Giá Thép Tấm Hàn Quốc

Thép tấm Hàn Quốc là sản phẩm được sản xuất bởi các tập đoàn thép lớn như Posco, Hyundai Steel, Dongkuk Steel, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Thép tấm nhập khẩu Hàn Quốc có khả năng chịu lực tốt, bề mặt nhẵn mịn và độ bền vượt trội, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo, đóng tàu và công nghiệp nặng.

Thép tấm nhập khẩu Hàn Quốc được sản xuất theo công nghệ tân tiến
Thép tấm nhập khẩu Hàn Quốc được sản xuất theo công nghệ tân tiến

Sắt Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý cung cấp các loại thép tấm Hàn Quốc chính hãng, giá tốt nhất:

  • Tiêu chuẩn: KS D3560, KS 3540, ASTM A285, ASTM A515, ASTM A572, GB/T 713-2008, JIS G3101, EN 10028-2, DIN 17172,...
  • Mác thép: A515. A752, A285, SS400, SKD11, Q345,...
  • Độ dày: 3.0 – 200 mm.
  • Chiều rộng tấm: 1500 - 3500mm
  • Chiều dài tấm: 6m, 12m
  • Đơn giá thép tấm Hàn Quốc dao động từ: 13.500 - 20.500 VNĐ/kg

Báo giá thép tấm Hàn Quốc hôm nay 06/10/2026

Sắt thép MTP gửi khách hàng giá thép tấm Hàn Quốc mới nhất, cập nhật hôm nay 06/10/2026 để quý khách tham khảo. 

Báo giá thép tấm Hàn Quốc đa dạng độ dày, quy cách gồm các loại thép tấm theo tiêu chuẩn SS400, A572, SKD11... Giá gốc đại lý, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.

  • Độ dày: 3 - 200mm
  • Khổ rộng: 1500mm - 3500mm
  • Chiều dài 6m, 12m
  • Đơn giá thép tấm SS400 Hàn Quốc 13.500 VNĐ/kg (độ dày 3.0 - 30mm), 14.200 VNĐ/kg (độ dày 40 - 200mm)
  • Đơn giá thép tấm A572 Hàn Quốc 14.000 VNĐ/kg (độ dày 3.0 - 50mm), 14.500 VNĐ/kg (độ dày 60 - 200mm)
  • Đơn giá thép tấm SKD11 Hàn Quốc 20.200 VNĐ/kg (độ dày 3.0 - 50mm), 20.500 VNĐ/kg (độ dày 60 - 200mm)
Độ dày (mm) Khổ tấm (mm) Chiều dài Giá thép tấm Hàn Quốc (VNĐ/kg)
Tấm SS400 Tấm A572 Tấm SKD11
3.0 1500x6000 211.95 2.861.000 2.967.000 -
4.0 1500x6000 282.60 3.815.000 3.956.000 -
5.0 1500x6000 353.25 4.769.000 4.946.000 -
6.0 1500x6000 423.90 5.723.000 5.935.000 -
8.0 1500x6000 565.20 7.630.000 7.913.000 -
10 1500x6000 706.50 9.538.000 9.891.000 -
12 1500x6000 847.80 11.445.000 11.869.000 -
14 1500x6000 989.10 13.353.000 13.847.000 -
16 1500x6000 1130.4 15.260.000 15.826.000 -
18 1500x6000 1271.7 17.168.000 17.804.000 -
20 1500x6000 1413.0 19.076.000 19.782.000 28.543.000
25 1500x6000 1766.25 31.793.000 32.970.000 47.571.000
30 2000x6000 2826 38.151.000 39.564.000 57.085.000
40 2000x6000 3768 Liên hệ 52.752.000 76.114.000
50 2000x6000 4710 Liên hệ 65.940.000 95.142.000
60 2000x6000 5652 Liên hệ Liên hệ 115.866.000
70 2000x6000 6594 Liên hệ Liên hệ 135.177.000
80 2000x6000 7536 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
90 2000x6000 8478 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
100 3500x12000 32970 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
110 3500x12000 36267 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
120 3500x12000 39564 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
150 3500x12000 49455 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
200 3500x12000 65940 Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Lưu ý: Bảng giá thép tấm Hàn Quốc trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tới Đại lý Sắt Thép MTP để được báo giá chi tiết.

Khu vực cung cấp:

Sắt Thép MTP cung cấp thép tấm Hàn Quốc đến cho công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh Miền Nam, Miền Trung theo yêu cầu, đúng tiến độ.

Chính sách bán hàng:

  • Hàng chính hãng, mới 100%, không cong vênh, gỉ sét.
  • Đơn giá: Tính theo kg, theo tấm tùy quy cách (1.5x6 m, 2x6 m, 3.5x12 m...)
  • Giá áp dụng trong tháng [thangnam]
  • Giá chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT
  • Kho luôn sẵn hàng số lượng lớn, đủ loại đen, mạ kẽm cho công trình
  • Nhận gia công cắt, đột lỗ, chấn thép tấm theo yêu cầu.
  • Thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản. Đặt cọc 50%, thanh toán 50% khi nhận hàng.
  • Bảo hành – đổi trả: hoàn tiền 200% nếu sai quy cách hoặc không đúng chất lượng cam kết.

Nhận ngay giá thép tấm Hàn Quốc chính xác theo độ dày, mác thép và kích thước

Các loại thép tấm Hàn Quốc

Thép tấm Hàn Quốc được sản xuất dựa trên nhiều tiêu chuẩn, mác thép khác nhau. Trong đó có một số loại phổ biến tại Việt Nam là thép tấm SS440, thép tấm A572, thép tấm SKD11 nhập khẩu hàn Quốc.

Thép tấm SS400 Hàn Quốc

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ bền và độ dẻo tốt.
  • Phù hợp cho nhiều ứng dụng kết cấu.
  • Dễ gia công, hàn cắt thành nhiều hình dạng.
Thép tấm SS400 Hàn Quốc
Thép tấm SS400 Hàn Quốc

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Mác thép: SS400
  • Độ dày: 3.0 - 120 mm
  • Chiều rộng: 1500 - 3500 mm
  • Chiều dài: 6 m, 12 m

Đặc tính cơ lý:

  • Độ bền kéo: 310 MPa
  • Giới hạn chảy: 210 MPa
  • Độ giãn dài: 32%

Thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Nguyên tố Hàm lượng (%)
C 0.11 ~ 0.18 Si 0.12 ~ 0.17
Mn 0.40 ~ 0.57 Ni 0.03
Cr 0.02 P 0.02
S 0.03

Ứng dụng: 

  • Xây dựng nhà xưởng, cầu đường.
  • Đóng tàu, chế tạo cơ khí.
  • Làm bồn bể, thùng chứa.

Thép tấm A572 Hàn Quốc

Đặc điểm nổi bật:

  • Có khả năng chịu lực lớn mà không bị biến dạng hoặc bị đứt gãy.
  • Thép A572 có khả năng hàn tốt, có thể kết hợp với nhiều vật liệu khác.
  • Chống oxy hóa tốt, bền bỉ trong mọi điều kiện môi trường.
Thép tấm A572 Hàn Quốc
Thép tấm A572 Hàn Quốc

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: ASTM A572
  • Mác thép: A572 Gr.42, A572 Gr.45, A572 Gr.50, A572 Gr.60, A572 Gr.65
  • Độ dày: 3.0 - 300 mm
  • Chiều rộng: 1500 - 3500 mm
  • Chiều dài: 6 m, 12 m

Đặc tính cơ lý:

Mác thép Giới hạn chảy YS (MPa) Độ bền kéo TS (MPa) Độ giãn dài EL (%)
A572-Gr.42 190 415 22
A572-Gr.50 345 450 19
A572-Gr.60 415 520 17
A572-Gr.65 450 550 16

Thành phần hóa học:

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C Mn Si P S Cu
A572-Gr.42 0.21 1.35 0.3 0.04 0.05 > 0.20
A572-Gr.50 0.23 1.35
A572-Gr.60 0.26 1.35
A572-Gr.65 0.23 1.65

Ứng dụng:

  • Kết cấu thép nhà xưởng, cầu đường, khung nhà cao tầng.
  • Chế tạo máy móc, thiết bị hạng nặng.
  • Sản xuất xe tải, xe container, thân tàu.
  • Gia công bồn, bể chứa, băng tải,...

Thép tấm SKD11 Hàn Quốc

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ cứng thép SKD11 có thể đạt 58 – 62 HRC sau khi xử lý nhiệt.
  • Khả năng chịu lực cao, chịu tải trọng lớn mà không bị biến dạng.
  • Ít biến dạng trong quá trình gia công cắt gọt, mài, xử lý nhiệt.
Thép tấm SKD11 Hàn Quốc
Thép tấm SKD11 Hàn Quốc

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: JIS G4051, KS D3752, DIN 1.7225,  DIN 12344, DIN 12363, DIN 12379, GB/T 3077
  • Mác thép: SKD11
  • Độ dày: 20 - 500 mm
  • Chiều rộng: 150 - 600 mm
  • Chiều dài: 3 m, 6 m

Thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Nguyên tố Hàm lượng (%)
C 1.4 ~ 1.6 Cr 11.0 ~ 13.0
Si ≤ 0.4 Mo 0.8 ~ 1.2
Mn ≤ 0.6 W 0.2 ~ 0.5
Ni ≤ 0.5 V ≤ 0.25
Cu ≤ 0.25 P ≤ 0.03
S ≤ 0.03

Ứng dụng:

  • Làm khuôn cắt, khuôn bấm, khuôn vuốt sâu.
  • Sản xuất dao cắt kim loại, dao cắt giấy, dao nghiền nhựa.
  • Gia công linh kiện cơ khí: trục cán, bánh răng, trục cam.

Thép tấm Hàn Quốc có tốt không?

Thép tấm Hàn Quốc luôn được các chuyên gia đánh giá cao về chất lượng. Không chỉ sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất mà các nhà máy thép ở Hàn Quốc còn sử dụng nguồn nguyên liệu chất lượng cao. Do đó mà các sản phẩm thép tấm Hàn Quốc luôn mang lại độ bền vượt trội hơn so với sản phẩm của các nước khác.

Tìm hiểu thương hiệu Hàn Quốc

Thông tin sơ lược về một số nhà máy sản xuất thép tấm uy tín tại Hàn Quốc:

Nhà máy thép Posco: Là "ông lớn" trong ngành thép Hàn Quốc, thành lập vào năm 1968. POSCO nổi tiếng với chất lượng sản phẩm cao cấp và công nghệ sản xuất tiên tiến. Nhà máy thép POSCO cung cấp một loạt các sản phẩm thép tấm đa dạng, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau trên toàn cầu.

Nhà máy thép tấm Hàn Quốc Posco
Nhà máy thép tấm Hàn Quốc Posco

Nhà máy thép Hyundai Steel: Đứng thứ hai về quy mô tại Hàn Quốc, Hyundai Steel (thành lập năm 1953) là nhà cung cấp thép tấm quan trọng cho ngành công nghiệp ô tô và đóng tàu. Sản phẩm của Hyundai Steel được đánh giá cao về độ bền và tính ứng dụng.

Nhà máy thép Dongkuk Steel Mill: Là một trong những nhà sản xuất thép tấm có uy tín, Dongkuk Steel Mill có sự hiện diện mạnh mẽ trên thị trường quốc tế. Từ khi thành lập vào năm 1954 đến nay, Dongkuk Steel Mill không ngừng nỗ lực để cải tiến sản phẩm và mở rộng thị phần.

Ưu nhược điểm của thép tấm Hàn Quốc

Ưu điểm:

  • Chất lượng ổn định hơn thép Trung Quốc, ít pha tạp chất, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Giá cả hợp lý hơn thép tấm Nhật Bản, phù hợp với nhiều dự án cần cân đối chi phí.
  • Độ bền, khả năng chịu lực tốt hơn thép Trung Quốc, đáp ứng nhu cầu công nghiệp.
  • Nguồn cung ổn định, thời gian nhập hàng nhanh hơn thép Nhật Bản, đảm bảo tiến độ thi công.
  • Ngành công nghiệp thép Hàn Quốc áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường.

Nhược điểm:

  • Không đa dạng chủng loại như thép Nhật Bản, ít mác thép cao cấp.
  • Độ bền, khả năng chống ăn mòn kém hơn thép tấm Nhật Bản.
  • Giá cao hơn thép tấm Trung Quốc, không phù hợp với các dự án có chi phí hạn chế.

Đại lý bán thép tấm Hàn Quốc chính hãng, ưu đãi 5-10%

Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm Hàn Quốc chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Có nhiều lý do khách hàng nên chọn Sắt Thép MTP đó là:

  • Là đối tác của nhiều nhà thầu lớn như Hòa Bình, Coteccons, Ricons.
  • Giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn từ 5-10% cho khách hàng thân thiết và đơn hàng lớn.
  • Hàng hóa đa dạng, luôn có sẵn nhiều quy cách, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu công trình.
  • Giao hàng toàn Miền Nam trong 1-5 ngày, hỗ trợ vận chuyển tận nơi với chi phí hợp lý.
  • Cam kết sản phẩm chính hãng, đúng chủng loại, đủ số lượng, xuất hóa đơn đầy đủ.
Nhà máy Sắt Thép MTP cam kết cung ứng tấm Hàn Quốc chính hãng, vận chuyển tận nơi
Đại lý Sắt Thép MTP cam kết cung ứng tấm Hàn Quốc chính hãng, vận chuyển tận nơi

Gọi ngay đến Sắt Thép MTP để nhận báo giá thép tấm Hàn Quốc mới nhất và nhiều ưu đãi hấp dẫn tại cửa hàng.

Câu hỏi thường gặp về thép tấm Hàn Quốc

Giá thép tấm Hàn Quốc hôm nay dao động từ 13.500 – 20.500 VNĐ/kg tùy mác thép, độ dày và thời điểm thị trường. Liên hệ Sắt Thép MTP để nhận báo giá mới nhất theo đúng quy cách và kích thước cần mua.
Kho Sắt Thép MTP luôn có sẵn các mác thép phổ biến như SS400, A572, SKD11 với nhiều độ dày từ 3–200 mm. Những quy cách đặc biệt sẽ được kiểm tra tồn kho và thông báo thời gian giao cụ thể.
SS400 phù hợp cho kết cấu thông thường, A572 dành cho công trình yêu cầu cường độ cao, còn SKD11 thích hợp làm khuôn và các chi tiết chịu mài mòn. Nếu chưa xác định được loại phù hợp, Sắt Thép MTP sẽ tư vấn theo bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật.
Có. Sắt Thép MTP cung cấp đầy đủ CO, CQ theo lô hàng hoặc theo yêu cầu của dự án, đáp ứng hồ sơ nghiệm thu và yêu cầu của chủ đầu tư.
Có. Sắt Thép MTP nhận cắt, chấn, đột lỗ và gia công thép tấm theo bản vẽ hoặc kích thước yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian thi công và hạn chế hao hụt vật tư.
Có. Sắt Thép MTP cung cấp các quy cách thép tấm khổ lớn theo từng độ dày và tình trạng tồn kho. Với kích thước đặc biệt, vui lòng liên hệ trước để kiểm tra số lượng và thời gian giao hàng.
Có. Đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng mua thường xuyên sẽ được áp dụng chính sách chiết khấu phù hợp, đồng thời hỗ trợ giữ giá trong thời gian ngắn sau khi báo giá.
Thông thường báo giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Sắt Thép MTP sẽ báo đầy đủ tổng chi phí theo địa điểm giao hàng để khách hàng dễ dàng dự toán.
Khách hàng có thể kiểm tra nhãn mác, ký hiệu trên thép, chứng chỉ CO, CQ và đối chiếu thông tin lô hàng trước khi nhận. Sắt Thép MTP cam kết cung cấp thép tấm Hàn Quốc đúng nguồn gốc, đúng quy cách như đã báo giá.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3