Thép tấm

Hiển thị tất cả 10 kết quả

Bảng giá thép tấm hôm nay 2021 mới nhất vừa được công ty chúng tôi cập nhật từ bảng giá do nhà sản xuất cung cấp. Bảng giá dưới đây là bảng giá bán lẻ, nếu quý hàng mua với số lượng lớn, vui lòng liên hệ qua hotline 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 để nhận được báo giá tốt nhất kèm sự hỗ trợ tận tình từ nhân viên của chúng tôi.

Bảng giá thép tấm hôm nay 2021 mới nhất

  • Thép tấm do Đại Lý Sắt Thép MTP cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình khi quý khách mua thép tấm với số lượng lớn.
  • Giá có thể giảm tùy vào số lượng đơn hàng. Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg.
  • Hỗ trợ cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.
  • Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu.

*Báo giá sắt tấm mang tính tham khảo, liên hệ để có giá chính xác ở thời điểm thực kèm chiết khấu mới nhất khi mua thép tấm với số lượng lớn

Cập nhật giá thép tấm 2021 mới nhất
Cập nhật giá thép tấm 2021 mới nhất
Giá thép tấm đen & tấm mạ kẽm 2021 mới nhất
Giá thép tấm đen & tấm mạ kẽm 2021 mới nhất

Giá thép tấm SS400/Q235B/A36 mới nhất

Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép tấm.

Hotline hỗ trợ mua hàng 24/7: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

STT Quy cách Xuất xứ Barem Đơn giá
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 211.95 19,100 4,048,245
2 4 ly (1500×6000) NK 282.60 19,100 5,397,660
3 5 ly (1500×6000) NK 353.25 19,100 6,747,075
4 6 ly (1500×6000) NK 423.90 19,100 8,096,490
5 8 ly (1500×6000) NK 565.20 19,100 10,795,320
6 10 ly (1500×6000) NK 706.50 19,100 13,494,150
7 12 ly (1500×6000) NK 847.80 19,100 16,192,980
8 14 ly (1500×6000) NK 989.10 19,100 18,891,810
9 16 ly (1500×6000) NK 1130.40 19,100 21,590,640
10 18 ly (1500×6000) NK 1271.70 19,100 24,289,470
11 20 ly (1500×6000) NK 1413.00 19,100 26,988,300
12 6 ly (2000×6000) NK 565.20 19,100 10,795,320
13 8 ly (2000×6000) NK 753.60 19,100 14,393,760
14 10 ly (2000×6000) NK 942.00 19,100 17,992,200
15 12 ly (2000×6000) NK 1130.40 19,100 21,590,640
16 14 ly (2000×6000) NK 1318.80 19,100 25,189,080
17 16 ly (2000×6000) NK 1507.20 19,100 28,787,520
18 18 ly (2000×6000) NK 1695.60 19,100 32,385,960
19 20 ly (2000×6000) NK 1884.00 19,100 35,984,400
20 22 ly (2000×6000) NK 2072.40 19,100 39,582,840
21 25 ly (2000×6000) NK 2355.00 19,100 44,980,500
22 30 ly (2000×6000) NK 2826.00 19,100 53,976,600
23 35 ly (2000×6000) NK 3297.00 19,100 62,972,700
24 40 ly (2000×6000) NK 3768.00 19,100 71,968,800
25 45 ly (2000×6000) NK 4239.00 19,100 80,964,900
26 50 ly – 100 ly (2000×6000) NK Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn
Hotline mua hàng: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Giá thép tấm gân SS400/Q235 (giá thép tấm chống trượt)

STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép tấm gân SS400/Q235
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 239.00 20,100 4,803,900
2 4 ly (1500×6000) NK 309.60 20,100 6,222,960
3 5 ly (1500×6000) NK 380.25 20,100 7,643,025
4 6 ly (1500×6000) NK 450.90 20,100 9,063,090
5 8 ly (1500×6000) NK 592.20 20,100 11,903,220
6 10 ly (1500×6000) NK 733.50 20,100 14,743,350
7 12 ly (1500×6000) NK 874.80 20,100 17,583,480
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn
Hotline mua hàng: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (giá thép tấm cường độ cao)

STT Quy cách Xuất xứ Barem Giá thép tấm đúc Q345B/A572
Kg/tấm Kg
1 4 ly – 12 ly (1500×6000) NK 19,300
2 10 – 60 ly (2000×6000) NK 19,300

Giá thép tấm đen SS400 mới nhất

STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm đen SS400
VNĐ/Kg Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M25*2M5)
1 5 dem NK 24,000 188,400 294,376
2 6 dem NK 23,800 224,196 350,306
3 7 dem NK 23,600 259,364 405,256
4 8 dem NK 23,600 296,416 463,150
5 9 dem NK 23,600 333,468 521,044
6 1 ly NK 23,600 370,520 578,938
7 1.1 ly NK 23,600 407,572 636,831
8 1.2 ly NK 23,600 444,624 694,725
9 1.4 ly NK 23,200 509,936 796,775
10 1.5 ly NK 23,000 541,650 846,328
11 1.8 ly NK 22,800 644,328 1,006,763
12 2 ly NK 22,600 709,640 1,108,813
13 2.5 ly NK 22,200 871,350 1,361,484
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn
Hotline mua hàng: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 mới nhất

STT Quy cách Xuất xứ Đơn giá Giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
VNĐ/Kg Nhỏ (1M*2M) Lớn (1M22*2M5)
1 5 dem NK 23,500 184,475 288,242
2 6 dem NK 23,500 221,370 345,891
3 7 dem NK 23,500 258,265 403,539
4 8 dem NK 23,500 295,160 461,188
5 9 dem NK 23,500 332,055 518,836
6 1 ly NK 23,500 368,950 576,484
7 1.1 ly NK 23,500 405,845 634,133
8 1.2 ly NK 23,500 442,740 691,781
9 1.4 ly NK 23,500 516,530 807,078
10 1.5 ly NK 23,500 553,425 864,727
11 1.8 ly NK 23,500 664,110 1,037,672
12 2 ly NK 23,000 722,200 1,128,438
13 2.5 ly NK 23,000 902,750 1,410,547
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn
Hotline mua hàng: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Giá thép tấm SPHC/SPCC

Giá Thép Tấm SPCC/SPHC 2020
Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá
Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 22,600
Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 22,600
Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 21,800
Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 21,800
Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 21,200
Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 21,000

Thép tấm rất dễ bắt gặp trong các lĩnh vực cơ khí và các ngành xây dựng, với các ứng dụng như làm tủ điện, tủ đựng hồ sơ, sàn xe… Vậy thép tấm là gì? Phân loại ra sao? Mỗi loại có những ưu nhược điểm gì? Tất cả đều được nêu rõ trong bài viết dưới đây.

Vận chuyển thép tấm cho khách hàng ảnh 2
Vận chuyển thép tấm cho khách hàng ảnh 4
Vận chuyển thép tấm cho khách hàng ảnh 7
Vận chuyển thép tấm cho khách hàng ảnh 3
Vận chuyển thép tấm cho khách hàng ảnh 5
Vận chuyển thép tấm cho khách hàng ảnh 6

Thép tấm là gì?

Thép tấm là loại thép dạng tấm, cùng họ thép vì vậy nó vẫn mang trong mình những đặc tính của một kim loại mạnh. Nó là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí…

Để có thành phẩm là thép dạng tấm cần phải trải qua một quá trình tinh luyện phức tạp đòi hỏi các kỹ thuật công nghệ cao.

Đầu tiên từ nguyên liệu với các thành phần chính là cacbon và sắt sau khi bỏ nguyên liệu để tạo thành phôi phiến, kế tiếp phôi sẽ được đưa đến các nhà máy và sử dụng hai công nghệ cán nóng và cán nguội để tạo hình. Nguyên liệu phôi sẽ được đưa qua các con lăn sâu đấy phôi thép sẽ được cán thành thép tấm.

Quá trình sản xuất thép tấm

Phân loại thép tấm

Hiện nay trên thị trường thép tấm được chia thành 2 loại thép tấm cán nóngthép tấm cán nguội. Sở dĩ có sự phân biệt này là do quy trình sản xuất khác nhau. Chúng có cùng tên gọi, thế nhưng đặc tính và ứng dụng của mỗi loại lại khác nhau.

Phân theo nhu cầu sử dụng thì thép tấm rất đa dạng, có rất nhiều loại như:

  • Thép tấm mạ kẽm
  • Thép tấm chống trượt
  • Thép tấm kết cấu chung
  • Thép tấm chịu mài mòn
  • Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao
  • Thép tấm đóng tàu
  • Thép tầm kết cấu hàn

Về ứng dụng ngoài ngành công nghiệp xây dựng thì ngành cơ khí chế tạo là lĩnh vực thường xuyên sử dụng loại thép này.

Thép tấm cán nguội

*Quá trình sản xuất:

Đây là loại thép được cán ở mức nhiệt độ thấp, thông thường nhiệt độ cán có thể xấp xỉ bằng nhiệt độ phòng. Quá trình sản xuất loại thép này là phôi thép được làm nguội, sau đó cán mỏng và cuối cùng là công đoạn cắt thép thành tấm để có thành phẩm cuối cùng.

Ưu điểm của quá trình này là không làm biến đổi cấu tạo vật chất của thép mà chỉ biến đổi hình dạng, cũng vì lý do này mà thép tấm cán nguội có phần giá thành hơi cao.

Thép tấm cán nguội

*Ưu điểm của thép tấm cán nguội:

Trải qua thực tế sử dụng thép tấm cán nguội chứng minh được tính chất cơ học với độ cứng đạt chuẩn, khả năng chịu lực và va đập tốt. Đồng thời tính thẩm mĩ của sản phẩm được đề cao khi mặt sản phẩm lúc nào cũng có độ láng mịn, độ bóng cao bắt mắt.

Việc sử dụng thép tấm cán nguội cũng trở nên an toàn hơn khi mà chúng được cắt gọn gàng các mép cắt, được mài đảm bảo không bị xù xì hay gợn sóng. Dẫu vậy chúng vẫn tồn tại những nhược điểm nhất định.

*Nhược điểm của thép tấm cán nguội:

Ngoài những ưu điểm kể trên thì những tấm thép loại này lại dễ bị oxi hóa và xuống cấp nếu như sử dụng không có phương pháp và bảo quản thép đúng cách.

*Ứng dụng thép tấm cán nguội

Một vài nhược điểm nhỏ không thể phủ hết những ưu điểm vượt trội của loại thép này.

Thép tấm cán nguội được ứng dụng phổ biến hơn thép tấm cán nóng, bởi thép tấm cán nguội cho chất lượng tốt hơn. Có thể thành phẩm ở dạng siêu mỏng phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Vì thế mà chúng được ứng dụng rộng rãi, không chỉ trong các ngành công nghiệp, cơ khí thậm chí chúng được ứng dụng để sản xuất các đồ gia dụng như tủ quần áo, bàn ghế…

Thép tấm cán nóng

Ngược lại với thép tấm cán nguội, thép tấm cán nóng được sản xuất thông qua quá trình cán ở mức nhiệt độ cao. Thông thường chúng được cán là trên 1000 độ C và hình thành là sản phẩm cuối cùng.

Thép tấm cán nóng thường sẽ có màu xanh đen và tối màu, khác với bề mặt của thép tấm cán nguội có độ sáng và bóng láng. Đồng thời cạnh viền của thép tấm cán nóng không được tốt xù xì và không có tính thẩm mĩ.

Phôi thép để sử dụng tạo ra thép tấm cán nóng cũng là loại để sử dụng tạo nên thép hình H, V, I, U.

Khác với thép tấm cán nguội, thép tấm cán nóng được ứng dụng phổ biến trong ngành công nghiệp xe hơi, xe vận tải, tôn lợp…

Thép tấm cán nóng

So sánh sự khác nhau giữa thép tấm cán nóng và nguội

  Thép tấm cán nóng Thép tấm cán nguội
Độ dày 0.9mm trở lên 0.15 – 2mm
Bề mặt Có độ trắng sáng

Độ bóng cao

Độ tối và xanh đen đặc trưng
Mép biên Xén biên thẳng

Sắc gọn

Cuộn thường xù xì
Bảo quản Bảo quản trong nhà

Bảo quản bao bì

Nhanh gỉ sét

Có thể để ngoài trời

Không cần bảo quản trong

thời gian dài

Ứng dụng của thép tấm

Từ chính những phân loại của thép tấm qua quá trình cắt thép tấm ra các kính thước và hình dạng khác nhau phù hợp với yêu cầu của từng ngành, từng công việc cụ thể.

Trong xây dựng thép tấm cỡ lỡn được sử dụng trong các dầm cầu, chúng liên kết với nhau thông qua các mối hàn hoặc là bulon, đinh tán tạo nên kết cấu vững chắc. Ứng dụng trong cơ khí thì chúng lại trở thành thân máy của các máy kim loại, vỏ hộp giảm tốc…

Đối với ngành công nghiệp ô tô thép tấm dường như không thể thiếu bởi nó được sử dụng làm khung, sườn, gầm ô tô, che kín thùng xe… Hay ứng dụng đầy quen thuộc trong ngành điện đó là thép tấm được sử dụng để tạo ra các sản phẩm như là thép trong stato của máy bơm nước, quạt điện…

Như vậy có thể thấy thép tấm được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau. Tùy vào mục đích và nhu cầu chúng được sử dụng là thép tấm dạng mỏng hay dày, lớn hay nhỏ…

Kết luận

Thép tấm là một trong những vật liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực đời sống hiện nay, chúng đóng vai trò quan trọng không thể thay thế. Tùy vào quy trình và mục đích chúng ta có những loại thép tấm cụ thể.

Bài viết trên đây cung cấp tới các bạn những kiến thức cơ bản về thép tấm, công dụng cách phân biệt tấm cán nóng và tấm cán nguội. Các ứng dụng phổ biến và vai trò của nó…

Như vậy để lựa chọn thép tấm sử dụng hợp lý cần có cái nhìn tổng quan về các loại thép cũng như giá thép xây dựng trên thị trường. Qua đó giúp bạn nắm rõ về chất lượng xem có phù hợp với mức giá vật liệu xây dựng hay không, từ đó tránh những sai sót không đáng có.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0909.077.234 0917.63.63.67