Quý khách đang cần tra bảng giá tôn Hoa Sen hôm nay hoặc phân vân nên chọn dòng nào, kiểu sóng nào cho công trình? Mạnh Tiến Phát (MTP) sẽ tư vấn đúng loại tôn, đúng độ dày và quy cách, giúp bạn tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ lâu dài.
Tôn Hoa Sen là sản phẩm chủ lực của Tập đoàn Hoa Sen - Thương hiệu chiếm thị phần số 1 Việt Nam trong lĩnh vực tôn lợp. MTP hiện phân phối đầy đủ các dòng:
- Tôn kẽm Hoa Sen
- Tôn lạnh Hoa Sen
- Tôn màu Hoa Sen (kẽm màu, lạnh màu và dòng cao cấp Hoa Sen Gold)
- Tôn cách nhiệt PU Hoa Sen
- Tôn giả ngói Hoa Sen
- Phụ kiện tôn Hoa Sen

Toàn bộ sản phẩm đều chính hãng, bảo hành từ 10 - 30 năm tùy dòng. MTP nhận gia công cán sóng (5, 7, 9, 11, 13 sóng la phông, sóng ngói, Seamlock, Cliplock) và dán cách nhiệt PU/PE theo đúng yêu cầu công trình.
Liên hệ ngay để nhận báo giá tôn Hoa Sen cập nhật theo số lượng thực tế
Báo giá tôn Hoa Sen hôm nay 08/10/2026 tại Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát
Bảng giá tôn Hoa Sen dưới đây được MTP cập nhật 08/10/2026, tổng hợp các dòng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói và tôn la phông Hoa Sen.
Đây là mức giá tham khảo, đơn giá thực tế có thể chênh lệch tùy quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng, khu vực giao và thời điểm báo giá.
Khoảng giá các dòng tôn Hoa Sen hiện nay:
- Tôn kẽm Hoa Sen: 56.000 - 270.000 VNĐ/m
- Tôn lạnh Hoa Sen: 70.000 - 140.000 VNĐ/m
- Tôn màu Hoa Sen: 87.000 - 147.000 VNĐ/m (bao gồm dòng Hoa Sen Gold)
- Tôn cách nhiệt Hoa Sen: 114.000 - 220.000 VNĐ/m
- Tôn giả ngói Hoa Sen: 107.000 - 213.000 VNĐ/m
Báo giá tôn kẽm Hoa Sen
| Độ dày (Đo thực tế) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07) |
| Tôn phẳng hoặc cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông | ||
| 2.5 dem | 2.0 | 56.000 |
| 3.0 dem | 2.1 | 60.000 |
| 3.5 dem | 2.5 | 67.000 |
| 4.0 dem | 2.7 | 76.000 |
| 4.5 dem | 3.3 | 87.000 |
| 5.0 dem | 3.8 | 99.000 |
| 5.8 dem | 5.4 | 134.000 |
| 7.5 dem | 7.0 | 162.000 |
| 9.5 dem | 9.0 | 205.000 |
| 11.5 dem | 10.9 | 270.000 |
Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen
| Độ dày (Đo thực tế) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07) |
| Tôn phẳng hoặc cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông | ||
| 2.2 dem | 1.9 | 70.000 |
| 3.0 dem | 2.5 | 80.000 |
| 3.5 dem | 3.1 | 90.000 |
| 4.0 dem | 3.5 | 100.000 |
| 4.5 dem | 3.9 | 118.000 |
| 5.0 dem | 4.4 | 124.000 |
| 5.5 dem | 4.8 | 140.000 |
| 7.5 dem | 7.0 | Liên hệ |
Bảng giá tôn màu Hoa Sen
Tôn lạnh màu Hoa Sen
| Độ dày (Đo thực tế) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07) |
| Tôn phẳng hoặc cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông | ||
| 3.5 dem | 3.00 | 97.000 |
| 4 dem | 3.41 | 108.000 |
| 4.5 dem | 3.89 | 120.000 |
| 5 dem | 4.35 | 133.000 |
| Màu sắc: Đỏ đậm, đỏ tươi, vàng kem, xanh dương, xám lông chuột, ... (Xem đầy đủ ở bảng màu phía dưới) | ||
Tôn Hoa Sen Gold (cao cấp, bảo hành đến 30 năm)
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07) |
|---|---|---|
| 5 dem | 4.35 | 147.000 |
Bảng giá gia công tôn và phụ kiện Hoa Sen
|
Phụ kiện tôn Hoa Sen
|
Đơn vị | Đơn giá |
| Úp nóc | m | Liên hệ |
| Úp nóc nhấn xẻ | m | 2.000 VNĐ/m (gia công) |
| Úp sườn | m | Liên hệ |
| Diềm mái | m | Liên hệ |
| Diềm hông | m | Liên hệ |
| Máng xối | m | Liên hệ |
| Máng xối chấn | m | 4.000 VNĐ/m (gia công) |
| Máng xối vòm | m | 3.000 VNĐ/m (gia công) |
| Đai Cliplock | cái | 13.000 VNĐ/cái |
| Vít bắn tôn 2P | hộp | 50.000 VNĐ |
| Vít bắn tôn 2.5P | hộp | 60.000 VNĐ |
| Vít bắn tôn 3P | hộp | 65.000 VNĐ |
| Vít bắn tôn 4P | hộp | 70.000 VNĐ |
| Vít bắn tôn 5P | hộp | 80.000 VNĐ |
| Vít bắn tôn 6P | hộp | 100.000 VNĐ |
| Vít bắn tôn 7P | hộp | 120.000 VNĐ |
Giá tôn cách nhiệt Hoa Sen bao nhiêu 1 mét?
Giá tôn cách nhiệt = Giá tôn nền Hoa Sen (tôn lạnh hoặc tôn màu, theo độ dày tương ứng) + Chi phí gia công dán xốp PU (theo bảng giá gia công).
Ví dụ: Tính đơn giá tôn PU cách nhiệt sử dụng tôn lạnh màu Hoa Sen 4 dem (giá tôn nền 108.000 VNĐ/m) kết hợp xốp PU 18mm 5/9 sóng vuông (phí gia công 69.000 VNĐ/m):
Đơn giá tôn PU cách nhiệt 4 dem = 108.000 + 69.000 = 177.000 VNĐ/m
Bảng giá tôn cách nhiệt Hoa Sen chi tiết:
| Độ dày PU | Độ dày tôn nền | Giá tôn PU Hoa Sen (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 18mm | 3.0 dem | 134.000 |
| 3.5 dem | 144.000 | |
| 4.0 dem | 154.000 | |
| 4.5 dem | 164.000 | |
| 5.0 dem | 174.000 | |
| 20mm | 3.0 dem | 145.000 |
| 3.5 dem | 155.000 | |
| 4.0 dem | 166.000 | |
| 4.5 dem | 176.000 | |
| 5.0 dem | 186.000 |
Bảng giá tôn giả ngói Hoa Sen
Giá tôn giả ngói Hoa Sen 1 lớp:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07) |
| 3.5 dem | 3.00 | 107.000 |
| 4 dem | 3.41 | 118.000 |
| 4.5 dem | 3.89 | 130.000 |
| 5 dem | 4.35 | 143.000 |
Giá tôn giả ngói Hoa Sen 3 lớp:
Giá tôn giả ngói cách nhiệt Hoa Sen = Giá tôn giả ngói Hoa Sen (theo bảng giá tôn nền) + Chi phí gia công dán xốp PU 18 - 20mm (69.000 - 81.000 VNĐ/m).
Ví dụ: Tôn giả ngói Hoa Sen 4 dem (118.000 VNĐ/m) + phí gia công PU 18mm (69.000 VNĐ/m) = 187.000 VNĐ/m.
Vui lòng liên hệ MTP để nhận báo giá chính xác theo từng thời điểm:
Chính sách bán hàng và khu vực giao hàng
Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, đơn giá thực tế còn tùy quy cách sản phẩm, số lượng đặt, khu vực giao hàng và thời điểm cụ thể.
Chính sách bán hàng
- Tôn Hoa Sen chính hãng, đầy đủ thông tin, chứng từ, nhập tại nhà máy.
- Máy gia công cán sóng, dán cách nhiệt công suất lớn theo yêu cầu.
- Giá đại lý cấp 1, có nhiều ưu đãi cho đơn hàng lớn.
- Miễn phí vận chuyển khu vực TP.HCM, hỗ trợ 50% chi phí khi giao đi tỉnh.
Khu vực giao hàng
MTP giao tôn Hoa Sen tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh khu vực Miền Nam như Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Long An... bằng xe tải chuyên dụng, bọc tôn cẩn thận, không làm trầy xước bề mặt trong quá trình vận chuyển.
Bảng màu tôn Hoa Sen
| Màu sắc | Mã màu |
| Đỏ đậm / Đỏ đô | BRL01 |
| Đỏ tươi | BRL02 |
| Xanh ngọc nhạt | BGL01 |
| Xanh lá cây | BGL02 |
| Xanh rêu đậm | BGL03 |
| Xanh rêu nhạt | MGL01 |
| Xanh lá đậm | MGL03 |
| Nâu đỏ đậm | MRL05 |
| Xanh dương đậm / Xanh mực | MBL01 |
| Xanh lục bảo đậm | MBL02 |
| Xanh dương | BBL01 |
| Xanh da trời đậm | BBL02 |
| Xanh tím than | BBL04 |
| Xanh lam sáng | BBL13 |
| Trắng tinh / Trắng sứ | BWL01 |
| Xanh biển đậm | MBL03 |
| Vàng kem nhạt | MYL05 |
| Vàng chanh nhạt | MYL01 |
| Kem sáng | MYL15 |
| Xanh navy đậm | MBL07 |
| Xám trắng | BWL04 |
| Xám đậm / Ghi xám | BDL01 |
| Vàng nghệ | BYL01 |
| Vàng kem | BYL02 |
| Vân gỗ sáng (Sọc ngang) | WL01-03 |
| Xám ghi nhạt | MWL02 |
| Xám ánh bạc | MWL07 |
| Trắng xám | MWL10 |
| Trắng sữa | MWL27 |
| Xám sáng | MWL01 |
| Xanh ngọc metallic | BGL01-ME |
| Đỏ metallic | BRL01-ME |
| Nâu nhám / Sần | Wrinkle L01 01 |
| Đỏ đậm PEC | BRL01 - PEC |
| Vân gỗ đậm (Sọc dọc) | WL01-02 |
| Nâu cafe đậm | MRL03 |
| Xám đen | MDL01 |
| Trắng kẽm nhạt | Aluzinc |

Lưu ý: Một số màu có thể không luôn có sẵn trong kho. Vui lòng liên hệ để được cập nhật tình trạng tồn kho và thời gian giao hàng.
Giá tôn lợp một số thương hiệu khác được ưa chuộng hiện nay
MTP phân phối những loại tôn Hoa Sen nào?
Sắt Thép Mạnh Tiến Phát phân phối đầy đủ các dòng tôn Hoa Sen, từ tôn nền đến tôn cách nhiệt, đáp ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Tôn kẽm Hoa Sen
Tôn kẽm Hoa Sen là thép cán nguội mạ kẽm nhúng nóng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ lò đốt không oxy (NOF), giúp lớp mạ bám đều, bề mặt sáng đẹp và tăng khả năng chống oxy hóa. Đây là dòng tôn có giá thành hợp lý, phù hợp cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

Sắt Thép MTP nhận gia công tôn kẽm Hoa Sen với quy cách:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, AS 1397, ASTM A653/A653M, BS EN 10346
- Khối lượng mạ: Z80 - Z600
- Độ dày: 0.20 - 3.00mm
- Khổ rộng cuộn: 762 - 1260mm
- Khổ xả: 19 - 600mm
- Hình thức cung cấp: Cắt phẳng hoặc cán sóng (5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng...)

Với khả năng chống gỉ tốt và chi phí đầu tư hợp lý, tôn kẽm Hoa Sen thường được sử dụng làm mái lợp, vách ngăn, cửa cuốn, máng xối, hệ thống thông gió và các chi tiết cơ khí.
Tôn lạnh Hoa Sen
Tôn lạnh Hoa Sen được phủ lớp hợp kim nhôm kẽm bằng công nghệ NOF kết hợp lớp Anti-finger, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế bám dấu vân tay và giữ bề mặt luôn sáng đẹp. So với tôn mạ kẽm thông thường, khả năng chống rỉ sét cao hơn khoảng 4 lần.

Sắt Thép MTP nhận gia công tôn lạnh Hoa Sen với quy cách:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, AS 1397, ASTM A792/A792M, BS EN 10346
- Lớp mạ: AZ30 - AZ200
- Độ dày: 0.13 - 2.00mm
- Khổ rộng cuộn: 762 - 1260mm
- Khổ xả: 19 - 600mm
- Hình thức cung cấp: Cắt phẳng hoặc cán sóng (5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng...)

Tôn lạnh Hoa Sen phù hợp làm mái lợp, vách ngăn, cửa cuốn, nhà xưởng, kho bãi và các công trình yêu cầu tuổi thọ cao.
Tôn màu Hoa Sen (PPGI, PPGL, Hoa Sen Gold)
Tôn màu Hoa Sen được sản xuất trên nền tôn kẽm (PPGI) hoặc tôn lạnh (PPGL), phủ nhiều lớp sơn bảo vệ giúp chống tia UV, hạn chế phai màu và tăng tuổi thọ sử dụng. Riêng dòng Hoa Sen Gold sử dụng hệ sơn cao cấp, có khả năng kháng hóa chất và độ bền màu vượt trội.

Sắt Thép MTP nhận gia công tôn màu Hoa Sen với quy cách:
- Tiêu chuẩn PPGI: JIS G3312, ASTM A755/A755M, AS/NZS 2728, BS EN 10169
- Tiêu chuẩn PPGL: JIS G3322, ASTM A755/A755M, AS/NZS 2728, BS EN 10169
- Lớp mạ: Z80 - Z275 hoặc AZ30 - AZ200
- Độ dày: 0.20 - 1.20mm
- Khổ rộng cuộn: 762 - 1260mm
- Khổ xả: 19 - 600mm
- Độ dày lớp sơn: 5 - 30µm
- Hệ sơn: PE, ME, EP, PVDF, SMP, HDP, Wrinkle...
- Hình thức cung cấp: Cán sóng 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, la phông, sóng ngói...

Tôn màu Hoa Sen được sử dụng phổ biến cho mái lợp, vách ngăn, trần nhà, cửa cuốn, nhà tiền chế và các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Tôn cán sóng Hoa Sen
- Chất liệu: Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu Hoa Sen
- Độ dày: 2 - 6 dem
- Kiểu sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng (sóng tròn hoặc sóng vuông)
- Khổ hữu dụng: 1070mm
- Màu sắc: Theo bảng màu Hoa Sen
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu

Tôn cách nhiệt Hoa Sen
- Cấu tạo: 2 lớp (Tôn + PE) hoặc 3 lớp (Tôn + PU + giấy bạc/Tôn)
- Bề mặt tôn: Tôn lạnh hoặc tôn lạnh màu Hoa Sen
- Độ dày tôn nền: 3.5 - 5.0 dem
- Độ dày lõi PU: 18mm, 20mm
- Độ dày PE: 3mm, 5mm, 10mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm
- Kiểu sóng: 5 sóng vuông, 9 sóng vuông
- Màu sắc: Theo bảng màu Hoa Sen
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu

Tôn giả ngói Hoa Sen
Sắt Thép MTP nhận gia công tôn giả ngói Hoa Sen với quy cách:
- Độ dày: 0.35 - 0.50mm
- Kiểu sóng: Sóng ngói
- Màu sắc: Theo bảng màu Hoa Sen
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu

Phụ kiện tôn Hoa Sen
Bên cạnh các dòng tôn lợp, Sắt Thép MTP còn nhận gia công đầy đủ phụ kiện đồng bộ từ nguyên liệu tôn Hoa Sen nhằm tăng tính thẩm mỹ, đảm bảo độ kín khít và hạn chế thấm dột cho công trình. Tất cả phụ kiện được chấn theo đúng bản vẽ và kích thước yêu cầu.
Các phụ kiện gia công gồm:
- Máng xối, diềm mái, diềm hông
- Úp nóc, úp sườn, chấn vòm
- Đai Cliplock, gia công Cliplock, Seamlock
- Vít bắn tôn từ 2P - 7P
Vì sao nên chọn mua tôn Hoa Sen?
Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn thép hàng đầu tại Việt Nam, được ưa chuộng bởi nhiều ưu điểm nổi bật so với các thương hiệu khác:
- Hoa Sen ứng dụng công nghệ NOF (lò đốt không oxy) hiện đại, giúp cải thiện độ bám dính lớp mạ, tăng khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Hệ thống dây chuyền sản xuất tự động, khép kín, đảm bảo chất lượng đồng đều và ổn định.
- Tôn Hoa Sen được sản xuất từ thép cán nguội, thép cán nóng chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như JIS G3141, SAE 1006.

- Thời gian bảo hành từ 10 - 20 năm, riêng tôn Hoa Sen Gold bảo hành lên đến 30 năm.
- Hoa Sen cung cấp đầy đủ các loại tôn: tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn sàn deck, tôn sóng tròn, sóng vuông,...
- Hoa Sen Group còn là thương hiệu chiếm thị phần số 1 Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất tôn lợp, có mặt trên 80 vùng lãnh thổ, hệ thống đại lý phân phối rộng khắp cả nước.
- Nhận nhiều giải thưởng lớn như Thương hiệu Quốc gia, Giải thưởng Chất lượng Quốc gia, Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao, Top 3 Mid-Cap IR tốt nhất (VAFE & Vietstock), Thành viên Cộng đồng Doanh nghiệp Tăng trưởng Toàn cầu (WEF), Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt,...

Cách nhận biết tôn Hoa Sen chính hãng
Quan sát thông tin trên bề mặt:
Tôn Hoa Sen chính hãng có thông tin rõ ràng, in trên bề mặt sản phẩm như:
- Chiều dài tôn.
- Tên thương hiệu "TON HOA SEN – THUONG HIEU QUOC GIA".
- Tên sản phẩm, độ mạ, độ dày, tiêu chuẩn ISO, mã cuộn, thời gian sản xuất.

Hàng giả thường có nét chữ mờ, thông tin không đầy đủ, hoặc dấu hiệu tẩy xóa.

Kiểm tra độ dày và trọng lượng:
- Sử dụng palmer để đo độ dày tôn, so sánh với barem tiêu chuẩn của nhà máy.
- Cân trọng lượng miếng tôn bằng cân điện tử để đảm bảo đúng trọng lượng, lưu ý dung sai cho phép là không đáng kể.
Điều kiện và chế độ bảo hành tôn Hoa Sen
Thời gian bảo hành tôn Hoa Sen:
Bảo hành chống thủng dột:
- 10 năm: Đối với tôn lạnh có lượng mạ từ AZ70 đến AZ100, tôn lạnh màu có lượng mạ < AZ100, và tôn kẽm màu.
- 15 năm: Đối với tôn lạnh và tôn lạnh màu có lượng mạ từ AZ100 đến < AZ150.
- 20 năm: Đối với tôn lạnh và tôn lạnh màu có lượng mạ ≥ AZ150.
- 30 năm: Đối với tôn Hoa Sen Gold.

Bảo hành lớp sơn polyester:
- 5 năm: Áp dụng cho các sản phẩm tôn lạnh màu và tôn kẽm màu
- 10 năm: Áp dụng đối với tôn Hoa Sen Gold

Yêu cầu đối với lớp sơn:
- Lớp sơn không bị bong, tróc hay nứt trên bề mặt.
- Màu sắc thay đổi ở mức độ quy định (theo ΔE ≤ tiêu chuẩn trong bảng phân loại màu sắc).
Điều kiện bảo hành
- Áp dụng cho sản phẩm chính hãng Tôn Hoa Sen, không bao gồm bác sản phẩm thanh lý, loại 2, phụ kiện (máng xối, khung, diềm, vít, nắp đậy...).
- Sản phẩm phải có độ dày thép nền ≥ 0.30 mm, độ dày sơn polyester ≥ 17 µm.
- Khách hàng tuân thủ hướng dẫn sử dụng và bảo quản của Hoa Sen.
- Sản phẩm lắp đặt trong lãnh thổ Việt Nam, phải có độ dốc ≥ 15%.
- Không áp dụng cho:
- Sản phẩm lắp đặt trong môi trường hóa chất, sương muối, ô nhiễm nặng.
- Sản phẩm bị hư hại do tiếp xúc hóa chất, va đập, bảo quản sai cách, hoặc bị cắt gọt sai quy trình.
Vì sao nên mua tôn Hoa Sen tại MTP?

Hình ảnh MTP vận chuyển tôn Hoa Sen tới công trình



Câu hỏi thường gặp khi mua tôn Hoa Sen
Giá tôn Hoa Sen phụ thuộc vào chủng loại (tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt), độ dày 2 - 6 dem, màu sắc và quy cách cán sóng. MTP cập nhật bảng giá thường xuyên và báo giá chính xác theo từng thời điểm.
Đối với nhà ở dân dụng, khách hàng thường lựa chọn tôn Hoa Sen 3.5 - 4.5 dem để đảm bảo độ cứng và tuổi thọ. Nhà xưởng hoặc công trình yêu cầu chịu lực cao hơn nên sử dụng tôn 5 dem hoặc theo tư vấn kỹ thuật.
MTP cung cấp đầy đủ tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt PU và tôn giả ngói Hoa Sen. Ngoài tôn cuộn còn nhận cán 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng và cắt theo kích thước yêu cầu.
Có. MTP nhận cắt theo chiều dài yêu cầu, cán sóng, dán PU 18 - 20mm, chấn phụ kiện và gia công theo bản vẽ hoặc quy cách của công trình.
Có. Toàn bộ tôn Hoa Sen chính hãng tại MTP đều có CO, CQ, hóa đơn VAT và chứng từ xuất xưởng, đáp ứng yêu cầu của công trình dân dụng, công nghiệp và dự án.
Có. MTP hỗ trợ giao hàng tận công trình, cung cấp đầy đủ chứng từ, kiểm đếm trước khi giao và vận chuyển bằng xe chuyên dụng, đảm bảo đú
