Quý khách đang tìm hiểu về các loại tôn 11 sóng, cần báo giá tôn 11 sóng mới nhất để lên dự toán công trình?
Đại lý Sắt thép MTP sản xuất tôn 11 sóng từ cuộn tôn nền của nhiều thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Việt Nhật, VinaOne... với đa dạng quy cách:
- Tôn 11 sóng mạ kẽm
- Tôn 11 sóng mạ màu
- Tôn lạnh 11 sóng (không màu)
- Tôn 11 sóng cán PU/PE cách nhiệt
- Màu sắc: đỏ đô, xanh dương, xanh rêu, ghi xám, trắng sữa... (đối với dòng tôn màu)
- Khổ thành phẩm: khoảng 1.070mm, khổ hữu dụng khoảng 1.000mm
- Chiều dài: cắt theo yêu cầu

Tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng từ nhà máy, được gia công trực tiếp, đảm bảo đúng quy cách, có CO-CQ, hóa đơn VAT, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh trong 5 - 10 phút và giao hàng tận công trình.
Liên hệ MTP ngay hôm nay qua hotline hoặc website để nhận báo giá tôn 11 sóng mới nhất, tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp và ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
Bảng giá tôn 11 sóng hôm nay 06/10/2026, cập nhật mới nhất
Bảng giá tại MTP được cập nhật ngày 06/10/2026. Giá tôn 11 sóng phụ thuộc vào loại tôn nền (kẽm, lạnh, màu), độ dày, thương hiệu và có thêm lớp cách nhiệt (PU/PE) hay không. Dưới đây là bảng giá tham khảo các quy cách phổ biến.
Bảng giá tôn 11 sóng theo loại - Cập nhật mới nhất
| Loại tôn 11 sóng | Độ dày | Giá tham khảo (khổ 1.07m) | Bảng giá chi tiết |
| Tôn kẽm 11 sóng | 2.5 – 4.0 dem | 40.000 – 58.000 VNĐ/m | Xem bảng giá tôn kẽm |
| Tôn lạnh 11 sóng (không màu) | 2.8 – 5.0 dem | 50.000 – 84.000 VNĐ/m | Xem bảng giá tôn lạnh |
| Tôn màu 11 sóng | 4.0 – 5.0 dem | 71.500 – 94.500 VNĐ/m | Xem bảng giá tôn màu |
| Tôn 11 sóng PE cách nhiệt | 4.0 – 5.0 dem + lớp PE 3–10 ly | 86.500 – 119.500 VNĐ/m | Xem giá tôn PE |
| Tôn 11 sóng PU cách nhiệt | 4.0 – 5.0 dem + lớp PU 16–18 ly | 127.500 – 150.500 VNĐ/m | Xem giá tôn PU |
Giá tôn PE/PU cách nhiệt = Giá tôn nền (tôn màu) + chi phí gia công dán/đổ lớp cách nhiệt tương ứng. Xem chi tiết giá gia công cách nhiệt bên dưới.
Cập nhật giá tôn cách nhiệt mới nhất hôm nay - Đủ các loại PU/PE, cán sóng theo yêu cầu
Bảng giá tôn 11 sóng theo thương hiệu - Cập nhật mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày | Giá tham khảo (khổ 1.07m) | Bảng giá chi tiết |
| Tôn Hoa Sen | 4.0 – 5.0 dem | 74.000 – 89.500 VNĐ/m | Xem bảng giá tôn Hoa Sen |
| Tôn Việt Nhật | 2.6 – 5.0 dem | 44.000 – 77.000 VNĐ/m | Xem bảng giá tôn Việt Nhật |
| Tôn VinaOne | 3.0 – 5.0 dem | 49.000 – 82.000 VNĐ/m | Xem bảng giá tôn VinaOne |
Chính sách bán hàng và khu vực giao hàng
Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, đơn giá thực tế còn tùy theo quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng và biến động giá tại từng thời điểm.
Chính sách bán hàng
- Hàng tôn 11 sóng chính hãng, không cong vênh, biến dạng, kèm đầy đủ chứng từ CO, CQ.
- Nhận gia công cán sóng, đổ/dán cách nhiệt PU/PE-OPP theo đúng yêu cầu bản vẽ.
- Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.
- Miễn phí vận chuyển khu vực nội thành TP.HCM, hỗ trợ chi phí khi giao đi tỉnh.
Khu vực giao hàng
MTP giao tôn 11 sóng tận công trình tại TP.HCM và các khu vực lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, đảm bảo đúng tiến độ và đúng quy cách đã đặt.
Cần báo giá chính xác theo đúng độ dày, thương hiệu và số lượng cho công trình? Gọi ngay hoặc để lại thông tin, nhân viên MTP tư vấn và báo giá trong 5 - 10 phút.
Tôn 11 sóng là gì?
Tôn 11 sóng là loại tôn được cán từ tôn cuộn thành biên dạng nhiều sóng nhỏ, khoảng cách bước sóng hẹp (khoảng 100mm) chạy dọc theo chiều dài tấm, cho mật độ sóng dày nhất trong nhóm tôn cán sóng vuông phổ biến (5, 7, 9, 11 sóng). Nhờ mật độ sóng dày, tôn 11 sóng có độ cứng bề mặt cao và tính thẩm mỹ tinh tế, được ứng dụng phổ biến để lợp mái nhà dân dụng, nhà xưởng và làm vách ngăn, mái che phụ.

Tôn 11 sóng được sản xuất từ nhiều loại tôn nền như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu; có thể kết hợp thêm PU hoặc PE/EPS khi cần tăng khả năng chống nóng, giảm tiếng ồn cho công trình.
Tôn 11 sóng hiện có 2 dạng biên dạng phổ biến:
- Tôn 11 sóng vuông: khả năng thoát nước tốt, cứng cáp, chuyên dùng lợp mái nhà dân dụng và nhà xưởng.
- Tôn 11 sóng tròn: kiểu dáng mềm mại hơn, thường dùng làm vách ngăn hoặc mái che phụ.

Ngoài ra còn có tôn cách nhiệt 11 sóng, được gia công thêm lớp xốp PU hoặc EPS giúp chống nóng, chống ồn hiệu quả hơn.
Quy cách, kích thước tôn 11 sóng
Các thông số kích thước cơ bản
| Thông số | Quy cách |
| Số lượng sóng | 11 sóng |
| Biên dạng sóng | Sóng vuông (phổ biến nhất), ngoài ra có tôn sóng tròn |
| Khoảng cách bước sóng | 100 mm |
| Chiều cao sóng | 20 – 22 mm |
| Khổ tôn nguyên liệu | 1.200 mm |
| Khổ thành phẩm (phủ bì) | 1.070 mm |
| Khổ hữu dụng (khả dụng) | 1.000 mm |
| Độ dày tiêu chuẩn | 0.25 – 0.60 mm (tùy loại) |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu thực tế công trình |
Đặc điểm biên dạng tôn 11 sóng
Tôn 11 sóng có nhiều sóng vuông chạy dọc tấm, chiều cao sóng khoảng 20 - 22mm, bước sóng khoảng 100mm và khổ khả dụng khoảng 1.000mm. Các thông số này quyết định trực tiếp đặc tính sử dụng của tấm tôn:
- Chiều cao sóng 20 - 22mm: thấp hơn tôn 7 sóng và tôn 9 sóng, phù hợp với các mái/vách có độ dốc nhẹ, không cần rãnh thoát nước quá sâu.
- Bước sóng 100mm: hẹp nhất trong nhóm tôn cán sóng vuông (5, 7, 9, 11 sóng), tạo mật độ sóng dày, tăng độ cứng và độ ổn định bề mặt.
- Nhiều sóng nhỏ, đều: cho bề mặt mịn, thẩm mỹ cao, phù hợp cả lợp mái nhà dân dụng lẫn làm vách ngăn, mái che phụ.
- Khổ hữu dụng khoảng 1.000mm: giúp tính chính xác diện tích che phủ và số lượng tôn cần sử dụng.
Khả năng chịu tải và độ bền thực tế còn phụ thuộc vào độ dày tôn, khoảng cách xà gồ, độ dốc mái và điều kiện thi công.
Gợi ý chọn tôn 11 sóng phù hợp với từng loại công trình
Tôn 11 sóng có mật độ sóng dày, độ cứng bề mặt cao, tính thẩm mỹ tốt, phù hợp cả lợp mái lẫn làm vách ngăn, mái che phụ. Khi chọn cần kết hợp đúng loại tôn nền, độ dày và lớp cách nhiệt theo yêu cầu công trình.
Nhà ở, công trình dân dụng
- Đây là ứng dụng phổ biến nhất của tôn 11 sóng vuông. Nên chọn tôn lạnh màu độ dày 4.0 – 5.0 dem để đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cho mái nhà ở, biệt thự.
Nhà xưởng, nhà kho
- Có thể chọn tôn lạnh hoặc tôn lạnh màu 4.0 - 5.0 dem. Nếu cần chống nóng, giảm tiếng ồn, nên kết hợp thêm PU (đổ 16 - 18 ly) hoặc PE/EPS.

Vách ngăn, mái che phụ
- Nên ưu tiên tôn 11 sóng tròn với kiểu dáng mềm mại hơn, độ dày 2.5 – 3.5 dem để tối ưu chi phí và tính thẩm mỹ.
Công trình cần thẩm mỹ cao, bề mặt mịn
- Với các công trình cần bề mặt tôn phẳng, mịn, ít gợn sóng lớn như nhà ở khu dân cư, showroom, tôn 11 sóng thường được ưu tiên hơn tôn 5 sóng hoặc 7 sóng nhờ mật độ sóng dày và biên dạng nhỏ, đều.
Lưu ý: Không nên chọn tôn chỉ dựa vào số lượng sóng. Cần xem đồng thời thiết kế mái/vách, độ dày tôn, khoảng cách xà gồ, độ dốc mái và yêu cầu cách nhiệt để chọn đúng quy cách.
Các thương hiệu tôn nền uy tín dùng để gia công tôn 11 sóng
MTP nhận gia công tôn 11 sóng từ tôn kẽm màu và tôn lạnh màu của nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp, gồm:
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Đông Á
- Tôn Nam Kim
- Tôn Việt Nhật
- Tôn Hòa Phát
- Tôn Phương Nam
- Tôn VinaOne
- Tôn Việt Pháp
- Tôn Đại Thiên Lộc
- Và một số thương hiệu khác theo yêu cầu
Mỗi thương hiệu có quy cách, mức giá và chính sách bảo hành khác nhau. Vì vậy, nên lựa chọn theo yêu cầu công trình, độ bền mong muốn và ngân sách mong muốn.
Chưa biết nên chọn loại nào? Hãy gửi loại công trình, diện tích mái, màu sắc và ngân sách dự kiến. MTP sẽ tư vấn phương án phù hợp và báo giá để quý khách dễ so sánh.
Vì sao nên mua tôn 11 sóng tại Đại lý Sắt Thép MTP?
MTP cung cấp tôn 11 sóng với giá cạnh tranh, đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến đơn hàng công trình. Khách hàng có thể đặt cắt tôn theo kích thước, cán sóng, đổ PU - dán PE-OPP cách nhiệt và chấn gấp theo bản vẽ.

- Đại lý cấp 1, nguồn hàng rõ ràng
- Giá cạnh tranh, có chiết khấu cho công trình
- CO-CQ, hóa đơn VAT đầy đủ theo yêu cầu
- Gia công trọn gói: cắt chiều dài, cán 5 sóng - 7 sóng - 9 sóng - 11 sóng, đổ PU, dán PE-OPP, chấn gấp, làm máng xối, úp nóc, úp hông, diềm mái và phụ kiện
- Giao hàng nhanh, hỗ trợ đưa hàng đến công trình
- Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn và đặt hàng
Dự án tiêu biểu sử dụng tôn 11 sóng do MTP cung cấp




FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua tôn 11 sóng
Giá tôn 11 sóng dao động khoảng 40.000 - 150.500 VNĐ/m tùy thương hiệu, độ dày và có cách nhiệt PU/PE hay không. Liên hệ 0936.600.600 (Mr Dinh) - 0917.63.63.67 (Ms Hai) - 0909.077.234 (Ms Yến) - 0917.02.03.03 (Ms Châu) - 0902.505.234 (Ms Thúy) - 0932.055.123 (Ms Loan) - 0932.010.345 (Ms Lan) - 0909.601.456 (Ms Nhung) để nhận báo giá chính xác theo đúng quy cách cần sử dụng.
Tùy loại tôn nền và điều kiện thời tiết, tôn 11 sóng mạ kẽm hoặc mạ màu chính hãng thường có độ bền từ 10 - 20 năm nếu thi công và bảo dưỡng đúng cách.
Tôn 11 sóng vuông có khả năng thoát nước tốt, cứng cáp, phù hợp lợp mái nhà dân dụng và nhà xưởng. Tôn 11 sóng tròn có kiểu dáng mềm mại hơn, thường dùng làm vách ngăn hoặc mái che phụ.
Cả ba đều là thương hiệu uy tín với chất lượng tương đương ở cùng phân khúc độ dày. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở giá và chính sách bảo hành. MTP có thể tư vấn theo ngân sách và yêu cầu công trình.
Có, MTP nhận cắt tôn theo đúng chiều dài công trình yêu cầu, không giới hạn số lượng tối thiểu.
Thời gian giao hàng tùy số lượng và khu vực, thông thường 1 - 3 ngày đối với TP.HCM và các khu vực lân cận.
Đơn hàng số lượng lớn sẽ có mức chiết khấu riêng. Liên hệ để được tư vấn cụ thể.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.