Thép tấm A515 là thép tấm carbon-silicon dùng cho thiết bị chịu áp lực, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A515/A515M. A515 chủ yếu được sử dụng trong nồi hơi hàn, bình chịu áp lực và các thiết bị làm việc ở nhiệt độ trung bình đến cao. Tiêu chuẩn gồm ba cấp độ bền Grade 60, Grade 65 và Grade 70.

Bảng giá thép tấm A515 tham khảo
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm A515 Grade 60, Grade 65 và Grade 70 theo nhiều độ dày và kích thước. Giá thép tấm A515 hiện được tham khảo trong khoảng 25.000–37.000 VNĐ/kg, tùy mác thép, xuất xứ, quy cách, trọng lượng và số lượng đặt hàng.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá tham khảo (đ/kg) | Giá tham khảo (đ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 6 × 1.500 × 6.000 | 423,9 | 25.000–37.000 | 10.597.500–15.684.300 |
| 8 × 1.500 × 6.000 | 565,2 | 25.000–37.000 | 14.130.000–20.912.400 |
| 10 × 1.500 × 6.000 | 706,5 | 25.000–37.000 | 17.662.500–26.140.500 |
| 12 × 1.500 × 6.000 | 847,8 | 25.000–37.000 | 21.195.000–31.368.600 |
| 14 × 1.500 × 6.000 | 989,1 | 25.000–37.000 | 24.727.500–36.600.700 |
| 6 × 2.000 × 12.000 | 1.130,4 | 25.000–37.000 | 28.260.000–41.824.800 |
| 8 × 2.000 × 12.000 | 1.507,2 | 25.000–37.000 | 37.680.000–55.766.400 |
| 10 × 2.000 × 12.000 | 1.884,0 | 25.000–37.000 | 47.100.000–69.708.000 |
| 12 × 2.000 × 12.000 | 2.260,8 | 25.000–37.000 | 56.520.000–83.649.600 |
| 14 × 2.000 × 12.000 | 2.637,6 | 25.000–37.000 | 65.940.000–97.591.200 |
| 16 × 2.000 × 12.000 | 3.014,4 | 25.000–37.000 | 75.360.000–111.532.800 |
| 18 × 2.000 × 12.000 | 3.391,2 | 25.000–37.000 | 84.780.000–125.474.400 |
| 20 × 2.000 × 12.000 | 3.768,0 | 25.000–37.000 | 94.200.000–139.416.000 |
| 22 × 2.000 × 12.000 | 4.144,8 | 25.000–37.000 | 103.620.000–153.357.600 |
| 25 × 2.000 × 12.000 | 4.710,0 | 25.000–37.000 | 117.750.000–174.270.000 |
| 30 × 2.000 × 12.000 | 5.652,0 | 25.000–37.000 | 141.300.000–209.124.000 |
| 35 × 2.000 × 12.000 | 6.594,0 | 25.000–37.000 | 164.850.000–243.978.000 |
| 40 × 2.000 × 12.000 | 7.536,0 | 25.000–37.000 | 188.400.000–278.832.000 |
| 45 × 2.000 × 12.000 | 8.478,0 | 25.000–37.000 | 211.950.000–313.686.000 |
| 50 × 2.000 × 12.000 | 9.420,0 | 25.000–37.000 | 235.500.000–348.540.000 |
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
- Chiết khấu 5–10% tùy số lượng và giá trị đơn hàng.
- Hỗ trợ cắt tấm, cắt phôi theo kích thước yêu cầu.
- Có hóa đơn VAT; hỗ trợ kiểm tra xuất xứ, CO/CQ và chứng từ theo từng lô hàng.
- Giao hàng tận công trình, hỗ trợ 50% chi phí vận chuyển theo điều kiện đơn hàng.
- Cung cấp tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tiền Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ và các tỉnh thành khác theo đơn hàng.
Lưu ý: Báo giá thép tấm A515 chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi theo Grade 60/65/70, xuất xứ, quy cách, số lượng, thời điểm mua và địa điểm giao hàng. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Sắt Thép MTP để nhận báo giá thép tấm chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Tham khảo thêm giá thép tấm theo xuất xứ:
Bảng trọng lượng thép tấm A515
| Độ dày | Chiều rộng | Chiều dài | Trọng lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
| 6 mm | 1.500 mm | 6.000 mm | 423,9 |
| 8 mm | 1.500 mm | 6.000 mm | 565,2 |
| 10 mm | 1.500 mm | 6.000 mm | 706,5 |
| 12 mm | 1.500 mm | 6.000 mm | 847,8 |
| 14 mm | 1.500 mm | 6.000 mm | 989,1 |
| 6 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 1.130,4 |
| 8 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 1.507,2 |
| 10 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 1.884,0 |
| 12 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 2.260,8 |
| 14 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 2.637,6 |
| 16 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 3.014,4 |
| 18 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 3.391,2 |
| 20 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 3.768,0 |
| 22 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 4.144,8 |
| 25 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 4.710,0 |
| 30 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 5.652,0 |
| 35 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 6.594,0 |
| 40 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 7.536,0 |
| 45 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 8.478,0 |
| 50 mm | 2.000 mm | 12.000 mm | 9.420,0 |
Lưu ý: Trọng lượng trên là trọng lượng lý thuyết, tính theo khối lượng riêng quy ước của thép 7.850 kg/m³. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai độ dày và kích thước.
Thép tấm A515 có ưu điểm gì?
Thép tấm A515 là thép carbon-silicon chuyên dùng cho các thiết bị chịu áp lực làm việc ở nhiệt độ trung bình đến cao. Một số đặc điểm nổi bật gồm:
- Phù hợp với môi trường nhiệt độ trung bình đến cao: ASTM A515/A515M được phát triển chủ yếu cho thép tấm sử dụng trong nồi hơi hàn và bình chịu áp lực.
- Có ba cấp độ bền: A515 gồm Grade 60, Grade 65 và Grade 70, với độ bền kéo tương ứng 415–550 MPa, 450–585 MPa và 485–620 MPa, tạo nhiều lựa chọn theo yêu cầu thiết kế.
- Yêu cầu sản xuất rõ ràng: thép A515 phải là killed steel và được sản xuất theo thực hành kích thước hạt austenit thô theo ASTM A515/A515M.
- Phù hợp cho chế tạo thiết bị chịu áp lực: A515 được sử dụng cho các kết cấu hàn như nồi hơi và bình chịu áp lực; quy trình gia công, hàn và nhiệt luyện cần được xác định theo Grade, chiều dày và yêu cầu thiết kế.

Ứng dụng của thép tấm A515
Thép tấm A515 được sử dụng chủ yếu để chế tạo nồi hơi, bình chịu áp lực và các thiết bị làm việc ở nhiệt độ trung bình đến cao. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Nồi hơi công nghiệp: thân nồi hơi, bao hơi và các bộ phận chịu áp lực phù hợp trong hệ thống lò hơi.
- Bình và thiết bị chịu áp lực: chế tạo bình, bồn và các bộ phận chịu áp làm việc ở nhiệt độ trung bình đến cao.
- Thiết bị trao đổi nhiệt: vỏ, nắp và các chi tiết chịu áp lực của thiết bị trao đổi nhiệt, bộ gia nhiệt và bộ hâm nước.
- Thiết bị ngành nhiệt điện và năng lượng: các bộ phận chịu nhiệt, chịu áp trong hệ thống lò hơi và thiết bị năng lượng.
- Thiết bị hóa chất và hóa dầu: các bộ phận của bình phản ứng, bình tách và thiết bị chịu áp khi yêu cầu thiết kế phù hợp với ASTM A515.
- Hệ thống hơi công nghiệp: bình chứa hơi, bình góp hơi và các thiết bị chịu áp lực trong hệ thống sản xuất, phân phối hơi.

Thông số kỹ thuật thép tấm A515
Về mặt xuất xứ thì hiện tại Việt Nam vẫn chưa sản xuất được các loại thép tấm A515. Do đòi hỏi về công nghệ sản xuất tiên tiến và kỹ thuật cao nên thép tấm này chỉ được sản xuất tại các nước phát triển với khoa học công nghệ hiện đại như: Nhật Bản, Đức, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga …
Tiêu chuẩn thép tấm A515
- Tiêu chuẩn: ASTM A515/A515M
- Mác thép: A515 Gr60, A515 Gr65, A515 Gr70
- Độ dày: không giới hạn (phổ biến 6 mm – 300 mm)
- Kích thước chiều rộng của tấm thép: 1000 mm, 1500 mm, 2000 mm, 2010 mm, 2400 mm.
- Kích thước chiều dài của tấm thép: 6000 mm, 12000 mm
- Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Châu Âu,...
Thành phần hóa học
Hàm lượng Carbon (C) tối đa theo độ dày thép
| Độ dày thép | A515 Gr60 | A515 Gr65 | A515 Gr70 |
| ≤ 25 mm | 0.24% | 0.28% | 0.31% |
| >25 – 50 mm | 0.27% | 0.31% | 0.33% |
| >50 – 100 mm | 0.29% | 0.33% | 0.35% |
| >100 – 200 mm | 0.31% | 0.33% | 0.35% |
| >200 mm | 0.31% | 0.33% | 0.35% |
Thành phần hóa học các nguyên tố còn lại
| Thành phần | A515 Gr60 | A515 Gr65 | A515 Gr70 |
| Mangan (Mn) - Heat analysis | 0.90% | 0.90 | 1.20% |
| Mangan (Mn) - Product analysis | 0.98% | 0.98 | 1.30% |
| Phosphorus (P) tối đa | 0.025% | 0.025% | 0.025% |
| Sulfur (S) tối đa | 0.025% | 0.025% | 0.025% |
| Silicon (Si) - Heat analysis | 0.15%–0.40% | 0.15%–0.40% | 0.15%–0.40% |
| Silicon (Si) - Product analysis | 0.13%–0.45% | 0.13%–0.45% | 0.13%–0.45% |
Chú thích
- Heat analysis (Phân tích trên mẻ thép): Kết quả kiểm tra thành phần hóa học của thép nóng chảy trong quá trình luyện thép.
- Product analysis (Phân tích trên sản phẩm): Kết quả kiểm tra thành phần hóa học trên tấm thép thành phẩm sau khi cán, cho phép sai lệch nhỏ theo tiêu chuẩn ASTM.
Đặc tính cơ lý
| Cơ tính | A515 Gr60 | A515 Gr65 | A515 Gr70 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | 415–550 | 450–585 | 485–620 |
| Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) | ≥220 | ≥240 | ≥260 |
| Độ giãn dài tối thiểu, mẫu 200 mm | ≥21% | ≥19% | ≥17% |
| Độ giãn dài tối thiểu, mẫu 50 mm | ≥25% | ≥23% | ≥21% |
Lưu ý khi lựa chọn thép tấm A515
Xác định đúng điều kiện nhiệt độ vận hành
Đây là yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn thép tấm ASTM A515.
- Phù hợp với các thiết bị chịu áp lực làm việc ở nhiệt độ trung bình đến cao.
- Nếu thiết bị vận hành ở nhiệt độ thấp hoặc dưới 0°C (như bồn LNG hoặc các hệ thống yêu cầu độ dai va đập cao), nên cân nhắc thép tấm A516, vì loại thép này được kiểm soát thành phần hóa học và cơ tính tốt hơn để nâng cao độ dai ở nhiệt độ thấp.
Chọn đúng mác thép theo yêu cầu thiết kế
Mỗi mác thép A515 có đặc tính cơ học khác nhau:
- A515 Grade 60: Phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền vừa phải, khả năng gia công và tạo hình tốt.
- A515 Grade 65: Cân bằng giữa độ bền và khả năng hàn, được sử dụng phổ biến trong chế tạo nồi hơi và bình chịu áp lực.
- A515 Grade 70: Có giới hạn bền cao nhất, thích hợp cho các thiết bị chịu áp suất lớn hoặc yêu cầu cơ tính cao.
Không nên lựa chọn mác thép cao hơn yêu cầu thiết kế vì sẽ làm tăng chi phí vật liệu và có thể đòi hỏi quy trình hàn nghiêm ngặt hơn.

Đại lý cung cấp thép tấm A515 chất lượng, đủ chứng từ
Sắt Thép MTP cung cấp thép tấm ASTM A515 chính hãng, đa dạng quy cách và mác thép, đáp ứng nhu cầu của các đơn vị cơ khí, nhà thầu và doanh nghiệp trong lĩnh vực dầu khí, năng lượng, hóa chất và chế tạo thiết bị áp lực.
Chúng tôi đảm bảo với khách hàng:
- Cung cấp đầy đủ các mác ASTM A515 Grade 60, Grade 65 và Grade 70.
- Đa dạng độ dày, khổ thép, nhận gia công thép tấm theo yêu cầu.
- Có CO, CQ và MTC theo từng lô hàng (nếu nhà sản xuất cung cấp).
- Tư vấn lựa chọn mác thép phù hợp với thiết bị chịu áp lực và nồi hơi.
- Hỗ trợ báo giá nhanh cho đơn hàng từ số lượng nhỏ đến dự án công nghiệp.

Liên hệ Sắt Thép MTP ngay hôm nay để được tư vấn lựa chọn thép tấm A515 phù hợp và nhận báo giá mới nhất cho từng quy cách, số lượng.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.