Giá Tôn Pomina Mới Nhất

Quý khách hàng đang tìm hiểu các loại tôn Pomina hoặc cần báo giá tôn Pomina mới nhất cho công trình? Sắt Thép Mạnh Tiến Phát sẽ giúp bạn lựa chọn đúng dòng tôn, độ dày và quy cách phù hợp, tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình.

MTP cung cấp đầy đủ các dòng tôn Pomina chính hãng, đa dạng chủng loại, độ dày và màu sắc, đáp ứng nhu cầu từ nhà ở dân dụng đến công trình công nghiệp:

  • Tôn kẽm Pomina
  • Tôn lạnh Pomina (AZ80, AZ100, AZ150)
  • Tôn lạnh màu Pomina (AZ30, AZ50)
  • Tôn lạnh màu Solar AZ100 (cao cấp)
  • Tôn lạnh màu Granite - Tôn giả ngói AZ50
  • Tôn cách nhiệt PU/PE Pomina
  • Tôn la phông Pomina
  • Phụ kiện tôn Pomina
Nhà máy Sắt Thép MTP cung ứng tôn Pomina chính hãng, ưu đãi
Tôn Thép MTP cung ứng tôn Pomina chính hãng, ưu đãi

MTP nhận gia công cán sóng đa dạng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông, sóng ngói, Seamlock, Cliplock theo từng dòng sản phẩm và yêu cầu công trình. Tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng Pomina, có đầy đủ CO, CQ, hóa đơn VAT, hỗ trợ báo giá nhanh và giao hàng tận công trình trên toàn quốc.

Liên hệ ngay MTP để nhận bảng giá tôn Pomina mới nhất, được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp và báo giá tốt nhất theo số lượng đặt hàng.

Báo giá tôn Pomina hôm nay 08/10/2026 tại Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát

Bảng giá tôn Pomina dưới đây được MTP cập nhật tháng 10/2026, bao gồm các dòng sản phẩm phổ biến như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói (Granite) và tôn la phông Pomina.

Mức giá chỉ mang tính tham khảo, đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo quy cách, độ dày, số lượng đặt mua, địa điểm giao hàng và biến động thị trường tại thời điểm báo giá.

Đơn giá tôn Pomina tại đại lý Sắt thép MTP như sau:

  • Tôn kẽm Pomina: từ 43.000 - 68.000 VNĐ/m
  • Tôn lạnh Pomina: từ 65.000 - 102.000 VNĐ/m
  • Tôn lạnh màu Pomina: từ 47.000 - 127.000 VNĐ/m
  • Tôn cách nhiệt Pomina: từ 115.000 - 250.000 VNĐ/m
  • Tôn giả ngói Pomina (Granite): từ 64.000 - 225.000 VNĐ/m

Bảng giá tôn kẽm Pomina

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07)
Tôn phẳng hoặc cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông
3 dem 20 2.60 43.000
3 dem 50 3.00 46.000
3 dem 80 3.25 47.000
4 dem 00 3.50 52.000
4 dem 30 3.80 57.000
4 dem 50 3.95 63.000
4 dem 80 4.15 66.000
5 dem 00 4.50 68.000

Bảng giá tôn lạnh Pomina

Tôn lạnh Pomina loại thường (lớp mạ AZ80)

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07)
Tôn phẳng hoặc cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông
3 dem 00 2.37 65.000
3 dem 50 2.82 72.000
4 dem 00 3.28 85.000
4 dem 50 3.80 93.000
5 dem 00 4.26 102.000

Tôn lạnh Solar không màu (lớp mạ AZ100)

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07)
Tôn phẳng hoặc cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông
3 dem 50 2.94
Liên hệ
4 dem 00 3.39
4 dem 50 3.87
5 dem 00 4.33
5 dem 50 4.85
6 dem 00 5.32

Ngoài ra Pomina còn dòng lạnh AZ150 (bảo hành chống ăn mòn thủng 20 năm) với trọng lượng 3.01 - 5.41 kg/m tương ứng độ dày 0.35 - 0.60 mm, giá bán vui lòng liên hệ trực tiếp.

Bảng giá tôn màu Pomina

Tôn lạnh màu dân dụng Pomina (lớp mạ AZ50)

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07)
Tôn phẳng hoặc cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông
3 dem 00 2.35 65.000
3 dem 50 2.81 70.000
4 dem 00 3.26 85.000
4 dem 50 3.79 95.500
5 dem 00 4.31 103.000
5 dem 50 4.86 112.000
6 dem 00 5.33 127.000
Màu sắc: Đỏ tuyết nhạn, xanh ngọc bích, nâu hoàng thổ... (Xem bảng màu chi tiết bên dưới)

Ngoài AZ50, Pomina còn dòng AZ30 phổ thông hơn với trọng lượng 2.34 - 4.17 kg/m tương ứng độ dày 0.30 - 0.50mm, giá thường thấp hơn AZ50, vui lòng liên hệ để nhận báo giá cụ thể.

Tôn lạnh màu Solar AZ100 (cao cấp)

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07)
Tôn phẳng hoặc cán 5 sóng, 9 sóng vuông, 13 sóng tròn, 13 sóng la phông
3.5 dem 2.81
Liên hệ
3.7 dem 3.00
4.0 dem 3.33
4.5 dem 3.80
5.0 dem 4.27
Màu sắc: Đỏ tuyết nhạn, xanh ngọc bích, nâu hoàng thổ... (Xem bảng màu chi tiết bên dưới)

Bảng giá gia công tôn và phụ kiện Pomina

Gia công dán/cách nhiệt

Hạng mục Đơn giá
Dán PE cách nhiệt 3 ly 14.000 VNĐ/m
Dán PE cách nhiệt 5 ly 18.000 VNĐ/m
Dán PE cách nhiệt 10 ly 23.000 VNĐ/m
Dán PE cách nhiệt 15 – 20 ly Theo thời điểm
Dán máy PE cách nhiệt 3 ly 19.000 VNĐ/m
Dán máy PE cách nhiệt 5 ly 23.000 VNĐ/m
PU cách nhiệt 5/9 sóng vuông 18mm 64.000 - 69.000 VNĐ/m
PU cách nhiệt 5/9 sóng vuông 20mm 75.000 - 81.000 VNĐ/m

Gia công cán sóng/ khóa

Hạng mục Đơn giá
Gia công sóng ngói 12.000 VNĐ/m
Gia công Cliplock 945 3.000 - 5.000 VNĐ/m
Gia công Seamlock 470 – 485 6.000 VNĐ/m
Gia công Seamlock 1040 5.000 VNĐ/m
Đai Cliplock 13.000 VNĐ/m

Gia công phụ kiện chấn

Hạng mục Đơn giá
Chấn máng xối, diềm 4.000 VNĐ/m
Chấn vòm 3.000 VNĐ/m
Úp nóc nhấn xẻ 2.000 VNĐ/m

Gia công vít bắn tôn

Hạng mục Đơn giá (VNĐ)
Vít bắn tôn 2P 50.000
Vít bắn tôn 2.5P 60.000
Vít bắn tôn 3P 65.000
Vít bắn tôn 4P 70.000
Vít bắn tôn 5P 80.000
Vít bắn tôn 6P 100.000
Vít bắn tôn 7P 120.000

Giá tôn cách nhiệt Pomina bao nhiêu 1 mét?

Giá tôn cách nhiệt = Giá tôn nền Pomina (tôn lạnh hoặc tôn màu, theo độ dày tương ứng) + Chi phí gia công dán xốp PU/PE (theo bảng giá gia công)

Ví dụ: Tính đơn giá tôn PU cách nhiệt sử dụng tôn lạnh màu dân dụng 4 dem (giá tôn nền 85.000 VNĐ/m) kết hợp xốp PU 18mm 5/9 sóng vuông (phí gia công 69.000 - 81.000 VNĐ/m tùy sỉ/lẻ):

Đơn giá tôn PU cách nhiệt 4 dem = 85.000 + (69.000 - 81.000) = 154.000 - 166.000 VNĐ/m

Bảng giá tôn cách nhiệt PU Pomina:

Độ dày PU Độ dày tôn nền Giá tôn PU Pomina (VNĐ/m)
16mm
3.0 dem 134.000
3.5 dem 144.000
4.0 dem 154.000
4.5 dem 164.000
5.0 dem 174.000
18mm
3.0 dem 146.000
3.5 dem 156.000
4.0 dem 166.000
4.5 dem 176.000
5.0 dem 186.000

Bảng giá tôn giả ngói Pomina (Granite)

Tôn giả ngói 1 lớp (lớp mạ Granite AZ50)

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá VNĐ/m (khổ 1m07)
2 dem 50 2.11 64.000
3 dem 00 2.40 75.000
3 dem 50 2.88 80.000
4 dem 00 3.39 95.000
4 dem 50 3.87 105.500
5 dem 00 4.33 113.000
5 dem 50 4.86 122.000
6 dem 00 5.33 137.000

Tôn giả ngói cách nhiệt 3 lớp

Giá tôn giả ngói cách nhiệt = Giá tôn giả ngói nền (theo bảng trên) + Chi phí gia công dán xốp PU 16 - 18mm (70.000 - 80.000 VNĐ/m²). Ví dụ: tôn giả ngói 4 dem (95.000 VNĐ/m) + phí gia công PU 18mm (khoảng 76.000 VNĐ/m) = 171.000 VNĐ/m. Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo độ dày và độ dày xốp mong muốn.

Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp

Bảng giá tôn Pomina dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo quy cách, độ dày, màu sắc, số lượng đặt hàng, khu vực giao hàng và biến động giá từ nhà máy Pomina tại từng thời điểm.

Chính sách bán hàng

  • Cung cấp tôn Pomina chính hãng, đầy đủ chứng từ CO-CQ theo yêu cầu.
  • Báo giá nhanh theo số lượng thực tế, hỗ trợ giá tốt cho đơn hàng dự án và đại lý.
  • Nhận cắt tôn theo quy cách, chiều dài yêu cầu, hạn chế hao hụt vật tư.
  • Hỗ trợ xuất hóa đơn VAT, thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn và khách hàng mua thường xuyên.

Khu vực cung cấp

Sắt Thép MTP phân phối tôn Pomina tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bình Phước, Bà Rịa - Vũng Tàu cùng các tỉnh Miền Tây và Miền Trung. Hỗ trợ giao hàng tận công trình, nhà máy, xưởng sản xuất và dự án với tiến độ nhanh, đúng số lượng và quy cách đã đặt.

Bảng màu tôn Pomina

Bảng màu tôn màu dân dụng Pomina

Màu sắc Mã màu
Đỏ Tuyết Nhạn (Ruby Red) PRED01
Xanh Ngọc Bích (Jade Green) PGRE01
Xanh Lục Bảo (Emerrald Green) PGRE09
Xám Tinh Anh (Musgranite Grey) PGRA01
Nâu Hoàng Thổ (Garnet Browm) PRED09
Xanh Thạch Dương (Tanzanite Blue) PBLU09
Bảng màu tôn màu dân dụng Pomina
Bảng màu tôn màu dân dụng Pomina

Bảng màu tôn lạnh Solar cao cấp

Màu sắc Mã màu
Đỏ Sư Tử (Leo Red) PRED05
Xanh Cự Giải (Cancer Green) PGRE05
Xanh Thiên Yết (Scorpio Green) PGRE13
Xám Bảo Bình (Aquarius Grey) PGRA12
Trắng Thiên Bình (Libra White) PWHI05
Xanh Song Ngư (Pisces Blue) PBLU21
Bảng màu tôn lạnh Solar cao cấp
Bảng màu tôn lạnh Solar cao cấp

Lưu ý: Một số màu có thể không luôn có sẵn trong kho. Vui lòng liên hệ để được cập nhật tình trạng tồn kho và thời gian giao hàng.

Để có cái nhìn tổng quan, khách hàng có thể tham khảo thêm giá tôn lợp một số thương hiệu khác như:

Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp các loại tôn Pomina nào?

Để đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng, Sắt Thép MTP phân phối đầy đủ các dòng tôn Pomina chính hãng với đa dạng chủng loại, quy cách và ứng dụng cho từng công trình.

Tôn kẽm Pomina

Tôn kẽm Pomina là dòng thép cán nguội mạ kẽm nhúng nóng, được sản xuất tại nhà máy Phú Mỹ 1 trên dây chuyền Tenova (Ý). Thép nền được ủ trong lò NOF trước khi mạ, kết hợp công nghệ dao gió giúp lớp mạ bám đều, bề mặt sáng đẹp và tăng khả năng chống oxy hóa. Đây là dòng tôn có chi phí hợp lý, phù hợp với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

Cuộn tôn kẽm Pomina là thép cán nguội mạ kẽm nhúng nóng
Cuộn tôn kẽm Pomina là thép cán nguội mạ kẽm nhúng nóng

Sắt Thép MTP nhận gia công tôn kẽm Pomina với quy cách:

  • Mác thép: G300 - G550
  • Lớp mạ: Z80 - Z275 (99% Zn)
  • Khổ rộng cuộn: 1200mm
  • Độ dày: 0.25 - 2.00mm
  • Tỷ trọng: 2.25 - 18.70kg/m
  • Độ bền uốn: 0 - 3T
  • Hình thức cung cấp: Cán phẳng hoặc cán sóng (5 sóng, 9 sóng, 11 sóng,...)
Tôn mạ kẽm Pomina cắt phẳng, cán sóng theo yêu cầu tại MTP
Tôn mạ kẽm Pomina cắt phẳng, cán sóng theo yêu cầu tại MTP

Với khả năng chống gỉ tốt và giá thành tối ưu, tôn kẽm Pomina thường được sử dụng để làm mái lợp, vách ngăn, máng xối, cửa cuốn, hệ thống thông gió, phụ tùng cơ khí và các công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao như tôn lạnh.

Tôn lạnh Pomina (AZ80/AZ100/AZ150)

Tôn lạnh Pomina là dòng thép mạ hợp kim 55% nhôm - 43.5% kẽm - 1.5% silicon, được sản xuất tại nhà máy Phú Mỹ 1 trên dây chuyền Tenova (Ý). Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn ASTM A792, BS EN 10346, AS 1397, JIS G3321, đồng thời ứng dụng công nghệ Anti-finger giúp hạn chế bám dấu vân tay, tăng khả năng chống ăn mòn và giữ bề mặt luôn sáng đẹp.

Cuộn tôn lạnh Pomina loại thường cho công trình dân dụng
Cuộn tôn lạnh Pomina loại thường cho công trình dân dụng

Sắt Thép MTP nhận gia công tôn lạnh Pomina với các quy cách:

  • Mác thép: G350 - G550
  • Khổ rộng cuộn: 1200mm
  • AZ80: Độ dày 0.28 - 0.48mm, bảo hành ăn mòn thủng 5 năm
  • AZ100: Độ dày 0.32 - 0.57mm, bảo hành ăn mòn thủng 10 năm
  • AZ150: Độ dày 0.31 - 0.91mm, bảo hành ăn mòn thủng 20 năm
  • Tiêu chuẩn: BS EN 10346
  • Hình thức cung cấp: Cán phẳng hoặc cán sóng (5 sóng, 9 sóng, 11 sóng,...)
Tôn lạnh Pomina cán phẳng hoặc cán sóng tại MTP
Tôn lạnh Pomina cán phẳng hoặc cán sóng tại MTP

So với tôn kẽm, tôn lạnh Pomina có khả năng phản xạ nhiệt và chống oxy hóa tốt hơn, phù hợp cho mái nhà dân dụng, nhà xưởng, trang trại, kho bãi và các công trình yêu cầu tuổi thọ cao.

Tôn lạnh màu Pomina (AZ30/AZ50)

Tôn lạnh màu Pomina được phát triển từ nền tôn lạnh và phủ hệ sơn PomiColor® do Pomina hợp tác cùng AkzoNobel. Cấu tạo 5 lớp bảo vệ giúp tăng khả năng chống tia UV, chống phai màu, chống trầy xước và giảm hấp thụ nhiệt khoảng 5 - 7°C so với tôn không màu. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền Tenova (Ý), đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 10169.

Cuộn tôn lạnh màu Pomina dân dụng có khả năng chống phai màu tốt
Cuộn tôn lạnh màu Pomina dân dụng có khả năng chống phai màu tốt

Sắt Thép MTP nhận gia công tôn lạnh màu Pomina với quy cách:

  • Mác thép: G350 - G550
  • Lớp mạ: AZ30, AZ50
  • Khổ rộng cuộn: 1200mm
  • Độ dày: 0.30 - 0.50mm
  • Độ dày lớp sơn: AZ30: 15/05µm - AZ50: 17/05µm
  • Bảo hành: AZ30: chống phai màu 3 năm, chống ăn mòn thủng 10 năm; AZ50: chống phai màu 5 năm, chống ăn mòn thủng 10 năm.
  • Hình thức cung cấp: Cán sóng 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, tôn 13 sóng la phông, sóng ngói,...
Tôn màu Pomina gia công cán sóng, gia công la phông tại MTP
Tôn màu Pomina gia công cán sóng, gia công la phông tại MTP
Kết cấu tôn lạnh màu Pomina
Kết cấu tôn lạnh màu Pomina

Tôn lạnh màu Pomina phù hợp cho nhà ở, nhà tiền chế, nhà xưởng và các công trình cần kết hợp giữa độ bền, khả năng chống nóng và tính thẩm mỹ.

Tôn lạnh màu Solar AZ100

Solar AZ100 là dòng tôn lạnh màu cao cấp của Pomina, sử dụng hệ sơn PomiColor S® độc quyền kết hợp 8 lớp bảo vệ hai mặt và lớp mạ AZ100/AZ120. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền Tenova (Ý), đạt tiêu chuẩn JIS G3322, nổi bật với khả năng giữ màu lâu, chống bong tróc và chống ăn mòn vượt trội trong môi trường ven biển hoặc khí hậu khắc nghiệt.

Tôn lạnh Pomina Solar
Tôn lạnh Pomina Solar

Sắt Thép MTP nhận gia công tôn lạnh màu Solar AZ100 với quy cách:

  • Mác thép: G350 - G550
  • Lớp mạ: AZ100/AZ120
  • Khổ rộng cuộn: 1200mm
  • Độ dày: 0.35 - 0.50mm
  • Độ dày lớp sơn: 22/10µm
  • Bảo hành: chống phai màu 8 năm, chống ăn mòn thủng 15 năm

Solar AZ100 là lựa chọn phù hợp cho nhà xưởng, kho lạnh, công trình ven biển, khu công nghiệp hoặc công trình dân dụng cao cấp yêu cầu tuổi thọ và độ bền màu lâu dài.

Tôn cán sóng Pomina

  • Chất liệu: Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu Pomina
  • Độ dày: 3 -  5 dem
  • Kiểu sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, Seamlock, Cliplock.
  • Màu sắc: Theo bảng màu Pomina
  • Chiều dài: Cắt theo yêu cầu.
MTP nhận gia công cán sóng tôn Pomina theo yêu cầu
MTP nhận gia công cán sóng tôn Pomina theo yêu cầu

Tôn lạnh màu Granite Pomina (tôn giả ngói)

Tôn Granite Pomina là dòng tôn giả ngói cao cấp sử dụng hệ sơn PomiColor Nhám G+® với bề mặt vân đá tự nhiên, giúp tăng tính thẩm mỹ và hạn chế bám bụi. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền Tenova (Ý), đạt tiêu chuẩn BS EN 10169, mang đến khả năng chống phai màu và chống ăn mòn ổn định trong thời gian dài.

Tôn Granite giả ngói Pomina
Tôn Granite giả ngói Pomina

Sắt Thép MTP nhận gia công tôn Granite Pomina với quy cách:

  • Mác thép: G350 - G550
  • Lớp mạ: AZ50
  • Khổ rộng cuộn: 1200mm
  • Độ dày: 0.35 - 0.50mm
  • Độ dày lớp sơn: 17/05µm
  • Kiểu sóng: Sóng ngói, sóng tròn, sóng vuông
  • Bảo hành: chống phai màu 8 năm, chống ăn mòn thủng 12 năm

Dòng tôn lợp này phù hợp cho biệt thự, nhà phố, nhà mái Thái, resort, khách sạn và các công trình đề cao tính thẩm mỹ cùng độ bền lâu dài.

Tôn cách nhiệt Pomina

Tôn cách nhiệt Pomina được cấu tạo từ 3 lớp gồm tôn nền, lõi PU hoặc PE và lớp giấy bạc hoặc tôn mặt dưới, giúp tăng khả năng cách nhiệt, cách âm và hạn chế thấm nước.

  • Cấu tạo: 2 lớp (tôn + PE), 3 lớp (tôn + PU + giấy bạc).
  • Bề mặt tôn: Tôn lạnh Pomina hoặc tôn lạnh màu Pomina.
  • Độ dày tôn: 3 dem, 3.5 dem, 4 dem, 4.5 dem, 5 dem.
  • Độ dày lõi xốp: PU 16mm, 18mm, 20mm; PE 3mm, 5mm, 10mm, 15 - 20mm.
  • Kiểu sóng: 5 sóng, 9 sóng vuông, 11 sóng, Cliplock, Seamlock.
  • Màu sắc: Đỏ Tuyết Nhạn, Xanh Ngọc Bích,...
  • Chiều dài: Cắt theo yêu cầu.
Tôn PU Pomina màu xanh rêu, dày 5 zem, lõi PU 18mm
Tôn PU Pomina màu xanh rêu, dày 5 zem, lõi PU 18mm

Tôn PU cách nhiệt là dòng tôn chống nóng hiệu quả, phù hợp khí hậu Việt Nam

Phụ kiện tôn Pomina

Bên cạnh các dòng tôn lợp, Sắt Thép MTP còn nhận gia công đầy đủ phụ kiện đồng bộ từ nguyên liệu tôn Pomina nhằm đảm bảo tính thẩm mỹ, tăng độ kín khít và hạn chế thấm dột cho công trình. Tất cả phụ kiện đều được cắt, chấn theo đúng kích thước bản vẽ và yêu cầu thực tế.

Các phụ kiện gia công gồm:

  • Máng xối, diềm mái, diềm hông
  • Úp nóc, chấn vòm
  • Đai Cliplock, gia công Cliplock/Seamlock
  • Vít bắn tôn từ 2P - 7P

Vì sao nên chọn mua tôn Pomina?

Tôn Pomina được sản xuất tại nhà máy Phú Mỹ 1 trên dây chuyền công nghệ Tenova (Ý), quy trình mạ khép kín, tự động hóa cao. Các dòng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, BS EN, JIS, AS tùy dòng, được các tổ chức như Vinacontrol CE, ISOCERT, SIRIM Malaysia công nhận.

Điểm khác biệt của Pomina chủ yếu nằm ở việc đầu tư các dòng sản phẩm chuyên biệt (Solar, Granite) với lớp mạ dày và hệ sơn nhiều lớp hơn, cùng chính sách bảo hành cụ thể theo từng dòng.

  • Chất lượng lớp mạ và lớp sơn được kiểm soát dung sai chặt chẽ trên dây chuyền tự động hóa
  • Màu sắc, quy cách đa dạng, đáp ứng nhiều nhu cầu công trình khác nhau
  • Các dòng Solar, Granite có thêm lớp mạ dày hơn và hệ sơn nhiều lớp, phù hợp môi trường ẩm mặn, ven biển
  • Chính sách bảo hành rõ ràng theo từng dòng sản phẩm, từ 5 đến 20 năm tùy loại
Chứng nhận chất lượng tôn Pomina
Chứng nhận chất lượng tôn Pomina

Cách nhận biết tôn Pomina chính hãng

Tôn Pomina Granite (Tôn giả ngói)

  • Màu sắc: Đỏ Tuyết Thạch, Nâu Trầm Tích, Xanh Xà Cừ, Xanh Nguyên Lộc, Xanh Thiết Dương, Xám Tinh Vân.
  • Lớp mạ: AZ50
  • Đặc điểm: Lớp vân nhám G tròn mịn, in thông tin rõ ràng dưới mặt tôn.
  • Bảo hành: 8 năm phai màu, 12 năm chống ăn mòn.

Tôn lạnh Solar AZ100

  • Lớp mạ: AZ100
  • Đặc điểm: Lớp phủ Pomina Crystal, cảm nhận lớp màng nhựa trên bề mặt.
  • Bảo hành: 15 năm chống ăn mòn thủng.

Tôn lạnh màu Pomina AZ50

  • Màu sắc: Đỏ Tuyết Nhạn, Xanh Ngọc Bích, Xanh Lục Bảo, Xanh Thạch Dương, Xám Tinh Anh, Nâu Hoàng Thổ.
  • Lớp mạ: AZ50
  • Đặc điểm: Bề mặt trơn láng, hợp tác sơn với AkzoNobel.
  • Bảo hành: 5 năm phai màu, 10 năm chống ăn mòn.

Tôn lạnh Pomina AZ70/AZ100

  • Lớp mạ: AZ70, AZ80, AZ100, AZ150
  • Đặc điểm: Lớp phủ Antifinger bảo vệ, thông tin in rõ ràng dưới mặt tôn.
  • Bảo hành: AZ70-AZ80: 5 năm, AZ100: 10 năm, AZ150: 20 năm chống ăn mòn.
Ký hiệu trên tấm tôn Pomina
Ký hiệu trên tấm tôn Pomina
Kết cấu tôn Pomina khi thi công lợp mái
Kết cấu tôn Pomina khi thi công lợp mái

Vì sao nên chọn tôn Pomina tại MTP?

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, Sắt Thép MTP là đơn vị phân phối tôn Pomina chính hãng, đáp ứng nhanh nhu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc.

  • Cung cấp tôn Pomina chính hãng 100%, đầy đủ CO, CQ và hóa đơn VAT.
  • Đa dạng chủng loại, quy cách, độ dày và màu sắc, luôn có sẵn hàng.
  • Nhận cắt, cán sóng, chấn phụ kiện, gia công tôn cách nhiệt theo kích thước và bản vẽ yêu cầu.
  • Giá cạnh tranh, báo giá nhanh, hỗ trợ tối ưu chi phí cho từng đơn hàng.
  • Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn và đối tác lâu dài.
  • Hệ thống kho bãi và chi nhánh tại TP.HCM, cung ứng nhanh khu vực Miền Nam, Miền Trung và giao hàng tận công trình.
  • Sở hữu đội xe tải, xe cẩu chuyên dụng, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và đúng quy cách.
MTP cung ứng tôn Pomina các loại chính hãng, gia công theo yêu cầu
MTP cung ứng tôn Pomina các loại chính hãng, gia công theo yêu cầu

Hình ảnh MTP vận chuyển tôn Pomina tới dự án

Cung cấp 500m tôn Pomina lợp mái xưởng sản xuất tại Bình Dương.
Cung cấp 500m tôn Pomina lợp mái xưởng sản xuất tại Bình Dương.
Cung cấp 1.000m tôn Pomina lợp mái nhà kho tại Đồng Nai.
Cung cấp 1.000m tôn Pomina lợp mái nhà kho tại Đồng Nai.
Cung cấp 300 tấm tôn Pomina lợp mái trung tâm thương mại tại TP.HCM.
Cung cấp 300 tấm tôn Pomina lợp mái trung tâm thương mại tại TP.HCM.

Câu hỏi thường gặp khi mua tôn Pomina

Pomina hiện có nhiều dòng sản phẩm như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn Solar, tôn Granite giả ngói, tôn cách nhiệt PU và tôn la phông. Mỗi dòng có quy cách, lớp mạ và thời gian bảo hành khác nhau, phù hợp với từng hạng mục công trình.
Tôn Pomina được sản xuất với độ dày từ 0.25 - 2.00mm tùy dòng sản phẩm, khổ cuộn tiêu chuẩn 1.200mm và nhiều lựa chọn lớp mạ như Z80 - Z275 hoặc AZ30 - AZ150, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Giá tôn Pomina phụ thuộc vào loại tôn, độ dày, lớp mạ, màu sắc và số lượng đặt mua. Quý khách nên liên hệ Sắt Thép MTP để nhận báo giá mới nhất cùng chính sách chiết khấu theo từng đơn hàng.
Có. Sắt Thép MTP nhận cắt tôn theo chiều dài, cán sóng, gia công tôn PU, chấn máng xối, úp nóc, diềm mái và các phụ kiện theo bản vẽ hoặc kích thước khách hàng cung cấp.
Có. Tất cả sản phẩm tôn Pomina do Sắt Thép MTP cung cấp đều là hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ CO, CQ (nếu có) và hóa đơn VAT theo yêu cầu của khách hàng.
Có. Sắt Thép MTP sở hữu hệ thống kho bãi và xe tải, xe cẩu chuyên dụng, hỗ trợ giao hàng tận công trình tại TP.HCM, các tỉnh Miền Nam, Miền Trung và nhiều khu vực trên toàn quốc.

Nhận báo giá tôn tại MTP trong 5 phút:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3