Thép hình

Hiển thị một kết quả duy nhất

Bảng Giá Thép Hình – Báo giá thép hình mới nhất sáng nay

DaiLySatThep cảm ơn Quý khách đã tin dùng sản phẩm của công ty trong suốt thời gian qua. Để quý khách dễ dàng nắm bắt giá các loại thép hình một cách chi tiết nhanh chóng hơn. DaiLySatThep chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình các loại chi tiết sau đây.

Tuy nhiên bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo quý khách nên truy cập website dailysatthep.com mỗi ngày để cập nhật liên tục tin tức giá cả. Để có giá tốt hơn Quý khách vui lòng gọi 0936 600 600

Bảng giá Thép Hình C

Tên và quy cách sản phẩm Thép Hình Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C quy cách 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,050 32,886
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,050 39,542
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,050 44,631
Thép hình C quy cách 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,050 44,370
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,050 47,894
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,050 57,290
Thép hình C quy cách 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,050 85,217
Thép hình C quy cách 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,050 38,498
Thép hình C quy cách 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,050 50,634
Thép hình C quy cách 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,050 78,692
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,050 37,715
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,050 44,892
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,050 32,756
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,050 54,288
Thép hình C quy cách 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,050 51,287
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,050 44,109
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,050 56,768
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,050 62,901
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,050 68,904
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,050 98,397
Thép hình C quy cách 160x50x20x1.8 6m 4.7 13,050 61,335
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,050 58,856
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,050 62,379
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,050 69,035
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,050 85,478
Thép hình C quy cách 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,050 108,315
Thép hình C quy cách 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,050 67,860
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,050 75,168
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,050 82,346
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,050 93,177
Thép hình C quy cách 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,050 118,103
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,050 81,302
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,050 93,047
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,050 100,877
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,050 111,317
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,050 128,021
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,050 89,523
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,050 102,443
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,050 112,100
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,050 132,197
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,050 141,071
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,050 97,092
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,050 114,318
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,050 123,845
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,050 147,596
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,050 157,514

Bảng giá thép hình U

Tên thép & Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình U quy cách 65x30x3.0 6m 29.00 14,050 407,450
Thép hình U quy cách  80x40x4.0 6m 42.30 14,050 594,315
Thép hình U quy cách 100x46x4.5 6m 51.54 14,050 724,137
Thép hình U quy cách 140x52x4.8 6m 62.40 14,050 876,720
Thép hình U quy cách 140x58x4.9 6m 73.80 14,050 1,036,890
Thép hình U quy cách 150x75x6.5 12m 223.2 14,050 3,135,960
Thép hình U quy cách 160x64x5.0 6m 85.20 14,050 1,197,060
Thép hình U quy cách 180x74x5.1 12m 208.8 14,050 2,933,640
Thép hình U quy cách 200x76x5.2 12m 220.8 14,050 3,102,240
Thép hình U quy cách 250x78x7.0 12m 330 14,050 4,636,500
Thép hình U quy cách 300x85x7.0 12m 414 14,050 5,816,700
Thép hình U quy cách 400x100x10.5 12m 708 14,050 9,947,400

Bảng giá thép hình I

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình I quy cách 100x55x4.5 6m 56.8 13,500 766,800
Thép hình I quy cách 120x64x4.8 6m 69 13,500 931,500
Thép hình I quy cách 148x100x6x9 12m 253.2 13,500 3,418,200
Thép hình I quy cách 150x75x5x7 12m 168 13,500 2,268,000
Thép hình I quy cách 194x150x6x9 12m 358.8 13,500 4,843,800
Thép hình I quy cách 200x100x5.5×8 12m 255.6 13,500 3,450,600
Thép hình I quy cách 250x125x6x9 12m 355.2 13,500 4,795,200
Thép hình I quy cách 300x150x6.5×9 12m 440.4 13,500 5,945,400
Thép hình I quy cách 350x175x7x11 12m 595.2 13,500 8,035,200
Thép hình I quy cách 400x200x8x13 12m 792 13,500 10,692,000
Thép hình I quy cách 450x200x9x14 12m 912 13,500 12,312,000
Thép hình I quy cách 482x300x11x15 12m 1368 13,500 18,468,000

Báo giá thép hình H

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình H quy cách 100x100x6x8 12m 202.8 13,700 2,778,360
Thép hình H quy cách 125x125x6.5×9 12m 285.6 13,700 3,912,720
Thép hình H quy cách 150x150x7x10 12m 378 13,700 5,178,600
Thép hình H quy cách 175x175x7.5×11 12m 484.8 13,700 6,641,760
Thép hình H quy cách 200x200x8x12 12m 598.8 13,700 8,203,560
Thép hình H quy cách 250x250x9x14 12m 868.8 13,700 11,902,560
Thép hình H quy cách 294x200x8x12 12m 669.8 13,700 9,176,260
Thép hình H quy cách 300x300x10x15 12m 1128 13,700 15,453,600
Thép hình H quy cách 340x250x9x14 12m 956.4 13,700 13,102,680
Thép hình H quy cách 350x350x12x19 12m 1664 13,700 22,796,800
Thép hình H quy cách 400x400x13x21 12m 2064 13,700 28,276,800
Thép hình H quy cách 440x300x11x18 12m 1448 13,700 19,837,600

Báo giá thép hình V

Quy cách sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình V quy cách 30x30x3 6m 8.14 10,250 83,435
Thép hình V quy cách 40x40x4 6m 14.54 10,250 149,035
Thép hình V quy cách 50x50x3 6m 14.50 10,250 148,625
Thép hình V quy cách 50x50x4 6m 18.5 10,250 189,625
Thép hình V quy cách 50x50x5 6m 22.62 10,250 231,855
Thép hình V quy cách 50x50x6 6m 26.68 10,250 273,470
Thép hình V quy cách 60x60x4 6m 21.78 10,250 223,245
Thép hình V quy cách 60x60x5 6m 27.30 10,250 279,825
Thép hình V quy cách 63x63x5 6m 28 10,250 287,000
Thép hình V quy cách 63x63x6 6m 34 10,250 348,500
Thép hình V quy cách 75x75x6 6m 41 10,250 420,250
Thép hình V quy cách 70x70x7 6m 44 10,250 451,000
Thép hình V quy cách 75x75x7 6m 47 10,250 481,750
Thép hình V quy cách 80x80x6 6m 44 10,250 451,000
Thép hình V quy cách 80x80x7 6m 51 10,250 522,750
Thép hình V quy cách 80x80x8 6m 57 10,250 584,250
Thép hình V quy cách 90x90x6 6m 50 10,250 512,500
Thép hình V quy cách 90x90x7 6m 57.84 10,250 592,860
Thép hình V quy cách 100x100x8 6m 73 10,250 748,250
Thép hình V quy cách 100x100x10 6m 90 10,250 922,500
Thép hình V quy cách 120x120x8 12m 176 10,250 1,804,000
Thép hình V quy cách 120x120x10 12m 219 10,250 2,244,750
Thép hình V quy cách 120x120x12 12m 259 10,250 2,654,750
Thép hình V quy cách 130x130x10 12m 237 10,250 2,429,250
Thép hình V quy cách 130x130x12 12m 280 10,250 2,870,000
Thép hình V quy cách 150x150x10 12m 274 10,250 2,808,500
Thép hình V quy cách 150x150x12 12m 327 10,250 3,351,750
Thép hình V quy cách 150x150x15 12m 405 10,250 4,151,250
Thép hình V quy cách 175x175x15 12m 472 10,250 4,838,000
Thép hình V quy cách 200x200x15 12m 543 10,250 5,565,750
Thép hình V quy cách 200x200x20 12m 716 10,250 7,339,000
Thép hình V quy cách 200x200x25 12m 888 10,250 9,102,000

Tổng quan về thép hình

Thép hình là gì? Có mấy loại thép hình? Và ứng dụng thép hình như thế nào? Bài viết dưới đây sẽ trả lời chi tiết các câu hỏi nhằm giúp các bạn hiểu rõ hơn về thép hình.

Tìm hiểu tổng quan về thép hình

Thép nói chung là hợp kim với các thành phần chính là sắt, cacbon… và một số nguyên tố hóa học khác. Với khả năng chịu lực và tăng độ cứng nói chung thép đóng vai trò vô cùng quan trọng trong công nghiệp xây dựng.

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép ở khắp mọi nơi, từ các công trình lớn bé khác nhau hay là sự sang trọng của những chiếc xe hơi, thép làm nên những công trình vĩ đại.

Tùy vào từng mục đích sử dụng thép được phân chia ra vô số loại với nhiều kiểu dáng khác nhau. Và hiện nay trên thế giới, 70 % sản lượng thép được sản xuất bằng lò oxi cơ bản. Vậy thép hình là gì? Và chúng phải trải qua những công đoạn nào để có được hình dáng thành phẩm?

Thép hình là gì

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì.

Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Quy trình sản xuất thép hình

Thép hình cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng.  Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu.

Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình

Tùy vào mục đích sử dụng để lựa chọn loại thép hình hợp lý và mỗi loại thép hình lại có những ứng dụng khác nhau.

Ứng dụng của thép hình

Cùng tìm hiểu từng loại thép hình và các đực điểm của chúng:

Thép hình U

Nghe tên có thể đoán được cấu tạo của nó bởi tiết diện của nó giống như hình chữ U. Cũng như chữ U có một mặt bụng phẳng và các cánh vươn rộng nhằm liên kết dễ dàng với các cấu diện khác.

Với cấu tạo như vậy thép chữ U thường được sử dụng làm dầm chịu uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể được dùng làm cột, hoặc khi ghép thành thanh tiết diện đối xứng chúng được ứng dụng làm thành dàn cầu.

Thép hình I

Cũng như tên gọi chúng có tiết diện giống hình chữ I. Có một đặc điểm của thép loại này là độ cứng thep phương ngang rất lớn so với phương dọc. Vì thế mà thép hình chữ I chủ yếu được sử dụng làm dầm chịu uốn, hoặc có thể ghép 2 thép hình chữ I lại với nhau nhằm tăng độ cứng theo phương dọc.

Thép hình H

Loại thép này có độ dài canh lớn hơn thép hình chữ I và có tiết diện giống hình chữ H. Và đặc điểm của loại thép hình H này là khả năng cân bằng cao nên nó có thể chịu lực vô cùng lớn.

Thép hình V

Hay còn được gọi là thép góc với tiết diện giống chữ V, đây là loại thép được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chúng có thế mạnh là khả năng chịu lực và được liên kết với các loại thép khác tạo nên cấu diện tổ hợp ví dụ: cột tiết diện rỗng, tiết diện dầm chữ I, thép góc là một trong những loại thép được sử dụng nhiều nhất trong kết cấu thép.

Thép hình không còn xa lạ với bất kì ai, bởi đó là loại thép dễ dàng bắt gặp trong ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp nặng nói riêng. Và trong số đó chúng được ứng dụng phổ biến để làm:

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Một số loại thép hình
Một số loại thép hình

Kết luận về thép hình

Với nhiều ưu điểm và các tính năng thép hình trở thành vật liệu quan trọng được ứng dụng và sử dụng đa phần trong ngành công nghiệp xây dựng và công nghiệp nặng.

Tùy vào mục đích sử dụng để chúng ta lựa chọn thông số và trọng lượng nhằm đảm bảo hiệu quả cũng như mức độ an toàn của công trình.

Như vậy bài viết trên đã tổng sơ lược về thép hình, quy trình sản xuất cũng như ứng dụng phổ biến của thép hình. Hy vọng giúp ích được các bạn trong việc chọn và sử dụng thép hình.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936 600 600

Email : info.dailysatthep@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Xem thêm các sản phẩm thép hình

0936 600 600
Xem đường đi
Nhắn tin
Gọi điện