Báo giá thép ống đúc giá rẻ nhất trên thị trường. Đại lý phân phối thép ống đúc phi 6, phi 8, phi 12, phi 20, phi 40,… giá sỉ lẻ tốt nhất.

Thép ống đúc là một trong những loại vật liệu đang được quan tâm nhất hiện nay trong giới xây dựng. Với kích thước vô cùng đa dạng và linh hoạt, những thanh sắt ống đúc xây dựng đã mang đến rất nhiều lựa chọn cho khách hàng, đảm bảo các bạn có thể dễ dàng tìm thấy kích thước và loại sản phẩm có chất lượng phù hợp. Để biết thêm về chất lượng và giá cả của dòng sản phẩm này, các bạn hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Đại lý sắt thép MTP chuyên kinh doanh, phân phối các loại sắt ống đúc xây dựng với kích thước vô cùng đa dạng như phi 6, phi 8, phi 10, phi 15, phi 20, phi 30, phi 100,… Tất cả sản phẩm được cung cấp ở cửa hàng của chúng tôi đều có mức giá vô cùng cạnh tranh. Để biết thêm thông tin chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ đến hotline 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 để được tư vấn và giải đáp. 

Mức giá thép ống đúc trên thị trường hiện nay như thế nào?
Mức giá thép ống đúc trên thị trường hiện nay như thế nào?

Nội dung chính

Tổng quan về thép ống đúc xây dựng

Ống thép đúc, hay còn gọi là ống sắt đúc xây dựng, là dòng sản phẩm thép ống rỗng ruột, có độ dài dao động từ 6m đến 12m, thường sử dụng trong các công trình xây dựng lớn hoặc hệ thống đường ống dẫn khí công nghiệp. Sắt ống đúc được sản xuất theo một khối thép thống nhất, khối lượng nhẹ nhưng không có vết hàn, đảm bảo độ bền cao.

>>> Liên hệ ngay để nhận báo giá thép ống đúc xây dựng phi 6, phi 10, phi 20, phi 30, phi 100,… kèm ưu đãi mới nhất: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Ống sắt đúc xây dựng là một trong những loại nguyên vật liệu được rất nhiều khách hàng trong và ngoài nước yêu thích. Ứng dụng chính của chúng là làm đường ống công nghiệp, xây dựng hoặc các ngành sản xuất phương tiện vận chuyển,… Kích thước của dòng sản phẩm này khá đa dạng để có thể đáp ứng được các yêu cầu sử dụng của các công trình, lĩnh vực khác nhau. 

Kích thước của thép ống đúc rất đa dạng và phong phú
Kích thước của thép ống đúc rất đa dạng và phong phú

Đặc điểm của ống thép đúc 

Để có thể đảm bảo khả năng đáp ứng các yêu cầu phức tạp của công trình, những thanh thép ống đúc được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với những tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Các bạn có thể tham khảo một số ưu điểm nổi bật của dòng sản phẩm này dưới đây:

  • Độ bền cao: Với khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, những thanh ống thép đúc giúp tăng đáng kể tuổi thọ công trình. Bên cạnh đó, vì mỗi sản phẩm đều được phủ một lớp mạ chống oxy hóa bên ngoài nên có khả năng chống han gỉ, chống ăn mòn rất tốt, có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.
  • Khối lượng nhẹ: Với cấu trúc rỗng, thành mỏng nên khối lượng của ống thép khá thấp, dễ dàng vận chuyển và thi công lắp đặt. Bên cạnh đó, khối lượng thép nhẹ giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và công tác sửa chữa, thay thế cũng dễ dàng hơn
  • Tính thẩm mỹ cao: Những thanh thép ống đúc thường có lớp bề ngoài nhẵn mịn, màu sắc tươi sáng, dễ dàng vệ sinh, lau chùi và xử lý han gỉ. 
  • Mức giá rẻ: Ống thép đúc thường có mức giá rất rẻ, giúp nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án. 
Ống thép đúc xây dựng có rất nhiều ưu điểm vượt trội
Ống thép đúc xây dựng có rất nhiều ưu điểm vượt trội

Ứng dụng của sắt ống đúc trong đời sống

Với những ưu điểm vượt trội kể trên, những thanh sắt ống đúc được ứng dụng trong rất nhiều công trình và lĩnh vực đời sống. Các bạn có thể tham khảo một số vai trò phổ biến của thép ống đúc dưới đây:

  • Nguyên vật liệu làm nồi hơi áp suất cao
  • Thi công xây dựng công trình
  • Làm ống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi nước,…
  • Nguyên vật liệu cho ngành chế tạo máy móc
  • Sử dụng trong ngành cứu hỏa, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân,…
  • Nguyên vật liệu xây dựng cầu cảng, cầu vượt,…
  • Xây dựng kết cấu chịu lực cao của dàn không gian khẩu độ lớn

Hình ảnh đại lý sắt thép MTP vận chuyển thép ống đến cho khách hàng

Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 1
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 3
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 5
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 7
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 9
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 2
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 4
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 6
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 8
Hình ảnh vận chuyển thép ống ra công trình cho khách hàng ảnh 10

Quy cách tiêu chuẩn của thép ống đúc

Để có thể đảm bảo khả năng đáp ứng các yêu cầu của công trình, mỗi một sản phẩm ống sắt đúc xây dựng đều phải tuân thủ một hệ thống quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Một số quy cách của dòng sản phẩm này có thể kể đến như:

  • Mác thép: 40Cr, 20Cr, S20c, S30c, S45c, Sa213, ASTM A106 GR.B, GR.C, ASTM A53 GR.B, ASTM A179, ASTM A192, ASTM A210 GR.A, ASTM A333, ASTM A35, ASTM A179
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM, JIS, DIN, ISO, TCVN, EN, BS, API, ABS
  • Đường kính ngoài ống: 6.0 – 610.0mm
  • Độ dày thành ống: 1.0 – 150.0mm
  • Chiều dài ống: 6m – 9m – 12m

Bảng barem trọng lượng ống DN6 phi 10.3

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
10.3 1.24 SCH10 0,28
10.3 1.45 SCH30 0,32
10.3 1.73 SCH40 0.37
10.3 1.73 SCH.STD 0.37
10.3 2.41 SCH80 0.47
10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Bảng barem trọng lượng ống DN8 phi 13.7

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
13.7 1.65 SCH10 0,49
13.7 1.85 SCH30 0,54
13.7 2.24 SCH40 0.63
13.7 2.24 SCH.STD 0.63
13.7 3.02 SCH80 0.80
13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Bảng barem trọng lượng ống DN10 phi 17.1

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
17.1 1.65 SCH10 0,63
17.1 1.85 SCH30 0,70
17.1 2.31 SCH40 0.84
17.1 2.31 SCH.STD 0.84
17.1 3.20 SCH80 1.00
17.1 3.20 SCH. XS 1.00

Bảng barem trọng lượng ống DN15 phi 21.3 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
21.3 2.11 SCH10 1.00
21.3 2.41 SCH30 1.12
21.3 2.77 SCH40 1.27
21.3 2.77 SCH.STD 1.27
21.3 3.73 SCH80 1.62
21.3 3.73 SCH. XS 1.62
21.3 4.78 160 1.95
21.3 7.47 SCH. XXS 2.55

Bảng barem trọng lượng ống DN20 phi 26.7

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
26,7 1,65 SCH5 1,02
26,7 2,1 SCH10 1,27
26,7 2,87 SCH40 1,69
26,7 3,91 SCH80 2,2
26,7 7,8 XXS 3,63

Bảng barem trọng lượng ống DN25 phi 33.4

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
33,4 1,65 SCH5 1,29
33,4 2,77 SCH10 2,09
33,4 3,34 SCH40 2,47
33,4 4,55 SCH80 3,24
33,4 9,1 XXS 5,45

Bảng barem trọng lượng ống DN32 phi 42.2

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
42,2 1,65 SCH5 1,65
42,2 2,77 SCH10 2,69
42,2 2,97 SCH30 2,87
42,2 3,56 SCH40 3,39
42,2 4,8 SCH80 4,42
42,2 9,7 XXS 7,77

Bảng barem trọng lượng ống DN40 phi 48.3

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
48,3 1,65 SCH5 1,9
48,3 2,77 SCH10 3,11
48,3 3,2 SCH30 3,56
48,3 3,68 SCH40 4,05
48,3 5,08 SCH80 5,41
48,3 10,1 XXS 9,51

Bảng barem trọng lượng ống DN50 phi 60.3

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
60,3 1,65 SCH5 2,39
60,3 2,77 SCH10 3,93
60,3 3,18 SCH30 4,48
60,3 3,91 SCH40 5,43
60,3 5,54 SCH80 7,48
60,3 6,35 SCH120 8,44
60,3 11,07 XXS 13,43

Bảng barem trọng lượng ống DN65 phi 73

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
73 2,1 SCH5 3,67
73 3,05 SCH10 5,26
73 4,78 SCH30 8,04
73 5,16 SCH40 8,63
73 7,01 SCH80 11,4
73 7,6 SCH120 12,25
73 14,02 XXS 20,38

Bảng barem trọng lượng ống DN65 phi 76 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
76 2,1 SCH5 3,83
76 3,05 SCH10 5,48
76 4,78 SCH30 8,39
76 5,16 SCH40 9,01
76 7,01 SCH80 11,92
76 7,6 SCH120 12,81
76 14,02 XXS 21,42

Bảng barem trọng lượng ống DN80 phi 88.9 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
88,9 2,11 SCH5 4,51
88,9 3,05 SCH10 6,45
88,9 4,78 SCH30 9,91
88,9 5,5 SCH40 11,31
88,9 7,6 SCH80 15,23
88,9 8,9 SCH120 17,55
88,9 15,2 XXS 27,61

Bảng barem trọng lượng ống DN90 phi 101.6

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
101,6 2,11 SCH5 5,17
101,6 3,05 SCH10 7,41
101,6 4,78 SCH30 11,41
101,6 5,74 SCH40 13,56
101,6 8,1 SCH80 18,67
101,6 16,2 XXS 34,1

Bảng barem trọng lượng ống DN100 phi 114.3 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
114,3 2,11 SCH5 5,83
114,3 3,05 SCH10 8,36
114,3 4,78 SCH30 12,9
114,3 6,02 SCH40 16,07
114,3 7,14 SCH60 18,86
114,3 8,56 SCH80 22,31
114,3 11,1 SCH120 28,24
114,3 13,5 SCH160 33,54

Bảng barem trọng lượng ống DN120 phi 127

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
127 6,3 SCH40 18,74
127 9 SCH80 26,18

Bảng barem trọng lượng ống DN125 phi 141.3 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
141,3 2,77 SCH5 9,46
141,3 3,4 SCH10 11,56
141,3 6,55 SCH40 21,76
141,3 9,53 SCH80 30,95
141,3 14,3 SCH120 44,77
141,3 18,3 SCH160 55,48

Bảng barem trọng lượng ống DN150 phi 168.3

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
168,3 2,78 SCH5 11,34
168,3 3,4 SCH10 13,82
168,3 4,78   19,27
168,3 5,16   20,75
168,3 6,35   25,35
168,3 7,11 SCH40 28,25
168,3 11 SCH80 42,65
168,3 14,3 SCH120 54,28
168,3 18,3 SCH160 67,66

Bảng barem trọng lượng ống DN200 phi 219  

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
219,1 2,769 SCH5 14,77
219,1 3,76 SCH10 19,96
219,1 6,35 SCH20 33,3
219,1 7,04 SCH30 36,8
219,1 8,18 SCH40 42,53
219,1 10,31 SCH60 53,06
219,1 12,7 SCH80 64,61
219,1 15,1 SCH100 75,93
219,1 18,2 SCH120 90,13
219,1 20,6 SCH140 100,79
219,1 23 SCH160 111,17

Bảng barem trọng lượng ống DN250 phi 273.1 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
273,1 3,4 SCH5 22,6
273,1 4,2 SCH10 27,84
273,1 6,35 SCH20 41,75
273,1 7,8 SCH30 51,01
273,1 9,27 SCH40 60,28
273,1 12,7 SCH60 81,52
273,1 15,1 SCH80 96,03
273,1 18,3 SCH100 114,93
273,1 21,4 SCH120 132,77
273,1 25,4 SCH140 155,08
273,1 28,6 SCH160 172,36

Bảng barem trọng lượng ống DN300 phi 323.9

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
323,9 4,2 SCH5 33,1
323,9 4,57 SCH10 35,97
323,9 6,35 SCH20 49,7
323,9 8,38 SCH30 65,17
323,9 10,31 SCH40 79,69
323,9 12,7 SCH60 97,42
323,9 17,45 SCH80 131,81
323,9 21,4 SCH100 159,57
323,9 25,4 SCH120 186,89
323,9 28,6 SCH140 208,18
323,9 33,3 SCH160 238,53

Bảng barem trọng lượng ống DN350 phi 355.6 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
355,6 3,962 SCH5s 34,34
355,6 4,775 SCH5 41,29
355,6 6,35 SCH10 54,67
355,6 7,925 SCH20 67,92
355,6 9,525 SCH30 81,25
355,6 11,1 SCH40 94,26
355,6 15,062 SCH60 126,43
355,6 12,7 SCH80S 107,34
355,6 19,05 SCH80 158,03
355,6 23,8 SCH100 194,65
355,6 27,762 SCH120 224,34
355,6 31,75 SCH140 253,45
355,6 35,712 SCH160 281,59

Bảng barem trọng lượng ống DN400 phi 406.4

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
406,4 4,2 ACH5 41,64
406,4 4,78 SCH10S 47,32
406,4 6,35 SCH10 62,62
406,4 7,93 SCH20 77,89
406,4 9,53 SCH30 93,23
406,4 12,7 SCH40 123,24
406,4 16,67 SCH60 160,14
406,4 12,7 SCH80S 123,24
406,4 21,4 SCH80 203,08
406,4 26,2 SCH100 245,53
406,4 30,9 SCH120 286
406,4 36,5 SCH140 332,79
406,4 40,5 SCH160 365,27

Bảng barem trọng lượng ống DN450 phi 457.2

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
457,2 4,2 SCH 5s 46,9
457,2 4,2 SCH 5 46,9
457,2 4,78 SCH 10s 53,31
457,2 6,35 SCH 10 70,57
457,2 7,92 SCH 20 87,71
457,2 11,1 SCH 30 122,05
457,2 9,53 SCH 40s 105,16
457,2 14,3 SCH 40 156,11
457,2 19,05 SCH 60 205,74
457,2 12,7 SCH80s 139,15
457,2 23,8 SCH 80 254,25
457,2 29,4 SCH 100 310,02
457,2 34,93 SCH 120 363,57
457,2 39,7 SCH 140 408,55
457,2 45,24 SCH 160 459,39

Bảng barem trọng lượng ống DN500 phi 508

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
508 4,78 SCH 5s 59,29
508 4,78 SCH 5 59,29
508 5,54 SCH 10s 68,61
508 6,35 SCH 10 78,52
508 9,53 SCH 20 117,09
508 12,7 SCH 30 155,05
508 9,53 SCH 40s 117,09
508 15,1 SCH 40 183,46
508 20,6 SCH 60 247,49
508 12,7 SCH 80s 155,05
508 26,2 SCH 80 311,15
508 32,5 SCH 100 380,92
508 38,1 SCH 120 441,3
508 44,45 SCH 140 507,89
508 50 SCH 160 564,46

Bảng barem trọng lượng ống DN600 phi 610 

Đường kính thực tế (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
610 5,54 SCH 5s 82,54
610 5,54 SCH 5 82,54
610 6,35 SCH 10s 94,48
610 6,35 SCH 10 94,48
610 9,53 SCH 20 141,05
610 14,3 SCH 30 209,97
610 9,53 SCH 40s 141,05
610 17,45 SCH 40 254,87
610 24,6 SCH 60 354,97
610 12,7 SCH80s 186,98
610 30,9 SCH 80 441,07
610 38,9 SCH 100 547,6
610 46 SCH 120 639,49
610 52,4 SCH 140 720,2
610 59,5 SCH 160 807,37

Báo giá thép ống đúc mới cập nhật ngay hôm nay

Mức giá ống thép đúc xây dựng hiện nay luôn dao động khá thất thường do ảnh hưởng của các yếu tố khách quan như: mức giá nhập từ nhà máy, giá nguyên vật liệu đầu vào, tình hình cung cầu trên thị trường,… Do đó, khi quý khách tham khảo bảng giá của đại lý sắt thép MTP thì mức giá đã có chút dao động. Để cập nhật báo giá mới nhất tại thời điểm tham khảo, các bạn hãy liên hệ đến hotline 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 .

Bảng giá thép ống đúc mới nhất của đại lý sắt thép MTP

Mác thép Đơn giá (VNĐ/kg)
DN15 22,000
DN20 22,200
DN25 21,500
DN32 21,500
DN40 21,500
DN50 21,500
DN65 21,500
DN80 21,500
DN100 21,600
DN125 21,600
DN150 21,600
DN200 21,600
DN250 21,700
DN300 21,700

Quý khách vui lòng lưu ý:

  • Toàn bộ mức giá thép ống đúc của đại lý sắt thép MTP đều đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình
  • Tất cả ống thép đúc xây dựng của chúng tôi đều là hàng mới 100%, không có bất cứ dấu hiệu cong vênh, hư hỏng nào
  • Nếu quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn thép ống đúc, vui lòng liên hệ 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 để nhận báo giá kèm ưu đãi mới nhất
  • Chúng tôi có chính sách chiết khấu hoa hồng rất cao cho người giới thiệu, tính theo phần trăm giá trị đơn hàng

Những lưu ý khi bảo quản sắt ống đúc xây dựng tại nhà

Hiện nay, mức giá thép ống đúc trên thị trường luôn dao động thất thường. Do đó, để đảm bảo hiệu quả kinh tế của công trình, các nhà thầu hoặc chủ công trình thường mua số lượng lớn thép xây dựng theo dự toán trước. Tuy nhiên, để không ảnh hưởng đến chất lượng, các bạn nên chú ý đến vấn đề bảo quản thép tại nhà theo một số lưu ý dưới đây:

  • Không bảo quản lẫn lộn các loại sắt thép xây dựng, phân loại rõ thép cũ và thép mới để tránh han gỉ và hư hỏng thép
  • Không lưu trữ thép ngoài trời, nếu không có nhà kho riêng biệt thì nên sử dụng bạt che phủ để tránh mưa nắng trực tiếp
  • Không bảo quản thép ống đúc ở gần khu vực có nồng độ muối, acid, bazo,… cao như vùng ven biển, gần kho chứa hóa chất,…
  • Bảo quản thép ở trên kệ gỗ, cao hơn ít nhất 15cm so với mặt sàn. Khu vực lưu trữ thép không có cỏ mọc, nước tù đọng,…
Liên hệ ngay với đại lý sắt thép MTP để nhận báo giá thép ống đúc mới nhất
Liên hệ ngay với đại lý sắt thép MTP để nhận báo giá thép ống đúc mới nhất

Nên mua thép ống đúc ở đâu uy tín, đáng tin cậy?

Ống sắt đúc với nhiều kích cỡ, chất lượng đa dạng đang là một trong những dòng sản phẩm được yêu thích và nhiều khách hàng tìm mua trên thị trường gần đây. Tuy nhiên, ống thép đúc cần đảm bảo độ bền, tải trọng và chất lượng ổn định, nếu không sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến công trình xây dựng. Do đó, các bạn nên lựa chọn những cửa hàng uy tín, đảm bảo độ tin cậy để gửi gắm niềm tin nhé.

Đại lý sắt thép MTP là một trong những cửa hàng nổi tiếng chuyên cung cấp thép ống đúc đủ kích cỡ và bảo hành chất lượng dài hạn trên thị trường. Chúng tôi nhập sản phẩm trực tiếp từ các nhà máy sản xuất, không thông qua hệ thống đại lý trung gian nên giảm thiểu được rất nhiều chi phí không cần thiết cho khách hàng. Các bạn chỉ cần miêu tả yêu cầu công trình, đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi sẽ hỗ trợ tư vấn và giúp đỡ khách hàng lựa chọn được những sản phẩm có kích thước phù hợp nhất. 

Bên cạnh thép ống đúc, đại lý sắt thép MTP còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép hình, thép hộp, lưới sắt B40, tôn lợp,… từ các thương hiệu nổi tiếng trong nước như Hoa Sen, Phương Nam, Bình Minh,… Nếu quý khách còn bất cứ thắc mắc nào về sản phẩm hoặc muốn tìm hiểu thêm thông tin về các dòng sắt thép khác, vui lòng liên hệ đến đường dây nóng 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999 để được giải đáp và tư vấn tận tình 24/7 nhé. 

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.6000902.505.2340909.077.2340932.055.1230917.63.63.670944.939.9900937.200.999

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Bài viết liên quan

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0909.077.234 0917.63.63.67