Khách hàng đang tìm hiểu các loại tôn kẽm và cần cập nhật báo giá tôn kẽm mới nhất để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình dân dụng, nhà xưởng hay công trình công nghiệp? Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp đa dạng tôn kẽm phẳng và tôn kẽm cán sóng chính hãng từ nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường với đầy đủ chứng từ CO, CQ, báo giá nhanh và giao hàng tận nơi.
Một số thương hiệu tôn kẽm Đại lý Sắt Thép MTP đang cung cấp phổ biến hiện nay gồm:
- Tôn kẽm Hoa Sen
- Tôn kẽm Đông Á
- Tôn kẽm Nam Kim
- Tôn kẽm Pomina
- Tôn kẽm TVP
- Tôn kẽm Phương Nam
- Tôn kẽm Tovico
- Tôn kẽm Đại Thiên Lộc
- Tôn kẽm Nam Hưng

Ngoài các sản phẩm tôn nguyên cuộn và tôn phẳng, MTP còn nhận gia công cắt tấm theo kích thước yêu cầu và cán sóng 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, Seamlock, Cliplock, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công mái và vách.
Liên hệ ngay Đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá mới nhất, tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp và hỗ trợ giao hàng nhanh cho công trình.
Bảng giá tôn kẽm mới nhất
Sắt Thép MTP cập nhật bảng giá tôn kẽm mới nhất, bao gồm các dòng tôn kẽm cán sóng và tôn kẽm phẳng của nhiều thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Nam Kim, Đông Á.
Giá tôn kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày thực tế (dem), khổ tôn, thương hiệu, lớp mạ kẽm, quy cách gia công (tôn phẳng hoặc cán sóng), khối lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các quy cách tôn kẽm phổ biến hiện nay tại Sắt Thép MTP.
Bảng giá tôn kẽm cán sóng
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) | Tồn kho |
| CÁN 5 SÓNG, 9 SÓNG, 11 SÓNG – KHỔ 1.07 M | |||||
| 2.4 dem | 2.10 | 54.000 | 52.000 | 50.000 | Còn hàng |
| 2.9 dem | 2.45 | 57.000 | 55.000 | 53.000 | Còn hàng |
| 3.2 dem | 2.60 | 61.000 | 59.000 | 56.000 | Còn hàng |
| 3.5 dem | 3.00 | 65.000 | 62.000 | 59.000 | Còn hàng |
| 3.8 dem | 3.25 | 68.000 | 65.000 | 62.000 | Còn hàng |
| 4.0 dem | 3.50 | 72.000 | 69.000 | 66.000 | Còn hàng |
| 4.3 dem | 3.80 | 78.000 | 74.000 | 71.000 | Còn hàng |
| 4.5 dem | 3.95 | 83.000 | 79.000 | 76.000 | Còn hàng |
| 4.8 dem | 4.15 | 87.000 | 83.000 | 79.000 | Còn hàng |
| 5.0 dem | 4.50 | 91.000 | 87.000 | 83.000 | Còn hàng |
Bảng giá tôn kẽm phẳng
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) | Hòa Phát (VNĐ/m) | Tồn kho |
| KHỔ RỘNG: 1.2M, CHIỀU DÀI: CẮT THEO YÊU CẦU | |||||
| 0.30 | 2.83 | 53.000 | 51.000 | 47.000 | Còn hàng |
| 0.32 | 3.02 | 57.000 | 55.000 | 51.000 | Còn hàng |
| 0.35 | 3.30 | 63.000 | 61.000 | 57.000 | Còn hàng |
| 0.38 | 3.59 | 70.000 | 68.000 | 64.000 | Còn hàng |
| 0.40 | 3.78 | 74.000 | 72.000 | 68.000 | Còn hàng |
| 0.42 | 3.96 | 78.000 | 76.000 | 72.000 | Còn hàng |
| 0.45 | 4.25 | 84.000 | 82.000 | 78.000 | Còn hàng |
| 0.48 | 4.53 | 90.000 | 88.000 | 84.000 | Còn hàng |
| 0.50 | 4.72 | 95.000 | 93.000 | 89.000 | Còn hàng |
| 0.55 | 5.19 | 105.000 | 103.000 | 99.000 | Còn hàng |
| 0.58 | 5.47 | 111.000 | 109.000 | 105.000 | Còn hàng |
| 0.60 | 5.66 | 116.000 | 114.000 | 110.000 | Còn hàng |
| 0.65 | 6.14 | 126.000 | 124.000 | 120.000 | Còn hàng |
| 0.68 | 6.42 | 132.000 | 130.000 | 126.000 | Còn hàng |
| 0.70 | 6.61 | 137.000 | 135.000 | 131.000 | Còn hàng |
| 0.75 | 7.08 | 147.000 | 145.000 | 141.000 | Còn hàng |
| 0.80 | 7.55 | 157.000 | 155.000 | 151.000 | Còn hàng |
| 0.88 | 8.31 | 174.000 | 172.000 | 168.000 | Còn hàng |
| 0.90 | 8.49 | 178.000 | 176.000 | 172.000 | Còn hàng |
| 1.00 | 9.44 | 199.000 | 197.000 | 193.000 | Còn hàng |
| 1.05 | 9.91 | 209.000 | 207.000 | 203.000 | Còn hàng |
| 1.10 | 10.38 | 220.000 | 218.000 | 214.000 | Còn hàng |
| 1.20 | 11.32 | 241.000 | 239.000 | 235.000 | Còn hàng |
| 1.25 | 11.80 | 252.000 | 250.000 | 246.000 | Còn hàng |
| 1.30 | 12.27 | 262.000 | 260.000 | 256.000 | Còn hàng |
| 1.40 | 13.21 | 283.000 | 281.000 | 277.000 | Còn hàng |
| 1.50 | 14.16 | 304.000 | 302.000 | 298.000 | Còn hàng |
| 1.60 | 15.10 | 325.000 | 323.000 | 319.000 | Còn hàng |
| 1.70 | 16.04 | 346.000 | 344.000 | 340.000 | Còn hàng |
| 1.75 | 16.51 | 356.000 | 354.000 | 350.000 | Còn hàng |
| 1.80 | 16.99 | 367.000 | 365.000 | 361.000 | Còn hàng |
| 1.90 | 17.93 | 388.000 | 386.000 | 382.000 | Còn hàng |
| 2.00 | 18.87 | 409.000 | 407.000 | 403.000 | Còn hàng |
| 2.10 | 19.82 | 430.000 | 428.000 | 424.000 | Còn hàng |
| 2.20 | 20.76 | 450.000 | 448.000 | 444.000 | Còn hàng |
| 2.25 | 21.23 | 461.000 | 459.000 | 455.000 | Còn hàng |
| 2.30 | 21.70 | 472.000 | 470.000 | 466.000 | Còn hàng |
| 2.40 | 22.65 | 493.000 | 491.000 | 487.000 | Còn hàng |
| 2.50 | 23.59 | 514.000 | 512.000 | 508.000 | Còn hàng |
| 2.60 | 24.53 | 535.000 | 533.000 | 529.000 | Còn hàng |
| 2.70 | 25.48 | 555.000 | 553.000 | 549.000 | Còn hàng |
| 2.80 | 26.42 | 576.000 | 574.000 | 570.000 | Còn hàng |
| 3.00 | 28.31 | 618.000 | 616.000 | 612.000 | Còn hàng |
Lưu ý: Báo giá tôn mạ kẽm cán sóng và cán phẳng trên đây chỉ mang tính tham khảo, tùy số lượng đặt hàng, thời điểm, yêu cầu gia công mà giá có thể chênh lệch. Liên hệ Đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá chính xác nhất.
Chính sách bán hàng và khu vực giao hàng
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn mạ kẽm chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính: Tính theo mét dài
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu cho đơn hàng lớn.
Khu vực cung cấp: MTP cung cấp tôn mạ kẽm đa dạng độ dày, gia công theo yêu cầu đến công trình tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai,.... toàn Miền Nam và một số tỉnh khu vực Miền Trung.
Tôn kẽm là gì? Các loại tôn kẽm MTP đang cung cấp
Tôn kẽm là vật liệu lợp mái và bao che được sản xuất từ thép nền cán nguội phủ lớp mạ kẽm bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng. Lớp mạ này có tác dụng bảo vệ bề mặt thép trước tác động của độ ẩm, nước mưa và môi trường, đồng thời nâng cao khả năng chống gỉ sét và độ bền của sản phẩm theo thời gian.

Tôn mạ kẽm sử dụng tốt trong điều kiện thời tiết bình thường, trọng lượng nhẹ nên dễ vận chuyển và thi công. Giá thành rẻ hơn so với nhiều loại tôn lợp khác, đồng thời có độ bền tương đối cao nếu được sử dụng và bảo quản đúng cách.
Nhờ vậy, tôn kẽm được ưa chuộng rộng rãi trong các công trình nhà xưởng, nhà ở và mái che.
Tôn kẽm cán sóng
Tôn kẽm cán sóng là sản phẩm được gia công từ tôn kẽm phẳng (GI) trên hệ thống máy cán chuyên dụng để tạo thành các biên dạng sóng theo yêu cầu. Quá trình cán chỉ thay đổi hình dạng của tấm tôn, trong khi lớp mạ kẽm vẫn được giữ nguyên, giúp sản phẩm duy trì khả năng chống gỉ và bảo vệ thép nền.
Đặc điểm: So với tôn kẽm phẳng, tôn kẽm cán sóng có kết cấu cứng vững hơn nên phù hợp cho các hạng mục lợp mái và làm vách bao che.

Quy cách tôn kẽm cán sóng
Tôn kẽm cán sóng được gia công theo nhiều quy cách để đáp ứng yêu cầu của từng công trình. Các thông số phổ biến gồm:
- Độ dày: Từ 0.24 - 0.50 mm (2.4 dem đến 5 dem) hoặc theo quy cách đặt hàng.
- Khổ tôn: 1200 mm
- Khổ hữu dụng: 1070 mm
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu, không giới hạn theo quy cách tiêu chuẩn và phụ thuộc vào khả năng vận chuyển, gia công.
- Kiểu sóng: Gia công tôn sóng vuông, sóng tròn, 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, Cliplock và Seamlock theo yêu cầu của công trình.
Ứng dụng:
Tôn kẽm cán sóng thường được lựa chọn cho các công trình dân dụng, nhà kho, nhà xưởng, hàng rào, mái che và công trình phụ trợ trong điều kiện môi trường thông thường. Với những công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao nhưng cần tối ưu chi phí đầu tư, đây là giải pháp kinh tế và đáp ứng tốt yêu cầu sử dụng lâu dài.

Tôn kẽm phẳng
Tôn kẽm phẳng là dạng tôn chưa qua cán sóng, được cung cấp ở dạng cuộn hoặc cắt tấm theo kích thước yêu cầu. Sản phẩm giữ nguyên bề mặt phẳng và lớp mạ kẽm bảo vệ, phù hợp cho nhiều hạng mục gia công.
Tôn kẽm phẳng được xả từ cuộn và cắt theo quy cách đặt hàng. Đại lý Sắt Thép MTP nhận cắt tấm theo chiều dài yêu cầu, đáp ứng nhu cầu gia công và thi công của từng công trình.

Đặc điểm
- Bề mặt phẳng, thuận tiện cho việc cắt, chấn, dập và tạo hình.
- Dễ kết hợp với các phương pháp gia công cơ khí hoặc tiếp tục cán thành các dạng sóng theo yêu cầu.
- Có nhiều lựa chọn về độ dày, khổ tôn và chiều dài.
Quy cách
- Độ dày: 0.3 - 3.0 mm
- Khổ rộng: 1000 mm, 1200 mm,....
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu
- Lớp mạ: Z60 - Z300 (60 - 300g/m2) (tùy nhà máy)
Ứng dụng
Tôn kẽm phẳng thường được sử dụng để gia công phụ kiện mái, máng xối tôn, diềm mái, ống gió, tủ điện, vách kim loại,…
Tôn kẽm phẳng là lựa chọn phù hợp khi cần vật liệu để cắt, chấn, dập hoặc gia công thành các chi tiết theo yêu cầu, đặc biệt là đối với những hạng mục cần tạo hình trước khi lắp đặt hoặc sản xuất phụ kiện từ tôn.

Thông số kỹ thuật tôn kẽm
- Khổ rộng cuộn tôn kẽm tại nhà máy: 914 - 1250 mm
- Khổ rộng tôn kẽm cán phẳng: 1 m, 1.2 m
- Khổ rộng tôn kẽm cán sóng hữu dụng: 1.07 m
- Độ dày: 0.3 - 3.0 mm
Bảng trọng lượng tôn kẽm
| Độ dày danh nghĩa (mm) | Khổ cuộn tôn kẽm | Khổ hữu dụng tôn kẽm cán sóng |
Trọng lượng lý thuyết (kg/m)
|
| 0.30 | 1.2 m | 1.07 m | 2.83 |
| 0.32 | 1.2 m | 1.07 m | 3.02 |
| 0.35 | 1.2 m | 1.07 m | 3.30 |
| 0.38 | 1.2 m | 1.07 m | 3.59 |
| 0.40 | 1.2 m | 1.07 m | 3.78 |
| 0.42 | 1.2 m | 1.07 m | 3.96 |
| 0.45 | 1.2 m | 1.07 m | 4.25 |
| 0.48 | 1.2 m | 1.07 m | 4.53 |
| 0.50 | 1.2 m | 1.07 m | 4.72 |
| 0.55 | 1.2 m | 1.07 m | 5.19 |
| 0.58 | 1.2 m | 1.07 m | 5.47 |
| 0.60 | 1.2 m | 1.07 m | 5.66 |
| 0.65 | 1.2 m | 1.07 m | 6.14 |
| 0.68 | 1.2 m | 1.07 m | 6.42 |
| 0.70 | 1.2 m | 1.07 m | 6.61 |
| 0.75 | 1.2 m | 1.07 m | 7.08 |
| 0.80 | 1.2 m | 1.07 m | 7.55 |
| 0.88 | 1.2 m | 1.07 m | 8.31 |
| 0.90 | 1.2 m | 1.07 m | 8.49 |
| 1.00 | 1.2 m | 1.07 m | 9.44 |
| 1.05 | 1.2 m | 1.07 m | 9.91 |
| 1.10 | 1.2 m | 1.07 m | 10.38 |
| 1.20 | 1.2 m | 1.07 m | 11.32 |
| 1.25 | 1.2 m | 1.07 m | 11.80 |
| 1.30 | 1.2 m | 1.07 m | 12.27 |
| 1.40 | 1.2 m | 1.07 m | 13.21 |
| 1.50 | 1.2 m | 1.07 m | 14.16 |
| 1.60 | 1.2 m | 1.07 m | 15.10 |
| 1.70 | 1.2 m | 1.07 m | 16.04 |
| 1.75 | 1.2 m | 1.07 m | 16.51 |
| 1.80 | 1.2 m | 1.07 m | 16.99 |
| 1.90 | 1.2 m | 1.07 m | 17.93 |
| 2.00 | 1.2 m | 1.07 m | 18.87 |
| 2.10 | 1.2 m | 1.07 m | 19.82 |
| 2.20 | 1.2 m | 1.07 m | 20.76 |
| 2.25 | 1.2 m | 1.07 m | 21.23 |
| 2.30 | 1.2 m | 1.07 m | 21.70 |
| 2.40 | 1.2 m | 1.07 m | 22.65 |
| 2.50 | 1.2 m | 1.07 m | 23.59 |
| 2.60 | 1.2 m | 1.07 m | 24.53 |
| 2.70 | 1.2 m | 1.07 m | 25.48 |
| 2.80 | 1.2 m | 1.07 m | 26.42 |
| 3.00 | 1.2 m | 1.07 m | 28.31 |
Lưu ý: Trọng lượng trong bảng chỉ mang tính tham khảo. Trọng lượng thực tế có thể khác nhau giữa các nhà máy do sự khác biệt về độ dày thực, dung sai sản xuất, lớp mạ kẽm và tiêu chuẩn sản xuất. Để tính tải trọng công trình chính xác, nên sử dụng thông số kỹ thuật hoặc trọng lượng thực tế của đúng thương hiệu và lô hàng.
Lớp mạ tôn kẽm
Lớp mạ kẽm là lớp kẽm được phủ lên bề mặt thép nền nhằm bảo vệ thép khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn.
Khối lượng lớp mạ kẽm thường được biểu thị bằng ký hiệu Z kết hợp với một giá trị số, trong đó số phía sau thể hiện tổng khối lượng lớp mạ kẽm trên cả hai bề mặt tấm tôn (đơn vị: g/m²). Ví dụ: Z80, Z120, Z275,...
Chỉ số Z càng lớn, lượng kẽm càng nhiều, khả năng chống gỉ và tuổi thọ của tôn càng cao.
Một số lớp mạ tôn kẽm thông dụng trên thị trường hiện nay:
| Lớp mạ | Khối lượng lớp mạ (g/m²) | Môi trường phù hợp |
| Z80 | 80 | Khu vực khô ráo, công trình dân dụng thông thường |
| Z120 | 120 | Nhà ở, nhà xưởng và công trình có độ ẩm trung bình |
| Z180 | 180 | Khu vực có độ ẩm cao, môi trường công nghiệp hoặc gần biển |
| Z275 | 275 | Môi trường ăn mòn cao, công trình ven biển hoặc yêu cầu tuổi thọ dài lâu |
Lớp mạ kẽm ảnh hưởng đến giá và tuổi thọ như thế nào?
Trong cùng một độ dày và cùng thương hiệu, tôn có lớp mạ kẽm cao hơn thường có giá thành cao hơn do lượng kẽm sử dụng nhiều hơn. Bù lại, lớp mạ dày giúp tăng khả năng chống gỉ, hạn chế ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của công trình, đặc biệt khi sử dụng trong môi trường có độ ẩm cao, khu công nghiệp hoặc khu vực ven biển.
Nên chọn tôn mạ kẽm loại nào?
Việc lựa chọn tôn mạ kẽm nên dựa trên mục đích sử dụng, điều kiện môi trường và tuổi thọ mong muốn của công trình. Dưới đây là một số gợi ý giúp bạn dễ dàng chọn đúng quy cách tôn kẽm.
| Nhu cầu | Khuyến nghị |
| Lợp nhà ở | Chọn tôn kẽm cán sóng 9 hoặc tôn 11 sóng, độ dày từ 0.35 - 0.45 mm. |
| Nhà xưởng, nhà kho | Ưu tiên tôn kẽm 5 sóng hoặc tôn Cliplock, độ dày từ 0.40 mm trở lên. |
| Hàng rào | Sử dụng tôn kẽm phẳng hoặc tôn 5 sóng với độ dày phù hợp theo yêu cầu sử dụng. |
| Chuồng trại | Chọn tôn kẽm cán sóng có lớp mạ phù hợp với điều kiện môi trường và độ ẩm. |
| Vách ngăn, vách bao che | Nên sử dụng tôn kẽm 11 sóng hoặc tôn 13 sóng để đảm bảo tính thẩm mỹ và thi công thuận tiện. |
| Gia công cơ khí | Chọn tôn kẽm phẳng để thuận tiện cho cắt, chấn, dập và tạo hình. |
| Máng xối, phụ kiện mái | Sử dụng tôn kẽm phẳng có độ dày phù hợp để gia công, tăng độ cứng và độ bền cho sản phẩm. |

Việc lựa chọn đúng loại tôn kẽm không chỉ giúp tối ưu chi phí đầu tư mà còn đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng cho từng hạng mục. Nếu chưa xác định được quy cách phù hợp, hãy liên hệ Đại lý Sắt Thép MTP để được tư vấn theo nhu cầu thực tế của công trình.
Bề mặt tôn kẽm
Tôn kẽm phổ biến với hai dạng bề mặt là có bông và không bông. Sự khác nhau chủ yếu nằm ở hình thức bề mặt và đặc điểm tinh thể kẽm.
Tôn kẽm có bông

Tôn kẽm có bông có các hoa kẽm nhìn thấy rõ trên bề mặt. Sản phẩm được sử dụng phổ biến cho mái, vách, máng xối, ống gió và các sản phẩm gia công cơ khí.
Tôn kẽm không bông

Tôn kẽm không bông có bề mặt mịn, đồng đều và gần như không nhìn thấy hoa kẽm. Loại này phù hợp với sản phẩm yêu cầu bề mặt đẹp, đồng nhất hoặc cần tiếp tục sơn, phủ và gia công hoàn thiện.
Nên chọn loại nào?
| Tiêu chí | Tôn kẽm có bông | Tôn kẽm không bông |
|---|---|---|
| Bề mặt | Có hoa kẽm rõ | Mịn, đồng đều |
| Phù hợp | Mái, vách, gia công thông thường | Sản phẩm yêu cầu bề mặt đẹp, đồng nhất |
| Sơn/phủ tiếp | Tùy yêu cầu | Phù hợp hơn khi cần hoàn thiện bề mặt |
Lưu ý: Có bông hay không bông không quyết định hoàn toàn khả năng chống ăn mòn. Độ bền còn phụ thuộc vào lớp mạ, tiêu chuẩn sản xuất và môi trường sử dụng.
Các thương hiệu tôn kẽm Đại lý Sắt Thép MTP đang phân phối
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp tôn kẽm của nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng, nhà xưởng đến các dự án công nghiệp. Sản phẩm đa dạng về độ dày, khổ tôn, lớp mạ và quy cách gia công, đi kèm đầy đủ chứng từ CO-CQ, hóa đơn VAT theo yêu cầu.
Các thương hiệu tôn kẽm MTP đang phân phối gồm:
- Tôn kẽm Hoa Sen
- Tôn kẽm Đông Á
- Tôn kẽm Nam Kim
- Tôn kẽm Hòa Phát
- Tôn kẽm TVP
- Và nhiều thương hiệu khác theo yêu cầu của từng công trình.
Đại lý Sắt Thép MTP nhận báo giá và cung cấp hầu hết các thương hiệu tôn kẽm phổ biến trên thị trường.

Cách lựa chọn thương hiệu tôn kẽm phù hợp
- Cần lớp mạ kẽm đa dạng: Ưu tiên Hoa Sen hoặc Nam Kim.
- Cần nhiều lựa chọn về độ dày và quy cách: Có thể chọn Hoa Sen, Nam Kim hoặc Đông Á.
- Cần gia công cán sóng, cắt tấm theo yêu cầu: Đông Á và Nam Kim là những lựa chọn phù hợp nhờ đa dạng quy cách nguyên liệu.
- Cần tối ưu chi phí đầu tư: Nên tham khảo báo giá của TVP, Hòa Phát, Nam Kim và so sánh trên cùng quy cách, độ dày và lớp mạ.
Nếu chưa biết nên chọn thương hiệu nào, Đại lý Sắt Thép MTP sẽ tư vấn dựa trên nhu cầu sử dụng, môi trường lắp đặt và ngân sách thực tế, đồng thời đề xuất phương án tối ưu về chi phí và hiệu quả sử dụng.
Vì sao nên mua tôn mạ kẽm tại Đại lý Sắt Thép MTP?
Đại lý Sắt Thép MTP là đơn vị phân phối và gia công tôn mạ kẽm cho nhà dân, nhà xưởng và các dự án xây dựng. Với nguồn hàng đa dạng, dịch vụ gia công theo yêu cầu và chính sách giá cạnh tranh, MTP giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.

- Đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu tôn uy tín trên thị trường.
- Giá cạnh tranh, cập nhật theo giá nhà máy.
- Đầy đủ CO-CQ, chứng minh nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
- Xuất hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Gia công theo yêu cầu:
- Cắt tôn theo chiều dài yêu cầu.
- Cán tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, Cliplock và Seamlock.
- Chấn gấp tôn theo bản vẽ.
- Gia công máng xối, máng hắt.
- Gia công úp nóc, úp hông, diềm mái, nẹp che và các phụ kiện mái.
- Giao hàng nhanh tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, lựa chọn quy cách phù hợp với từng hạng mục.
- Chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu, đại lý và đơn hàng dự án.
Dự án tiêu biểu sử dụng tôn mạ kẽm do Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp





FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua tôn kẽm
Liên hệ MTP để nhận báo giá tôn kẽm chính xác theo thương hiệu, độ dày và chiều dài cắt thực tế. Giá cạnh tranh, hàng chính hãng, giao nhanh tận công trình






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.