Giá thép hộp Đông Á mới nhất hôm nay

Mua thép hộp Đông Á giá rẻ, chiết khấu lớn tại Đại Lý Sắt Thép MTP

Thép hộp Đông Á là một trong những sản phẩm được khách hàng đánh giá tốt nhất hiện nay. Có rất nhiều nhà thầu xây dựng đã tin tưởng và sử dụng thép Đông Á như vật liệu chính cho công trình của mình. Có lẽ vì thế mà loại thép này đang chiếm lĩnh thị phần rất cao tại Việt Nam và các nước thuộc khu vực Đông Nam Á.

Tại thị trường Việt Nam tồn tại rất nhiều thương hiệu thép hộp khác nhau, bao gồm cả sản phẩm được sản xuất trong nước lẫn nhập khẩu nước ngoài như: Anh, Đức, Pháp, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản,… Giữa vô vàn các loại thép hộp như vậy, liệu khách hàng có thể chọn mua đúng sản phẩm ưng ý, có giá thành rẻ và chất lượng tốt hay không?

Đã có nhiều người sử dụng thép hộp Đông Á như một lần trải nghiệm sản phẩm mới, và họ đã thu được kết quả ngoài sự mong đợi. Thép Đông Á sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, giá thành rẻ, độ bền cao, đặc biệt là đáp ứng tốt yêu cầu thi công xây dựng trong thời đại mới. Nếu bạn còn băn khoăn về chất lượng của thép Đông Á, hãy tham khảo bài viết dưới đây. Nó sẽ giúp bạn giải đáp tất cả những hoài nghi về loại thép hộp này.

Mua thép hộp Đông Á giá rẻ, chiết khấu lớn tại Đại Lý Sắt Thép MTP
Mua thép hộp Đông Á giá rẻ, chiết khấu lớn tại Đại Lý Sắt Thép MTP

Giá thép hộp Đông Á hôm nay

Đại lý Sắt thép MTP chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp chính hãng, có chất lượng cao, giá thành hợp lý. Thép hộp Đông Á đang là sản phẩm bán chạy nhất của MTP, thu hút sự quan tâm của rất nhiều chủ thầu xây dựng. Giá thép Đông Á rẻ hơn nhiều so với thép hộp nhập khẩu, trong khi đó chất lượng sản phẩm hoàn toàn tương đương.

Thép hộp Đông Á có hai loại chính là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm, trong mỗi loại thép sẽ có thép hình vuông và thép hình chữ nhật. Giá thép được tính dựa trên các yếu tố: giá nguyên vật liệu đầu vào, công nghệ sản xuất, quy cách sản phẩm, biến động chung của thị trường, chính sách định giá của đơn vị phân phối,… Sau khi cân nhắc và tổng hợp các yếu tố có liên quan, cơ sở bán hàng sẽ cho ra mức giá cuối cùng của thép hộp Đông Á.

Thông thường, giá thép hộp mua tại nhà máy sản xuất hoặc Tổng đại lý phân phối chính hãng sẽ thấp hơn 10-20% so với cửa hàng bán lẻ (hoặc các đơn vị cung cấp sắt thép không uy tín). Đại lý Sắt thép MTP được nhiều khách hàng bình chọn là đơn vị bán thép hộp Đông Á rẻ nhất hiện nay. Sau mỗi thương vụ buôn bán, các nhà thầu xây dựng có thể tiết kiệm hàng trăm triệu đồng từ việc mua thép hộp của MTP.

Ngay sau đây, MTP sẽ gửi tới quý vị bảng giá mới nhất của thép hộp Đông Á. Mức giá này đã bao gồm thuế VAT 10% và không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng. Giá thép hộp có thể tăng (giảm) 5-10% tùy theo tình hình cụ thể. Để biết giá chính xác nhất của sản phẩm, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép Đông Á.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Đông Á

Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6m 3.45 14,195 49,832 15,650 54,850
Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6m 3.77 14,195 54,486 15,650 59,970
Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6m 4.08 14,195 58,995 15,650 64,930
Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6m 4.7 14,195 68,014 15,650 74,850
Hộp mạ kẽm 14x14x1.0 6m 2.41 14,195 34,705 15,650 38,210
Hộp mạ kẽm 14x14x1.1 6m 2.63 14,195 37,905 15,650 41,730
Hộp mạ kẽm 14x14x1.2 6m 2.84 14,195 40,959 15,650 45,090
Hộp mạ kẽm 14x14x1.4 6m 3.25 14,195 46,923 15,650 51,650
Hộp mạ kẽm 16x16x1.0 6m 2.79 14,195 40,232 15,650 44,290
Hộp mạ kẽm 16x16x1.1 6m 3.04 14,195 43,868 15,650 48,290
Hộp mạ kẽm 16x16x1.2 6m 3.29 14,195 47,505 15,650 52,290
Hộp mạ kẽm 16x16x1.4 6m 3.78 14,195 54,632 15,650 60,130
Hộp mạ kẽm 20x20x1.0 6m 3.54 14,195 51,141 15,650 56,290
Hộp mạ kẽm 20x20x1.1 6m 3.87 14,195 55,941 15,650 61,570
Hộp mạ kẽm 20x20x1.2 6m 4.2 12,873 55,185 14,195 60,739
Hộp mạ kẽm 20x20x1.4 6m 4.83 12,873 63,516 14,195 69,902
Hộp mạ kẽm 20x20x1.5 6m 5.14 14,195 74,414 15,650 81,890
Hộp mạ kẽm 20x20x1.8 6m 6.05 12,873 79,648 14,195 87,647
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 14,195 78,632 15,650 86,530
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,195 86,050 15,650 94,690
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,195 93,614 15,650 103,010
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,195 108,305 15,650 119,170
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,195 115,577 15,650 127,170
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,195 136,959 15,650 150,690
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,195 150,923 15,650 166,050
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,195 171,286 15,650 188,450
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,195 184,668 15,650 203,170
Hộp mạ kẽm 25x25x1.0 6m 4.48 14,195 64,814 15,650 71,330
Hộp mạ kẽm 25x25x1.1 6m 4.91 14,195 71,068 15,650 78,210
Hộp mạ kẽm 25x25x1.2 6m 5.33 14,195 77,177 15,650 84,930
Hộp mạ kẽm 25x25x1.4 6m 6.15 14,195 89,105 15,650 98,050
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.5 6m 6.56 14,195 95,068 15,650 104,610
Hộp mạ kẽm 25x25x1.8 6m 7.75 14,195 112,377 15,650 123,650
Hộp mạ kẽm 25x25x2.0 6m 8.52 14,195 123,577 15,650 135,970
Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6m 6.84 14,195 99,141 15,650 109,090
Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6m 7.5 14,195 108,741 15,650 119,650
Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6m 8.15 14,195 118,195 15,650 130,050
Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6m 9.45 14,195 137,105 15,650 150,850
Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6m 10.09 14,195 146,414 15,650 161,090
Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6m 11.98 14,195 173,905 15,650 191,330
Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6m 13.23 14,195 192,086 15,650 211,330
Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6m 15.06 14,195 218,705 15,650 240,610
Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6m 16.25 14,195 236,014 15,650 259,650
Hộp mạ kẽm 30x30x1.0 6m 5.43 14,195 78,632 15,650 86,530
Hộp mạ kẽm 30x30x1.1 6m 5.94 14,195 86,050 15,650 94,690
Hộp mạ kẽm 30x30x1.2 6m 6.46 14,195 93,614 15,650 103,010
Hộp mạ kẽm 30x30x1.4 6m 7.47 14,195 108,305 15,650 119,170
Hộp mạ kẽm 30x30x1.5 6m 7.97 14,195 115,577 15,650 127,170
Hộp mạ kẽm 30x30x1.8 6m 9.44 14,195 136,959 15,650 150,690
Hộp mạ kẽm 30x30x2.0 6m 10.4 14,195 150,923 15,650 166,050
Hộp mạ kẽm 30x30x2.3 6m 11.8 14,195 171,286 15,650 188,450
Hộp mạ kẽm 30x30x2.5 6m 12.72 14,195 184,668 15,650 203,170
Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 6m 8.25 14,195 119,650 15,650 131,650
Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6m 9.05 14,195 131,286 15,650 144,450
Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6m 9.85 14,195 142,923 15,650 157,250
Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6m 11.43 14,195 165,905 15,650 182,530
Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6m 12.21 14,195 177,250 15,650 195,010
Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6m 14.53 14,195 210,995 15,650 232,130
Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6m 16.05 14,195 233,105 15,650 256,450
Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6m 18.3 14,195 265,832 15,650 292,450
Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6m 19.78 14,195 287,359 15,650 316,130
Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6m 21.79 14,195 316,595 15,650 348,290
Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6m 23.4 14,195 340,014 15,650 374,050
Hộp mạ kẽm 40x40x0.8 6m 5.88 14,195 85,177 15,650 93,730
Hộp mạ kẽm 40x40x1.0 6m 7.31 14,195 105,977 15,650 116,610
Hộp mạ kẽm 40x40x1.1 6m 8.02 14,195 116,305 15,650 127,970
Hộp mạ kẽm 40x40x1.2 6m 8.72 14,195 126,486 15,650 139,170
Hộp mạ kẽm 40x40x1.4 6m 10.11 14,195 146,705 15,650 161,410
Hộp mạ kẽm 40x40x1.5 6m 10.8 14,195 156,741 15,650 172,450
Hộp mạ kẽm 40x40x1.8 6m 12.83 14,195 186,268 15,650 204,930
Hộp mạ kẽm 40x40x2.0 6m 14.17 14,195 205,759 15,650 226,370
Hộp mạ kẽm 40x40x2.3 6m 16.14 14,195 234,414 15,650 257,890
Hộp mạ kẽm 40x40x2.5 6m 17.43 14,195 253,177 15,650 278,530
Hộp mạ kẽm 40x40x2.8 6m 19.33 14,195 280,814 15,650 308,930
Hộp mạ kẽm 40x40x3.0 6m 20.57 14,195 298,850 15,650 328,770
Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6m 12.16 14,195 176,523 15,650 194,210
Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6m 13.24 14,195 192,232 15,650 211,490
Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6m 15.38 14,195 223,359 15,650 245,730
Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6m 16.45 14,195 238,923 15,650 262,850
Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6m 19.61 14,195 284,886 15,650 313,410
Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6m 21.7 14,195 315,286 15,650 346,850
Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6m 24.8 14,195 360,377 15,650 396,450
Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6m 26.85 14,195 390,195 15,650 429,250
Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6m 29.88 14,195 434,268 15,650 477,730
Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6m 31.88 14,195 463,359 15,650 509,730
Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6m 33.86 14,195 492,159 15,650 541,410
Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6m 16.02 14,195 232,668 15,650 255,970
Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6m 19.27 14,195 279,941 15,650 307,970
Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6m 23.01 14,195 334,341 15,650 367,810
Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6m 25.47 14,195 370,123 15,650 407,170
Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6m 29.14 14,195 423,505 15,650 465,890
Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6m 31.56 14,195 458,705 15,650 504,610
Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6m 35.15 14,195 510,923 15,650 562,050
Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6m 37.35 14,195 542,923 15,650 597,250
Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6m 38.39 14,195 558,050 15,650 613,890
Hộp mạ kẽm 50x50x1.1 6m 10.09 14,195 146,414 15,650 161,090
Hộp mạ kẽm 50x50x1.2 6m 10.98 14,195 159,359 15,650 175,330
Hộp mạ kẽm 50x50x1.4 6m 12.74 14,195 184,959 15,650 203,490
Hộp mạ kẽm 50x50x1.5 6m 13.62 14,195 197,759 15,650 217,570
Hộp mạ kẽm 50x50x1.8 6m 16.22 14,195 235,577 15,650 259,170
Hộp mạ kẽm 50x50x2.0 6m 17.94 14,195 260,595 15,650 286,690
Hộp mạ kẽm 50x50x2.3 6m 20.47 14,195 297,395 15,650 327,170
Hộp mạ kẽm 50x50x2.5 6m 22.14 14,195 321,686 15,650 353,890
Hộp mạ kẽm 50x50x2.8 6m 24.6 14,195 357,468 15,650 393,250
Hộp mạ kẽm 50x50x3.0 6m 26.23 14,195 381,177 15,650 419,330
Hộp mạ kẽm 50x50x3.2 6m 27.83 14,195 404,450 15,650 444,930
Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6m 19.33 14,195 280,814 15,650 308,930
Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6m 20.68 14,195 300,450 15,650 330,530
Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6m 24.69 14,195 358,777 15,650 394,690
Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6m 27.34 14,195 397,323 15,650 437,090
Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6m 31.29 14,195 454,777 15,650 500,290
Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6m 33.89 14,195 492,595 15,650 541,890
Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6m 37.77 14,195 549,032 15,650 603,970
Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6m 40.33 14,195 586,268 15,650 644,930
Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6m 42.87 14,195 623,214 15,650 685,570
Hộp mạ kẽm 60x60x1.1 6m 12.16 14,195 176,523 15,650 194,210
Hộp mạ kẽm 60x60x1.2 6m 13.24 14,195 192,232 15,650 211,490
Hộp mạ kẽm 60x60x1.4 6m 15.38 14,195 223,359 15,650 245,730
Hộp mạ kẽm 60x60x1.5 6m 16.45 14,195 238,923 15,650 262,850
Hộp mạ kẽm 60x60x1.8 6m 19.61 14,195 284,886 15,650 313,410
Hộp mạ kẽm 60x60x2.0 6m 21.7 14,195 315,286 15,650 346,850
Hộp mạ kẽm 60x60x2.3 6m 24.8 14,195 360,377 15,650 396,450
Hộp mạ kẽm 60x60x2.5 6m 26.85 14,195 390,195 15,650 429,250
Hộp mạ kẽm 60x60x2.8 6m 29.88 14,195 434,268 15,650 477,730
Hộp mạ kẽm 60x60x3.0 6m 31.88 14,195 463,359 15,650 509,730
Hộp mạ kẽm 60x60x3.2 6m 33.86 14,195 492,159 15,650 541,410
Hộp mạ kẽm 75x75x1.5 6m 20.68 14,195 300,450 15,650 330,530
Hộp mạ kẽm 75x75x1.8 6m 24.69 14,195 358,777 15,650 394,690
Hộp mạ kẽm 75x75x2.0 6m 27.34 14,195 397,323 15,650 437,090
Hộp mạ kẽm 75x75x2.3 6m 31.29 14,195 454,777 15,650 500,290
Hộp mạ kẽm 75x75x2.5 6m 33.89 14,195 492,595 15,650 541,890
Hộp mạ kẽm 75x75x2.8 6m 37.77 14,195 549,032 15,650 603,970
Hộp mạ kẽm 75x75x3.0 6m 40.33 14,195 586,268 15,650 644,930
Hộp mạ kẽm 75x75x3.2 6m 42.87 14,195 623,214 15,650 685,570
Hộp mạ kẽm 90x90x1.5 6m 24.93 14,195 362,268 15,650 398,530
Hộp mạ kẽm 90x90x1.8 6m 29.79 14,195 432,959 15,650 476,290
Hộp mạ kẽm 90x90x2.0 6m 33.01 14,195 479,795 15,650 527,810
Hộp mạ kẽm 90x90x2.3 6m 37.8 14,195 549,468 15,650 604,450
Hộp mạ kẽm 90x90x2.5 6m 40.98 14,195 595,723 15,650 655,330
Hộp mạ kẽm 90x90x2.8 6m 45.7 14,195 664,377 15,650 730,850
Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6m 48.83 14,195 709,905 15,650 780,930
Hộp mạ kẽm 90x90x3.2 6m 51.94 14,195 755,141 15,650 830,690
Hộp mạ kẽm 90x90x3.5 6m 56.58 14,195 822,632 15,650 904,930
Hộp mạ kẽm 90x90x3.8 6m 61.17 14,195 889,395 15,650 978,370
Hộp mạ kẽm 90x90x4.0 6m 64.21 12,873 848,681 14,195 933,584
Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6m 29.79 14,195 432,959 15,650 476,290
Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6m 33.01 14,195 479,795 15,650 527,810
Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6m 37.8 14,195 549,468 15,650 604,450
Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6m 40.98 14,195 595,723 15,650 655,330
Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6m 45.7 14,195 664,377 15,650 730,850
Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6m 48.83 14,195 709,905 15,650 780,930
Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6m 51.94 14,195 755,141 15,650 830,690
Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6m 56.58 14,195 822,632 15,650 904,930
Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6m 61.17 14,195 889,395 15,650 978,370
Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6m 64.21 14,195 933,614 15,650 1,027,010

Bảng giá thép hộp đen Đông Á

Quy cách thép hộp đen Đông Á Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây) Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp đen 200x200x5 6m 182.75 12,605 2,367,259 13,901 2,604,020
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,332 30,213 13,600 33,270
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,332 47,460 13,600 52,242
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,332 51,392 13,600 56,566
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,332 59,255 13,600 65,215
Hộp đen 14x14x1.0 6m 2.41 12,332 30,213 13,600 33,270
Hộp đen 14x14x1.1 6m 2.63 12,332 33,003 13,600 36,339
Hộp đen 14x14x1.2 6m 2.84 12,332 35,666 13,600 39,268
Hộp đen 14x14x1.4 6m 3.25 12,332 40,866 13,600 44,988
Hộp đen 16x16x1.0 6m 2.79 12,332 35,032 13,600 38,571
Hộp đen 16x16x1.1 6m 3.04 12,332 38,203 13,600 42,058
Hộp đen 16x16x1.2 6m 3.29 12,332 41,373 13,600 45,546
Hộp đen 16x16x1.4 6m 3.78 12,332 47,587 13,600 52,381
Hộp đen 20x20x1.0 6m 3.54 12,332 44,544 13,600 49,033
Hộp đen 20x20x1.1 6m 3.87 12,332 48,729 13,600 53,637
Hộp đen 20x20x1.2 6m 4.2 12,332 52,914 13,600 58,240
Hộp đen 20x20x1.4 6m 4.83 12,332 60,903 13,600 67,029
Hộp đen 20x20x1.5 6m 5.14 11,695 61,564 12,900 67,755
Hộp đen 20x20x1.8 6m 6.05 11,695 72,525 12,900 79,813
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43 12,332 68,512 13,600 75,399
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94 12,332 74,980 13,600 82,513
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46 12,332 81,575 13,600 89,767
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47 12,332 94,383 13,600 103,857
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79 11,695 93,484 12,900 102,868
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44 11,695 113,359 12,900 124,730
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4 11,468 122,559 12,650 134,850
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8 11,468 139,105 12,650 153,050
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72 11,468 149,977 12,650 165,010
Hộp đen 25x25x1.0 6m 4.48 12,332 56,465 13,600 62,146
Hộp đen 25x25x1.1 6m 4.91 12,332 61,918 13,600 68,145
Hộp đen 25x25x1.2 6m 5.33 12,332 67,244 13,600 74,004
Hộp đen 25x25x1.4 6m 6.15 12,332 77,643 13,600 85,443
Hộp đen 25x25x1.5 6m 6.56 11,695 78,668 12,900 86,570
Hộp đen 25x25x1.8 6m 7.75 11,695 93,002 12,900 102,338
Hộp đen 25x25x2.0 6m 8.52 11,468 100,341 12,650 110,410
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,332 86,394 13,600 95,068
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,332 94,764 13,600 104,275
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,332 103,007 13,600 113,343
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,332 119,493 13,600 131,478
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,695 121,189 12,900 133,343
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,695 143,955 12,900 158,385
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,468 156,005 12,650 171,640
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,468 177,632 12,650 195,430
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,468 191,695 12,650 210,900
Hộp đen 30x30x1.0 6m 5.43 12,332 68,512 13,600 75,399
Hộp đen 30x30x1.1 6m 5.94 12,332 74,980 13,600 82,513
Hộp đen 30x30x1.2 6m 6.46 12,332 81,575 13,600 89,767
Hộp đen 30x30x1.4 6m 7.47 12,332 94,383 13,600 103,857
Hộp đen 30x30x1.5 6m 7.97 11,695 95,652 12,900 105,253
Hộp đen 30x30x1.8 6m 9.44 11,695 113,359 12,900 124,730
Hộp đen 30x30x2.0 6m 10.4 11,468 122,559 12,650 134,850
Hộp đen 30x30x2.3 6m 11.8 11,468 139,105 12,650 153,050
Hộp đen 30x30x2.5 6m 12.72 11,468 149,977 12,650 165,010
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,332 104,275 13,600 114,738
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,332 114,420 13,600 125,898
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,332 124,566 13,600 137,058
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,332 144,603 13,600 159,099
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,695 146,725 12,900 161,433
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,695 174,670 12,900 192,173
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,468 189,332 12,650 208,300
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,468 215,923 12,650 237,550
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,468 233,414 12,650 256,790
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,468 259,295 12,650 285,260
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,468 276,195 12,650 303,850
Hộp đen 40x40x1.1 6m 8.02 12,332 101,358 13,600 111,529
Hộp đen 40x40x1.2 6m 8.72 12,332 110,235 13,600 121,294
Hộp đen 40x40x1.4 6m 10.11 12,332 127,863 13,600 140,685
Hộp đen 40x40x1.5 6m 10.8 11,695 129,741 12,900 142,750
Hộp đen 40x40x1.8 6m 12.83 11,695 154,193 12,900 169,648
Hộp đen 40x40x2.0 6m 14.17 11,468 167,114 12,650 183,860
Hộp đen 40x40x2.3 6m 16.14 11,468 190,395 12,650 209,470
Hộp đen 40x40x2.5 6m 17.43 11,468 205,641 12,650 226,240
Hộp đen 40x40x2.8 6m 19.33 11,468 228,095 12,650 250,940
Hộp đen 40x40x3.0 6m 20.57 11,468 242,750 12,650 267,060
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,332 153,861 13,600 169,282
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,332 167,557 13,600 184,348
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,332 194,696 13,600 214,201
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,468 399,814 12,650 439,830
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,468 376,414 12,650 414,090
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,468 352,777 12,650 388,090
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,468 316,968 12,650 348,700
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,468 292,741 12,650 322,050
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,468 256,105 12,650 281,750
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,695 235,861 12,900 259,483
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,695 197,798 12,900 217,613
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,695 231,766 12,900 254,978
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,695 276,816 12,900 304,533
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,468 300,659 12,650 330,760
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,468 344,032 12,650 378,470
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,468 372,632 12,650 409,930
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,468 415,059 12,650 456,600
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,468 443,186 12,650 487,540
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,468 453,350 12,650 498,720
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 12,332 127,610 13,600 140,406
Hộp đen 50x50x1.2 6m 10.98 12,332 138,896 13,600 152,821
Hộp đen 50x50x1.4 6m 12.74 12,332 161,216 13,600 177,373
Hộp đen 50x50x3.2 6m 27.83 11,468 328,550 12,650 361,440
Hộp đen 50x50x3.0 6m 26.23 11,468 309,641 12,650 340,640
Hộp đen 50x50x2.8 6m 24.6 11,468 290,377 12,650 319,450
Hộp đen 50x50x2.5 6m 22.14 11,468 261,305 12,650 287,470
Hộp đen 50x50x2.3 6m 20.47 11,468 241,568 12,650 265,760
Hộp đen 50x50x2.0 6m 17.94 11,468 211,668 12,650 232,870
Hộp đen 50x50x1.8 6m 16.22 11,695 195,027 12,900 214,565
Hộp đen 50x50x1.5 6m 13.62 11,695 163,709 12,900 180,115
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,332 244,790 13,600 269,304
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,695 248,750 12,900 273,660
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,695 297,052 12,900 326,793
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,468 322,759 12,650 355,070
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,468 369,441 12,650 406,420
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,468 400,168 12,650 440,220
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,468 446,023 12,650 490,660
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,468 476,277 12,650 523,940
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,468 506,295 12,650 556,960
Hộp đen 60x60x1.1 6m 12.16 12,332 153,861 13,600 169,282
Hộp đen 60x60x1.2 6m 13.24 12,332 167,557 13,600 184,348
Hộp đen 60x60x1.4 6m 15.38 12,332 194,696 13,600 214,201
Hộp đen 60x60x1.5 6m 16.45 11,695 197,798 12,900 217,613
Hộp đen 60x60x1.8 6m 19.61 11,695 235,861 12,900 259,483
Hộp đen 60x60x2.0 6m 21.7 11,468 256,105 12,650 281,750
Hộp đen 60x60x2.3 6m 24.8 11,468 292,741 12,650 322,050
Hộp đen 60x60x2.5 6m 26.85 11,468 316,968 12,650 348,700
Hộp đen 60x60x2.8 6m 29.88 11,468 352,777 12,650 388,090
Hộp đen 60x60x3.0 6m 31.88 11,468 376,414 12,650 414,090
Hộp đen 60x60x3.2 6m 33.86 11,468 399,814 12,650 439,830
Hộp đen 90x90x1.5 6m 24.93 11,695 299,943 12,900 329,973
Hộp đen 90x90x1.8 6m 29.79 11,695 358,484 12,900 394,368
Hộp đen 90x90x2.0 6m 33.01 11,468 389,768 12,650 428,780
Hộp đen 90x90x2.3 6m 37.8 11,468 446,377 12,650 491,050
Hộp đen 90x90x2.5 6m 40.98 11,468 483,959 12,650 532,390
Hộp đen 90x90x2.8 6m 45.7 11,468 539,741 12,650 593,750
Hộp đen 90x90x3.0 6m 48.83 11,468 576,732 12,650 634,440
Hộp đen 90x90x3.2 6m 51.94 11,468 613,486 12,650 674,870
Hộp đen 90x90x3.5 6m 56.58 11,468 668,323 12,650 735,190
Hộp đen 90x90x3.8 6m 61.17 11,468 722,568 12,650 794,860
Hộp đen 90x90x4.0 6m 64.21 11,468 758,495 12,650 834,380
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,468 351,714 12,650 386,920
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,468 389,768 12,650 428,780
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,468 446,377 12,650 491,050
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,468 483,959 12,650 532,390
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,468 539,741 12,650 593,750
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,468 576,732 12,650 634,440
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,468 613,486 12,650 674,870
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,468 668,323 12,650 735,190
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,468 722,568 12,650 794,860
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,468 758,495 12,650 834,380
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,605 811,698 13,901 892,903

Lưu ý: Mức giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển và bốc xếp hàng hóa. Đại lý Sắt thép MTP chịu trách nhiệm vận chuyển, bốc xếp tận nơi công trình và hoàn toàn miễn phí cho mọi đối tượng khách hàng.

Chính sách bán hàng của MTP có tính linh hoạt cao và mang lại nhiều lợi nhuận cho đối tác như: chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, chi trả hoa hồng cho người môi giới, thanh toán linh hoạt theo yêu cầu của người mua (có thể thanh toán làm nhiều đợt khác nhau),…

Giá thép hộp Đông Á hôm nay
Giá thép hộp Đông Á hôm nay

Giới thiệu thương hiệu thép Đông Á

Được thành lập vào cuối năm 1998, tính đến nay công ty Đông Á đã có hơn 20 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thép hộp và các loại tôn, phục vụ cho công trình xây dựng là chủ yếu.

Trải qua nhiều khó khăn và thử thách, cho đến nay Đông Á đã xây dựng được mạng lưới phân phối rộng lớn, phủ sóng hầu hết tỉnh, thành phố của 2 miền Bắc Nam. Công ty Đông Á còn xuất khẩu sản phẩm thép ra các nước thuộc khu vực Đông Nam Á, Trung Đông, Châu Phi, Nhật Bản và Hoa Kỳ.

Đông Á hiện có hai nhà máy sản xuất chính tại hai khu công nghiệp lớn của tỉnh Bình Dương, với công suất lên đến 1 triệu tấn thép mỗi năm phục vụ nhu cầu nhu cầu trong nước và xuất khẩu nước ngoài.

Với tiêu chí chất lượng hàng đầu và sự hài lòng của khách hàng, Công ty Đông Á không ngừng cải thiện chất lượng thép bằng các công nghệ tiên tiến và dây chuyền sản xuất hiện đại nhất thế giới. Tất cả máy móc, trang thiết bị của Đông Á được nhập khẩu 100% từ Nhật Bản, Hàn Quốc và các nước Châu Âu. Đối tác cung cấp thiết bị, máy móc cho Đông Á là những tập đoàn nổi tiếng như: Danieli và Tenova của Italy, Metex, Zwick của Đức hay Nsengi của Nhật Bản,…

Qua hơn hai thập kỷ cố gắng không ngừng nghỉ, đến nay Đông Á đã đạt được một số thành tựu nhất định. Điều này được minh chứng bằng các giải thưởng, huân chương và bằng khen cao quý do chính Nhà nước và Chính Phủ trao tặng.

Một số thành tựu tiêu biểu của thép Đông Á như: Huân chương lao động hạng ba, Giải vàng giải thưởng chất lượng quốc gia, Top 100 Sao vàng đất Việt, Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam, Hàng Việt Nam chất lượng cao, Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín,…

Công ty tôn thép Đông Á
Công ty tôn thép Đông Á

Chất lượng của thép hộp Đông Á

Chất lượng sản phẩm là lợi thế mạnh mẽ nhất của thép hộp Đông Á so với các đối thủ khác trên thị trường. Tất cả sản phẩm thép hộp thương hiệu Đông Á đều được giám sát và quản lý chặt chẽ bởi tổ quản lý chất lượng sản phẩm do Công ty thành lập từ những chuyên gia có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực sản xuất thép.

Quy trình quản lý chất lượng sản phẩm của Đông Á được áp dụng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001. Sản phẩm đầu ra của quy trình sản xuất phải đạt tiêu chuẩn kiểm định khắt khe của nhiều quốc gia khác như: tiêu chuẩn JIS G3321:2010 của Nhật Bản, tiêu chuẩn BSEN 10346:2015 của châu Âu, tiêu chuẩn AS 1397:2011 của Úc và tiêu chuẩn ASTM A792-10 của Hoa Kỳ.

Sản phẩm thép hộp Đông Á đưa ra phân phối ngoài thị trường phải đảm bảo đúng, đủ mọi thông số kỹ thuật về độ bền, độ dẻo, khả năng chịu lực và chống ăn mòn. Thép hộp Đông Á đạt chuẩn phải có độ bền cực cao, tuổi thọ trung khoảng 50 năm; khả năng chịu lực và va đập lớn, không bị biến dạng, cong, vênh khi chịu tác động mạnh.

Với công nghệ mạ kẽm mới nhất, lõi thép được phủ bên ngoài lớp mạ kẽm nhằm chống lại sự ăn mòn của các yếu tố tự nhiên như: nước mưa, không khí, ánh nắng mặt trời, khói bụi, dung dịch axit, muối,… Lớp mạ kẽm như một lớp áo giáp giúp thép Đông Á chống lại sự oxy hoá và bào mòn theo thời gian.

Một ưu điểm nữa của thép hộp Đông Á là dễ dàng vận chuyển, thi công và lắp ráp theo ý muốn, độ dẻo cao, dễ uốn cong thành các hình dáng khác nhau. Bề mặt luôn sáng bóng và nhẵn nhụi.

Các loại thép hộp Đông Á

Thép hộp Đông Á có rất nhiều loại khác nhau như: thép hộp hình vuông đen, thép hộp hình vuông mạ kẽm, thép hộp hình chữ nhật đen, thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm, thép hộp tròn đen, thép hộp tròn mạ kẽm,…

Công ty Đông Á đã rất linh hoạt trong việc thiết kế ra nhiều sản phẩm thép hộp có kích thước, mẫu mã, chủng loại đa dạng, nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng. Tùy vào quy mô, tính chất và chi phí đầu tư cho mỗi công trình xây dựng, mà khách hàng chọn mua loại thép hộp phù hợp nhất.

So với chất lượng ưu việt của thép hộp Đông Á, thì giá thành của loại thép này được cho là hợp lý và rẻ hơn nhiều so với thép hộp nhập khẩu. Là thương hiệu uy tín nhiều năm trên thị trường, thép Đông Á đã tạo dựng được niềm tin và sự yêu thích trong lòng khách hàng.

Nhận thấy sự lên ngôi của thép hộp Đông Á, nhiều cơ sở đã làm giả, làm nhái loại thép này, hoặc bán cho khách hàng những loại thép kém chất lượng nhưng mạo danh thép Đông Á. Để mua được thép hộp chính hãng, giá rẻ, bạn nên liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép Đông Á. Đây là cơ sở phân phối thép hộp uy tín, chất lượng cao và giá rẻ nhất thị trường. Chính sách bán hàng của MTP có nhiều điều khoản hấp dẫn, giúp khách hàng thu được giá trị thỏa đáng.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3