Thép ống đúc

Thép ống đúc là loại vật liệu xây dựng có độ dày đồng đều, khả năng chịu lực cao và chống ăn mòn hiệu quả. Nhờ các ưu điểm vượt trội này, thép ống đúc được ứng dụng phổ biến trong các công trình dầu khí, cầu đường, hệ thống dẫn nước, kết cấu chịu lực lớn... Nhà máy Sắt Thép MTP cung ứng ống thép đúc chính hãng, CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

    • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, ISO, TCVN, EN, BS, API, ABS
    • Mác thép: 40Cr, 20Cr, S20c, S30c, S45c, Sa213, ASTM A106 GR.B, GR.C, ASTM A53 GR.B, ASTM A179, ASTM A192, ASTM A210 GR.A, ASTM A333, ASTM A35, ASTM A179
    • Kích thước: 6.0 - 125.0mm
    • Độ dày: 1.0 - 15.0 mm
    • Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam...
    • Đơn giá: 11.000 - 22.000 VNĐ/ kg

Nhận báo giá ống thép đúc chỉ trong vài phút! Liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn đúng quy cách, giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và giao hàng tận công trình.

Bảng giá thép ống đúc đa dạng quy cách

Đường kính ngoài (OD) Độ dày (mm) Schedule Trọng lượng Giá tham khảo
13,7 mm 2,2 - 3 STD/SCH40 - XS/SCH80 3,74 - 4,75 kg/cây 82.000 - 116.000 VNĐ/cây
17,1 mm 2,3 - 3,2 STD/SCH40 - XS/SCH80 5,04 - 6,58 kg/cây 111.000 - 161.000 VNĐ/cây
21,3 mm 2,8 - 7,5 STD/SCH40 - XXS 7,66 - 15,31 kg/cây 169.000 - 375.000 VNĐ/cây
26,7 mm 2,9 - 7,8 STD/SCH40 - XXS 10,21 - 21,81 kg/cây 225.000 - 534.000 VNĐ/cây
33,4 mm 3,4 - 9,1 STD/SCH40 - XXS 15,09 - 32,72 kg/cây 332.000 - 802.000 VNĐ/cây
42,2 mm 3,6 - 9,7 STD/SCH40 - XXS 20,56 - 46,64 kg/cây 452.000 - 1.143.000 VNĐ/cây
48,3 mm 3,7 - 10,2 STD/SCH40 - XXS 24,42 - 57,50 kg/cây 537.000 - 1.409.000 VNĐ/cây
60,3 mm 3,9 - 11,1 STD/SCH40 - XXS 32,55 - 80,80 kg/cây 716.000 - 1.980.000 VNĐ/cây
73 mm 5,2 - 14 STD/SCH40 - XXS 52,16 - 122,21 kg/cây 1.148.000 - 2.994.000 VNĐ/cây
88,9 mm 5,5 - 15,2 STD/SCH40 - XXS 67,87 - 165,75 kg/cây 1.493.000 - 4.061.000 VNĐ/cây
101,6 mm 5,8 - 8,1 STD/SCH40 - XS/SCH80 82,21 - 112,06 kg/cây 1.809.000 - 2.745.000 VNĐ/cây
114,3 mm 4,78 - 17,1 SCH20 - XXS 77,46 - 245,93 kg/cây 1.704.000 - 6.025.000 VNĐ/cây
141,3 mm 4,78 - 19,1 SCH20 - XXS 96,55 - 345,34 kg/cây 2.124.000 - 8.461.000 VNĐ/cây
168,3 mm 4,78 - 22 SCH10 - XXS 115,65 - 476,22 kg/cây 2.544.000 - 11.667.000 VNĐ/cây
219,1 mm 6,4 - 23 SCH20 - SCH160 201,41 - 667,34 kg/cây 4.431.000 - 16.350.000 VNĐ/cây
273,1 mm 6,4 - 28,6 SCH20 - SCH160 252,55 - 1.034,64 kg/cây 5.556.000 - 25.349.000 VNĐ/cây
323,9 mm 6,4 - 33,3 SCH20 - SCH160 300,65 - 1.431,81 kg/cây 6.614.000 - 35.079.000 VNĐ/cây
355,6 mm 6,4 - 35,7 SCH10 - SCH160 330,67 - 1.689,77 kg/cây 7.275.000 - 41.399.000 VNĐ/cây
406,4 mm 6,4 - 40,5 SCH10 - SCH160 378,78 - 2.192,61 kg/cây 8.333.000 - 53.719.000 VNĐ/cây
457,2 mm 6,4 - 45,2 SCH10 - SCH160 426,88 - 2.755,37 kg/cây 9.391.000 - 67.507.000 VNĐ/cây
508 mm 6,4 - 50 SCH10 - SCH160 474,99 - 3.388,28 kg/cây 10.450.000 - 83.013.000 VNĐ/cây
558,8 mm 6,4 - 54 SCH10 - SCH160 523,09 - 4.033,27 kg/cây 11.508.000 - 98.815.000 VNĐ/cây
609,6 mm 6,4 - 59,5 SCH10 - SCH160 571,20 - 4.842,87 kg/cây 12.566.000 - 118.650.000 VNĐ/cây

Bảng giá ống thép đúc theo xuất xứ

Thương hiệu / Xuất xứ Giá tham khảo Xem chi tiết
Trung Quốc 22.000 VNĐ/kg Bảng giá ống thép đúc Trung Quốc
Hàn Quốc 23.000 VNĐ/kg Bảng giá ống thép đúc Hàn Quốc
Nhật Bản 24.500 VNĐ/kg Bảng giá ống thép đúc Nhật Bản

Vui lòng click vào từng sản phẩm phía dưới để tham khảo thông tin, đơn giá thép ống đúc chi tiết của từng quy cách cụ thể:


Tổng quan về thép ống đúc xây dựng

Thép ống đúc là loại ống thép rỗng, không có vết hàn, có độ dài từ 6m đến 12m. Được sản xuất từ một khối thép đồng nhất, ống thép đúc có khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và chống ăn mòn hiệu quả. Ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng lớn, hệ thống đường ống dẫn khí công nghiệp, và sản xuất phương tiện vận chuyển.

Kích thước của thép ống đúc rất đa dạng và phong phú
Kích thước của thép ống đúc rất đa dạng và phong phú

Ưu điểm ống thép đúc 

Ống thép đúc là một lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền và chất lượng cao. So với các loại ống thép khác như ống thép đen hoặc ống thép mạ kẽm, ống thép đúc có những ưu điểm sau:

    • Độ bền cao: Chịu lực tốt, không có vết hàn, vượt trội hơn ống thép hàn trong việc giảm nguy cơ gãy, nứt.
    • Khối lượng nhẹ: Cấu trúc rỗng giúp ống thép đúc nhẹ hơn, dễ dàng vận chuyển và thi công so với ống thép mạ kẽm hoặc thép hàn.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt nhẵn mịn, dễ vệ sinh, thẩm mỹ cao hơn ống thép hàn.
    • Giá rẻ: Ống thép đúc có mức giá cạnh tranh, giúp tiết kiệm chi phí hơn ống thép mạ kẽm, nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.
Ống thép đúc xây dựng có rất nhiều ưu điểm vượt trội
Ống thép đúc xây dựng có rất nhiều ưu điểm vượt trội

Ứng dụng của sắt ống đúc trong đời sống

Với những ưu điểm vượt trội kể trên, những thanh sắt ống đúc được ứng dụng trong rất nhiều công trình và lĩnh vực đời sống.

    • Nguyên vật liệu làm nồi hơi áp suất cao
    • Thi công xây dựng công trình
    • Làm ống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi nước,...
    • Nguyên vật liệu cho ngành chế tạo máy móc
    • Sử dụng trong ngành cứu hỏa, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân,...
    • Nguyên vật liệu xây dựng cầu cảng, cầu vượt,...
    • Xây dựng kết cấu chịu lực cao của dàn không gian khẩu độ lớn

Bên cạnh các loại ống đúc thông dụng, thị trường hiện nay còn ưa chuộng thép ống đúc carbon với khả năng chịu áp lực cao, bề mặt nhẵn mịn và độ bền vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, thép ống đúc SCH40 cũng được đánh giá cao nhờ đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3454, thích hợp cho các công trình công nghiệp, dẫn dầu, dẫn khí 

Bảng tra trọng lượng của thép ống đúc

Bảng barem trọng lượng ống DN6 phi 10.3

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
10.3 1.24 SCH10 0,28
10.3 1.45 SCH30 0,32
10.3 1.73 SCH40 0.37
10.3 1.73 SCH.STD 0.37
10.3 2.41 SCH80 0.47
10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Bảng barem trọng lượng ống DN8 phi 13.7

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
13.7 1.65 SCH10 0,49
13.7 1.85 SCH30 0,54
13.7 2.24 SCH40 0.63
13.7 2.24 SCH.STD 0.63
13.7 3.02 SCH80 0.80
13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Bảng barem trọng lượng ống DN10 phi 17.1

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
17.1 1.65 SCH10 0,63
17.1 1.85 SCH30 0,70
17.1 2.31 SCH40 0.84
17.1 2.31 SCH.STD 0.84
17.1 3.20 SCH80 1.00
17.1 3.20 SCH. XS 1.00

Bảng barem trọng lượng ống DN15 phi 21.3 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
21.3 2.11 SCH10 1.00
21.3 2.41 SCH30 1.12
21.3 2.77 SCH40 1.27
21.3 2.77 SCH.STD 1.27
21.3 3.73 SCH80 1.62
21.3 3.73 SCH. XS 1.62
21.3 4.78 160 1.95
21.3 7.47 SCH. XXS 2.55

Bảng barem trọng lượng ống DN20 phi 26.7

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
26,7 1,65 SCH5 1,02
26,7 2,1 SCH10 1,27
26,7 2,87 SCH40 1,69
26,7 3,91 SCH80 2,2
26,7 7,8 XXS 3,63

Bảng barem trọng lượng ống DN25 phi 33.4

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
33,4 1,65 SCH5 1,29
33,4 2,77 SCH10 2,09
33,4 3,34 SCH40 2,47
33,4 4,55 SCH80 3,24
33,4 9,1 XXS 5,45

Bảng barem trọng lượng ống DN32 phi 42.2

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
42,2 1,65 SCH5 1,65
42,2 2,77 SCH10 2,69
42,2 2,97 SCH30 2,87
42,2 3,56 SCH40 3,39
42,2 4,8 SCH80 4,42
42,2 9,7 XXS 7,77

Bảng barem trọng lượng ống DN40 phi 48.3

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
48,3 1,65 SCH5 1,9
48,3 2,77 SCH10 3,11
48,3 3,2 SCH30 3,56
48,3 3,68 SCH40 4,05
48,3 5,08 SCH80 5,41
48,3 10,1 XXS 9,51

Bảng barem trọng lượng ống DN50 phi 60.3

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
60,3 1,65 SCH5 2,39
60,3 2,77 SCH10 3,93
60,3 3,18 SCH30 4,48
60,3 3,91 SCH40 5,43
60,3 5,54 SCH80 7,48
60,3 6,35 SCH120 8,44
60,3 11,07 XXS 13,43

Bảng barem trọng lượng ống DN65 phi 73

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
73 2,1 SCH5 3,67
73 3,05 SCH10 5,26
73 4,78 SCH30 8,04
73 5,16 SCH40 8,63
73 7,01 SCH80 11,4
73 7,6 SCH120 12,25
73 14,02 XXS 20,38

Bảng barem trọng lượng ống DN65 phi 76 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
76 2,1 SCH5 3,83
76 3,05 SCH10 5,48
76 4,78 SCH30 8,39
76 5,16 SCH40 9,01
76 7,01 SCH80 11,92
76 7,6 SCH120 12,81
76 14,02 XXS 21,42

Bảng barem trọng lượng ống DN80 phi 88.9 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
88,9 2,11 SCH5 4,51
88,9 3,05 SCH10 6,45
88,9 4,78 SCH30 9,91
88,9 5,5 SCH40 11,31
88,9 7,6 SCH80 15,23
88,9 8,9 SCH120 17,55
88,9 15,2 XXS 27,61

Bảng barem trọng lượng ống DN90 phi 101.6

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
101,6 2,11 SCH5 5,17
101,6 3,05 SCH10 7,41
101,6 4,78 SCH30 11,41
101,6 5,74 SCH40 13,56
101,6 8,1 SCH80 18,67
101,6 16,2 XXS 34,1

Bảng barem trọng lượng ống DN100 phi 114.3 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
114,3 2,11 SCH5 5,83
114,3 3,05 SCH10 8,36
114,3 4,78 SCH30 12,9
114,3 6,02 SCH40 16,07
114,3 7,14 SCH60 18,86
114,3 8,56 SCH80 22,31
114,3 11,1 SCH120 28,24
114,3 13,5 SCH160 33,54

Bảng barem trọng lượng ống DN120 phi 127

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
127 6,3 SCH40 18,74
127 9 SCH80 26,18

Bảng barem trọng lượng ống DN125 phi 141.3 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
141,3 2,77 SCH5 9,46
141,3 3,4 SCH10 11,56
141,3 6,55 SCH40 21,76
141,3 9,53 SCH80 30,95
141,3 14,3 SCH120 44,77
141,3 18,3 SCH160 55,48

Bảng barem trọng lượng ống DN150 phi 168.3

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
168,3 2,78 SCH5 11,34
168,3 3,4 SCH10 13,82
168,3 4,78   19,27
168,3 5,16   20,75
168,3 6,35   25,35
168,3 7,11 SCH40 28,25
168,3 11 SCH80 42,65
168,3 14,3 SCH120 54,28
168,3 18,3 SCH160 67,66

Bảng barem trọng lượng ống DN200 phi 219  

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
219,1 2,769 SCH5 14,77
219,1 3,76 SCH10 19,96
219,1 6,35 SCH20 33,3
219,1 7,04 SCH30 36,8
219,1 8,18 SCH40 42,53
219,1 10,31 SCH60 53,06
219,1 12,7 SCH80 64,61
219,1 15,1 SCH100 75,93
219,1 18,2 SCH120 90,13
219,1 20,6 SCH140 100,79
219,1 23 SCH160 111,17

Bảng barem trọng lượng ống DN250 phi 273.1 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
273,1 3,4 SCH5 22,6
273,1 4,2 SCH10 27,84
273,1 6,35 SCH20 41,75
273,1 7,8 SCH30 51,01
273,1 9,27 SCH40 60,28
273,1 12,7 SCH60 81,52
273,1 15,1 SCH80 96,03
273,1 18,3 SCH100 114,93
273,1 21,4 SCH120 132,77
273,1 25,4 SCH140 155,08
273,1 28,6 SCH160 172,36

Bảng barem trọng lượng ống DN300 phi 323.9

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
323,9 4,2 SCH5 33,1
323,9 4,57 SCH10 35,97
323,9 6,35 SCH20 49,7
323,9 8,38 SCH30 65,17
323,9 10,31 SCH40 79,69
323,9 12,7 SCH60 97,42
323,9 17,45 SCH80 131,81
323,9 21,4 SCH100 159,57
323,9 25,4 SCH120 186,89
323,9 28,6 SCH140 208,18
323,9 33,3 SCH160 238,53

Bảng barem trọng lượng ống DN350 phi 355.6 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
355,6 3,962 SCH5s 34,34
355,6 4,775 SCH5 41,29
355,6 6,35 SCH10 54,67
355,6 7,925 SCH20 67,92
355,6 9,525 SCH30 81,25
355,6 11,1 SCH40 94,26
355,6 15,062 SCH60 126,43
355,6 12,7 SCH80S 107,34
355,6 19,05 SCH80 158,03
355,6 23,8 SCH100 194,65
355,6 27,762 SCH120 224,34
355,6 31,75 SCH140 253,45
355,6 35,712 SCH160 281,59

Bảng barem trọng lượng ống DN400 phi 406.4

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
406,4 4,2 ACH5 41,64
406,4 4,78 SCH10S 47,32
406,4 6,35 SCH10 62,62
406,4 7,93 SCH20 77,89
406,4 9,53 SCH30 93,23
406,4 12,7 SCH40 123,24
406,4 16,67 SCH60 160,14
406,4 12,7 SCH80S 123,24
406,4 21,4 SCH80 203,08
406,4 26,2 SCH100 245,53
406,4 30,9 SCH120 286
406,4 36,5 SCH140 332,79
406,4 40,5 SCH160 365,27

Bảng barem trọng lượng ống DN450 phi 457.2

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
457,2 4,2 SCH 5s 46,9
457,2 4,2 SCH 5 46,9
457,2 4,78 SCH 10s 53,31
457,2 6,35 SCH 10 70,57
457,2 7,92 SCH 20 87,71
457,2 11,1 SCH 30 122,05
457,2 9,53 SCH 40s 105,16
457,2 14,3 SCH 40 156,11
457,2 19,05 SCH 60 205,74
457,2 12,7 SCH80s 139,15
457,2 23,8 SCH 80 254,25
457,2 29,4 SCH 100 310,02
457,2 34,93 SCH 120 363,57
457,2 39,7 SCH 140 408,55
457,2 45,24 SCH 160 459,39

Bảng barem trọng lượng ống DN500 phi 508

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
508 4,78 SCH 5s 59,29
508 4,78 SCH 5 59,29
508 5,54 SCH 10s 68,61
508 6,35 SCH 10 78,52
508 9,53 SCH 20 117,09
508 12,7 SCH 30 155,05
508 9,53 SCH 40s 117,09
508 15,1 SCH 40 183,46
508 20,6 SCH 60 247,49
508 12,7 SCH 80s 155,05
508 26,2 SCH 80 311,15
508 32,5 SCH 100 380,92
508 38,1 SCH 120 441,3
508 44,45 SCH 140 507,89
508 50 SCH 160 564,46

Bảng barem trọng lượng ống DN600 phi 610 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
610 5,54 SCH 5s 82,54
610 5,54 SCH 5 82,54
610 6,35 SCH 10s 94,48
610 6,35 SCH 10 94,48
610 9,53 SCH 20 141,05
610 14,3 SCH 30 209,97
610 9,53 SCH 40s 141,05
610 17,45 SCH 40 254,87
610 24,6 SCH 60 354,97
610 12,7 SCH80s 186,98
610 30,9 SCH 80 441,07
610 38,9 SCH 100 547,6
610 46 SCH 120 639,49
610 52,4 SCH 140 720,2
610 59,5 SCH 160 807,37
Cập nhật bảng tra quy cách trọng lượng ống thép đúc mới nhất.

Báo giá thép ống đúc mới cập nhật ngay hôm nay

Nhà máy Sắt Thép MTP báo giá ống thép đúc mới nhất, bao gồm thép ống đúc nhập khẩu Trung Quốc, Hoà Phát, Hoa Sen, SeAh,... đối với đơn hàng lớn, chúng tôi còn hỗ trợ CK 5 - 10%.

Bảng giá thép ống đúc mới nhất của Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát

    • Thép ống đúc Hoà Phát: Giá từ 12.500 - 18.500 VNĐ/kg
    • Thép ống đúc Seah: Giá từ 13.000 - 19.000 VNĐ/kg
    • Thép ống đúc Việt Đức: Giá từ 14.200 - 20.000 VNĐ/kg
    • Thép ống đúc Nhật Bản: Giá từ 15.500 - 22.000 VNĐ/kg
    • Thép ống đúc Hàn Quốc: Giá từ 14.800 - 20.000 VNĐ/kg
    • Thép ống đúc Trung Quốc: Giá từ 11.500 - 16.000 VNĐ/kg

Lưu ý: Bảng giá thép ống đúc trên đây chỉ có tính chất tham khảo, khách hàng liên hệ tổng đài thông qua hotline để được nhận báo giá chi tiết.

Thép ống đúc được sản xuất như thế nào?

    • Chọn nguyên liệu: Lựa chọn thép cuộn hoặc thép tấm có thành phần hợp kim phù hợp (thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ) tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng.
    • Cắt thép thành dải: Thép tấm được cắt thành các dải có chiều rộng phù hợp với kích thước ống thép yêu cầu.
    • Nung nóng thép: Các dải thép được đưa vào lò nung để đạt nhiệt độ cao (khoảng 900-1200°C), giúp thép mềm và dễ uốn.
    • Uốn thành hình ống: Dải thép được đưa qua các con lăn uốn thành hình tròn hoặc vuông, tạo hình ống. Đặc biệt, trong trường hợp sản xuất ống thép đúc, thép sẽ được uốn thành hình tròn với mép tiếp xúc.
    • Hàn mép ống: Sau khi tạo hình, các mép của ống được hàn lại bằng phương pháp hàn điện hoặc hàn TIG, đảm bảo độ kín và bền vững.
    • Làm nguội: Ống thép vừa hàn được làm nguội nhanh chóng bằng nước hoặc không khí để tăng cường độ cứng và tính ổn định của vật liệu.
    • Kiểm tra chất lượng: Sau khi nguội, ống thép được kiểm tra về độ bền, độ dày, độ lệch và các chỉ tiêu kỹ thuật khác như độ phẳng và độ bền cơ học.
    • Cắt theo chiều dài yêu cầu: Ống thép hoàn thành được cắt thành các đoạn có chiều dài theo yêu cầu của khách hàng hoặc tiêu chuẩn công nghiệp.
Quy trình sản xuất thép ống đúc tại nhà máy
Quy trình sản xuất thép ống đúc tại nhà máy

Đại lý cung cấp thép ống đúc chất lượng, giá rẻ

Đại lý Sắt Thép MTP chuyên cung cấp sắt ống chất lượng, chính hãng với giá cả cạnh tranh, được nhiều khách hàng và nhà thầu tại TP.HCM và miền Nam tin tưởng lựa chọn. Tại đại lý MTP, quý khách sẽ nhận được:

    • Sản phẩm luôn sẵn hàng, đáp ứng nhu cầu kịp thời.
    • Dịch vụ vận chuyển và bốc xếp trực tiếp tới công trình.
    • Giá ống thép đúc cực kỳ ưu đãi, rẻ hơn thị trường.
    • Cung cấp dịch vụ cắt ống thép theo kích thước yêu cầu.
    • Tư vấn tận tâm, hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.
Chứng nhận giải thưởng
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự được xếp vào Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023 và đạt được nhiều giải thưởng danh giá, bao gồm:
    • Doanh nghiệp hàng đầu trong ngành Sắt thép
    • Giải thưởng Công nghệ Sắt thép vượt trội tại Việt Nam
    • Giải thưởng Lãnh đạo và Đổi mới sáng tạo trong công nghệ Sắt thép
    • Doanh nghiệp xuất sắc trong quản lý và chất lượng
    • Giải thưởng về An toàn lao động
    • Giải thưởng Bảo vệ môi trường xuất sắc.
Cúp giải thưởng Top 10 Thương hiệu Việt Nam năm 2023 của Sắt Thép MTP
Cúp giải thưởng Top 10 Thương hiệu Việt Nam năm 2023 của Sắt Thép MTP
Dự án tiêu biểu
Cung cấp thép ống đúc Hòa Phát cho dự án xây dựng nhà xưởng tại Khu công nghiệp Bình Dương
Cung cấp thép ống đúc Hòa Phát cho dự án xây dựng nhà xưởng tại Khu công nghiệp Bình Dương
Cung cấp thép ống đúc Nhật Bản cho dự án giàn khoan dầu khí tại Vũng Tàu
Cung cấp thép ống đúc Nhật Bản cho dự án giàn khoan dầu khí tại Vũng Tàu
Cung cấp thép ống đúc Hàn Quốc cho dự án xây dựng cầu đường tại TP.HCM
Cung cấp thép ống đúc Hàn Quốc cho dự án xây dựng cầu đường tại TP.HCM
Cam kết ưu đãi
    • 100% hàng chính hãng, có chứng từ rõ ràng.
    • Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
    • Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3