Thép hộp vuông

Bảng giá thép hộp vuông

Tôn Thép MTP cung cấp thép hộp vuông đen, mạ kẽm và hỗ trợ mạ kẽm nhúng nóng sau gia công, với đa dạng kích thước, độ dày và thương hiệu, đáp ứng nhu cầu từ gia công cơ khí đến các hạng mục kết cấu công trình.

    • Kích thước: 12x12 đến 200x200mm (các kích thước khác tùy thương hiệu/xuất xứ)
    • Độ dày: 0,7 đến 7 mm (tùy tiêu chuẩn và thương hiệu)
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m (có thể cắt theo yêu cầu)
    • Thương hiệu/xuất xứ: Hoà Phát, Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Vinaone và hàng nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc

Bảng giá thép hộp vuông các loại đen, mạ kẽm

Tham khảo giá thép hộp vuông đen và mạ kẽm theo kích thước, độ dày. Giá thực tế thay đổi theo thương hiệu, số lượng và thời điểm đặt hàng.

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Giá thép hộp đen (VNĐ/cây) Giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/cây)
12x12 0.6 - 1.1 19.000 - 45.000 20.000 - 48.000
14x14 0.7 - 1.5 25.000 - 66.000 28.000 - 69.000
16x16 0.6 - 1.4 25.000 - 72.000 28.000 - 76.000
20x20 0.7 - 2.0 37.000 - 126.000 40.000 - 133.000
25x25 0.7 - 2.0 46.000 - 162.000 51.000 - 170.000
30x30 0.7 - 2.5 56.000 - 242.000 62.000 - 254.000
40x40 0.9 - 3.0 86.000 - 390.000 94.000 - 410.000
50x50 1.0 - 3.5 133.000 - 574.000 147.000 - 604.000
60x60 1.0 - 3.5 176.000 - 699.000 195.000 - 736.000
90x90 1.4 - 4.0 481.000 - 1.805.000 531.000 - 1.900.000
100x100 1.8 - 12 481.000 - 3.780.000 531.000 - 3.979.000
120x120 3.0 - 6.0 1.276.000 - 2.487.000 1.409.000 - 2.745.000
125x125 2.5 - 9.0 502.000 - 3.396.000 567.000 - 3.769.000
150x150 2.0 - 12 603.000 - 5.361.000 681.000 - 5.950.000
175x175 2.5 - 12 1.279.000 - 6.388.000 1.450.000 - 7.090.000
200x200 4.0 - 12 1.687.000 - 7.414.000 1.862.000 - 8.229.000
250x250 4.0 - 12 3.122.000 - 9.478.000 3.122.000 - 10.520.000
300x300 5.0 - 12 5.001.000 - 11.575.000 5.550.000 - 12.847.000

Bảng giá thép hộp vuông các thương hiệu

Tham khảo giá thép hộp vuông theo từng thương hiệu. Chọn bảng giá chi tiết để xem quy cách, độ dày và giá sản phẩm của từng hãng.

Thương Hiệu Giá Tham Khảo (vnđ/kg) Xem Giá Chi Tiết
Hòa Phát 16.900 - 19.000 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Hòa Phát
Hoa Sen 20.800 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Hoa Sen
Nam Kim 18.300 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Nam Kim
Đông Á 18.200 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Đông Á
Đức Việt 17.900 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Đức Việt
Vinaone 18.100 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Vinaone
VISA 15.000 - 17.000 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp VISA
Nam Hưng 15.900 - 17.800 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Nam Hưng
Ống Thép Sài Gòn 18.100 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn
Việt Nhật 16.500 - 18.500 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Việt Nhật
Sunco 18.200 - 20.200 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Sunco
An Huy 14.800 - 16.800 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp An Huy
Phương Nam 15.850 - 17.850 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Phương Nam
Ống Thép 190 16.300 - 18.300 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Ống Thép 190
Hồng Ký 15.200 - 17.200 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Hồng Ký
ASIA 18.000 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp vuông ASIA
Kim Hồng Lợi 14.500 - 16.500 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp vuông Kim Hồng Lợi
Nguyễn Tín 14.600 - 16.600 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Nguyễn Tín
Việt Thành 15.300 - 17.300 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Việt Thành
Ánh Hòa 17.650 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Ánh Hòa
Nguyễn Minh 15.700 - 17.800 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Nguyễn Minh
Tuấn Võ 14.700 - 16.700 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Tuấn Võ
TVP 17.900 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp TVP
Lê Phan Gia 15.400 - 17.400 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Lê Phan Gia
Phú Xuân Việt 14.300 - 16.300 VNĐ/kg Bảng giá thép hộp Phú Xuân Việt

Kích thước thép hộp vuông phổ biến

Thép hộp vuông có nhiều kích thước như 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 100x100 mm và các quy cách lớn hơn. Mỗi kích thước có nhiều độ dày khác nhau, tùy theo thương hiệu sản xuất.

Chọn kích thước bên dưới để xem quy cách, độ dày, giá và thông tin chi tiết của từng sản phẩm.


Thép hộp vuông là gì?

Thép hộp vuông là loại thép hộp có tiết diện rỗng hình vuông, với bốn cạnh bằng nhau. Sản phẩm có nhiều kích thước, độ dày, bề mặt và thương hiệu khác nhau, được sử dụng trong các hạng mục xây dựng và gia công cơ khí.

Thép hộp vuông có kích thước các cạnh đều nhau, rỗng bên trong
Thép hộp vuông có kích thước các cạnh đều nhau, rỗng bên trong

Các loại thép hộp vuông phổ biến

Theo bề mặt và phương pháp xử lý chống ăn mòn, thép hộp vuông có thể được chia thành thép hộp đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng sau gia công. Mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng khác nhau.

    • Thép hộp vuông đen: bề mặt thép không có lớp mạ kẽm, thường có chi phí thấp hơn loại mạ kẽm cùng quy cách. Có thể sử dụng cho các hạng mục trong môi trường khô hoặc được sơn, xử lý bề mặt phù hợp với điều kiện sử dụng.
    • Thép hộp vuông mạ kẽm: có lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép, giúp tăng khả năng chống ăn mòn so với thép hộp đen không được bảo vệ bề mặt. Sản phẩm được sử dụng khi hạng mục cần thép hộp có lớp mạ kẽm theo quy cách cung cấp.
    • Thép hộp vuông mạ kẽm nhúng nóng sau gia công: thép hộp hoặc chi tiết sau khi cắt, hàn, tạo hình có thể được mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu nhằm tạo lớp kẽm bảo vệ bề mặt. Phương án này được cân nhắc khi sản phẩm sau gia công cần tăng khả năng chống ăn mòn theo yêu cầu sử dụng.

Xem thêm: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm và Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Ứng dụng thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sử dụng trong nhiều hạng mục xây dựng, cơ khí và gia công dân dụng. Tùy yêu cầu của từng hạng mục, sản phẩm được lựa chọn theo kích thước, độ dày và bề mặt phù hợp.

Một số ứng dụng phổ biến của thép hộp vuông gồm:

    • Khung mái, mái che và các hạng mục khung phụ
    • Cổng, hàng rào và lan can
    • Khung bàn ghế, nội thất và đồ dùng bằng thép
    • Kệ sắt, giá đỡ
    • Khung máy, khung thiết bị và các chi tiết gia công cơ khí

Thép hộp cũng được sử dụng trong các hạng mục như vì kèo thép hộp và thang sắt hộp. Quy cách thép cần được lựa chọn theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục.

Làm giường thép hộp vuông chịu lực tốt
Làm giường thép hộp vuông chịu lực tốt

So sánh thép hộp vuông và chữ nhật

Việc lựa chọn giữa thép hộp vuông và chữ nhật phụ thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu chịu lực của từng công trình. Bảng dưới đây sẽ giúp khách hàng dễ dàng so sánh và đưa ra quyết định phù hợp.

Tiêu chí Thép hộp vuông Thép hộp chữ nhật
Tiết diện Hình vuông, bốn cạnh bằng nhau Hình chữ nhật, hai kích thước cạnh khác nhau
Cách ghi kích thước Cạnh × cạnh × độ dày Rộng × cao × độ dày
Ví dụ quy cách 20×20, 40×40, 50×50 mm 30×60, 40×80, 50×100 mm
Dải sản phẩm Nhiều kích thước và độ dày Nhiều tỷ lệ rộng × cao và độ dày

Với các hạng mục có yêu cầu chịu lực, không nên lựa chọn thép hộp chỉ dựa vào tiết diện vuông hay chữ nhật. Quy cách cần được xác định theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Mua thép hộp vuông tại Mạnh Tiến Phát

Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp vuông đen, mạ kẽm với nhiều kích thước, độ dày và thương hiệu. Ngoài thép hộp nguyên cây, chúng tôi hỗ trợ cắt, gia công và mạ kẽm nhúng nóng sau gia công theo yêu cầu.

    • Sản phẩm chính hãng, thông tin quy cách và thương hiệu rõ ràng.
    • Giá cạnh tranh, có chính sách chiết khấu theo sản phẩm và số lượng.
    • Hỗ trợ cắt và gia công theo yêu cầu đơn hàng.
    • Hỗ trợ kiểm tra tồn kho theo kích thước, độ dày và thương hiệu cần mua.
    • Hỗ trợ giao hàng tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
Mua thép hộp vuông chính hãng, ưu đãi tại MTP
Mua thép hộp vuông chính hãng, ưu đãi tại MTP
Liên hệ ngay để nhận báo giá chính xác,giữ giá tốt trong ngày.

Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 1
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 3
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 5
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 7
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 10
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 2
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 4
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 6
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 8
Hình ảnh vận chuyển thép hộp ra công trình cho khách hàng ảnh 9

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3