Nếu chưa rõ nên dùng loại nào, khách hàng có thể liên hệ hotline hoặc chat Zalo để được tư vấn nhanh theo công trình thực tế.
Bảng giá thép hộp chữ nhật
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm (hỗ trợ gia công mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu). Khách hàng có thể tra cứu bảng giá, quy cách và trọng lượng để lựa chọn sản phẩm, đồng thời liên hệ kiểm tra giá và tình trạng hàng theo từng quy cách.
-
- Kích thước: 10x20 – 100x200 mm và các quy cách cỡ lớn khác tùy nhà máy
- Thương hiệu/xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, VinaOne, Ánh Hòa, TVP, Ống Thép 190...; hàng nhập khẩu tùy quy cách
- Độ dày: 0.7 – 12 mm tùy kích thước, chủng loại và nhà sản xuất
Bảng giá thép hộp chữ nhật các loại đen, mạ kẽm
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Giá thép đen (VNĐ/cây) | Giá thép mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 13x26 | 0.7 - 1.4 | 35.000 - 87.000 | 38.000 - 92.000 |
| 20x40 | 0.8 - 2.0 | 62.000 - 198.000 | 69.000 - 208.000 |
| 30x60 | 0.6 - 3.0 | 73.000 - 445.000 | 80.000 - 468.000 |
| 40x80 | 0.7 - 3.0 | 132.000 - 606.000 | 145.000 - 638.000 |
| 50x100 | 1.4 - 4.0 | 338.000 - 1.231.000 | 373.000 - 1.296.000 |
| 60x120 | 1.4 - 4.0 | 241.000 - 1.220.000 | 266.000 - 1.284.000 |
| 70x140 | 1,4 - 3,0 | 418.000 - 910.000 |
474.000 - 1.032.000
|
| 75x125 | 2,3 - 9,0 | 758.000 - 2.631.000 |
842.000 - 2.920.000
|
| 75x150 | 3,2 - 9,0 | 1.179.000 - 3.013.000 |
1.308.000 - 3.345.000
|
| 100x150 | 2,5 - 6,0 | 971.000 - 2.596.000 |
1.233.000 - 2.865.000
|
| 100x200 | 2,0 - 6,0 | 1.008.000 - 3.142.000 |
1.485.000 - 3.467.000
|
| 100x175 | 4,5 - 9,0 | 2.009.000 - 3.789.000 |
2.230.000 - 4.205.000
|
| 100x200 | 4,5 - 12 | 2.194.000 - 5.361.000 |
2.436.000 - 5.950.000
|
| 100x250 | 4,5 - 12 | 2.588.000 - 6.388.000 |
2.872.000 - 7.090.000
|
| 100x300 | 5,0 - 12 | 4.149.000 - 9.478.000 |
4.605.000 - 10.520.000
|
| 100x350 | 5,0 - 12 | 4.149.000 - 9.478.000 |
4.605.000 - 10.520.000
|
| 125x175 | 4,5 - 12 | 2.194.000 - 5.361.000 |
2.436.000 - 5.950.000
|
| 150x175 | 4,5 - 12 | 2.588.000 - 6.388.000 |
2.872.000 - 7.090.000
|
| 150x200 | 3,0 - 6,0 | 1.701.000 - 3.687.000 |
1.896.000 - 4.069.000
|
| 150x250 | 4,5 - 12 | 2.970.000 - 7.414.000 |
3.296.000 - 8.229.000
|
| 150x350 | 5,0 - 12 | 4.149.000 - 9.478.000 |
4.605.000 - 10.520.000
|
| 200x300 | 5,0 - 12 | 4.149.000 - 9.478.000 |
4.605.000 - 10.520.000
|
| 250x350 | 6,0 - 12 | 5.973.000 - 11.575.000 |
6.629.000 - 12.847.000
|
| 200x400 | 6,0 - 12 | 5.973.000 - 11.575.000 |
6.629.000 - 12.847.000
|
Bảng giá thép hộp chữ nhật các thương hiệu
| Thương Hiệu | Giá Tham Khảo vnđ/kg | Xem Giá Chi Tiết |
| Hòa Phát | 16.900 - 19.000 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Hòa Phát |
| Hoa Sen | 20.800 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Hoa Sen |
| Nam Kim | 18.300 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Nam Kim |
| Đông Á | 18.200 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Đông Á |
| Đức Việt | 17.900 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Đức Việt |
| Vinaone | 18.100 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Vinaone |
| VISA | 15.000 - 17.000 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp VISA |
| Nam Hưng | 15.900 - 17.800 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Nam Hưng |
| Ống Thép Sài Gòn | 18.100 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn |
| Việt Nhật | 16.500 - 18.500 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Việt Nhật |
| Sunco | 18.200 - 20.200 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Sunco |
| An Huy | 14.800 - 16.800 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp An Huy |
| Phương Nam | 15.850 - 17.850 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Phương Nam |
| Ống Thép 190 | 16.300 - 18.300 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Ống Thép 190 |
| Hồng Ký | 15.200 - 17.200 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Hồng Ký |
| ASIA | 18.000 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp ASIA |
| Kim Hồng Lợi | 14.500 - 16.500 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Kim Hồng Lợi |
| Nguyễn Tín | 14.600 - 16.600 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Nguyễn Tín |
| Việt Thành | 15.300 - 17.300 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Việt Thành |
| Ánh Hòa | 17.650 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Ánh Hòa |
| Nguyễn Minh | 15.700 - 17.800 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Nguyễn Minh |
| Tuấn Võ | 14.700 - 16.700 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Tuấn Võ |
| TVP | 17.900 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp TVP |
| Lê Phan Gia | 15.400 - 17.400 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Lê Phan Gia |
| Phú Xuân Việt | 14.300 - 16.300 VNĐ/kg | Bảng giá thép hộp Phú Xuân Việt |
Kích thước thép hộp chữ nhật thông dụng
Thép hộp chữ nhật có nhiều kích thước như 10x20, 13x26, 20x40, 25x50, 30x60, 40x80, 50x100, 60x120, 100x200, ... và các kích thước khác. Mỗi kích thước có nhiều độ dày khác nhau, tùy theo thương hiệu sản xuất.
Chọn kích thước bên dưới để xem quy cách, độ dày, giá và thông tin chi tiết của từng sản phẩm.
Thép hộp chữ nhật là gì?
Thép hộp chữ nhật là thép hộp có tiết diện rỗng hình chữ nhật, được nhận biết theo kích thước hai cạnh × độ dày. Sản phẩm có nhiều quy cách, độ dày và bề mặt khác nhau, được sử dụng trong xây dựng, cơ khí và các hạng mục gia công.

Điểm đặc trưng của thép hộp chữ nhật là tiết diện có hai cạnh khác nhau, nhờ đó sản phẩm có nhiều tỷ lệ kích thước để lựa chọn theo yêu cầu gia công và sử dụng.
Các loại thép hộp chữ nhật phổ biến
Thép hộp chữ nhật đen
Thép hộp chữ nhật đen có bề mặt thép không phủ kẽm, được cung cấp với nhiều kích thước và độ dày. Loại này thường được cân nhắc cho các hạng mục trong môi trường khô, có sơn bảo vệ hoặc thuận tiện cho việc bảo trì bề mặt.
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép, giúp tăng khả năng chống ăn mòn so với thép hộp đen không được bảo vệ bề mặt. Sản phẩm phù hợp khi hạng mục cần thép hộp đã có lớp mạ kẽm theo quy cách cung cấp.
Thép hộp chữ nhật nhúng nóng
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn khi cần thực hiện lớp phủ kẽm nhúng nóng cho thép hộp hoặc chi tiết/kết cấu sau gia công. Khả năng nhận mạ và yêu cầu lớp phủ cần được xác định theo quy cách, hình dạng thành phẩm và yêu cầu của đơn hàng.
Nên chọn kích thước thép hộp chữ nhật nào?
Thép hộp chữ nhật có nhiều kích thước như 20×40, 30×60, 40×80, 50×100, 50×200, 60×120, 100×200 mm... Để xác định kích thước phù hợp cần xem đồng thời kích thước, độ dày và yêu cầu sử dụng.
Khi lựa chọn quy cách, nên xác định:
-
- Kích thước hai cạnh: lựa chọn theo yêu cầu của hạng mục và không gian lắp đặt.
- Độ dày: cùng một kích thước hộp có thể được cung cấp với nhiều độ dày khác nhau.
- Trọng lượng: thay đổi theo kích thước và độ dày, ảnh hưởng trực tiếp đến khối lượng thép và giá thành.
- Bề mặt: lựa chọn thép hộp đen, mạ kẽm hoặc gia công mạ kẽm nhúng nóng tùy điều kiện sử dụng.
- Yêu cầu kỹ thuật: với hạng mục chịu lực, quy cách cần được xác định theo thiết kế hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Lưu ý: Với kết cấu chịu lực, không nên lựa chọn thép hộp chỉ dựa vào kích thước tiết diện. Cần xác định đầy đủ độ dày, mác thép, tải trọng, nhịp và các yêu cầu thiết kế liên quan.


Tham khảo thông tin một số kích thước phổ biến trên thị trường:

So sánh thép hộp chữ nhật và vuông
Thép hộp chữ nhật và thép hộp vuông đều có nhiều kích thước, độ dày và loại bề mặt. Điểm khác biệt dễ nhận biết nhất nằm ở hình dạng và cách ghi kích thước tiết diện.
| Tiêu chí | Thép hộp chữ nhật | Thép hộp vuông |
|---|---|---|
| Hình dạng tiết diện | Hai cạnh có kích thước khác nhau | Các cạnh có kích thước bằng nhau |
| Cách ghi kích thước | Rộng × cao, ví dụ 40×80, 50×100 mm | Cạnh × cạnh, ví dụ 30×30, 50×50 mm |
| Quy cách | Có nhiều kích thước và độ dày | Có nhiều kích thước và độ dày |
| Bề mặt | Đen, mạ kẽm hoặc gia công mạ kẽm nhúng nóng tùy sản phẩm/yêu cầu | Đen, mạ kẽm hoặc gia công mạ kẽm nhúng nóng tùy sản phẩm/yêu cầu |
| Lựa chọn | Chọn kích thước và độ dày theo yêu cầu của hạng mục | Chọn kích thước và độ dày theo yêu cầu của hạng mục |
Lưu ý: Không nên lựa chọn thép hộp vuông hay chữ nhật chỉ dựa vào hình dạng tiết diện. Với hạng mục có yêu cầu chịu lực, quy cách cần được xác định theo thiết kế, bao gồm kích thước, độ dày, mác thép, tải trọng, nhịp và điều kiện liên kết.
Thép hộp chữ nhật là lựa chọn linh hoạt cho nhiều hạng mục từ dân dụng đến công trình nhờ khả năng chịu lực tốt theo từng phương và dễ gia công. Quan trọng nhất là chọn đúng loại (đen, mạ kẽm, nhúng nóng) và đúng kích thước theo nhu cầu sử dụng. Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đa dạng quy cách thép hộp chữ nhật, giá gốc, giao nhanh. Khách hàng cần tư vấn thêm có thể liên hệ hotline của chúng tôi.
