Thép tấm Hòa Phát được chế tạo từ nguyên liệu chọn lọc, qua quy trình sản xuất hiện đại và chặt chẽ. Sản phẩm đảm bảo đạt chất lượng tối ưu, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Thép tấm Hòa Phát đa dạng về chủng loại, dễ dàng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
- Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội, đảm bảo độ bền cao.
- Được sản xuất trên công nghệ tiên tiến, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
- Ứng dụng linh hoạt trong nhiều ngành công nghiệp.

Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý cung cấp các loại thép tấm Hòa Phát chính hãng, giá tốt nhất:
- Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, GOST 3SP/PS 380-94, GB221-79,…
- Mác thép: SPHC, A36, Q235A, Q235B, Q235C, Q345A, Q345B, Q345C SS400, CT3K, CT3C,…
- Độ dày: 0.5 – 14 mm
- Chiều rộng tấm: 1 m, 1.25 m, 1.5 m, 2 m
- Chiều dài tấm: 2 m, 2.5 m, 6 m
- Đơn giá thép tấm Hòa Phát dao động từ 15.000 - 18.000 VNĐ/kg
Báo giá thép tấm Hòa Phát hôm nay 06/10/2026
Đại lý Sắt Thép MTP xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép tấm Hòa Phát mới nhất, cập nhật ngày 06/10/2026. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép với các kích thước, độ dày khác nhau. Đặc biệt, đại lý chúng tôi cung cấp giá gốc với mức chiết khấu lên đến 10% cho các đơn hàng lớn.
Bảng giá sắt tấm đen Hòa Phát hôm nay 06/10/2026
Đơn giá sắt tấm đen Hòa Phát là 15.000 VNĐ/kg
| Độ dày (mm) | Trọng lượng khổ 1x2 m (kg) | Trọng lượng khổ 1.25x2.5 m (kg) | Giá tấm 1x2 m (VNĐ/tấm) |
Giá tấm 1.25x2.5 m (VNĐ/tấm)
|
| 0.5 | 7.85 | 12.27 | 118.000 | 184.000 |
| 0.6 | 9.42 | 14.72 | 141.000 | 221.000 |
| 0.7 | 10.99 | 17.17 | 165.000 | 258.000 |
| 0.8 | 12.56 | 19.63 | 188.000 | 294.000 |
| 0.9 | 14.13 | 22.08 | 212.000 | 331.000 |
| 1.0 | 15.70 | 24.53 | 236.000 | 368.000 |
| 1.1 | 17.27 | 26.98 | 259.000 | 405.000 |
| 1.2 | 18.84 | 29.44 | 283.000 | 442.000 |
| 1.4 | 21.98 | 34.34 | 330.000 | 515.000 |
| 1.5 | 23.55 | 36.80 | 353.000 | 552.000 |
| 1.8 | 28.26 | 44.16 | 424.000 | 662.000 |
| 2.0 | 31.40 | 49.06 | 471.000 | 736.000 |
| 2.5 | 39.25 | 61.33 | 589.000 | 920.000 |
Bảng giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát hôm nay 06/10/2026
Đơn giá thép tấm mạ kẽm Z275 - Z8 Hòa Phát là 18.000 VNĐ/kg
| Độ dày (mm) | Trọng lượng khổ 1x2 m (kg) | Trọng lượng khổ 1.25x2.5 m (kg) | Giá tấm 1x2 m (VNĐ/tấm) |
Giá tấm 1.25x2.5 m (VNĐ/tấm)
|
| 0.5 | 7.85 | 12.27 | 141.000 | 221.000 |
| 0.6 | 9.42 | 14.72 | 170.000 | 265.000 |
| 0.7 | 10.99 | 17.17 | 198.000 | 309.000 |
| 0.8 | 12.56 | 19.63 | 226.000 | 353.000 |
| 0.9 | 14.13 | 22.08 | 254.000 | 397.000 |
| 1.0 | 15.70 | 24.53 | 283.000 | 442.000 |
| 1.1 | 17.27 | 26.98 | 311.000 | 486.000 |
| 1.2 | 18.84 | 29.44 | 339.000 | 530.000 |
| 1.4 | 21.98 | 34.34 | 396.000 | 618.000 |
| 1.5 | 23.55 | 36.80 | 424.000 | 662.000 |
| 1.8 | 28.26 | 44.16 | 509.000 | 795.000 |
| 2.0 | 31.40 | 49.06 | 565.000 | 883.000 |
| 2.5 | 39.25 | 61.33 | 707.000 | 1.104.000 |
Bảng giá thép tấm Hòa Phát SS400/Q235B/A36
Đơn giá thép tấm Hòa Phát SS400/Q235B/A36 là 16.000 VNĐ/kg
| Kích thước tấm (rộng x dài) | Độ dày (mm) | Trọng lượng tấm (kg) | Giá bán (VNĐ/tấm) |
| 1.5 m x 6 m | 3.0 | 211.95 | 3.391.000 |
| 4.0 | 282.6 | 4.522.000 | |
| 5.0 | 353.25 | 5.652.000 | |
| 6.0 | 423.9 | 6.782.000 | |
| 8.0 | 565.2 | 9.043.000 | |
| 10.0 | 706.5 | 11.304.000 | |
| 12.0 | 847.8 | 13.565.000 | |
| 14.0 | 989.1 | 15.826.000 | |
| 2 m x 6 m | 6.0 | 565.2 | 9.043.000 |
| 8.0 | 753.6 | 12.058.000 | |
| 10.0 | 942.0 | 15.072.000 | |
| 12.0 | 1130.4 | 18.086.000 | |
| 14.0 | 1318.8 | 21.101.000 |
Bảng giá thép tấm SPHC Hòa Phát mới nhất
Đơn giá thép tấm SPHC Hòa Phát là 17.000 VNĐ/kg
| Khổ tấm (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá (VNĐ/tấm) |
|
1000x2000
|
1.0 | 15.70 | 267.000 |
| 1.2 | 18.84 | 320.000 | |
| 1.4 | 21.98 | 374.000 | |
| 1.5 | 23.55 | 400.000 | |
| 1.8 | 28.26 | 480.000 | |
| 2.0 | 31.40 | 534.000 | |
| 2.5 | 39.25 | 667.000 | |
| 3.0 | 47.10 | 801.000 | |
|
1200x2400
|
1.0 | 22.61 | 384.000 |
| 1.2 | 27.13 | 461.000 | |
| 1.4 | 31.65 | 538.000 | |
| 1.5 | 33.91 | 577.000 | |
| 1.8 | 40.69 | 692.000 | |
| 2.0 | 45.22 | 769.000 | |
| 2.5 | 56.52 | 961.000 | |
| 3.0 | 67.82 | 1.153.000 |
Lưu ý: Báo giá thép tấm Hòa Phát trên đây chỉ có tính chất tham khảo, tùy theo giá nguyên liệu thị trường sẽ có sự biến động. Liên hệ tổng đài Sắt Thép MTP để nhận báo giá chi tiết.
Khu vực cung cấp:
Sắt Thép MTP cung cấp thép tấm Hòa Phát chính hãng cho mọi công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh Miền Nam, Miền Trung đúng tiến độ.
Chính sách bán hàng:
- Hàng chính hãng, mới 100%, không cong vênh, gỉ sét.
- Đơn giá: Tính theo kg, theo tấm tùy quy cách (1 m x 2 m, 1.25 m x 2.5 m, 1.5 m x 6 m, 2 m x 6 m,...)
- Giá áp dụng trong tháng [thangnam]
- Giá chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT
- Kho luôn sẵn hàng số lượng lớn, đủ loại đen, mạ kẽm cho công trình
- Nhận gia công cắt, đột lỗ, chấn thép tấm theo yêu cầu.
- Thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản. Đặt cọc 50%, thanh toán 50% khi nhận hàng.
- Bảo hành – đổi trả: hoàn tiền 200% nếu sai quy cách hoặc không đúng chất lượng cam kết.
Liên hệ nhận ngay báo giá thép tấm Hòa Phát trong 30 phút - Đúng độ dày, quy cách cần sử dụng
Tham khảo giá thép tấm mới nhất của một số thương hiệu khác
Các loại thép tấm Hòa Phát
Nhà máy thép Hòa Phát sản xuất và cung cấp 5 loại thép tấm chủ yếu, bao gồm thép tấm đen, mạ kẽm, thép tấm cán nóng, thép tấm SS400 và thép tấm cuộn mạ màu. Mỗi loại thép được thiết kế với những đặc tính riêng biệt, phù hợp với các ứng dụng đa dạng trong công nghiệp và xây dựng.
Thép tấm cán nóng Hòa Phát
Thép tấm cán nóng Hòa Phát được sản xuất từ phôi thép chất lượng, trải qua quá trình cán nóng ở nhiệt độ vượt quá 1000°C. Thép tấm cán nóng có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và độ dẻo dai vượt trội.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: GB/T, ASTM, JIS, …
- Mác thép: SS400, SPHT, SAE, SPHC
- Độ dày: 1.2 – 14 mm
- Chiều rộng: 1.2 m, 1.5 m
- Bề mặt: Màu xanh xám
Ứng dụng: Sử dụng làm sàn công nghiệp, vỏ tàu thuyền, gầm xe, bồn chứa xăng, hóa chất,...
Thép tấm đen Hòa Phát
Thép tấm đen Hòa Phát có bề mặt màu đen hoặc xanh đen tự nhiên, được sản xuất qua quá trình cán và làm nguội. Thép tấm đen có khả năng chịu lực tốt, dẻo dai, dễ uốn và gia công, nhưng khả năng chống ăn mòn không cao.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: GOST, ASTM, JIS, GB
- Độ dày: 0.5 – 2.5 mm
- Chiều dài: 2 m, 2.5 m
- Chiều rộng: 1 m, 1.25 m
- Bề mặt: Đen
Ứng dụng: Sử dụng làm vật liệu kết cấu cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như nhà xưởng, cầu cống, bồn chứa, cầu đường.
Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát
Thép tấm mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất qua quy trình mạ kẽm tiên tiến, tạo ra sản phẩm có chất lượng và độ bền vượt trội. Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, mưa và axit, đồng thời duy trì tính thẩm mỹ cho sản phẩm sau gia công.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: GOST, ASTM, JIS, GB
- Độ dày: 0.5 – 2.5 mm
- Chiều dài: 2 m, 2.5 m
- Chiều rộng: 1 m, 1.25 m
- Bề mặt: Màu bạc sáng bóng
Ứng dụng: Thép tấm mạ kẽm sử dụng làm mái nhà, vách ngăn, cửa, ống dẫn nước, thùng xe, vỏ máy móc, thiết bị và gia công đồ nội thất.
Thép tấm SS400 Hòa Phát
Thép tấm SS400 Hòa Phát đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và đặc tính kỹ thuật theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Thép tấm SS400 có khả năng chịu tải trọng lớn, đảm bảo độ an toàn cho công trình, độ dẻo dai cao, bề mặt nhẵn mịn và dễ uốn cong, tạo hình.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3101
- Mác thép: SS400
- Độ dày: 3 – 14 mm
- Thành phần hóa học: C ≤ 0.22%, Mn ≤ 1.4%, P ≤ 0.045%, Si ≤ 0.35%, S ≤ 0.05%
- Tính chất cơ lý:
- Cường độ chịu kéo (TS) ≥ 400 N/mm²
- Độ biến dạng tỉ đối (EL) ≥ 17%
- Độ cứng Brinell ≤ 160 HB
Ứng dụng: Sử dụng làm vật liệu xây dựng kết cấu nhà xưởng, thép lót cầu đường, bảng quảng cáo lớn, bồn xăng dầu, thép đóng tàu, tủ hồ sơ, tủ điện…
Thép tấm cuộn mạ màu
Thép tấm cuộn mạ màu Hòa Phát được sản xuất từ thép tấm mạ nhôm kẽm chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn tốt trong mọi điều kiện môi trường. Bề mặt thép có lớp sơn mịn, chống thấm và bong tróc.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS
- Độ dày: 0.14 – 1.5 mm
- Chiều rộng: 1 m, 1.2 m
- Khối lượng: 3 tấn – 5 tấn/cuộn
Ứng dụng: Sử dụng làm mái lợp cho nhà ở dân dụng, nhà xưởng, nhà kho, siêu thị, mái che sân, bãi xe và vách ngăn.
Thép tấm Hòa Phát có tốt không?
Thép tấm Hòa Phát là sản phẩm chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế với độ bền vượt trội và khả năng chịu lực tốt. Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp, thép tấm Hòa Phát đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và tính năng sử dụng.
Tìm hiểu thương hiệu Hòa Phát
Thương hiệu Hòa Phát được thành lập vào năm 1992, với mục tiêu sản xuất thép và các sản phẩm xây dựng. Tập đoàn sở hữu các nhà máy hiện đại tại các khu vực như Hải Dương, Hưng Yên và Bình Dương, chuyên sản xuất thép xây dựng, tôn mạ, và các sản phẩm kim loại khác.

Qua quá trình phát triển, Hòa Phát đã trở thành một trong những thương hiệu thép lớn nhất tại Việt Nam, vươn ra thị trường quốc tế và đạt được nhiều thành tựu nổi bật trong ngành công nghiệp thép.
Ưu nhược điểm của thép tấm Hòa Phát
Ưu điểm của thép tấm Hòa Phát:
- Đạt tiêu chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, ISO) với độ bền và khả năng chịu lực cao.
- Các loại thép tấm như mạ kẽm, SS400, cán nóng, phù hợp với nhiều ứng dụng.
- Sản phẩm mạ kẽm có lớp bảo vệ giúp chống oxi hóa tốt trong môi trường ẩm ướt.
- Bề mặt thép mịn, dễ uốn cong, tạo hình, phù hợp cho các công trình xây dựng và chế tạo.
Nhược điểm của thép tấm Hòa Phát:
- Cần mạ bảo vệ khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ dày có thể không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu thép siêu dày.
Chứng nhận chất lượng thép tấm Hòa Phát

Đại lý bán thép tấm Hòa Phát chính hãng, ưu đãi 5-10%
Đại Lý Sắt Thép MTP cam kết cung cấp thép tấm Hòa Phát chính hãng với chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh.
- Cung cấp thép tấm Hòa Phát chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn, giá gốc đại lý.
- Tư vấn nhiệt tình, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Cam kết giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ vận chuyển đến công trình.
- Là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu lớn.

Câu hỏi thường gặp khi mua thép tấm Hòa Phát
Tư vấn, giải đáp nhanh chóng mọi thắc mắc về thép tấm Hòa Phát - Nhận báo giá ưu đãi cho đơn hàng lớn
