Thép hộp 20x40 là loại thép hộp có tiết diện chữ nhật rộng 20 mm, dài 40 mm, thuộc nhóm quy cách nhỏ được sử dụng nhiều trong gia công cơ khí và xây dựng dân dụng. Với thiết kế cân đối giữa độ cứng và trọng lượng, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng thi công linh hoạt trong nhiều hạng mục khác nhau.
Chúng tôi đã tổng hợp chi tiết quy cách, trọng lượng và giá thép hộp 20x40 theo từng độ dày phổ biến trên thị trường. Quý khách tham khảo để lựa chọn sản phẩm phù hợp, đồng thời liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất và hỗ trợ nhanh nhất.
Thông số kỹ thuật thép hộp 20x40
Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp 20x40:
- Kích thước: 20x40 (mm)
- Độ dày: 0.7 mm, 0.8 mm, 0.9 mm, ...., 1.8 mm, 2.0 mm, 2.5 mm (tùy thương hiệu)
- Chiều dài cây: 6 m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 3.79 - 12.72 kg/cây 6 m (tùy độ dày) - xem chi tiết ở bảng dưới
- Thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Phú Xuân Việt, Hồng Ký,...
- Loại bề mặt: Đen, mạ kẽm, nhúng kẽm sau gia công
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, BS EN, TCVN,...tùy nhà sản xuất và dòng sản phẩm
- Mác thép: A500 Gr.A, A500 Gr.B, A500 Gr.C, STKR400,...tùy tiêu chuẩn và nhà sản xuất
- Công nghệ sản xuất: hàn
- Gia công: Hỗ trợ gia công cắt, uốn, hàn và gia công mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu
Bảng tra quy cách trọng lượng sắt hộp 20x40
| QUY CÁCH (MM) | ĐỘ DÀY (MM) | TRỌNG LƯỢNG (KG/M) | TRỌNG LƯỢNG (KG/CÂY 6 M) |
| 20x40 | 0.7 | 0.63 | 3.79 |
| 20x40 | 0.8 | 0.73 | 4.38 |
| 20x40 | 0.9 | 0.82 | 4.90 |
| 20x40 | 1.0 | 0.91 | 5.43 |
| 20x40 | 1.1 | 0.99 | 5.94 |
| 20x40 | 1.2 | 1.08 | 6.46 |
| 20x40 | 1.3 | 1.17 | 7.04 |
| 20x40 | 1.4 | 1.25 | 7.47 |
| 20x40 | 1.5 | 1.33 | 7.97 |
| 20x40 | 1.8 | 1.57 | 9.44 |
| 20x40 | 2.0 | 1.73 | 10.40 |
| 20x40 | 2.5 | 2.12 | 12.72 |
Lưu ý:
- Bảng trọng lượng thép hộp 20x40 trên chỉ mang tính tham khảo, áp dụng cho cả thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
- Trọng lượng có thể khác nhau theo thương hiệu, tiêu chuẩn sản xuất và dung sai sản phẩm.
- Để đối chiếu chính xác theo từng thương hiệu, quý khách có thể xem bảng quy cách tương ứng hoặc liên hệ Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ.
Một số hình ảnh sắt hộp 20x40 trên thị trường



Những thương hiệu sản xuất thép hộp 20x40
Thép hộp 20x40 có nhiều lựa chọn về thương hiệu và độ dày, trong đó mỗi nhà sản xuất có dải quy cách riêng. Bảng dưới đây tổng hợp một số thương hiệu sắt hộp 20x40 phổ biến và độ dày có sản xuất để khách hàng tham khảo.
Ngoài các thương hiệu trên, thép hộp 20x40 còn có nhiều lựa chọn khác trên thị trường. Quý khách cần tìm hiểu thêm thương hiệu hoặc độ dày cụ thể, vui lòng liên hệ Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ.
Bảng giá thép hộp 20x40 mới nhất
Giá thép hộp 20x40 tại Đại lý Sắt Thép MTP cập nhât mới nhất bên dưới để khách hàng tham khảo. Bảng tổng hợp mức giá của các thương hiệu thép hộp 20x40 phổ biến và có kèm link giá chi tiết để khách hàng tra cứu nếu có nhu cầu.
| Thương hiệu | Độ dày | Giá tham khảo | Xem giá chi tiết |
| Phú Xuân Việt | 0.8 - 1.4 mm | 62.000 - 121.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp Phú Xuân Việt |
| Đông Á | 0.9 - 1.4 mm | 80.000 - 130.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp Đông Á |
| Hồng Ký | 0.7 - 1.4 mm | 58.000 - 130.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp Hồng Ký |
| Hoa Sen | 0.8 - 1.4 mm | 89.000 - 152.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp Hoa Sen |
| Hòa Phát | 0.9 - 2.5 mm | 93.000 - 214.000 VNĐ/cây 6 m | Bảng giá thép hộp Hòa Phát |
Lưu ý:
- Thép hộp 20x40 đúng kích thước, độ dày, chính hãng, hỗ trợ CO/CQ khi khách hàng yêu cầu.
- Kho có sẵn một số độ dày và thương hiệu phổ biến cho các công trình, xưởng cơ khí.
- Đơn nội thành TP.HCM có thể hỗ trợ giao trong ngày; đơn tỉnh thường khoảng 3 - 7 ngày, tùy khối lượng và khu vực.
- Nhận cắt, đục lỗ, tạo hình và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu.
Giá thép hộp 20x40 thay đổi theo độ dày, thương hiệu, loại bề mặt, số lượng và thời điểm báo giá. Sẽ có giá tốt cho khách hàng mua số lượng lớn. Quý khách gửi độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng để Mạnh Tiến Phát kiểm tra và báo giá.
Ứng dụng thực tế thép hộp 20x40
Thép hộp 20x40 là lựa chọn phổ biến với thợ cơ khí, hộ gia đình và các xưởng gia công nhỏ nhờ dễ thi công, chi phí hợp lý và đủ độ cứng cho nhiều hạng mục dân dụng. Tuy nhiên, mỗi độ dày sẽ phù hợp với từng mục đích khác nhau. Chọn đúng ngay từ đầu sẽ giúp khách hàng tránh lãng phí và đảm bảo độ bền công trình.
Ứng dụng theo độ dày thực tế
- 0.7 - 0.9 mm: dùng cho bàn ghế, kệ sắt, đồ decor, các chi tiết không chịu lực.
- 1.0 - 1.3 mm: làm cửa sắt, khung bảo vệ, khung giường, gia công đồ gia dụng.
- 1.4 - 1.8 mm: dùng cho mái che nhẹ, vì kèo thép hộp nhà dân dụng, khung bảng hiệu, kết cấu phụ trợ ngoài trời.
- 2.0 - 2.5 mm: chi tiết gia công hoặc khung cửa cần thành hộp dày hơn, tùy thiết kế.

Với kích thước 20x40, sản phẩm phù hợp hơn với hạng mục nhỏ, tải trọng nhẹ. Với những vị trí cần khả năng chịu lực hoặc độ cứng cao hơn, nên căn cứ vào tải trọng và bản vẽ thực tế để chọn độ dày phù hợp.

Gọi hotline để được tư vấn chọn đúng độ dày trong 10 phút - tránh chọn sai gây phát sinh chi phí hoặc giảm tuổi thọ công trình
Một số quy cách thép hộp thường dùng trong gia công cơ khí
Mua thép hộp 20x40 ở đâu uy tín, giá tốt?
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành. Chúng tôi cung cấp thép hộp 20x40 với các lợi ích nổi bật:
- Hàng chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á,…
- Giá đại lý cấp 1, chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
- Vận chuyển nhanh chóng trên toàn Miền Nam, đúng thời gian yêu cầu.
- Kho hàng có sẵn đa dạng quy cách thép hộp chữ nhật, cung cấp nhanh theo nhu cầu khách hàng.



Để nhận báo giá thép hộp 20x40 chính xác theo đơn hàng hoặc được tư vấn, vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ tốt nhất







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.