tốt hơn.
- 3.8 - 4.5 mm: Dầm, cột, khung nhà xưởng, khung đỡ thiết bị và các vị trí cần tiết diện 100x200 với thành hộp dày hơn.
- 5.0 - 6.0 mm: Dầm, cột, khung kết cấu chịu tải, khung đỡ máy móc và các hạng mục nhà xưởng yêu cầu độ cứng cao.

Lưu ý thực tế: Với thép hộp 100x200, không nên chọn độ dày chỉ dựa vào kích thước. Các vị trí chịu lực cần căn cứ tải trọng, khẩu độ, liên kết và hồ sơ thiết kế để xác định quy cách phù hợp.
Liên hệ mua thép hộp 100x200 chính hãng, rẻ nhất
Đại lý Sắt Thép MTP là đối tác tin cậy cung cấp thép hộp 100x200 và đa dạng các loại thép hộp chữ nhật chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á… Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng:
- Giá sắt thép cạnh tranh với mức chiết khấu cho đơn hàng lớn.
- Sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng với đầy đủ chứng từ CO, CQ và hóa đơn VAT.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tận công trình trong khu vực TP.HCM.
- Cung cấp dịch vụ gia công, cắt và bó thép hộp theo kích thước yêu cầu.
- Tư vấn tận tình, hỗ trợ khách hàng 24/7, giải đáp mọi thắc mắc về sản phẩm và dịch vụ.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.