Thép hình Đại Việt là sản phẩm của Công ty Cổ phần Đầu Tư Thương mại Thép Đại Việt, có trụ sở tại Phổ Yên, Thái Nguyên. Thép hình Đại Việt đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực vượt trội, đa dạng chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng. Không chỉ vậy, thép hình Đại Việt còn có giá cả cạnh tranh, được phân phối rộng rãi tại nhiều đại lý trên cả nước.

Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Đại Việt chính hãng:
- Tiêu chuẩn: JIS G3101:2010, ASTM A36, GOST 380/388
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Kích thước:
- Thép I: I100x55x3.6×4 - I900x300x16x28
- Thép U: U50x32x2.5 - U380x100x10.5
- Thép V: V25x25x3 - V100x100x10
- Độ dày: 2.5 - 28 mm
- Chiều dài cây: 6 m/12 m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Đơn giá thép hình Đại Việt dao động từ 14.000 - 18.700 VNĐ/kg
Liên hệ nhận báo giá trong 30 phút
Giá thép hình Đại Việt hôm nay 05/10/2026
Đại lý sắt thép MTP xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép hình Đại Việt mới nhất hôm nay 05/10/2026, bao gồm thép H, I, U và V với nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Bảng giá áp dụng ở thời điểm hiện tại cho tới khi có thông báo mới.
Bảng giá thép hình Đại Việt đầy đủ quy cách, gồm thép H, I, U, V Đại Việt đen xuất xưởng. Đối với thép hình mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm sẽ được gia công theo yêu cầu sau khi xuất kho.
- Thép H Đại Việt (H100 - H350): 15.000 - 19.500 vnđ/kg, dao động từ 1.521.000 - 12.330.000 vnđ/cây 6 m.
- Thép I Đại Việt (I150x75 - I700x300): 15.000 - 19.500 vnđ/kg, dao động từ 1.260.000 - 16.380.000 vnđ/cây 6 m.
- Thép U Đại Việt (U150 - U380): 12.500 - 18.000 vnđ/kg, dao động từ 1.451.000 - 5.249.000 vnđ/cây 6 m.
- Thép V Đại Việt (V175 - V250): 13.000 - 18.800 vnđ/kg, dao động từ 2.385.000 - 9.600.000 vnđ/cây 6 m.
Bảng giá thép H Đại Việt
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá thành (VNĐ/cây 6 m) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | 103.2 | 1.672.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | 141.6 | 2.294.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | 130.2 | 2.109.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | 189.0 | 3.062.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | 183.6 | 2.974.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | 299.4 | 4.850.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | 264.6 | 4.287.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | 434.4 | 7.037.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | 340.8 | 5.521.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | 564.0 | 9.137.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | 478.2 | 7.747.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | 822.0 | 13.316.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | 642.0 | 10.400.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | 1032.0 | 16.718.000 |
| H440 x 300 x 11 x 18 | 744.0 | 12.053.000 |
Bảng giá thép I Đại Việt
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá thành (VNĐ/cây 6 m) |
| I100 x 55 x 3.6 | 40.26 | 645.000 |
| I120 x 64 x 3.8 | 49.98 | 803.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 84.00 | 1.344.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 109.14 | 1.747.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 127.80 | 2.045.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 154.20 | 2.467.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 177.60 | 2.842.000 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 192.00 | 3.072.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 220.20 | 3.523.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | 297.00 | 4.762.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 396.00 | 6.336.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | 537.60 | 8.602.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | 1110.00 | 17.760.000 |
| I900 x 300 x 16 x 28 | 1458.00 | 23.328.000 |
Bảng giá thép U Đại Việt
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá thành (VNĐ/cây 6 m) |
| U50 x 32 x 2.5 | 15.00 | 210.000 |
| U80 x 38 x 3.5 | 31.20 | 434.000 |
| U80 x 43 x 4.5 | 42.30 | 588.000 |
| U100 x 45 x 3.8 | 44.10 | 613.000 |
| U100 x 48 x 5.3 | 51.90 | 722.000 |
| U100 x 50 x 5 | 56.40 | 787.000 |
| U120 x 50 x 4.7 | 45.00 | 630.000 |
| U120 x 52 x 5.4 | 55.80 | 781.000 |
| U125 x 65 x 6 | 80.40 | 1.126.000 |
| U150 x 75 x 6.5 | 111.60 | 1.562.000 |
| U160 x 65 x 5 | 84.00 | 1.176.000 |
| U180 x 65 x 5.3 | 90.00 | 1.260.000 |
| U200 x 75 x 8.5 | 141.00 | 1.974.000 |
| U250 x 90 x 9 x 13 | 207.60 | 2.906.000 |
| U300 x 90 x 9 x 13 | 228.60 | 3.200.000 |
| U380 x 100 x 10.5 | 327.00 | 4.578.000 |
Bảng giá thép V Đại Việt
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá thành (VNĐ/cây 6 m) |
| V25 x 25 x 3 | 6.72 | 94.000 |
| V30 x 30 x 3 | 8.10 | 114.000 |
| V40 x 40 x 3 | 11.10 | 155.000 |
| V40 x 40 x 4 | 14.52 | 203.000 |
| V40 x 40 x 5 | 17.82 | 249.000 |
| V50 x 50 x 4 | 18.36 | 257.000 |
| V50 x 50 x 5 | 22.62 | 317.000 |
| V50 x 50 x 6 | 26.82 | 375.000 |
| V60 x 60 x 6 | 32.52 | 455.000 |
| V65 x 65 x 8 | 46.38 | 649.000 |
| V75 x 75 x 8 | 53.94 | 755.000 |
| V80 x 80 x 8 | 57.00 | 798.000 |
| V90 x 90 x 8 | 72.00 | 1.008.000 |
| V100 x 100 x 10 | 90.00 | 1.260.000 |
Mạnh Tiến Phát phân phối thép hình Đại Việt cho doanh nghiệp, nhà thầu, xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất và hộ kinh doanh tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu cùng các tỉnh khu vực Miền Nam và Miền Trung.
Với hệ thống kho bãi và phương tiện vận chuyển chủ động, MTP đáp ứng linh hoạt từ đơn hàng số lượng nhỏ đến các dự án công nghiệp, nhà xưởng và công trình quy mô lớn, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ yêu cầu.
Chính sách bán hàng và hỗ trợ công trình
- Chất lượng sản phẩm: Thép hình Đại Việt chính hãng, mới 100%, bề mặt nguyên trạng, không cong vênh hay gỉ sét.
- Giá thành: Tính theo cây 6m.
- Dung sai sản phẩm: Sai số về trọng lượng và độ dày thực hiện theo tiêu chuẩn sản xuất của nhà máy.
- Vận chuyển và giao hàng: Hỗ trợ giao tận công trình, thời gian giao dự kiến từ 1 - 5 ngày tùy khu vực và khối lượng đơn hàng.
- Gia công theo yêu cầu: Nhận cắt quy cách, chấn, đột lỗ, gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu.
- Phương thức thanh toán: Chấp nhận tiền mặt hoặc chuyển khoản. Hỗ trợ thanh toán theo tiến độ với mức đặt cọc linh hoạt.
- Chính sách đổi trả: Cam kết hoàn tiền và xử lý nhanh nếu giao sai quy cách hoặc không đúng chất lượng đã thỏa thuận.
- Thuế VAT: Đơn giá trên website chưa bao gồm 10% VAT.
- Ưu đãi số lượng lớn: Nhà thầu và công trình có khối lượng lớn được áp dụng chính sách chiết khấu tùy số lượng.
Giá thép hình Đại Việt so với các thương hiệu phổ biến
Thép hình Đại Việt hiện có giá khoảng 14.500 – 19.500 đ/kg, thuộc phân khúc trung bình trên thị trường. Mức giá này thường cạnh tranh hơn thép hình Posco, tương đương thép Việt Đức và cao hơn một số dòng thép Trung Quốc giá rẻ.
Nhiều nhà thầu kết cấu thép và đơn vị cơ khí lựa chọn thép hình Đại Việt nhờ nguồn hàng ổn định, đa dạng quy cách và đáp ứng tốt nhu cầu thi công nhà xưởng, nhà thép tiền chế với chi phí hợp lý.
Quý khách có thể tham khảo thêm giá sắt hình các thương hiệu khác:
Thép hình Đại Việt có tốt không?
Thép hình Đại Việt là một sản phẩm “TỐT”. Minh chứng cụ thể là:
- Nhà máy sử dụng công nghệ hiện đại, công suất lên đến 150.000 tấn/năm.
- Dây chuyền sản xuất đồng bộ từ luyện phôi đến cán thép, đảm bảo chất lượng ổn định.
- Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và Nhật Bản (JIS), mác thép CT3, SS400.
- Sản phẩm được sử dụng trong các công trình quan trọng như:
- Dự án điện đường dây 500KV Đà Nẵng, Quảng Ngãi.
- Xây dựng nhà máy thép Hòa Phát Dung Quất.
- Đóng tàu cho Nam Phát.
- Chế tạo thiết bị công nghiệp cho Doosan (Hàn Quốc).

Cách nhận biết thép hình Đại Việt chính hãng
Một sản phẩm thép hình Đại Việt chính hãng sẽ có những dấu hiệu:
- Logo và tên viết tắt thương hiệu DVS được dập nổi trên thân thép, giúp người dùng dễ dàng nhận diện sản phẩm của công ty.
- Nhãn mác: Mỗi sản phẩm đi kèm nhãn mác của nhà máy rõ ràng, cung cấp thông tin về quy cách, tiêu chuẩn, số lô,... để sắp xếp, lưu kho.

Thép hình Đại Việt phù hợp với những hạng mục nào?
Thép hình Đại Việt được sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và cơ khí khác nhau. Tuy nhiên, nhu cầu lớn nhất vẫn đến từ các nhà thầu và xưởng cơ khí triển khai khung kết cấu nhà xưởng sản xuất quy mô vừa. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng trong mái che công nghiệp, công trình dân dụng và các hạng mục gia công cơ khí.
Khung kết cấu nhà xưởng quy mô vừa
Đây là hạng mục sử dụng thép hình Đại Việt nhiều nhất hiện nay. Sản phẩm thường được dùng cho cột thép, dầm chính, kèo thép và hệ giằng của nhà xưởng.
Đối với nhiều nhà thầu, bài toán lớn nhất là cân đối chi phí vật tư nhưng vẫn đảm bảo tiến độ và độ an toàn của công trình. Vì vậy, thép hình Đại Việt được lựa chọn nhờ giá thành hợp lý, nguồn hàng ổn định và đáp ứng tốt nhu cầu thi công thực tế của các dự án quy mô vừa.

Các hạng mục khác cũng thường sử dụng thép hình Đại Việt
- Mái che nhà xe, mái che công nghiệp → Đơn vị cơ khí sử dụng để tối ưu chi phí đầu tư.
- Công trình dân dụng → Chủ đầu tư dùng cho kết cấu phụ và hạng mục mở rộng.
- Gia công cơ khí → Xưởng cơ khí sử dụng để chế tạo khung máy, kệ chứa hàng và bệ đỡ thiết bị.
- Chuồng trại, nhà kho nông nghiệp → Hộ kinh doanh sử dụng để xây dựng kết cấu bền vững với chi phí hợp lý.
Một số khách hàng tiêu biểu tại TP.HCM và Miền Nam mua thép hình Đại Việt tại MTP




Vì sao nhiều nhà thầu mua thép hình Đại Việt tại MTP?
Khi mua thép hình Đại Việt tại đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Cung cấp thép hình Đại Việt đúng quy cách thực tế, phù hợp cho khung mái, nhà tiền chế dân dụng, nhà xưởng quy mô vừa và các hạng mục gia công cơ khí.
- Nguồn hàng đa dạng I, H, U, V giúp nhà thầu không phải chia nhỏ đơn hàng ở nhiều nơi, hạn chế chậm tiến độ thi công.
- Báo giá nhanh theo số lượng thực tế, hỗ trợ kiểm soát ngân sách cho các công trình cần tối ưu chi phí.
- Hỗ trợ đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT khi chủ đầu tư hoặc đơn vị thi công yêu cầu hồ sơ vật tư.
- Tư vấn khối lượng đặt hàng phù hợp, giảm tình trạng dư thép hoặc thiếu vật tư khi gia công kết cấu.
- Hỗ trợ giao hàng theo từng đợt thi công đối với công trình cải tạo, mở rộng hoặc xưởng cơ khí sản xuất theo đơn hàng.
- Chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn và giao tận công trình tại TP.HCM cùng các tỉnh Miền Nam.

Đối với nhiều nhà thầu dân dụng và đơn vị cơ khí, áp lực lớn nhất không phải chọn loại thép cao cấp nhất mà là đảm bảo đủ vật tư, đúng quy cách và tối ưu chi phí đầu tư. MTP giúp khách hàng chủ động nguồn thép hình Đại Việt, hạn chế phát sinh trong quá trình thi công và duy trì tiến độ công trình ổn định.
Giải đáp câu hỏi thường gặp khi mua thép hình Đại Việt
1. Phân loại theo hình dạng tiết diện (Đại Việt)
| Loại | Quy cách phổ biến |
| Thép góc V | V30 đến V150 |
| Thép hình U | U50 đến U300 |
| Thép hình I | I100 đến I300 |
| Thép hình H | H100 đến H250 |
2. Phân loại theo bề mặt (Đại Việt)
| Loại | Đặc điểm | Ưu điểm |
| Đại Việt đen | Xanh đen/đen nguyên bản | Giá rẻ nhất, dễ gia công, dễ hàn cắt |
| Mạ kẽm | Phủ lớp kẽm mỏng | Sáng bóng, thẩm mỹ, chống rỉ sét cơ bản |
| Mạ kẽm nhúng nóng | Phủ kẽm dày toàn diện | Chống ăn mòn vượt trội, tuổi thọ công trình cao |
| Tiêu chuẩn áp dụng | Mác thép thông dụng |
| TCVN (Việt Nam) | CT3 |
| JIS (Nhật Bản) | SS400 |
| ASTM (Mỹ) | A36 |
Nhận tư vấn và báo giá thép hình Đại Việt chính hãng theo số lượng thực tế
Đại lý Sắt Thép MTP hỗ trợ báo giá nhanh theo quy cách và khối lượng đặt hàng, giúp nhà thầu và đơn vị cơ khí chủ động chi phí vật tư cho công trình.
