Thép hộp chữ nhật

Hiển thị tất cả 8 kết quả

Đại lý Sắt thép MTP xin gửi tới quý khách hàng Báo giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm hôm nay mới nhất. Thép hộp chữ nhật (đen, mạ kẽm) là sản phẩm bán chạy nhất thị trường hiện nay. Nó được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp và thi công xây dựng.

Giá thép hộp chữ nhật (đen, mạ kẽm) tương đối ổn định trong những năm gần đây. Mức chênh lệch giá chỉ từ 3-5% giữa các nhà sản xuất thép hộp. Để cho mức giá cuối cùng của thép hộp hình chữ nhật, đơn vị phân phối phải tính toán kỹ lưỡng trên cơ sở kết hợp các yếu tố sau: chi phí nguyên vật liệu, công nghệ sản xuất, quy cách và chất lượng của sản phẩm, mạng lưới phân phối, biến động giá cả trên thị trường nói chúng,… Nói cách khác, giá thép hộp (đen, mạ kẽm) hình chữ nhật là tổng hòa của các yếu tố trên, và chịu sự chi phối trực tiếp của thị trường sắt thép trên thế giới.

Dưới đây là báo giá mới nhất của thép hộp chữ nhật (đen, mạ kẽm), do Đại lý Sắt thép MTP cung cấp. MTP là đơn vị phân phối sắt thép lớn nhất cả nước, chuyên cung các loại sắt thép dạng ống, hộp (hộp vuông và hộp chữ nhật). Trong mỗi loại sẽ có thép đen và thép mạ kẽm (tức là thép đen có phủ thêm lớp kẽm bên ngoài nhằm làm tăng tính bền cho sản phẩm).

Đại lý Sắt thép MTP dẫn đầu cả nước về doanh số bán hàng sắt thép, đặc biệt là thép hộp đen, mạ kẽm hình chữ nhật. Giá thép hộp của MTP luôn rẻ nhất thị trường, miễn phí 100%,  cộng thêm chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn. Dưới đây là bảng giá mới nhất của thép hộp chữ nhật MTP, được áp dụng cho tất cả đối tượng mua hàng (từ khách hàng mua lẻ cho đến chủ đầu tư mua số lượng lớn)

Thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen của MTP

STT Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT
1 Hộp đen 13x26x1.0 6 2.41 12,682 30,563 13,950 33,620
2 Hộp đen 13x26x1.1 6 3.77 12,682 47,810 13,950 52,592
3 Hộp đen 13x26x1.2 6 4.08 12,682 51,742 13,950 56,916
4 Hộp đen 13x26x1.4 6 4.7 12,682 59,605 13,950 65,565
5 Hộp đen 20x40x1.0 6 5.43 12,682 68,862 13,950 75,749
6 Hộp đen 20x40x1.1 6 5.94 12,682 75,330 13,950 82,863
7 Hộp đen 20x40x1.2 6 6.46 12,682 81,925 13,950 90,117
8 Hộp đen 20x40x1.4 6 7.47 12,682 94,733 13,950 104,207
9 Hộp đen 20x40x1.5 6 7.79 12,045 93,834 13,250 103,218
10 Hộp đen 20x40x1.8 6 9.44 12,045 113,709 13,250 125,080
11 Hộp đen 20x40x2.0 6 10.4 11,818 122,909 13,000 135,200
12 Hộp đen 20x40x2.3 6 11.8 11,818 139,455 13,000 153,400
13 Hộp đen 20x40x2.5 6 12.72 11,818 150,327 13,000 165,360
14 Hộp đen 25x50x1.0 6 6.84 12,682 86,744 13,950 95,418
15 Hộp đen 25x50x1.1 6 7.5 12,682 95,114 13,950 104,625
16 Hộp đen 25x50x1.2 6 8.15 12,682 103,357 13,950 113,693
17 Hộp đen 25x50x1.4 6 9.45 12,682 119,843 13,950 131,828
18 Hộp đen 25x50x1.5 6 10.09 12,045 121,539 13,250 133,693
19 Hộp đen 25x50x1.8 6 11.98 12,045 144,305 13,250 158,735
20 Hộp đen 25x50x2.0 6 13.23 11,818 156,355 13,000 171,990
21 Hộp đen 25x50x2.3 6 15.06 11,818 177,982 13,000 195,780
22 Hộp đen 25x50x2.5 6 16.25 11,818 192,045 13,000 211,250
23 Hộp đen 30x60x1.0 6 8.25 12,682 104,625 13,950 115,088
24 Hộp đen 30x60x1.1 6 9.05 12,682 114,770 13,950 126,248
25 Hộp đen 30x60x1.2 6 9.85 12,682 124,916 13,950 137,408
26 Hộp đen 30x60x1.4 6 11.43 12,682 144,953 13,950 159,449
27 Hộp đen 30x60x1.5 6 12.21 12,045 147,075 13,250 161,783
28 Hộp đen 30x60x1.8 6 14.53 12,045 175,020 13,250 192,523
29 Hộp đen 30x60x2.0 6 16.05 11,818 189,682 13,000 208,650
30 Hộp đen 30x60x2.3 6 18.3 11,818 216,273 13,000 237,900
31 Hộp đen 30x60x2.5 6 19.78 11,818 233,764 13,000 257,140
32 Hộp đen 30x60x2.8 6 21.97 11,818 259,645 13,000 285,610
33 Hộp đen 30x60x3.0 6 23.4 11,818 276,545 13,000 304,200
34 Hộp đen 40x80x1.1 6 12.16 12,682 154,211 13,950 169,632
35 Hộp đen 40x80x1.2 6 13.24 12,682 167,907 13,950 184,698
36 Hộp đen 40x80x1.4 6 15.38 12,682 195,046 13,950 214,551
37 Hộp đen 40x80x3.2 6 33.86 11,818 400,164 13,000 440,180
38 Hộp đen 40x80x3.0 6 31.88 11,818 376,764 13,000 414,440
39 Hộp đen 40x80x2.8 6 29.88 11,818 353,127 13,000 388,440
40 Hộp đen 40x80x2.5 6 26.85 11,818 317,318 13,000 349,050
41 Hộp đen 40x80x2.3 6 24.8 11,818 293,091 13,000 322,400
42 Hộp đen 40x80x2.0 6 21.7 11,818 256,455 13,000 282,100
43 Hộp đen 40x80x1.8 6 19.61 12,045 236,211 13,250 259,833
44 Hộp đen 40x80x1.5 6 16.45 12,045 198,148 13,250 217,963
45 Hộp đen 40x100x1.5 6 19.27 12,045 232,116 13,250 255,328
46 Hộp đen 40x100x1.8 6 23.01 12,045 277,166 13,250 304,883
47 Hộp đen 40x100x2.0 6 25.47 11,818 301,009 13,000 331,110
48 Hộp đen 40x100x2.3 6 29.14 11,818 344,382 13,000 378,820
49 Hộp đen 40x100x2.5 6 31.56 11,818 372,982 13,000 410,280
50 Hộp đen 40x100x2.8 6 35.15 11,818 415,409 13,000 456,950
51 Hộp đen 40x100x3.0 6 37.53 11,818 443,536 13,000 487,890
52 Hộp đen 40x100x3.2 6 38.39 11,818 453,700 13,000 499,070
53 Hộp đen 50x100x1.4 6 19.33 12,682 245,140 13,950 269,654
54 Hộp đen 50x100x1.5 6 20.68 12,045 249,100 13,250 274,010
55 Hộp đen 50x100x1.8 6 24.69 12,045 297,402 13,250 327,143
56 Hộp đen 50x100x2.0 6 27.34 11,818 323,109 13,000 355,420
57 Hộp đen 50x100x2.3 6 31.29 11,818 369,791 13,000 406,770
58 Hộp đen 50x100x2.5 6 33.89 11,818 400,518 13,000 440,570
59 Hộp đen 50x100x2.8 6 37.77 11,818 446,373 13,000 491,010
60 Hộp đen 50x100x3.0 6 40.33 11,818 476,627 13,000 524,290
61 Hộp đen 50x100x3.2 6 42.87 11,818 506,645 13,000 557,310
62 Hộp đen 60x120x1.8 6 29.79 11,818 352,064 13,000 387,270
63 Hộp đen 60x120x2.0 6 33.01 11,818 390,118 13,000 429,130
64 Hộp đen 60x120x2.3 6 37.8 11,818 446,727 13,000 491,400
65 Hộp đen 60x120x2.5 6 40.98 11,818 484,309 13,000 532,740
66 Hộp đen 60x120x2.8 6 45.7 11,818 540,091 13,000 594,100
67 Hộp đen 60x120x3.0 6 48.83 11,818 577,082 13,000 634,790
68 Hộp đen 60x120x3.2 6 51.94 11,818 613,836 13,000 675,220
69 Hộp đen 60x120x3.5 6 56.58 11,818 668,673 13,000 735,540
70 Hộp đen 60x120x3.8 6 61.17 11,818 722,918 13,000 795,210
71 Hộp đen 60x120x4.0 6 64.21 11,818 758,845 13,000 834,730
72 Hộp đen 100x150x3.0 6 62.68 12,955 812,048 14,251 893,253

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen của MTP

STT Tên sản phẩm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT
1 Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6 3.45 14,545 50,182 16,000 55,200
2 Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6 3.77 14,545 54,836 16,000 60,320
3 Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6 4.08 14,545 59,345 16,000 65,280
4 Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6 4.7 14,545 68,364 16,000 75,200
5 Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6 5.43 14,545 78,982 16,000 86,880
6 Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6 5.94 14,545 86,400 16,000 95,040
7 Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6 6.46 14,545 93,964 16,000 103,360
8 Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6 7.47 14,545 108,655 16,000 119,520
9 Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6 7.97 14,545 115,927 16,000 127,520
10 Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6 9.44 14,545 137,309 16,000 151,040
11 Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6 10.4 14,545 151,273 16,000 166,400
12 Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6 11.8 14,545 171,636 16,000 188,800
13 Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6 12.72 14,545 185,018 16,000 203,520
14 Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6 6.84 14,545 99,491 16,000 109,440
15 Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6 7.5 14,545 109,091 16,000 120,000
16 Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6 8.15 14,545 118,545 16,000 130,400
17 Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6 9.45 14,545 137,455 16,000 151,200
18 Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6 10.09 14,545 146,764 16,000 161,440
19 Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6 11.98 14,545 174,255 16,000 191,680
20 Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6 13.23 14,545 192,436 16,000 211,680
21 Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6 15.06 14,545 219,055 16,000 240,960
22 Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6 16.25 14,545 236,364 16,000 260,000
23 Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6 9.05 14,545 131,636 16,000 144,800
24 Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6 9.85 14,545 143,273 16,000 157,600
25 Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6 11.43 14,545 166,255 16,000 182,880
26 Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6 12.21 14,545 177,600 16,000 195,360
27 Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6 14.53 14,545 211,345 16,000 232,480
28 Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6 16.05 14,545 233,455 16,000 256,800
29 Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6 18.3 14,545 266,182 16,000 292,800
30 Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6 19.78 14,545 287,709 16,000 316,480
31 Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6 21.79 14,545 316,945 16,000 348,640
32 Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6 23.4 14,545 340,364 16,000 374,400
33 Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6 12.16 14,545 176,873 16,000 194,560
34 Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6 13.24 14,545 192,582 16,000 211,840
35 Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6 15.38 14,545 223,709 16,000 246,080
36 Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6 16.45 14,545 239,273 16,000 263,200
37 Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6 19.61 14,545 285,236 16,000 313,760
38 Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6 21.7 14,545 315,636 16,000 347,200
39 Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6 24.8 14,545 360,727 16,000 396,800
40 Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6 26.85 14,545 390,545 16,000 429,600
41 Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6 29.88 14,545 434,618 16,000 478,080
42 Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6 31.88 14,545 463,709 16,000 510,080
43 Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6 33.86 14,545 492,509 16,000 541,760
44 Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6 16.02 14,545 233,018 16,000 256,320
45 Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6 19.27 14,545 280,291 16,000 308,320
46 Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6 23.01 14,545 334,691 16,000 368,160
47 Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6 25.47 14,545 370,473 16,000 407,520
48 Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6 29.14 14,545 423,855 16,000 466,240
49 Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6 31.56 14,545 459,055 16,000 504,960
50 Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6 35.15 14,545 511,273 16,000 562,400
51 Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6 37.35 14,545 543,273 16,000 597,600
52 Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6 38.39 14,545 558,400 16,000 614,240
53 Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6 19.33 14,545 281,164 16,000 309,280
54 Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6 20.68 14,545 300,800 16,000 330,880
55 Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6 24.69 14,545 359,127 16,000 395,040
56 Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6 27.34 14,545 397,673 16,000 437,440
57 Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6 31.29 14,545 455,127 16,000 500,640
58 Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6 33.89 14,545 492,945 16,000 542,240
59 Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6 37.77 14,545 549,382 16,000 604,320
60 Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6 40.33 14,545 586,618 16,000 645,280
61 Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6 42.87 14,545 623,564 16,000 685,920
62 Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6 29.79 14,545 433,309 16,000 476,640
63 Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6 33.01 14,545 480,145 16,000 528,160
64 Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6 37.8 14,545 549,818 16,000 604,800
65 Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6 40.98 14,545 596,073 16,000 655,680
66 Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6 45.7 14,545 664,727 16,000 731,200
67 Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6 48.83 14,545 710,255 16,000 781,280
68 Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6 51.94 14,545 755,491 16,000 831,040
69 Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6 56.58 14,545 822,982 16,000 905,280
70 Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6 61.17 14,545 889,745 16,000 978,720
71 Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6 64.21 14,545 933,964 16,000 1,027,360

Nếu bạn mua thép hộp ở các đơn vị nhỏ lẻ hoặc không phải là đại lý chính thức của nhãn hàng sản xuất sắt thép, thì chắc chắn mức giá bạn phải chi trả sẽ lớn hơn rất nhiều (có thể từ 20-30% so với giá cả thực tế của nhà sản xuất). Đại lý MTP nhập khẩu sắt thép trực tiếp từ nhà sản xuất mà không qua bất kỳ trung gian mua bán nào, do đó giá cả ở đây luôn rẻ nhất thị trường.

Rất nhiều cơ sở trên thị trường mua sắt thép của Đại lý MTP, sau đó bán lại cho khách hàng với mức giá cao hơn để thu lợi nhuận. Nếu bạn muốn mua thép hộp chính hãng, giá rẻ, có chất lượng tốt, hãy liên hệ ngay với Đại lý Sắt thép MTP để được tư vấn sản phẩm tốt nhất.

Kho thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm
Kho thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm

Thép hộp là gì? So sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm

Thép hộp là kết quả của quá trình cán nguội hợp kim thép, trải qua quá trình tạo hình cố định (thép hộp) để cho ra sản phẩm có kích thước mong muốn. Nếu quá trình sản xuất chỉ dừng lại ở đây, thì sản phẩm cuối cùng sẽ thép hộp đen. Thép hộp đen phủ bên ngoài lớp mạ kẽm sẽ làm tăng tính cho nó, người ta gọi đó là thép hộp đen mạ kẽm.

Thép hộp đen có ưu điểm: chịu lực và chịu nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ, dễ thi công tạo hình, giá thành rẻ, độ bền từ 10-15 năm. Bên cạnh những ưu điểm thì thép hộp đen vẫn còn tồn tại hạn chế như: dễ bị ăn mòn bởi nước biển, axit, các loại hóa chất; gỉ sét, ố vàng trong điều kiện khắc nghiệt (mưa nhiều, nhiệt độ cao ≥ 40 độ C,…).

Thép hộp mạ kẽm khắc phục hoàn toàn những hạn chế mà thép hộp đen gặp phải. Lớp mạ kẽm bên ngoài có tác dụng bảo vệ phần lõi thép bên trong, gia tăng khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt, bề mặt luôn sáng bóng sạch sẽ, đặc biệt là tính khó ăn mòn do các yếu tố nước, không khí, độ ẩm, nhiệt độ cao,… Thép hộp mạ kẽm có thể dùng tốt 15-20 năm thậm chí là lâu hơn nữa.

Thép hộp mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

Đối với các công trình thường xuyên tiếp xúc với nước biển, hóa chất hoặc trong điều kiện khắc nghiệt, thì nên sử dụng thép hộp đen mạ kẽm. Thép hộp đen mạ kẽm có giá thành cao hơn hẳn các nguyên liệu khác, nhưng chất lượng của nó thì hoàn toàn tương xứng.

Công trình sử dụng thép hộp đen mạ kẽm có kết cấu vững chắc, bền đẹp, đi kèm với đó là độ bền vượt thời gian. Chủ đầu tư không phải sửa chữa, gia cố hay thay thế bất kỳ thứ gì trong vòng ít nhất 20 năm.

Nếu bạn muốn biết báo giá mới nhất của thép hộp chữ nhật (đen, mạ kẽm), hãy liên hệ với Đại lý Sắt thép MTP.. Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn báo giá sắt thép tại thời điểm mua, cùng với chính sách bán hàng hấp dẫn nhất hiện nay. Giá sắt thép MTP luôn rẻ nhất thị trường, cam kết chất lượng vượt trội, miễn phí vận chuyển và chiết khấu thương mại hậu hĩnh.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

0936 600 600
Xem đường đi
Nhắn tin
Gọi điện