Giá thép Sendo Việt Nhật mới nhất hôm nay

Mua thép Sendo Việt Nhật giá rẻ tại Đại Lý Sắt Thép MTP

Thép hộp Sendo Việt Nhật hiện đang là một trong những sản phẩm bán chạy nhất của thị trường trong nước. Mặc dù không có tuổi thọ lâu đời như các thương hiệu sắt thép khác, nhưng Sendo Việt Nhật đã từng bước khẳng định vị thế của mình thông qua chất lượng và giá thành sản phẩm.

Những thành công mà Sendo Việt Nhật thu nhận được vượt quá sức tưởng tượng của một doanh nghiệp non trẻ. Điều này có được trước hết là do chất lượng của thép hộp Sendo Việt Nhật đáp ứng yêu cầu sử dụng của khách hàng, thứ hai là sự vượt trội hơn hẳn các thương hiệu thép hộp khác trên thị trường, thứ ba là giá thành phải chăng (thậm chí là rẻ hơn các đơn vị cùng ngành), cùng nhiều chính sách bán hàng tuyệt vời nhất mà Sendo Việt Nhật mang đến cho khách hàng.

Mua thép Sendo Việt Nhật giá rẻ tại Đại Lý Sắt Thép MTP
Mua thép Sendo Việt Nhật giá rẻ tại Đại Lý Sắt Thép MTP

Giá thép Sendo Việt Nhật mới nhất

Thép Sendo Việt Nhật được bán rộng rãi tại các đại lý độc quyền và cửa hàng vật liệu xây dựng trên toàn quốc. Khách hàng có thể tìm mua loại thép này tại nhà máy sản xuất của Sendo Việt Nhật, tuy nhiên trường hợp này chỉ dành cho những đơn hàng lớn (đặt mua từ 1 tấn thép hộp trở lên).

Mặc dù phổ biến trên thị trường nội địa, nhưng thép hộp Sendo Việt Nhật lại có mức giá khác nhau giữa các đơn vị cung cấp. Hiện nay trên thị trường xuất hiện ngày càng nhiều các cơ sở bán thép hộp kém chất lượng mạo danh Sendo Việt Nhật hòng chuộc lợi từ phía khách hàng. Quý vị phải hết sức cảnh giác khi chọn mua thép hộp trong nước để không rơi vào cạm bẫy “lừa đảo” của người bán.

Làm sao mua được thép hộp Sendo Việt Nhật chính hãng, giá rẻ, đảm bảo chất lượng tốt nhất – chắc hẳn là sự quan tâm của rất nhiều khách hàng. Một sự thật hiển nhiên đó là: nếu bạn mua thép hộp Sendo Việt Nhật tại các cửa hàng nhỏ lẻ hoặc đơn vị không uy tín, thì chắc chắn 1 điều mức giá sẽ cao hơn rất nhiều so với mua tại nhà máy sản xuất và Đại lý phân phối độc quyền. Đại lý Sắt thép MTP chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp uy tín cả nước.

Hiện tại, MTP đang bán thép hộp Sendo Việt Nhật với mức giá rẻ nhất thị trường. Bên cạnh đó là những chính sách bánh hàng có nhiều ưu đãi cho quý vị như: vận chuyển thép hộp tận nơi công trình, chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, hỗ trợ đổi trả sản phẩm trong vòng 7 ngày,…

Dưới đây là báo giá mới nhất của thép hộp Sendo Việt Nhật do Đại lý Sắt thép MTP cung cấp. Giá thép hộp của MTP luôn rẻ hơn các đơn vị khác từ 10-30% và cam kết vận chuyển tận chân công trình cho khách hàng. Quý vị có quyền đổi trả hàng hóa nếu sản phẩm không đúng với quy cách kỹ thuật.

Tuy nhiên, chuyện này chưa bao giờ xảy ra với Đại lý sắt thép MTP, bởi lẽ chúng tôi là đơn vị uy tín chuyên nghiệp trong lĩnh vực phân phối sắt thép toàn quốc. Bạn hoàn toàn yên tâm khi đặt mua sắt thép của MTP, vì không ở đâu có mức giá rẻ như vậy.

Giá thép Sendo Việt Nhật mới nhất
Giá thép Sendo Việt Nhật mới nhất

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Sendo Việt Nhật

Thép hộp vuông mạ kẽm Sendo Việt Nhật Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 14x14x1.0 6m 2.41 14,117 34,627 15,572 38,132
Hộp mạ kẽm 14x14x1.1 6m 2.63 14,117 37,827 15,572 41,652
Hộp mạ kẽm 14x14x1.2 6m 2.84 14,117 40,881 15,572 45,012
Hộp mạ kẽm 14x14x1.4 6m 3.25 14,117 46,845 15,572 51,572
Hộp mạ kẽm 16x16x1.0 6m 2.79 14,117 40,154 15,572 44,212
Hộp mạ kẽm 16x16x1.1 6m 3.04 14,117 43,790 15,572 48,212
Hộp mạ kẽm 16x16x1.2 6m 3.29 14,117 47,427 15,572 52,212
Hộp mạ kẽm 16x16x1.4 6m 3.78 14,117 54,554 15,572 60,052
Hộp mạ kẽm 20x20x1.0 6m 3.54 14,117 51,063 15,572 56,212
Hộp mạ kẽm 20x20x1.1 6m 3.87 14,117 55,863 15,572 61,492
Hộp mạ kẽm 20x20x1.2 6m 4.2 12,795 55,107 14,117 60,661
Hộp mạ kẽm 20x20x1.4 6m 4.83 12,795 63,438 14,117 69,824
Hộp mạ kẽm 20x20x1.5 6m 5.14 14,117 74,336 15,572 81,812
Hộp mạ kẽm 20x20x1.8 6m 6.05 12,795 79,570 14,117 87,569
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 14,117 78,554 15,572 86,452
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,117 85,972 15,572 94,612
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,117 93,536 15,572 102,932
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,117 108,227 15,572 119,092
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,117 115,499 15,572 127,092
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,117 136,881 15,572 150,612
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,117 150,845 15,572 165,972
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,117 171,208 15,572 188,372
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,117 184,590 15,572 203,092
Hộp mạ kẽm 25x25x1.0 6m 4.48 14,117 64,736 15,572 71,252
Hộp mạ kẽm 25x25x1.1 6m 4.91 14,117 70,990 15,572 78,132
Hộp mạ kẽm 25x25x1.2 6m 5.33 14,117 77,099 15,572 84,852
Hộp mạ kẽm 25x25x1.4 6m 6.15 14,117 89,027 15,572 97,972
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.5 6m 6.56 14,117 94,990 15,572 104,532
Hộp mạ kẽm 25x25x1.8 6m 7.75 14,117 112,299 15,572 123,572
Hộp mạ kẽm 25x25x2.0 6m 8.52 14,117 123,499 15,572 135,892
Hộp mạ kẽm 30x30x1.0 6m 5.43 14,117 78,554 15,572 86,452
Hộp mạ kẽm 30x30x1.1 6m 5.94 14,117 85,972 15,572 94,612
Hộp mạ kẽm 30x30x1.2 6m 6.46 14,117 93,536 15,572 102,932
Hộp mạ kẽm 30x30x1.4 6m 7.47 14,117 108,227 15,572 119,092
Hộp mạ kẽm 30x30x1.5 6m 7.97 14,117 115,499 15,572 127,092
Hộp mạ kẽm 30x30x1.8 6m 9.44 14,117 136,881 15,572 150,612
Hộp mạ kẽm 30x30x2.0 6m 10.4 14,117 150,845 15,572 165,972
Hộp mạ kẽm 30x30x2.3 6m 11.8 14,117 171,208 15,572 188,372
Hộp mạ kẽm 30x30x2.5 6m 12.72 14,117 184,590 15,572 203,092
Hộp mạ kẽm 40x40x0.8 6m 5.88 14,117 85,099 15,572 93,652
Hộp mạ kẽm 40x40x1.0 6m 7.31 14,117 105,899 15,572 116,532
Hộp mạ kẽm 40x40x1.1 6m 8.02 14,117 116,227 15,572 127,892
Hộp mạ kẽm 40x40x1.2 6m 8.72 14,117 126,408 15,572 139,092
Hộp mạ kẽm 40x40x1.4 6m 10.11 14,117 146,627 15,572 161,332
Hộp mạ kẽm 40x40x1.5 6m 10.8 14,117 156,663 15,572 172,372
Hộp mạ kẽm 40x40x1.8 6m 12.83 14,117 186,190 15,572 204,852
Hộp mạ kẽm 40x40x2.0 6m 14.17 14,117 205,681 15,572 226,292
Hộp mạ kẽm 40x40x2.3 6m 16.14 14,117 234,336 15,572 257,812
Hộp mạ kẽm 40x40x2.5 6m 17.43 14,117 253,099 15,572 278,452
Hộp mạ kẽm 40x40x2.8 6m 19.33 14,117 280,736 15,572 308,852
Hộp mạ kẽm 40x40x3.0 6m 20.57 14,117 298,772 15,572 328,692
Hộp mạ kẽm 50x50x1.1 6m 10.09 14,117 146,336 15,572 161,012
Hộp mạ kẽm 50x50x1.2 6m 10.98 14,117 159,281 15,572 175,252
Hộp mạ kẽm 50x50x1.4 6m 12.74 14,117 184,881 15,572 203,412
Hộp mạ kẽm 50x50x1.5 6m 13.62 14,117 197,681 15,572 217,492
Hộp mạ kẽm 50x50x1.8 6m 16.22 14,117 235,499 15,572 259,092
Hộp mạ kẽm 50x50x2.0 6m 17.94 14,117 260,517 15,572 286,612
Hộp mạ kẽm 50x50x2.3 6m 20.47 14,117 297,317 15,572 327,092
Hộp mạ kẽm 50x50x2.5 6m 22.14 14,117 321,608 15,572 353,812
Hộp mạ kẽm 50x50x2.8 6m 24.6 14,117 357,390 15,572 393,172
Hộp mạ kẽm 50x50x3.0 6m 26.23 14,117 381,099 15,572 419,252
Hộp mạ kẽm 50x50x3.2 6m 27.83 14,117 404,372 15,572 444,852
Hộp mạ kẽm 60x60x1.1 6m 12.16 14,117 176,445 15,572 194,132
Hộp mạ kẽm 60x60x1.2 6m 13.24 14,117 192,154 15,572 211,412
Hộp mạ kẽm 60x60x1.4 6m 15.38 14,117 223,281 15,572 245,652
Hộp mạ kẽm 60x60x1.5 6m 16.45 14,117 238,845 15,572 262,772
Hộp mạ kẽm 60x60x1.8 6m 19.61 14,117 284,808 15,572 313,332
Hộp mạ kẽm 60x60x2.0 6m 21.7 14,117 315,208 15,572 346,772
Hộp mạ kẽm 60x60x2.3 6m 24.8 14,117 360,299 15,572 396,372
Hộp mạ kẽm 60x60x2.5 6m 26.85 14,117 390,117 15,572 429,172
Hộp mạ kẽm 60x60x2.8 6m 29.88 14,117 434,190 15,572 477,652
Hộp mạ kẽm 60x60x3.0 6m 31.88 14,117 463,281 15,572 509,652
Hộp mạ kẽm 60x60x3.2 6m 33.86 14,117 492,081 15,572 541,332
Hộp mạ kẽm 75x75x1.5 6m 20.68 14,117 300,372 15,572 330,452
Hộp mạ kẽm 75x75x1.8 6m 24.69 14,117 358,699 15,572 394,612
Hộp mạ kẽm 75x75x2.0 6m 27.34 14,117 397,245 15,572 437,012
Hộp mạ kẽm 75x75x2.3 6m 31.29 14,117 454,699 15,572 500,212
Hộp mạ kẽm 75x75x2.5 6m 33.89 14,117 492,517 15,572 541,812
Hộp mạ kẽm 75x75x2.8 6m 37.77 14,117 548,954 15,572 603,892
Hộp mạ kẽm 75x75x3.0 6m 40.33 14,117 586,190 15,572 644,852
Hộp mạ kẽm 75x75x3.2 6m 42.87 14,117 623,136 15,572 685,492
Hộp mạ kẽm 90x90x1.5 6m 24.93 14,117 362,190 15,572 398,452
Hộp mạ kẽm 90x90x1.8 6m 29.79 14,117 432,881 15,572 476,212
Hộp mạ kẽm 90x90x2.0 6m 33.01 14,117 479,717 15,572 527,732
Hộp mạ kẽm 90x90x2.3 6m 37.8 14,117 549,390 15,572 604,372
Hộp mạ kẽm 90x90x2.5 6m 40.98 14,117 595,645 15,572 655,252
Hộp mạ kẽm 90x90x2.8 6m 45.7 14,117 664,299 15,572 730,772
Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6m 48.83 14,117 709,827 15,572 780,852
Hộp mạ kẽm 90x90x3.2 6m 51.94 14,117 755,063 15,572 830,612
Hộp mạ kẽm 90x90x3.5 6m 56.58 14,117 822,554 15,572 904,852
Hộp mạ kẽm 90x90x3.8 6m 61.17 14,117 889,317 15,572 978,292
Hộp mạ kẽm 90x90x4.0 6m 64.21 12,795 848,603 14,117 933,506

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Sendo Việt Nhật

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Sendo Việt Nhật Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6m 3.45 14,117 49,754 15,572 54,772
Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6m 3.77 14,117 54,408 15,572 59,892
Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6m 4.08 14,117 58,917 15,572 64,852
Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6m 4.7 14,117 67,936 15,572 74,772
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 14,117 78,554 15,572 86,452
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,117 85,972 15,572 94,612
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,117 93,536 15,572 102,932
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,117 108,227 15,572 119,092
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,117 115,499 15,572 127,092
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,117 136,881 15,572 150,612
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,117 150,845 15,572 165,972
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,117 171,208 15,572 188,372
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,117 184,590 15,572 203,092
Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6m 6.84 14,117 99,063 15,572 109,012
Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6m 7.5 14,117 108,663 15,572 119,572
Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6m 8.15 14,117 118,117 15,572 129,972
Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6m 9.45 14,117 137,027 15,572 150,772
Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6m 10.09 14,117 146,336 15,572 161,012
Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6m 11.98 14,117 173,827 15,572 191,252
Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6m 13.23 14,117 192,008 15,572 211,252
Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6m 15.06 14,117 218,627 15,572 240,532
Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6m 16.25 14,117 235,936 15,572 259,572
Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 6m 8.25 14,117 119,572 15,572 131,572
Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6m 9.05 14,117 131,208 15,572 144,372
Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6m 9.85 14,117 142,845 15,572 157,172
Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6m 11.43 14,117 165,827 15,572 182,452
Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6m 12.21 14,117 177,172 15,572 194,932
Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6m 14.53 14,117 210,917 15,572 232,052
Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6m 16.05 14,117 233,027 15,572 256,372
Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6m 18.3 14,117 265,754 15,572 292,372
Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6m 19.78 14,117 287,281 15,572 316,052
Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6m 21.79 14,117 316,517 15,572 348,212
Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6m 23.4 14,117 339,936 15,572 373,972
Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6m 12.16 14,117 176,445 15,572 194,132
Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6m 13.24 14,117 192,154 15,572 211,412
Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6m 15.38 14,117 223,281 15,572 245,652
Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6m 16.45 14,117 238,845 15,572 262,772
Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6m 19.61 14,117 284,808 15,572 313,332
Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6m 21.7 14,117 315,208 15,572 346,772
Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6m 24.8 14,117 360,299 15,572 396,372
Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6m 26.85 14,117 390,117 15,572 429,172
Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6m 29.88 14,117 434,190 15,572 477,652
Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6m 31.88 14,117 463,281 15,572 509,652
Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6m 33.86 14,117 492,081 15,572 541,332
Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6m 16.02 14,117 232,590 15,572 255,892
Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6m 19.27 14,117 279,863 15,572 307,892
Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6m 23.01 14,117 334,263 15,572 367,732
Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6m 25.47 14,117 370,045 15,572 407,092
Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6m 29.14 14,117 423,427 15,572 465,812
Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6m 31.56 14,117 458,627 15,572 504,532
Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6m 35.15 14,117 510,845 15,572 561,972
Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6m 37.35 14,117 542,845 15,572 597,172
Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6m 38.39 14,117 557,972 15,572 613,812
Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6m 19.33 14,117 280,736 15,572 308,852
Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6m 20.68 14,117 300,372 15,572 330,452
Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6m 24.69 14,117 358,699 15,572 394,612
Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6m 27.34 14,117 397,245 15,572 437,012
Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6m 31.29 14,117 454,699 15,572 500,212
Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6m 33.89 14,117 492,517 15,572 541,812
Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6m 37.77 14,117 548,954 15,572 603,892
Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6m 40.33 14,117 586,190 15,572 644,852
Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6m 42.87 14,117 623,136 15,572 685,492
Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6m 29.79 14,117 432,881 15,572 476,212
Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6m 33.01 14,117 479,717 15,572 527,732
Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6m 37.8 14,117 549,390 15,572 604,372
Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6m 40.98 14,117 595,645 15,572 655,252
Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6m 45.7 14,117 664,299 15,572 730,772
Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6m 48.83 14,117 709,827 15,572 780,852
Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6m 51.94 14,117 755,063 15,572 830,612
Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6m 56.58 14,117 822,554 15,572 904,852
Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6m 61.17 14,117 889,317 15,572 978,292
Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6m 64.21 14,117 933,536 15,572 1,026,932

Bảng giá thép hộp vuông đen Sendo Việt Nhật

Thép hộp vuông đen Sendo Việt Nhật Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá  chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp đen 14x14x1.0 6m 2.41 12,254 30,135 13,522 33,192
Hộp đen 14x14x1.1 6m 2.63 12,254 32,925 13,522 36,261
Hộp đen 14x14x1.2 6m 2.84 12,254 35,588 13,522 39,190
Hộp đen 14x14x1.4 6m 3.25 12,254 40,788 13,522 44,910
Hộp đen 16x16x1.0 6m 2.79 12,254 34,954 13,522 38,493
Hộp đen 16x16x1.1 6m 3.04 12,254 38,125 13,522 41,980
Hộp đen 16x16x1.2 6m 3.29 12,254 41,295 13,522 45,468
Hộp đen 16x16x1.4 6m 3.78 12,254 47,509 13,522 52,303
Hộp đen 20x20x1.0 6m 3.54 12,254 44,466 13,522 48,955
Hộp đen 20x20x1.1 6m 3.87 12,254 48,651 13,522 53,559
Hộp đen 20x20x1.2 6m 4.2 12,254 52,836 13,522 58,162
Hộp đen 20x20x1.4 6m 4.83 12,254 60,825 13,522 66,951
Hộp đen 20x20x1.5 6m 5.14 11,617 61,486 12,822 67,677
Hộp đen 20x20x1.8 6m 6.05 11,617 72,447 12,822 79,735
Hộp đen 25x25x1.0 6m 4.48 12,254 56,387 13,522 62,068
Hộp đen 25x25x1.1 6m 4.91 12,254 61,840 13,522 68,067
Hộp đen 25x25x1.2 6m 5.33 12,254 67,166 13,522 73,926
Hộp đen 25x25x1.4 6m 6.15 12,254 77,565 13,522 85,365
Hộp đen 25x25x1.5 6m 6.56 11,617 78,590 12,822 86,492
Hộp đen 25x25x1.8 6m 7.75 11,617 92,924 12,822 102,260
Hộp đen 25x25x2.0 6m 8.52 11,390 100,263 12,572 110,332
Hộp đen 30x30x1.0 6m 5.43 12,254 68,434 13,522 75,321
Hộp đen 30x30x1.1 6m 5.94 12,254 74,902 13,522 82,435
Hộp đen 30x30x1.2 6m 6.46 12,254 81,497 13,522 89,689
Hộp đen 30x30x1.4 6m 7.47 12,254 94,305 13,522 103,779
Hộp đen 30x30x1.5 6m 7.97 11,617 95,574 12,822 105,175
Hộp đen 30x30x1.8 6m 9.44 11,617 113,281 12,822 124,652
Hộp đen 30x30x2.0 6m 10.4 11,390 122,481 12,572 134,772
Hộp đen 30x30x2.3 6m 11.8 11,390 139,027 12,572 152,972
Hộp đen 30x30x2.5 6m 12.72 11,390 149,899 12,572 164,932
Hộp đen 40x40x1.1 6m 8.02 12,254 101,280 13,522 111,451
Hộp đen 40x40x1.2 6m 8.72 12,254 110,157 13,522 121,216
Hộp đen 40x40x1.4 6m 10.11 12,254 127,785 13,522 140,607
Hộp đen 40x40x1.5 6m 10.8 11,617 129,663 12,822 142,672
Hộp đen 40x40x1.8 6m 12.83 11,617 154,115 12,822 169,570
Hộp đen 40x40x2.0 6m 14.17 11,390 167,036 12,572 183,782
Hộp đen 40x40x2.3 6m 16.14 11,390 190,317 12,572 209,392
Hộp đen 40x40x2.5 6m 17.43 11,390 205,563 12,572 226,162
Hộp đen 40x40x2.8 6m 19.33 11,390 228,017 12,572 250,862
Hộp đen 40x40x3.0 6m 20.57 11,390 242,672 12,572 266,982
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 12,254 127,532 13,522 140,328
Hộp đen 50x50x1.2 6m 10.98 12,254 138,818 13,522 152,743
Hộp đen 50x50x1.4 6m 12.74 12,254 161,138 13,522 177,295
Hộp đen 50x50x3.2 6m 27.83 11,390 328,472 12,572 361,362
Hộp đen 50x50x3.0 6m 26.23 11,390 309,563 12,572 340,562
Hộp đen 50x50x2.8 6m 24.6 11,390 290,299 12,572 319,372
Hộp đen 50x50x2.5 6m 22.14 11,390 261,227 12,572 287,392
Hộp đen 50x50x2.3 6m 20.47 11,390 241,490 12,572 265,682
Hộp đen 50x50x2.0 6m 17.94 11,390 211,590 12,572 232,792
Hộp đen 50x50x1.8 6m 16.22 11,617 194,949 12,822 214,487
Hộp đen 50x50x1.5 6m 13.62 11,617 163,631 12,822 180,037
Hộp đen 60x60x1.1 6m 12.16 12,254 153,783 13,522 169,204
Hộp đen 60x60x1.2 6m 13.24 12,254 167,479 13,522 184,270
Hộp đen 60x60x1.4 6m 15.38 12,254 194,618 13,522 214,123
Hộp đen 60x60x1.5 6m 16.45 11,617 197,720 12,822 217,535
Hộp đen 60x60x1.8 6m 19.61 11,617 235,783 12,822 259,405
Hộp đen 60x60x2.0 6m 21.7 11,390 256,027 12,572 281,672
Hộp đen 60x60x2.3 6m 24.8 11,390 292,663 12,572 321,972
Hộp đen 60x60x2.5 6m 26.85 11,390 316,890 12,572 348,622
Hộp đen 60x60x2.8 6m 29.88 11,390 352,699 12,572 388,012
Hộp đen 60x60x3.0 6m 31.88 11,390 376,336 12,572 414,012
Hộp đen 60x60x3.2 6m 33.86 11,390 399,736 12,572 439,752
Hộp đen 90x90x1.5 6m 24.93 11,617 299,865 12,822 329,895
Hộp đen 90x90x1.8 6m 29.79 11,617 358,406 12,822 394,290
Hộp đen 90x90x2.0 6m 33.01 11,390 389,690 12,572 428,702
Hộp đen 90x90x2.3 6m 37.8 11,390 446,299 12,572 490,972

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Sendo Việt Nhật

Thép hộp chữ nhật đen Sendo Việt Nhật Độ dài

(m/cây)

Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT (VNĐ/cây)
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,254 30,135 13,522 33,192
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,254 47,382 13,522 52,164
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,254 51,314 13,522 56,488
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,254 59,177 13,522 65,137
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 12,254 68,434 13,522 75,321
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 12,254 74,902 13,522 82,435
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 12,254 81,497 13,522 89,689
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 12,254 94,305 13,522 103,779
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 11,617 93,406 12,822 102,790
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 11,617 113,281 12,822 124,652
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 11,390 122,481 12,572 134,772
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 11,390 139,027 12,572 152,972
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 11,390 149,899 12,572 164,932
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,254 86,316 13,522 94,990
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,254 94,686 13,522 104,197
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,254 102,929 13,522 113,265
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,254 119,415 13,522 131,400
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,617 121,111 12,822 133,265
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,617 143,877 12,822 158,307
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,390 155,927 12,572 171,562
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,390 177,554 12,572 195,352
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,390 191,617 12,572 210,822
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,254 104,197 13,522 114,660
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,254 114,342 13,522 125,820
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,254 124,488 13,522 136,980
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,254 144,525 13,522 159,021
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,617 146,647 12,822 161,355
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,617 174,592 12,822 192,095
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,390 189,254 12,572 208,222
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,390 215,845 12,572 237,472
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,390 233,336 12,572 256,712
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,390 259,217 12,572 285,182
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,390 276,117 12,572 303,772
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,254 153,783 13,522 169,204
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,254 167,479 13,522 184,270
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,254 194,618 13,522 214,123
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,390 399,736 12,572 439,752
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,390 376,336 12,572 414,012
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,390 352,699 12,572 388,012
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,390 316,890 12,572 348,622
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,390 292,663 12,572 321,972
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,390 256,027 12,572 281,672
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,617 235,783 12,822 259,405
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,617 197,720 12,822 217,535
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,617 231,688 12,822 254,900
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,617 276,738 12,822 304,455
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,390 300,581 12,572 330,682
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,390 343,954 12,572 378,392
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,390 372,554 12,572 409,852
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,390 414,981 12,572 456,522
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,390 443,108 12,572 487,462
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,390 453,272 12,572 498,642
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,254 244,712 13,522 269,226
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,617 248,672 12,822 273,582
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,617 296,974 12,822 326,715
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,390 322,681 12,572 354,992
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,390 369,363 12,572 406,342
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,390 400,090 12,572 440,142
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,390 445,945 12,572 490,582
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,390 476,199 12,572 523,862
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,390 506,217 12,572 556,882
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,390 351,636 12,572 386,842
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,390 389,690 12,572 428,702
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,390 446,299 12,572 490,972
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,390 483,881 12,572 532,312
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,390 539,663 12,572 593,672
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,390 576,654 12,572 634,362
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,390 613,408 12,572 674,792
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,390 668,245 12,572 735,112
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,390 722,490 12,572 794,782
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,390 758,417 12,572 834,302
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,527 811,620 13,823 892,825

 Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và không cố định ở tất cả thời điểm. Giá thép hộp Sendo Việt Nhật có thể tăng (giảm) 5-10% tuỳ theo biến động của thị trường. Để biết báo giá chính xác của thép hộp Sendo Việt Nhật, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép MTP. Chúng tôi sẽ gửi cho quý vị tất cả những thông tin cần thiết liên quan đến thép hộp Sendo Việt Nhật.

Giới thiệu thương hiệu thép hộp Sendo Việt Nhật

Thép hộp là sản phẩm chủ lực của Công ty TNHH Liên doanh ống thép Sendo – đây là mô hình kinh doanh hợp tác giữa Công ty cổ phần đầu tư thương mại SMC của Việt Nam và tập đoàn thép Hanwa của Nhật Bản. Mặc dù những sản phẩm thép Sendo Việt Nhật mới có mặt trên thị trường từ năm 2015, nhưng đã gây được ấn tượng với người tiêu dùng. Loại thép này được sử dụng phổ biến tại nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ khác nhau.

Công ty Sendo hiện có 1 nhà máy sản xuất rộng hơn 4 ha đặt tại Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, tỉnh Vũng Tàu, tổng mức đầu tư chi phí lên tới 14 triệu USD. Toàn bộ thiết bị máy móc cho đến dây chuyền sản xuất của Sendo là những sản phẩm đời mới, tinh vi và có khả năng tạo ra sản phẩm tốt nhất hiện nay. Nguồn nguyên liệu đầu vào của Sendo được tuyển chọn gắt gao từ những Tập đoàn sản xuất thép nổi tiếng của thế giới.

Giới thiệu thương hiệu thép hộp Sendo Việt Nhật
Giới thiệu thương hiệu thép hộp Sendo Việt Nhật

Thép hộp Sendo Việt Nhật có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng đạt tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như: ASTM, JIS G3444 – 1995, BS 1387 – 1985, TCVN. Hiếm có thương hiệu thép nội địa nào đạt được những tiêu chuẩn khắt khe như vậy. Trước khi đến với người tiêu dùng trong nước, thép hộp Sendo Việt Nhật phải trải qua ít nhất 4 lần kiểm định chất lượng, sao cho có được thông số kỹ thuật đúng yêu cầu, và không xảy ra bất kỳ sự lệch chuẩn nào dù là nhỏ nhất.

Mục tiêu của Công ty Sendo là phấn đấu đưa doanh nghiệp trở thành nhà sản xuất thép số 1 Việt Nam và có hoạt động xuất khẩu thép Quốc tế. Để hoàn thành mục tiêu đó, Sendo Việt Nhật đã không ngừng nỗ lực cải tiến chất lượng sản phẩm, hạ giá thành sản phẩm sao cho đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

Ứng dụng của thép hộp Sendo Việt Nhật

Thép hộp Sendo Việt Nhật có tính ứng dụng rất cao trong sản xuất và thi công xây dựng. Một số ứng dụng nổi bật có thể kể đến như:

– Sản xuất khung thép hàn chịu tải trọng lớn, làm giàn giáo trong xây dựng,..

– Sản xuất khung ô tô, xe máy hoặc các bộ phận khác của phương tiện chuyên chở,…

– Làm khung giường, tủ kệ, các vật dụng trong gia đình,…

– Làm ống dẫn khí, ống dẫn gas, ống dẫn nước, ống luồn cáp quang,…

Ứng dụng của thép hộp Sendo Việt Nhật
Ứng dụng của thép hộp Sendo Việt Nhật

Các loại thép hộp Sendo Việt Nhật phổ biến nhất hiện nay

Thép hộp Sendo Việt Nhật hiện nay có 2 loại chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Mỗi loại có 3 kiểu dáng chính là: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật thép hộp tròn (thường được gọi là thép ống). Sở dĩ chúng có tên gọi như vậy là do: mặt cắt của thép hộp có hình dạng tương ứng với hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật.

– Thép hộp đen: loại thép hộp này có độ chịu lực rất cao, không bị cong, vênh hay biến dạng khi nhiệt độ hay thời tiết thay đổi, dễ dàng vận chuyển, lắp ráp.

– Thép hộp mạ kẽm: đây là chính là loại thép hộp đen được mã thêm một lớp kẽm bên ngoài để chống lại sự oxy hoá không khí, sự bào mòn từ các tác động như: nước mưa, ánh nắng mặt trời, muối, axit,… Chính vì thế loại thép này vừa có tất cả các ưu đãi của thép hộp đen, vừa có độ bền cao, tuổi thọ của sản phẩm có thể lên tới từ 50 năm đến 60 năm.

– Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: là loại thép hộp đen được nhúng vào trong kẽm nóng chảy tạo thành một lớp bảo vệ lõi thép, chống gỉ sét, không bảo tốn công sức và thời gian bảo trì sản phẩm. Loại thép hộp này cũng mang trong mình đầy đủ những đặc điểm của 2 loại thép hộp trên đồng thời có thêm nhiều ưu điểm khác.

Mỗi loại thép hộp Sendo Việt Nhật được thiết kế thành nhiều kích thước, size, độ dài khác nhau để có thể thích ứng với mọi trường hợp sử dụng.

Bạn đang tìm kiếm thương hiệu thép hộp uy tín, có chất lượng tốt, giá thành rẻ? Hãy tin dùng thép Sendo Việt Nhật, chắc chắn bạn sẽ không thất vọng về mức độ đáp ứng của nó. Sendo Việt Nhật hiện đang dẫn đầu thị trường về doanh số bán hàng, là nguyên vật liệu chủ yếu trong các công trình xây dựng Quốc gia.

Đại lý Sắt thép MTP là địa chỉ phân phối thép hộp Sendo Việt Nhật lớn nhất cả nước, giá bán bằng với giá sản xuất tại xưởng. Do đó, bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng thép Sendo Việt Nhật. Sản phẩm này sẽ mang đến cho bạn những giá trị xứng đáng, làm bạn hài lòng với mức chi phí bỏ ra.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3