Inox

Nhà máy tôn thép MTP cung cấp inox chính hãng:

    • Phân loại: inox trang trí, inox công nghiệp
    • Hình dạng: hộp, ống, lưới, la láp, tấm…
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A554, JIS G4305.
    • Bề mặt: 2B/No.1, BA/HL.
    • Chất liệu inox: 304, 201, 316.
    • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.
    • Giá inox từ: 65.000 VNĐ/kg

Ưu điểm của inox

Inox được sử dụng ngày càng phổ biến trên thị trường nhờ vào hàng loạt các đặc điểm ấn tượng, vượt xa các loại vật tư khác.

    • Inox có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhiều so với thép, sắt hay nhôm, đặc biệt khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất. 
    • Inox có độ bền vượt trội so với các vật liệu xây dựng như gỗ hay nhựa. Nó có khả năng chịu lực tốt, không dễ bị vỡ hay cong vênh.
    • Bề mặt sáng bóng và hiện đại, phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao như các khu vực nhà ở, văn phòng hoặc công trình kiến trúc đẳng cấp. 
    • Với bề mặt trơn, inox dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng hơn nhiều so với vật liệu gỗ hay sắt. Điều này giảm thiểu chi phí bảo trì cho công trình xây dựng.
    • Inox có thể tái chế hoàn toàn mà không mất đi chất lượng, khác với vật liệu nhựa hay một số loại thép mạ, giúp bảo vệ môi trường tốt hơn.
Inox là vật liệu có độ bền cao, dễ dàng gia công tái chế
Inox là vật liệu có độ bền cao, dễ dàng gia công tái chế

Những ứng dụng phổ biến của inox 

Hiện nay, với nhiều tính năng nổi bật, inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ đời sống tới sản xuất:

    • Xây dựng: Làm lan can, cửa sổ, vách ngăn.
    • Thực phẩm: Sản xuất bồn chứa, dụng cụ chế biến.
    • Y tế: Dụng cụ y tế, thiết bị phòng thí nghiệm.
    • Ô tô, hàng không: Bộ phận hệ thống xả, khung xe, chi tiết máy bay.
    • Hóa chất: Bể chứa, đường ống, thiết bị chế biến.
    • Đồ gia dụng: Bếp gas, tủ lạnh, nồi, dao kéo.
    • Điện tử: Vỏ máy tính, điện thoại, phụ kiện điện tử.
Sử dụng gia công làm khung kệ chứa hàng, chống gỉ sét
Sử dụng gia công làm khung kệ chứa hàng, chống gỉ sét

Các loại inox thông dụng

Có nhiều phương pháp phân loại inox, trong đó các cách phân loại phổ biến nhất bao gồm theo ứng dụng, mác thép và hình dạng.

1. Theo ứng dụng

    • Inox công nghiệp: Inox có kích cỡ lớn, độ dày tiêu chuẩn, chắc chắn và bền bỉ, được thiết kế cho các công trình thi công công nghiệp.
Inox công nghiệp
Inox công nghiệp

Ứng dụng: Nhà máy hóa dầu, sản xuất hóa chất, hệ thống xử lý nước, bồn chứa lớn, hệ thống ống dẫn, chế tạo máy móc…

    • Inox trang trí: Có độ dày mỏng hơn (dưới 1mm), bề mặt sáng bóng, dùng trong trang trí nội thất, làm đồ gia dụng, phụ kiện. 
Inox trang trí
Inox trang trí

Ứng dụng: làm khung cửa, vách ngăn, kệ trang trí, tay nắm, viền trang trí,...

2. Theo mác thép

    • Inox 304: Là loại phổ biến nhất, có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, dễ gia công.
Inox 304
Inox 304
    • Inox 201: Có giá thành rẻ hơn inox 304, khả năng chống ăn mòn kém hơn, thường dùng trong các ứng dụng ít tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt.
Inox 201
Inox 201
    • Inox 316: Có khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 304, đặc biệt trong môi trường nước biển, hóa chất. Thường dùng trong các ứng dụng yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
Inox 316
Inox 316
    • Inox 430: Chứa ít Niken, có khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, thường dùng trong sản xuất đồ gia dụng.

3. Theo hình dạng

Mỗi loại sẽ có thông số, ứng dụng cơ bản

    • Hộp inox
      • Kích thước đa dạng.
      • Độ dày từ 0.5 - 5mm.
      • Xây dựng, khung nhà xưởng, lan can, cấu kiện chịu lực.
Hộp inox
Hộp inox
    • Ống inox
      • Đường kính từ 15 - 210mm.
      • Độ dày từ 0.5 - 3mm.
      • Hệ thống ống dẫn, cấp thoát nước, thiết bị y tế, công trình công nghiệp.
Ống inox
Ống inox
    • Tấm inox
      • Độ dày từ 0.3 - 20mm.
      • Kích thước: 1m x 2m hoặc 1.25m x 2.5m.
      • Vách ngăn, ốp tường, bàn bếp, công nghiệp chế tạo máy.
Tấm inox
Tấm inox
    • La láp inox
      • Thanh tròn, vuông đặc.
      • Độ dày từ 1 - 5mm.
      • Kết cấu chịu tải trọng, khung, hệ thống giàn giáo, ngành xây dựng.
La láp inox
La láp inox

Thông số kỹ thuật inox

Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, AISI, EN.

Mác thép: SUS201, SUS304, SUS316, SUS430…

Đặc tính cơ lý:

Đặc tính Inox 304 Inox 316 Inox 430 Inox 201
Độ bền kéo 520 MPa 550 MPa 450 MPa 500 MPa
Độ cứng 200 HB 220 HB 180 HB 190 HB
Độ dẻo Cao Cao Trung bình Cao
Chịu nhiệt 870°C 870°C 760°C 870°C

Thành phần hoá học:

Mác thép Cr (%) Ni (%) Mo (%) C (%)
Inox 304 18-20 8-10.5 - ≤ 0.08
Inox 316 16-18 10-14 2-3 ≤ 0.08
Inox 430 16-18 - - ≤ 0.12
Inox 201 16-18 3.5-5.5 - ≤ 0.15

So sánh các loại inox hiện nay

Loại inox Đặc tính Ứng dụng Giá tham khảo
Inox 304 Chống ăn mòn tốt, độ bền cao, dễ gia công Xây dựng, chế tạo máy móc, bồn chứa thực phẩm Cao
Inox 201 Giá rẻ hơn, khả năng chống ăn mòn kém Sản xuất đồ gia dụng, trang trí nội thất Trung bình
Inox 316 Khả năng chống ăn mòn cực tốt, chống ăn mòn hóa chất Công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dầu khí Cao
Inox 430 Chống ăn mòn trung bình, không nhiễm từ tính Sản xuất đồ gia dụng, dụng cụ nhà bếp Thấp

Đại lý bán inox 201, 304, 316 chính hãng, chiết khấu 5-10%, giao hàng toàn Miền Nam

Đại lý Sắt Thép MTP là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp các loại inox chính hãng, bao gồm inox 201, 304, 316, với chất lượng vượt trội và giá cả hợp lý. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng các sản phẩm inox chất lượng cao, có nguồn gốc rõ ràng và đầy đủ giấy tờ chứng nhận.

    • Inox 201, 304, 316 nhập khẩu, đảm bảo chất lượng và độ bền.
    • Giảm giá từ 5-10% tùy theo số lượng và đơn hàng.
    • Miễn phí vận chuyển trong khu vực TP.HCM, giao hàng toàn Miền Nam.
    • Hỗ trợ tư vấn chọn inox phù hợp, giúp tiết kiệm chi phí.
Đại lý Sắt Thép MTP cung ứng inox giá tốt nhất
Đại lý Sắt Thép MTP cung ứng inox giá tốt nhất
Kho inox số lượng lớn tại MTP đáp ứng nhu cầu khách hàng
Kho inox số lượng lớn tại MTP đáp ứng nhu cầu khách hàng

Liên hệ ngay với Tổng đài Sắt Thép MTP hôm nay để nhận báo giá inox mới nhất.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3