Thép tấm A36 là thép tấm kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM A36/A36M, được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, kết cấu thép và nhiều hạng mục chế tạo. Sản phẩm được cung cấp với nhiều độ dày, khổ tấm và xuất xứ khác nhau.
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm A36 theo quy cách và số lượng yêu cầu, hỗ trợ cắt gia công và giao hàng. Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo; giá thực tế được xác nhận theo độ dày, kích thước, xuất xứ và số lượng đặt hàng.

Bảng giá thép tấm A36 mới nhất hôm nay 06/10/2026
Bảng giá thép tấm A36 được cập nhật ngày 06/10/2026. Giá tham khảo từ 13.300 – 14.400 VNĐ/kg đối với các quy cách có đơn giá trong bảng. thép tấm A36 dày từ 45 mm trở lên vui lòng liên hệ để kiểm tra giá.
| Quy Cách | Xuất xứ | Trọng lượng kg/tấm | Đơn giá vnđ/kg | Đơn giá vnđ/tấm |
| 3ly (1500×6000) | NK | 211.95 | 13,300 | 2,819,000 |
| 4ly (1500×6000) | NK | 282.6 | 13,300 | 3,759,000 |
| 5ly (1500×6000) | NK | 353.25 | 13,300 | 4,698,000 |
| 6ly (1500×6000) | NK | 423.9 | 13,300 | 5,638,000 |
| 8ly (1500×6000) | NK | 565.2 | 13,300 | 7,517,000 |
| 10ly (1500×6000) | NK | 706.5 | 13,300 | 9,396,000 |
| 12ly (1500×6000) | NK | 847.8 | 13,300 | 11,276,000 |
| 14ly (1500×6000) | NK | 989.1 | 14,400 | 14,243,000 |
| 16ly (1500×6000) | NK | 1130.4 | 14,400 | 16,278,000 |
| 6ly (2000×6000) | NK | 565.2 | 14,100 | 7,969,000 |
| 8ly (2000×6000) | NK | 753.6 | 14,100 | 10,626,000 |
| 10ly (2000×6000) | NK | 942 | 14,100 | 13,282,000 |
| 12ly (2000×6000) | NK | 1130.4 | 14,100 | 15,939,000 |
| 14ly (2000×6000) | NK | 1318.8 | 14,400 | 18,991,000 |
| 16ly (2000×6000) | NK | 1507.2 | 14,400 | 21,704,000 |
| 18ly (2000×6000) | NK | 1695.6 | 14,400 | 24,417,000 |
| 20ly (2000×6000) | NK | 1884 | 14,400 | 27,130,000 |
| 22ly (2000×6000) | NK | 2072.4 | 14,400 | 29,843,000 |
| 25ly (2000×6000) | NK | 2355 | 14,400 | 33,912,000 |
| 30ly (2000×6000) | NK | 2826 | 14,400 | 40,694,000 |
| 35ly (2000×6000) | NK | 3297 | 14,400 | 47,477,000 |
| 40ly (2000×6000) | NK | 3768 | 14,400 | 54,259,000 |
| 45ly (2000×6000) | NK | 4239 | Liên hệ | |
| 50ly–100ly (2000×6000) | NK | Liên hệ |
Lưu ý: Báo giá sắt tấm A36 trên chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế phụ thuộc vào quy cách, xuất xứ/thương hiệu, số lượng đặt, vị trí giao hàng. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo đơn hàng.
Báo giá thép tấm A36 của các thương hiệu chi tiết ngay bên dưới.
Quy cách thép tấm A36
Kích thước và độ dày
Thép tấm A36 được cung cấp với nhiều độ dày và kích thước khác nhau tùy theo nhà sản xuất và lô hàng. Theo bảng quy cách Mạnh Tiến Phát đang sử dụng để báo giá, các khổ tấm gồm 1.500 × 6.000 mm và 2.000 × 6.000 mm, với độ dày từ 3 mm đến 100 mm.
Các quy cách đang báo giá gồm:
- Khổ 1.500 × 6.000 mm: dày 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14 và 16 mm.
- Khổ 2.000 × 6.000 mm: dày 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 25, 30, 35, 40, 45 mm và nhóm 50–100 mm.
Tình trạng từng quy cách có thể thay đổi theo lô hàng; khách hàng nên liên hệ để kiểm tra tồn kho trước khi đặt mua.
Bảng trọng lượng thép tấm A36
| Độ dày (mm) | 1.500 × 6.000 mm (kg/tấm) | 2.000 × 6.000 mm (kg/tấm) |
|---|---|---|
| 3 | 211,95 | — |
| 4 | 282,60 | — |
| 5 | 353,25 | — |
| 6 | 423,90 | 565,20 |
| 8 | 565,20 | 753,60 |
| 10 | 706,50 | 942,00 |
| 12 | 847,80 | 1.130,40 |
| 14 | 989,10 | 1.318,80 |
| 16 | 1.130,40 | 1.507,20 |
| 18 | — | 1.695,60 |
| 20 | — | 1.884,00 |
| 22 | — | 2.072,40 |
| 25 | — | 2.355,00 |
| 30 | — | 2.826,00 |
| 35 | — | 3.297,00 |
| 40 | — | 3.768,00 |
| 45 | — | 4.239,00 |
Trọng lượng lý thuyết có thể tính theo công thức: Độ dày (mm) × chiều rộng (m) × chiều dài (m) × 7,85 = kg/tấm.
Ví dụ:
Tấm A36 dày 10 mm, khổ 1.500 × 6.000 mm:
10 × 1,5 × 6 × 7,85 = 706,5 kg/tấm.
Thép tấm A36 là gì?
Thép tấm A36 là thép tấm kết cấu carbon đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A36/A36M. A36 thuộc nhóm thép kết cấu được sử dụng trong các kết cấu hàn, liên kết bulông và nhiều hạng mục gia công, chế tạo kết cấu.
ASTM A36/A36M không chỉ áp dụng cho thép tấm mà còn bao gồm một số dạng sản phẩm thép kết cấu khác như thép hình và thanh. Vì vậy, ký hiệu A36 xác định yêu cầu đối với mác/vật liệu theo tiêu chuẩn ASTM, không phải kích thước hay quy cách của tấm thép.

Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật thép tấm A36
Thép tấm A36 được sản xuất theo ASTM A36/A36M, tiêu chuẩn dành cho thép carbon kết cấu. Các yêu cầu chung và dung sai kích thước của thép tấm được áp dụng theo ASTM A6/A6M.
Tiêu chuẩn ASTM A36/A36M
ASTM A36/A36M quy định các yêu cầu về thành phần hóa học và cơ tính của thép A36. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nhiều dạng sản phẩm thép kết cấu, trong đó có thép tấm.
Các kích thước như 1.500 × 6.000 mm và 2.000 × 6.000 mm là quy cách thương mại, không phải kích thước cố định do ASTM A36/A36M quy định.
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của A36 được kiểm soát theo ASTM A36/A36M, với các nguyên tố như C, Mn, P, S, Si và Cu tùy theo dạng sản phẩm và điều kiện áp dụng.
Thành phần thực tế của thép tấm A36 theo từng lô hàng có thể kiểm tra trên chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất.
Cơ tính
Các chỉ tiêu cơ tính chính của thép tấm A36 gồm:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy tối thiểu | 36 ksi (≈ 250 MPa) |
| Độ bền kéo | 58–80 ksi (≈ 400–550 MPa) |
| Độ giãn dài trên 2 inch | ≥ 21% |
| Độ giãn dài trên 8 inch | ≥ 18% |
Các giá trị thực tế của từng lô thép có thể được đối chiếu với chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất.
Ứng dụng của thép tấm A36
Thép tấm A36 được sử dụng phổ biến trong kết cấu thép và gia công cơ khí. Tùy yêu cầu thiết kế, sản phẩm có thể được cắt, hàn và gia công thành các chi tiết phục vụ xây dựng, chế tạo máy và các kết cấu công nghiệp.
- Bản mã và chi tiết liên kết: gia công bản mã cột, dầm, bản đế, tấm gia cường và các chi tiết liên kết trong kết cấu thép.
- Kết cấu xây dựng: gia công các chi tiết thép tấm trong nhà xưởng, nhà thép, sàn thao tác, cầu thang và các kết cấu phụ trợ theo yêu cầu thiết kế.
- Gia công cơ khí: khung máy, bệ máy, giá đỡ thiết bị và các chi tiết được cắt, hàn hoặc gia công theo bản vẽ.
- Kết cấu và chế tạo công nghiệp: sử dụng cho các chi tiết kết cấu và sản phẩm gia công phù hợp với yêu cầu cơ tính của A36.

Mua thép tấm A36 tại Mạnh Tiến Phát
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm A36 với nhiều độ dày và kích thước, phục vụ nhu cầu xây dựng, gia công cơ khí và chế tạo kết cấu. Khách hàng có thể đặt mua theo quy cách và số lượng thực tế của công trình.
- Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, CO/CQ theo từng lô hàng.
- Xuất hóa đơn VAT theo đơn hàng.
- Hỗ trợ cắt, gia công thép tấm theo yêu cầu.
- Chiết khấu 5–10% tùy số lượng và đơn hàng.
- Hỗ trợ giao hàng tại TP.HCM và các tỉnh thành khu vực phía Nam.

Liên hệ Mạnh Tiến Phát để kiểm tra quy cách, tình trạng hàng và nhận báo giá thép tấm A36 theo số lượng cần mua.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.