Thép hộp vuông

Hiển thị tất cả 15 kết quả

Giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm hôm nay mới nhất vừa được chúng tôi cập nhật từ nhà máy sản xuất. Đại lý Sắt thép MTP trân trọng gửi tới quý vị Bảng giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm mới nhất hiện nay. MTP là đơn vị chuyên phân phối thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, đa dạng về kích thước và chủng loại, cam kết giá thành cạnh tranh và dành tặng nhiều ưu đãi cho khách hàng.

Thép hộp vuông đen và thép hộp mạ kẽm là 2 nguyên liệu không thể thiếu trong các ngành sản xuất công nghiệp như: làm mái che, khung xe ô-tô, xe máy, xe đạp, hệ thống cáp điện của thang máy, kết cấu dầm thép, ống dẫn thép, khung nhà xưởng và các công trình dân dụng,…

Về kích thước tiêu chuẩn, thép hộp vuông đen và mạ kẽm không có gì khác biệt. Điểm duy nhất tạo nên sự so sánh giữa 2 loại thép này chính là lớp mạ kẽm bên ngoài. Lớp mạ kẽm này có tác dụng chống oxy hóa tối ưu, bảo vệ phần lõi thép bên trong khỏi các hiện tượng như: gỉ sét, ố vàng, biến dạng hoặc nhanh chóng xuống cấp sau vài năm sử dụng.

Giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm hôm nay mới nhất
Giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm hôm nay mới nhất

Giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm hôm nay

Thép hộp được chia làm 2 loại chính đó là: thép hộp vuông và thép hộp hình chữ nhật. Trong thép hộp vuông lại có thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Kích thước của thép hộp vuông vô cùng đa dạng, được sản xuất theo tiêu chuẩn của nhãn hàng hoặc yêu cầu riêng của quý khách.

Đại lý Sắt thép MTP xin gửi tới quý vị bảng giá mới nhất của thép hộp vuông đen và thép hộp vuông hình chữ nhất. Tính đến thời điểm hiện tại, mức giá này được xem là rẻ nhất thị trường và không phát sinh bất kỳ chi phí nào khác (như: vận chuyển, bốc xếp,…).

Báo giá thép hộp vuông đen của Đại lý Sắt thép MTP

STT Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT
1 Hộp đen 200x200x5 6 182.75 12,955 2,367,609 14,251 2,604,370
2 Hộp đen 14x14x1.0 6 2.41 12,682 30,563 13,950 33,620
3 Hộp đen 14x14x1.1 6 2.63 12,682 33,353 13,950 36,689
4 Hộp đen 14x14x1.2 6 2.84 12,682 36,016 13,950 39,618
5 Hộp đen 14x14x1.4 6 3.25 12,682 41,216 13,950 45,338
6 Hộp đen 16x16x1.0 6 2.79 12,682 35,382 13,950 38,921
7 Hộp đen 16x16x1.1 6 3.04 12,682 38,553 13,950 42,408
8 Hộp đen 16x16x1.2 6 3.29 12,682 41,723 13,950 45,896
9 Hộp đen 16x16x1.4 6 3.78 12,682 47,937 13,950 52,731
10 Hộp đen 20x20x1.0 6 3.54 12,682 44,894 13,950 49,383
11 Hộp đen 20x20x1.1 6 3.87 12,682 49,079 13,950 53,987
12 Hộp đen 20x20x1.2 6 4.2 12,682 53,264 13,950 58,590
13 Hộp đen 20x20x1.4 6 4.83 12,682 61,253 13,950 67,379
14 Hộp đen 20x20x1.5 6 5.14 12,045 61,914 13,250 68,105
15 Hộp đen 20x20x1.8 6 6.05 12,045 72,875 13,250 80,163
16 Hộp đen 25x25x1.0 6 4.48 12,682 56,815 13,950 62,496
17 Hộp đen 25x25x1.1 6 4.91 12,682 62,268 13,950 68,495
18 Hộp đen 25x25x1.2 6 5.33 12,682 67,594 13,950 74,354
19 Hộp đen 25x25x1.4 6 6.15 12,682 77,993 13,950 85,793
20 Hộp đen 25x25x1.5 6 6.56 12,045 79,018 13,250 86,920
21 Hộp đen 25x25x1.8 6 7.75 12,045 93,352 13,250 102,688
22 Hộp đen 25x25x2.0 6 8.52 11,818 100,691 13,000 110,760
23 Hộp đen 30x30x1.0 6 5.43 12,682 68,862 13,950 75,749
24 Hộp đen 30x30x1.1 6 5.94 12,682 75,330 13,950 82,863
25 Hộp đen 30x30x1.2 6 6.46 12,682 81,925 13,950 90,117
26 Hộp đen 30x30x1.4 6 7.47 12,682 94,733 13,950 104,207
27 Hộp đen 30x30x1.5 6 7.97 12,045 96,002 13,250 105,603
28 Hộp đen 30x30x1.8 6 9.44 12,045 113,709 13,250 125,080
29 Hộp đen 30x30x2.0 6 10.4 11,818 122,909 13,000 135,200
30 Hộp đen 30x30x2.3 6 11.8 11,818 139,455 13,000 153,400
31 Hộp đen 30x30x2.5 6 12.72 11,818 150,327 13,000 165,360
32 Hộp đen 40x40x1.1 6 8.02 12,682 101,708 13,950 111,879
33 Hộp đen 40x40x1.2 6 8.72 12,682 110,585 13,950 121,644
34 Hộp đen 40x40x1.4 6 10.11 12,682 128,213 13,950 141,035
35 Hộp đen 40x40x1.5 6 10.8 12,045 130,091 13,250 143,100
36 Hộp đen 40x40x1.8 6 12.83 12,045 154,543 13,250 169,998
37 Hộp đen 40x40x2.0 6 14.17 11,818 167,464 13,000 184,210
38 Hộp đen 40x40x2.3 6 16.14 11,818 190,745 13,000 209,820
39 Hộp đen 40x40x2.5 6 17.43 11,818 205,991 13,000 226,590
40 Hộp đen 40x40x2.8 6 19.33 11,818 228,445 13,000 251,290
41 Hộp đen 40x40x3.0 6 20.57 11,818 243,100 13,000 267,410
42 Hộp đen 50x50x1.1 6 10.09 12,682 127,960 13,950 140,756
43 Hộp đen 50x50x1.2 6 10.98 12,682 139,246 13,950 153,171
44 Hộp đen 50x50x1.4 6 12.74 12,682 161,566 13,950 177,723
45 Hộp đen 50x50x3.2 6 27.83 11,818 328,900 13,000 361,790
46 Hộp đen 50x50x3.0 6 26.23 11,818 309,991 13,000 340,990
47 Hộp đen 50x50x2.8 6 24.6 11,818 290,727 13,000 319,800
48 Hộp đen 50x50x2.5 6 22.14 11,818 261,655 13,000 287,820
49 Hộp đen 50x50x2.3 6 20.47 11,818 241,918 13,000 266,110
50 Hộp đen 50x50x2.0 6 17.94 11,818 212,018 13,000 233,220
51 Hộp đen 50x50x1.8 6 16.22 12,045 195,377 13,250 214,915
52 Hộp đen 50x50x1.5 6 13.62 12,045 164,059 13,250 180,465
53 Hộp đen 60x60x1.1 6 12.16 12,682 154,211 13,950 169,632
54 Hộp đen 60x60x1.2 6 13.24 12,682 167,907 13,950 184,698
55 Hộp đen 60x60x1.4 6 15.38 12,682 195,046 13,950 214,551
56 Hộp đen 60x60x1.5 6 16.45 12,045 198,148 13,250 217,963
57 Hộp đen 60x60x1.8 6 19.61 12,045 236,211 13,250 259,833
58 Hộp đen 60x60x2.0 6 21.7 11,818 256,455 13,000 282,100
59 Hộp đen 60x60x2.3 6 24.8 11,818 293,091 13,000 322,400
60 Hộp đen 60x60x2.5 6 26.85 11,818 317,318 13,000 349,050
61 Hộp đen 60x60x2.8 6 29.88 11,818 353,127 13,000 388,440
62 Hộp đen 60x60x3.0 6 31.88 11,818 376,764 13,000 414,440
63 Hộp đen 60x60x3.2 6 33.86 11,818 400,164 13,000 440,180
64 Hộp đen 90x90x1.5 6 24.93 12,045 300,293 13,250 330,323
65 Hộp đen 90x90x1.8 6 29.79 12,045 358,834 13,250 394,718
66 Hộp đen 90x90x2.0 6 33.01 11,818 390,118 13,000 429,130
67 Hộp đen 90x90x2.3 6 37.8 11,818 446,727 13,000 491,400
68 Hộp đen 90x90x2.5 6 40.98 11,818 484,309 13,000 532,740
69 Hộp đen 90x90x2.8 6 45.7 11,818 540,091 13,000 594,100
70 Hộp đen 90x90x3.0 6 48.83 11,818 577,082 13,000 634,790
71 Hộp đen 90x90x3.2 6 51.94 11,818 613,836 13,000 675,220
72 Hộp đen 90x90x3.5 6 56.58 11,818 668,673 13,000 735,540
73 Hộp đen 90x90x3.8 6 61.17 11,818 722,918 13,000 795,210
74 Hộp đen 90x90x4.0 6 64.21 11,818 758,845 13,000 834,730

Báo giá thép hộp vuông mạ kẽm của Đại lý Sắt thép MTP

STT Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá

có VAT

1 Hộp mạ kẽm 14x14x1.0 6 2.41 14,545 35,055 16,000 38,560
2 Hộp mạ kẽm 14x14x1.1 6 2.63 14,545 38,255 16,000 42,080
3 Hộp mạ kẽm 14x14x1.2 6 2.84 14,545 41,309 16,000 45,440
4 Hộp mạ kẽm 14x14x1.4 6 3.25 14,545 47,273 16,000 52,000
5 Hộp mạ kẽm 16x16x1.0 6 2.79 14,545 40,582 16,000 44,640
6 Hộp mạ kẽm 16x16x1.1 6 3.04 14,545 44,218 16,000 48,640
7 Hộp mạ kẽm 16x16x1.2 6 3.29 14,545 47,855 16,000 52,640
8 Hộp mạ kẽm 16x16x1.4 6 3.78 14,545 54,982 16,000 60,480
9 Hộp mạ kẽm 20x20x1.0 6 3.54 14,545 51,491 16,000 56,640
10 Hộp mạ kẽm 20x20x1.1 6 3.87 14,545 56,291 16,000 61,920
11 Hộp mạ kẽm 20x20x1.2 6 4.2 13,223 55,535 14,545 61,089
12 Hộp mạ kẽm 20x20x1.4 6 4.83 13,223 63,866 14,545 70,252
13 Hộp mạ kẽm 20x20x1.5 6 5.14 14,545 74,764 16,000 82,240
14 Hộp mạ kẽm 20x20x1.8 6 6.05 13,223 79,998 14,545 87,997
15 Hộp mạ kẽm 25x25x1.0 6 4.48 14,545 65,164 16,000 71,680
16 Hộp mạ kẽm 25x25x1.1 6 4.91 14,545 71,418 16,000 78,560
17 Hộp mạ kẽm 25x25x1.2 6 5.33 14,545 77,527 16,000 85,280
18 Hộp mạ kẽm 25x25x1.4 6 6.15 14,545 89,455 16,000 98,400
19 Hộp mạ kẽm 25×25 x1.5 6 6.56 14,545 95,418 16,000 104,960
20 Hộp mạ kẽm 25x25x1.8 6 7.75 14,545 112,727 16,000 124,000
21 Hộp mạ kẽm 25x25x2.0 6 8.52 14,545 123,927 16,000 136,320
22 Hộp mạ kẽm 30x30x1.0 6 5.43 14,545 78,982 16,000 86,880
23 Hộp mạ kẽm 30x30x1.1 6 5.94 14,545 86,400 16,000 95,040
24 Hộp mạ kẽm 30x30x1.2 6 6.46 14,545 93,964 16,000 103,360
25 Hộp mạ kẽm 30x30x1.4 6 7.47 14,545 108,655 16,000 119,520
26 Hộp mạ kẽm 30x30x1.5 6 7.97 14,545 115,927 16,000 127,520
27 Hộp mạ kẽm 30x30x1.8 6 9.44 14,545 137,309 16,000 151,040
28 Hộp mạ kẽm 30x30x2.0 6 10.4 14,545 151,273 16,000 166,400
29 Hộp mạ kẽm 30x30x2.3 6 11.8 14,545 171,636 16,000 188,800
30 Hộp mạ kẽm 30x30x2.5 6 12.72 14,545 185,018 16,000 203,520
31 Hộp mạ kẽm 40x40x0.8 6 5.88 14,545 85,527 16,000 94,080
32 Hộp mạ kẽm 40x40x1.0 6 7.31 14,545 106,327 16,000 116,960
33 Hộp mạ kẽm 40x40x1.1 6 8.02 14,545 116,655 16,000 128,320
34 Hộp mạ kẽm 40x40x1.2 6 8.72 14,545 126,836 16,000 139,520
35 Hộp mạ kẽm 40x40x1.4 6 10.11 14,545 147,055 16,000 161,760
36 Hộp mạ kẽm 40x40x1.5 6 10.8 14,545 157,091 16,000 172,800
37 Hộp mạ kẽm 40x40x1.8 6 12.83 14,545 186,618 16,000 205,280
38 Hộp mạ kẽm 40x40x2.0 6 14.17 14,545 206,109 16,000 226,720
39 Hộp mạ kẽm 40x40x2.3 6 16.14 14,545 234,764 16,000 258,240
40 Hộp mạ kẽm 40x40x2.5 6 17.43 14,545 253,527 16,000 278,880
41 Hộp mạ kẽm 40x40x2.8 6 19.33 14,545 281,164 16,000 309,280
42 Hộp mạ kẽm 40x40x3.0 6 20.57 14,545 299,200 16,000 329,120
43 Hộp mạ kẽm 50x50x1.1 6 10.09 14,545 146,764 16,000 161,440
44 Hộp mạ kẽm 50x50x1.2 6 10.98 14,545 159,709 16,000 175,680
45 Hộp mạ kẽm 50x50x1.4 6 12.74 14,545 185,309 16,000 203,840
46 Hộp mạ kẽm 50x50x1.5 6 13.62 14,545 198,109 16,000 217,920
47 Hộp mạ kẽm 50x50x1.8 6 16.22 14,545 235,927 16,000 259,520
48 Hộp mạ kẽm 50x50x2.0 6 17.94 14,545 260,945 16,000 287,040
49 Hộp mạ kẽm 50x50x2.3 6 20.47 14,545 297,745 16,000 327,520
50 Hộp mạ kẽm 50x50x2.5 6 22.14 14,545 322,036 16,000 354,240
51 Hộp mạ kẽm 50x50x2.8 6 24.6 14,545 357,818 16,000 393,600
52 Hộp mạ kẽm 50x50x3.0 6 26.23 14,545 381,527 16,000 419,680
53 Hộp mạ kẽm 50x50x3.2 6 27.83 14,545 404,800 16,000 445,280
54 Hộp mạ kẽm 60x60x1.1 6 12.16 14,545 176,873 16,000 194,560
55 Hộp mạ kẽm 60x60x1.2 6 13.24 14,545 192,582 16,000 211,840
56 Hộp mạ kẽm 60x60x1.4 6 15.38 14,545 223,709 16,000 246,080
57 Hộp mạ kẽm 60x60x1.5 6 16.45 14,545 239,273 16,000 263,200
58 Hộp mạ kẽm 60x60x1.8 6 19.61 14,545 285,236 16,000 313,760
59 Hộp mạ kẽm 60x60x2.0 6 21.7 14,545 315,636 16,000 347,200
60 Hộp mạ kẽm 60x60x2.3 6 24.8 14,545 360,727 16,000 396,800
61 Hộp mạ kẽm 60x60x2.5 6 26.85 14,545 390,545 16,000 429,600
62 Hộp mạ kẽm 60x60x2.8 6 29.88 14,545 434,618 16,000 478,080
63 Hộp mạ kẽm 60x60x3.0 6 31.88 14,545 463,709 16,000 510,080
64 Hộp mạ kẽm 60x60x3.2 6 33.86 14,545 492,509 16,000 541,760
65 Hộp mạ kẽm 75x75x1.5 6 20.68 14,545 300,800 16,000 330,880
66 Hộp mạ kẽm 75x75x1.8 6 24.69 14,545 359,127 16,000 395,040
67 Hộp mạ kẽm 75x75x2.0 6 27.34 14,545 397,673 16,000 437,440
68 Hộp mạ kẽm 75x75x2.3 6 31.29 14,545 455,127 16,000 500,640
69 Hộp mạ kẽm 75x75x2.5 6 33.89 14,545 492,945 16,000 542,240
70 Hộp mạ kẽm 75x75x2.8 6 37.77 14,545 549,382 16,000 604,320
71 Hộp mạ kẽm 75x75x3.0 6 40.33 14,545 586,618 16,000 645,280
72 Hộp mạ kẽm 75x75x3.2 6 42.87 14,545 623,564 16,000 685,920
73 Hộp mạ kẽm 90x90x1.8 6 29.79 14,545 433,309 16,000 476,640
74 Hộp mạ kẽm 90x90x2.0 6 33.01 14,545 480,145 16,000 528,160
75 Hộp mạ kẽm 90x90x2.3 6 37.8 14,545 549,818 16,000 604,800
76 Hộp mạ kẽm 90x90x2.5 6 40.98 14,545 596,073 16,000 655,680
77 Hộp mạ kẽm 90x90x2.8 6 45.7 14,545 664,727 16,000 731,200
78 Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6 48.83 14,545 710,255 16,000 781,280
79 Hộp mạ kẽm 90x90x3.2 6 51.94 14,545 755,491 16,000 831,040
80 Hộp mạ kẽm 90x90x3.5 6 56.58 14,545 822,982 16,000 905,280
81 Hộp mạ kẽm 90x90x3.8 6 61.17 14,545 889,745 16,000 978,720
82 Hộp mạ kẽm 90x90x4.0 6 64.21 13,223 849,031 14,545 933,934

Lưu ý: Báo giá thép hộp vuông đen và mạ kẽm ở trên chỉ đúng ở thời điểm hiện tại, và có sự thay đổi nhất định tùy theo biến động chung của thị trường thế giới. Để biết báo giá chính xác của thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát, Hotline: 0936.600.600.

Giá thép hộp vuông (đen, mạ kẽm) phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, bao gồm: kích thước, chủng loại của thép, giá nguyên vật liệu đầu vào, biến động chung của thị trường thế giới,… Trên thực tế, giá thép hộp vuông có thể tăng hoặc giảm so với bảng giá trên, nhưng không quá 10%/cây thép hộp.

Thép hộp vuông là gì? Phân biệt giữa thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm

Hiểu một cách đơn giản nhất, thép hộp là loại thép có kết cấu rỗng, được sản xuất theo công nghệ cán nguội hợp kim của thép, sau đó “có” hoặc “không” phủ lớp mạ kẽm bên ngoài. Việc mạ kẽm bên ngoài có tác dụng làm tăng tính bền của thép hộp, giúp sản phẩm chống lại sự ăn mòn của nước, không khí, độ ẩm, nắng gió, hóa chất,…

Nếu phân chia theo công nghệ sản xuất, thì thép hộp vuông gồm 2 loại chính đó là: thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm. Mỗi loại thép hộp sở hữu những ưu điểm và hạn chế riêng, nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của chủ đầu tư.

Thép hộp vuông đen

Thép hộp đen không có lớp mạ kẽm bên ngoài. Ưu điểm là: chắc chắn, chịu lực và chịu nhiệt tốt, có trọng lượng nhẹ, dễ thi công lắp đặt, giá thành rẻ. Hạn chế là: bề mặt không sáng bóng (chỉ có màu đen), giá trị thẩm mỹ kém, dễ bị oxy hóa bởi các yếu tố tự nhiên như: nước biển, axit, hóa chất,…

Thép hộp vuông đen
Thép hộp vuông đen

Thép hộp vuông đen phù hợp với công trình ít tiếp xúc với môi trường tự nhiên, đặc biệt là những nơi có thời tiết khắc nghiệt. Những công trình có tính an toàn cao, chi phí đầu tư thấp nên sử dụng thép vuông đen. Nếu khách hàng sử dụng thép hộp vuông đen đúng cách, thì độ bền của nó có thể lên tới 10-15 năm.

Thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp vuông mạ kẽm có nguồn gốc từ thép hộp đen, nhưng khác ở điểm là phủ lớp mạ kẽm bên ngoài. Chính lớp mạ kẽm này đã tạo nên sự khác biệt cho thép hộp đó là: khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt.

Thép hộp đen mạ kẽm không dễ dàng bị ăn mòn, gỉ sét hay biến dạng dưới bất kỳ tác động nào. Sản phẩm được làm từ thép hộp mạ kẽm có độ bền ít nhất 20 năm (thậm chí là 20-30 năm, nếu khách hàng sử dụng đúng cách).

Thép hộp vuông mạ kẽm
Thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp đen mạ kẽm phù hợp với công trình thường xuyên tiếp xúc với nước, không khí, độ ẩm, nắng gió, các loại hóa chất,… hoặc những nơi có thời tiết khắc nghiệt. Bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng của thép hộp mạ kẽm, bởi đây là vật liệu chống oxy hóa tốt nhất hiện nay.

Phải những công trình có chi phí đầu tư cao mới sử dụng thép hộp vuông mạ kẽm. Giá thép hộp vuông mạ kẽm đắt hơn từ 10-30% so với thép hộp đen. Căn cứ vào mục đích sử dụng cũng như tiềm lực tài chính, mà khách hàng lựa chọn cho mình loại thép phù hợp nhất.

Đại lý Sắt thép MTP phân phối thép hộp vuông (đen, mạ kẽm) rẻ nhất thị trường, đi kèm với đó là chính sách bán hàng chuyên nghiệp và có nhiều ưu đãi đặc biệt. Đại lý Sắt thép MTP miễn phí vận chuyển 100%, chiết khấu thương mại cho các đơn hàng lớn, cam kết thanh toán minh bạch và sòng phẳng.

MTP là đơn vị uy tín và chuyên nghiệp nhất trong lĩnh vực phân phối sắt thép, cam kết bảo vệ quyền lợi cho quý khách hàng.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Sản phẩm HOT nhất 2020

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3