Khi lựa chọn thép I150 cho nhà xưởng hoặc kết cấu thép dân dụng – công nghiệp nhẹ, điều quan trọng không chỉ là đơn giá mà còn là chọn đúng quy cách cho từng hạng mục để đảm bảo khả năng chịu lực và tối ưu chi phí thi công.
Trên thực tế, nhiều nhà thầu phải mất khá nhiều thời gian để đối chiếu kích thước, trọng lượng và chủng loại thép phù hợp, nhất là khi giá vật tư biến động liên tục và hồ sơ chất lượng là yêu cầu bắt buộc khi nghiệm thu công trình.
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát hỗ trợ cung cấp đầy đủ thông số thép I150, trọng lượng tiêu chuẩn, quy cách thực tế và báo giá theo số lượng cần dùng, kèm CO CQ đầy đủ phục vụ thi công, thanh quyết toán và nghiệm thu công trình.
Thép I150 là gì?
Thép I150 là một sản phẩm thép hình I có chiều cao danh nghĩa 150 mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Tiết diện gồm hai cánh (flange) và phần bụng (web) bố trí đối xứng, giúp phân bố lực hợp lý theo phương chịu uốn.

Nhờ tập trung vật liệu tại hai cánh – khu vực chịu ứng suất lớn nhất – thép I150 có khả năng chịu uốn tốt, đồng thời tối ưu khối lượng thép so với các tiết diện đặc cùng khả năng chịu tải. Đây là loại thép hình được sử dụng phổ biến trong kết cấu dầm phụ, khung nhà xưởng quy mô nhỏ – trung, sàn thép và hệ kết cấu phụ trợ.
Thông số kỹ thuật thép I150
Kích thước tiêu chuẩn của thép I150
Thông số kích thước phổ biến của thép I150 (quy cách I150x75x5x7, I150x75x5.5x9.5) bao gồm:
- Chiều cao bụng (h): 150 mm
- Chiều rộng cánh (b): 75 mm
- Độ dày bụng (t_w): khoảng 5 – 5.5 mm
- Độ dày cánh (t_f): khoảng 7 – 9.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m hoặc 12 m (cắt theo yêu cầu)


Bảng quy cách và trọng lượng thép I150
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6 m | Kg/cây 12 m |
| I150x75x5x7 | 14 | 84 | 168 |
| I150x75x5.5x9.5
(cánh côn) |
17.1 | 102.6 | 205.2 |
- Tiêu chuẩn: SS400 (JIS – Nhật Bản), A36 (ASTM – Hoa Kỳ)
- Dung sai: kích thước ±2%, độ dày ±0.3–0.5 mm, độ cong vênh < 1/1000 chiều dài, chiều dài thanh ±20 mm
Báo giá thép I150 Posco, An Khánh, Trung Quốc, Hàn Quốc mới nhất
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép I150 mới nhất bao gồm các quy cách I150x75x5x7, I150x75x5.5x9.5 loại thép đen nhập từ Posco, An Khánh, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản (áp dụng tại thời điểm hiện tại cho đến khi có thông báo mới).
Báo giá dưới đây là giá tham khảo theo cây 6m (thép đen), chưa bao gồm mạ kẽm hoặc nhúng kẽm.
| Quy cách | Posco (VNĐ/cây 6m) | An Khánh (VNĐ/cây 6m) | Trung Quốc (VNĐ/cây 6m) |
| I150x75x5x7 | 1.092.000 | 1.008.000 | 1.218.000 |
| Quy cách | Trung Quốc (VNĐ/cây 6m) | Hàn Quốc (VNĐ/cây 6m) | Nhật Bản (VNĐ/cây 6m) |
| I150x75x5.5x9.5
(cánh côn) |
1.487.700 | 1.610.800 | 1.744.200 |
- Giá áp dụng cho thép đen cán nóng SS400/A36
- Chưa bao gồm mạ kẽm hoặc nhúng kẽm (báo giá riêng theo yêu cầu)
- Giá thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng
- Tính theo cây 6m tiêu chuẩn, có thể quy đổi 12m theo nhu cầu
- Hàng có sẵn kho, hỗ trợ giao tận công trình
So sánh thép hình I mạ kẽm và thép hình I đen - Đặc điểm, giá cả, khi nào nên sử dụng
Khu vực cung cấp
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép I150 cho nhà thầu, xưởng cơ khí, công trình dân dụng và công nghiệp tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu và toàn khu vực miền Nam – miền Trung.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình:
- Cam kết thép hình I150 đúng tiêu chuẩn, hàng mới 100%, không cong vênh vượt mức cho phép.
- Giao hàng tận công trình từ 1 – 5 ngày tùy khu vực.
- Hỗ trợ cắt theo quy cách và gia công theo bản vẽ.
- Thanh toán linh hoạt theo tiến độ đơn hàng.
- Chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.
Tham khảo báo giá thép hình I đầy đủ quy cách của các thương hiệu phổ biến trên thị trường:
- Báo giá thép hình I Posco
- Giá thép hình I An Khánh
- Bảng giá thép hình I Đại Việt
- Báo giá thép I Trung Quốc
Thép I150 phù hợp với những hạng mục nào?
Hạng mục ứng dụng chính của thép I150 là dầm phụ trong hệ khung thép nhẹ và nhà xưởng quy mô nhỏ, nơi tải trọng không lớn và nhịp dầm thường ngắn. Với chiều cao 150 mm, thép I150 phù hợp cho các kết cấu cần chịu lực vừa phải, ưu tiên tiết kiệm vật liệu và tối ưu chi phí thi công, đặc biệt trong nhà tiền chế nhỏ, nhà dân dụng khung thép và các hạng mục phụ trong công trình công nghiệp.

Ngoài ra, thép I150 còn được sử dụng trong các hạng mục phụ trợ sau:
- Dầm phụ sàn trong nhà thép tiền chế nhỏ
- Xà gồ phụ và hệ đỡ mái tôn nhẹ
- Dầm cầu thang trong nhà dân dụng và nhà phố khung thép
- Khung đỡ sàn kỹ thuật tải trọng nhẹ
- Kết cấu đỡ máng cáp, đường ống trong nhà xưởng
- Dầm phụ trong nhà kho nhỏ, nhà để xe và công trình tạm
Khi nào nên chọn thép hình I150 thay vì những kích thước khác
Việc lựa chọn thép I150 thay vì các kích thước lớn hơn như I175, I200 hoặc nhỏ hơn như I120 phụ thuộc vào nhịp dầm, tải trọng thực tế và mức độ tối ưu chi phí kết cấu.
I150 thường được sử dụng khi cần một giải pháp cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng bản thân, đặc biệt trong các công trình nhà thép quy mô nhỏ đến trung bình, nơi không yêu cầu tải trọng quá lớn nhưng vẫn cần đảm bảo độ ổn định và hạn chế võng kết cấu.
Dầm phụ nhà xưởng nhỏ, nhịp 3–5 m, tải trọng nhẹ đến trung bình
- Thép I120: dễ xảy ra võng khi bố trí khoảng cách dầm lớn hoặc có tải tập trung
- I175–I200: dư khả năng chịu lực, làm tăng chi phí thép và tải trọng bản thân không cần thiết
- I150: đủ độ cứng – tối ưu chi phí – phù hợp nhất cho nhịp ngắn và trung bình
Dầm mái nhà thép tiền chế nhỏ, nhà kho dân dụng, nhịp 4–6 m
- I120–I140: dễ rung khi chịu tải gió hoặc mái tôn diện tích lớn
- Thép I200 trở lên: làm tăng tải trọng lên hệ cột và móng, không tối ưu kinh tế
- I150: đảm bảo độ ổn định kết cấu, trọng lượng vừa phải, dễ thi công và liên kết
Dầm cầu thang, sàn kỹ thuật và kết cấu phụ trợ
- I120: hạn chế về độ cứng, dễ rung khi sử dụng thực tế
- I175 trở lên: cồng kềnh, khó thi công trong không gian hẹp
- I150: kết cấu gọn, đủ cứng, dễ lắp đặt và phù hợp không gian dân dụng
Vì sao nên mua thép I150 tại đại lý Sắt Thép MTP
Khi lựa chọn thép I150 cho dầm phụ, mái nhẹ hoặc kết cấu khung thép dân dụng – điều quan trọng nhất không chỉ là giá, mà là đúng quy cách, đủ hàng và không gián đoạn tiến độ thi công. Đây là nhóm vật tư thường dùng số lượng lớn trong các hạng mục phụ, nên nếu sai quy cách hoặc thiếu hàng sẽ dễ làm chậm toàn bộ tiến độ công trình.

Khi mua thép I150 tại đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Đúng quy cách I150 tiêu chuẩn SS400/A36, phù hợp dầm phụ, mái nhẹ và kết cấu thép dân dụng – đảm bảo không sai lệch khi lắp dựng thực tế
- Nguồn hàng ổn định các quy cách I150x75x5x7, I150x75x6x9, I150x80x6x10 – hạn chế thiếu size trong giai đoạn thi công cao điểm
- Báo giá nhanh theo cây 6m hoặc 12m, minh bạch theo từng nhà máy Posco, An Khánh, Trung Quốc – giúp dễ bóc tách chi phí vật tư
- Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT – đáp ứng hồ sơ nghiệm thu, thanh toán và kiểm soát chất lượng công trình
- Tư vấn chọn đúng quy cách I150 theo nhịp dầm thực tế – tránh chọn dư gây lãng phí hoặc thiếu gây võng kết cấu
- Giao hàng đúng tiến độ công trình, hỗ trợ chia đợt theo tiến độ thi công – hạn chế tồn kho và giảm áp lực tài chính cho nhà thầu
- Hỗ trợ gia công cắt theo quy cách – phù hợp xưởng cơ khí và đơn vị thi công lắp dựng nhanh

Khách hàng chỉ cần gửi số lượng + vị trí công trình sẽ nhận ngay báo giá chính xác trong vòng 30 phút
Hình ảnh đại lý Sắt Thép MTP giao thép I150 tới công trình





Câu hỏi thường gặp về thép I150
Liên hệ nhận báo giá thép I150
Nhận báo giá thép I150 ngay, phản hồi trong 5 phút, báo giá theo đúng quy cách và số lượng thực tế công trình, hỗ trợ đầy đủ CO CQ, gia công cắt, mạ kẽm và nhúng kẽm theo yêu cầu.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.