Khi lựa chọn tôn màu cho công trình, điều khách hàng quan tâm không chỉ là giá thành mà còn là chất lượng, độ bền màu, khả năng chống gỉ và nguồn gốc sản phẩm. Bên cạnh đó, việc tìm được đơn vị có sẵn nhiều quy cách, gia công theo yêu cầu, giao hàng đúng tiến độ và báo giá minh bạch cũng là yếu tố giúp tiết kiệm thời gian, chi phí thi công và hạn chế rủi ro phát sinh.
Tại Đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn tôn màu chính hãng của nhiều thương hiệu lớn như:
- Tôn màu Hoa Sen
- Tôn màu Đông Á
- Tôn màu Nam Kim
- Tôn màu Phương Nam,...

Chúng tôi cung cấp đầy đủ quy cách, màu sắc và dịch vụ gia công theo yêu cầu, giúp việc mua vật tư trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá chính xác cho công trình.
Bảng giá tôn màu cập nhật mới nhất
Đại lý Sắt Thép MTP cập nhật bảng giá tôn màu mới nhất để khách hàng thuận tiện tham khảo và dự toán chi phí. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng tôn màu Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Hòa Phát, Phương Nam... dưới dạng tôn cán sóng và tôn phẳng, với đa dạng độ dày, màu sắc và quy cách theo nhu cầu.
Giá tôn màu có thể thay đổi tùy theo độ dày, khổ tôn, thương hiệu, hệ sơn, số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo các quy cách phổ biến.
Hình thức cung cấp: CÁN SÓNG: 5 SÓNG, 9 SÓNG, 11 SÓNG – KHỔ 1.07M HOẶC CẮT TẤM PHẲNG: KHỔ RỘNG: 1.2M, CHIỀU DÀI: CẮT THEO YÊU CẦU
Bảng giá tôn màu (tôn lạnh màu) mới nhất
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Tồn kho |
| CÁN 5 SÓNG, 9 SÓNG, 11 SÓNG – KHỔ 1.07M hoặc CẮT TẤM PHẲNG: KHỔ RỘNG: 1.2M | |||||
| 3.0 dem | 2.60 | 64.000 | 54.000 | 60.000 | Còn hàng |
| 3.5 dem | 3.00 | 67.000 | 57.000 | 63.000 | Còn hàng |
| 4.0 dem | 3.35 | 73.000 | 63.000 | 69.000 | Còn hàng |
| 4.5 dem | 4.00 | 81.000 | 71.000 | 77.000 | Còn hàng |
| 5.0 dem | 4.45 | 88.000 | 78.000 | 84.000 | Còn hàng |
Bảng giá tôn màu (tôn kẽm mạ màu) cập nhật mới nhất
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) | Tồn kho |
| CÁN 5 SÓNG, 9 SÓNG, 11 SÓNG – KHỔ 1.07M hoặc CẮT TẤM PHẲNG: KHỔ RỘNG: 1.2M | |||||
| 0.30 | 2.48 | 62.000 | 58.000 | 56.000 | Còn hàng |
| 0.35 | 2.95 | 73.000 | 69.000 | 66.000 | Còn hàng |
| 0.40 | 3.42 | 84.000 | 79.000 | 76.000 | Còn hàng |
| 0.45 | 3.89 | 95.000 | 90.000 | 87.000 | Còn hàng |
| 0.50 | 4.36 | 106.000 | 100.000 | 97.000 | Còn hàng |
| 0.55 | 4.83 | 116.000 | 110.000 | 107.000 | Còn hàng |
| 0.60 | 5.30 | 127.000 | 120.000 | 116.000 | Còn hàng |
| 0.70 | 6.25 | 147.000 | 139.000 | 134.000 | Còn hàng |
| 0.80 | 7.19 | 167.000 | 158.000 | 153.000 | Còn hàng |
| 0.90 | 8.13 | 187.000 | 177.000 | 171.000 | Còn hàng |
| 1.00 | 9.07 | 208.000 | 196.000 | 190.000 | Còn hàng |
Lưu ý: Báo giá tôn màu cán sóng và cán phẳng trên đây chỉ mang tính tham khảo, chênh lệch tùy số lượng đặt hàng, thời điểm, thương hiệu,... Để nhận báo giá chính xác theo từng đơn hàng, vui lòng liên hệ MTP để được cập nhật giá mới nhất.
Chính sách bán hàng và khu vực giao hàng
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn màu chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính: Tính theo mét dài
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu cho đơn hàng lớn.
Khu vực cung cấp: MTP cung cấp tôn màu đủ các màu sắc, gia công theo yêu cầu đến công trình tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai,.... toàn Miền Nam và một số tỉnh khu vực Miền Trung.
Bảng màu tôn phổ biến và cách chọn màu phù hợp
Tôn màu hiện có nhiều lựa chọn như đỏ đô, đỏ đậm, xanh dương, xanh rêu, trắng sữa, kem, ghi xám.... Ngoài yếu tố thẩm mỹ, việc lựa chọn màu sắc còn ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ nhiệt, sự hài hòa với kiến trúc và yếu tố phong thủy của công trình.
Bảng màu tôn phổ biến
| Nhóm màu | Màu phổ biến | Phù hợp với |
|---|---|---|
| Đỏ | Đỏ đậm, đỏ đô | Nhà ở, biệt thự, mái ngói |
| Xanh | Xanh dương, xanh rêu | Nhà ở, nhà xưởng, nhà kho |
| Trắng | Trắng sữa | Văn phòng, showroom, công trình hiện đại |
| Ghi | Ghi sáng, ghi xám | Nhà phố, nhà xưởng, công trình công nghiệp |
| Kem | Vàng kem | Nhà ở, resort, công trình dân dụng |
Gợi ý chọn màu theo phong thủy
Phong thủy chỉ mang tính tham khảo. Khi lựa chọn màu mái, nên ưu tiên sự hài hòa với kiến trúc tổng thể và quy định của công trình.
| Mệnh | Màu phù hợp | Màu nên hạn chế |
|---|---|---|
| Kim | Trắng sữa, ghi xám, vàng kem | Đỏ, cam |
| Mộc | Xanh rêu, xanh ngọc, xanh dương | Trắng, ghi |
| Thủy | Xanh dương, xanh ngọc, ghi xám | Vàng, nâu đất, đỏ |
| Hỏa | Đỏ đậm, đỏ tươi, đỏ đậm, xanh rêu | Xanh dương tím, xám |
| Thổ | Vàng kem, nâu đất | Xanh lá |






Tôn màu là gì? Các loại tôn cuộn màu
Tôn màu (hay còn gọi là tôn mạ màu) là loại tôn lợp được sản xuất từ thép nền mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm, sau đó phủ thêm lớp sơn màu bảo vệ trên bề mặt bằng công nghệ sơn cuộn hiện đại.

Cấu tạo của tôn màu gồm nhiều lớp như thép nền, lớp mạ chống ăn mòn, lớp sơn lót và lớp sơn hoàn thiện, giúp tăng khả năng chống gỉ sét, chống chịu thời tiết và giữ màu bền đẹp theo thời gian.
Nhờ độ bền cao, trọng lượng nhẹ, đa dạng màu sắc và dễ gia công thành nhiều kiểu sóng, tôn màu được ứng dụng rộng rãi trong lợp mái nhà ở, nhà xưởng, nhà tiền chế, kho bãi, vách ngăn và các công trình công nghiệp.
Dựa vào lớp mạ của tôn nền, tôn cuộn màu phổ biến gồm hai loại:
Tôn kẽm màu
Tôn kẽm màu sử dụng thép nền là tôn mạ kẽm và phủ thêm lớp sơn màu. Sản phẩm có giá tương đối kinh tế, nhiều màu sắc, phù hợp với mái che, vách, nhà kho, công trình phụ và các hạng mục cần tối ưu chi phí.
Tôn lạnh màu
Tôn lạnh màu sử dụng thép nền là tôn lạnh (mạ hợp kim nhôm kẽm) và phủ sơn màu. So với tôn kẽm màu, loại này thường được lựa chọn cho các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền và tính thẩm mỹ cao, như nhà ở, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái và vách công trình.
Tùy nhu cầu, khách hàng có thể lựa chọn tôn kẽm màu hoặc tôn lạnh màu theo môi trường sử dụng, yêu cầu độ bền, màu sắc và ngân sách.
So sánh tôn kẽm màu và tôn lạnh màu
| Tiêu chí | Tôn kẽm màu | Tôn lạnh màu |
|---|---|---|
| Lớp mạ | Mạ kẽm | Mạ hợp kim nhôm kẽm |
| Bề mặt | Phủ sơn màu | Phủ sơn màu |
| Chống ăn mòn | Tốt | Tốt hơn trong nhiều môi trường sử dụng |
| Khả năng phản xạ nhiệt | Cơ bản | Tốt hơn |
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn |
| Phù hợp | Công trình ưu tiên chi phí | Công trình ưu tiên độ bền, chống nóng và thẩm mỹ |
Dịch vụ cán sóng, cắt tấm phẳng sản phẩm tôn màu tại Đại lý Sắt Thép MTP
Mạnh Tiến Phát sử dụng tôn nền là tôn kẽm màu, tôn lạnh màu để gia công cán sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, tôn sóng ngói, ... hoặc theo yêu cầu và cắt tấm phẳng phục vụ đa dạng khách hàng.
Tôn màu cán sóng
Tôn màu cán sóng là dòng tôn lợp được gia công từ tôn lạnh màu hoặc tôn kẽm màu bằng hệ thống máy cán chuyên dụng để tạo thành các biên dạng sóng phù hợp với từng công trình. Sản phẩm có độ cứng cao hơn, khả năng thoát nước tốt và vẫn giữ được lớp sơn màu đồng đều trên toàn bộ bề mặt sau khi gia công.

Đặc điểm nổi bật
- Nhiều màu sắc để lựa chọn theo thiết kế công trình.
- Dễ đồng bộ màu mái, vách và phụ kiện tôn.
- Bề mặt sơn đẹp, mang lại tính thẩm mỹ ngay sau khi thi công.
- Gia công theo đúng kiểu sóng và chiều dài yêu cầu.
- Thích hợp cho cả công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.
Quy cách tôn màu cán sóng
- Độ dày: Từ 0.3 - 0.5 mm (3 dem đến 5 dem) hoặc theo quy cách đặt hàng.
- Khổ tôn: 1200 mm
- Khổ hữu dụng: 1070 mm
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu công trình
- Kiểu sóng: Gia công 5 sóng, 6 sóng, tôn 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, Cliplock, Seamlock,...
Ứng dụng
Nên chọn tôn màu cán sóng cho các công trình yêu cầu độ bền kết hợp tính thẩm mỹ như nhà ở dân dụng, biệt thự, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái che, cửa hàng, showroom và các công trình cần đồng bộ màu sắc với thiết kế kiến trúc.

Tôn màu phẳng
Tôn màu phẳng được cắt trực tiếp từ cuộn tôn lạnh màu hoặc tôn kẽm màu theo kích thước yêu cầu, giữ nguyên bề mặt phẳng và lớp sơn hoàn thiện. Sản phẩm có thể được cung cấp dưới dạng tấm để sử dụng trực tiếp hoặc tiếp tục gia công thành các chi tiết khác.

Đặc điểm
- Bề mặt phẳng, màu sắc đồng đều và có tính thẩm mỹ cao.
- Dễ gia công chấn gấp, cắt CNC, đột lỗ hoặc hàn lắp.
- Phù hợp làm bán thành phẩm cho nhiều hạng mục cơ khí và xây dựng.
- Đa dạng màu sắc, độ dày và kích thước cắt theo yêu cầu.
Quy cách
- Độ dày: 0.30 - 1.00 mm
- Khổ thông dụng: 1000 mm, 1200 mm hoặc cắt theo yêu cầu.
- Chiều dài: Cắt theo kích thước đặt hàng.
Ứng dụng
Tôn màu phẳng thường được sử dụng để gia công máng xối, diềm mái tôn, úp nóc, úp hông, nẹp, cửa cuốn, vách trang trí, biển quảng cáo, ốp mặt dựng. Sản phẩm phù hợp gia công các chi tiết theo bản vẽ, yêu cầu đồng bộ màu sắc với mái tôn hoặc mặt dựng, đồng thời muốn tiết kiệm thời gian sơn hoàn thiện sau khi gia công.

Quy cách tôn mạ màu
Các thông số kích thước cơ bản
Độ dày: Tôn mạ màu có độ dày phổ biến từ 0.30 mm đến 1.00 mm. Trong đó, các quy cách 0.35 mm, 0.40 mm, 0.45 mm, 0.50 mm và 0.55 mm được sử dụng nhiều nhất cho nhà ở và nhà xưởng.
Khổ tôn
- Khổ cuộn: 1000 mm, 1200 mm
- Khổ khả dụng:
- Tôn cán sóng: 1070 mm (tùy kiểu sóng)
- Tôn phẳng: giữ nguyên khổ cuộn hoặc cắt theo kích thước yêu cầu
Chiều dài: Tôn mạ màu được cắt theo chiều dài yêu cầu, đáp ứng đúng kích thước mái hoặc chi tiết gia công, giúp hạn chế nối tấm, giảm hao hụt vật tư và tối ưu thời gian thi công.
Bảng trọng lượng tôn màu mới nhất
| Độ dày danh nghĩa (mm) | Khổ cuộn tôn màu | Khổ hữu dụng tôn màu cán sóng | Trọng lượng lý thuyết (kg/m) |
| 0.30 | 1.2 m | 1.07 m | 2.48 |
| 0.35 | 1.2 m | 1.07 m | 2.95 |
| 0.40 | 1.2 m | 1.07 m | 3.42 |
| 0.45 | 1.2 m | 1.07 m | 3.89 |
| 0.50 | 1.2 m | 1.07 m | 4.36 |
| 0.55 | 1.2 m | 1.07 m | 4.83 |
| 0.60 | 1.2 m | 1.07 m | 5.30 |
| 0.70 | 1.2 m | 1.07 m | 6.25 |
| 0.80 | 1.2 m | 1.07 m | 7.19 |
| 0.90 | 1.2 m | 1.07 m | 8.13 |
| 1.00 | 1.2 m | 1.07 m | 9.07 |
Lưu ý: Trọng lượng trong bảng chỉ mang tính tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể khác nhau giữa các nhà máy do sự khác biệt về độ dày thực, dung sai sản xuất, lớp mạ kẽm và tiêu chuẩn sản xuất. Để tính tải trọng công trình chính xác, nên sử dụng thông số kỹ thuật hoặc trọng lượng thực tế của đúng thương hiệu và lô hàng.
Hệ sơn trên tôn màu
Tùy theo yêu cầu về tuổi thọ, khả năng chống phai màu và ngân sách, tôn màu hiện được phủ nhiều hệ sơn khác nhau như PE, SPE, SMP và PVDF. Mỗi hệ sơn có đặc tính và phạm vi ứng dụng riêng, phù hợp với từng điều kiện môi trường.
| Hệ sơn | Độ bền ngoài trời* | Khả năng giữ màu | Chi phí | Phù hợp với |
|---|---|---|---|---|
| PE (Polyester) | Khá | Khá | Thấp | Nhà ở dân dụng, nhà kho, công trình thông thường |
| SPE (Super Polyester) | Tốt | Tốt | Trung bình | Nhà phố, biệt thự, công trình dân dụng yêu cầu độ bền màu cao hơn PE |
| SMP (Silicon Modified Polyester) | Rất tốt | Rất tốt | Khá cao | Nhà xưởng, công trình công nghiệp, khu vực có khí hậu khắc nghiệt |
| PVDF (Polyvinylidene Fluoride) | Xuất sắc | Xuất sắc | Cao | Công trình ven biển, khu vực hóa chất, nhà máy, công trình cao cấp |
*Độ bền thực tế còn phụ thuộc vào môi trường sử dụng, độ dày lớp sơn và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.
Đại lý Sắt thép MTP cung cấp tôn màu của những thương hiệu nào?
Đại lý Sắt Thép MTP phân phối và gia công tôn màu chính hãng của nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ nhà ở dân dụng đến các dự án công nghiệp.
Các thương hiệu tôn màu đang cung cấp tại Đại lý Sắt Thép MTP:
- Tôn màu Hoa Sen
- Tôn màu Đông Á
- Tôn màu Nam Kim
- Tôn màu Hòa Phát
- Tôn màu Phương Nam (SSSC)
- Tôn màu Tovico
- Tôn màu Nam Hưng
- Và nhiều thương hiệu khác trên thị trường theo yêu cầu khách hàng
Cách lựa chọn thương hiệu tôn màu phù hợp
- Nếu cần chất lượng cao, độ bền và bảo hành tốt: Nên chọn Hoa Sen, Đông Á vì lớp mạ và hệ sơn chất lượng, màu sắc đẹp, phù hợp công trình yêu cầu tuổi thọ cao.
- Nếu cần cân bằng giữa chất lượng và chi phí: Có thể chọn Nam Kim, Hòa Phát vì chất lượng ổn định, giá hợp lý, phù hợp đa số công trình dân dụng và công nghiệp.
- Cần tối ưu ngân sách: Nên chọn Nam Hưng, Tovico vì mức giá cạnh tranh, đáp ứng tốt các công trình nhà ở, nhà kho và hạng mục không yêu cầu quá cao về tuổi thọ.
- Công trình ven biển hoặc môi trường ăn mòn: Nên chọn Hoa Sen, Đông Á vì tôn có lớp mạ AZ và hệ sơn PE 4 lớp, SMP, PVDF để tăng khả năng chống ăn mòn.
Chỉ cần cho biết loại công trình và ngân sách, Sắt Thép MTP sẽ gợi ý thương hiệu tôn phù hợp và báo giá nhanh
Vì sao nên mua tôn màu tại Đại lý Sắt Thép MTP?
Đại lý Sắt Thép MTP là đơn vị chuyên gia công và phân phối tôn màu chính hãng, đáp ứng nhu cầu từ khách hàng cá nhân, nhà thầu đến các dự án công nghiệp.

Khi mua tôn màu tại Đại lý Sắt Thép MTP, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích:
- Cung cấp tôn màu chính hãng từ nhiều thương hiệu uy tín.
- Gia công trực tiếp từ cuộn tôn, cắt theo chiều dài yêu cầu.
- Cán đa dạng biên dạng sóng: tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, tôn Seamlock, Cliplock.
- Có sẵn tôn phẳng và tôn cán sóng với nhiều độ dày, màu sắc.
- Báo giá nhanh, minh bạch, cạnh tranh theo từng đơn hàng.
- Đầy đủ CO, CQ, hóa đơn VAT và chính sách bảo hành chính hãng.
- Giao hàng tận công trình trên toàn Miền Nam, đúng tiến độ.
- Hỗ trợ tư vấn lựa chọn thương hiệu, độ dày, lớp mạ và hệ sơn phù hợp với từng công trình.
- Chiết khấu tốt cho đại lý, nhà thầu và đơn hàng số lượng lớn.
Dự án tiêu biểu sử dụng tôn màu do Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp





FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua tôn màu
Liên hệ MTP ngay để nhận báo giá tôn màu mới nhất. Đa dạng màu sắc, cắt theo yêu cầu, giao hàng nhanh tận công trình







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.