Quý khách đang tìm hiểu về tôn PE cách nhiệt và cần báo giá tôn PE mới nhất? MTP gia công tôn PE từ cuộn tôn nền của nhiều thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, Hòa Phát..., với đa dạng quy cách:
- Cấu tạo: 2 lớp (tôn + PE)
- Độ dày tôn nền: 0,30 - 0,60 mm
- Độ dày lõi PE: 3 ly, 5 ly, 10 ly, 15 ly, 20 ly
- Kiểu sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, giả ngói
- Màu sắc đa dạng: đỏ đô, đỏ tươi, xanh dương, xanh rêu, ghi xám, trắng sữa...
- Chiều dài: cắt theo yêu cầu công trình
- Thương hiệu: Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim và nhiều thương hiệu khác theo yêu cầu

Tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng từ tôn nền các thương hiệu lớn, được gia công đúng quy cách, có CO-CQ, hóa đơn VAT, báo giá nhanh và giao hàng tận công trình.
👉 Liên hệ MTP ngay hôm nay để nhận báo giá tôn PE mới nhất, tư vấn lựa chọn độ dày lõi và quy cách tôn nền phù hợp với công trình, ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
Bảng giá tôn PE hôm nay, cập nhật mới nhất
Bảng giá dưới đây được MTP cập nhật ngày 06/10/2026 áp dụng cho tôn PE cán 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, khổ hữu dụng 1m07 (riêng tôn PE giả ngói phụ thu thêm 12.000 VNĐ/m). Giá tôn PE phụ thuộc vào độ dày lõi PE và loại tôn nền sử dụng. Dưới đây là bảng giá tham khảo các quy cách phổ biến, chưa gồm 10% VAT.
Phí dán PE cách nhiệt (gia công)
| Độ dày lõi PE | Phí dán tay (VNĐ/m) | Phí dán máy (VNĐ/m) |
| 3 ly | 14.000 | 19.000 |
| 5 ly | 18.000 | 23.000 |
| 10 ly | 23.000 | Liên hệ báo giá |
| 15 ly - 20 ly | Theo thời điểm | Liên hệ báo giá |
Phí trên là phí gia công dán lớp PE lên tôn nền, chưa gồm giá tôn nền. Tổng giá tôn PE = giá tôn nền (theo bảng cán sóng bên dưới) + phí dán PE tương ứng độ dày.
Bảng giá tôn PE dán tay theo độ dày và thương hiệu
Giá tôn nền lấy từ bảng giá tôn lạnh cán sóng hiện hành của MTP, đã cộng phí dán PE ở trên. Khổ hữu dụng 1m07, chưa gồm 10% VAT.
Bảng giá tôn dán PE 3 ly
| Quy cách tôn nền | Đông Á (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) |
| Tôn lạnh 3.5 dem | 75.000 | 104.000 | 67.000 |
| Tôn lạnh 4.0 dem | 82.000 | 115.000 | 73.000 |
| Tôn lạnh 4.5 dem | 90.000 | 124.000 | 81.000 |
| Tôn lạnh 5.0 dem | 97.000 | 135.000 | 88.000 |
| CÁN 5 SÓNG, 9 SÓNG, 11 SÓNG - KHỔ 1.07M - SÓNG NGÓI +12.000 VNĐ/M | |||
Bảng giá tôn dán PE 5 ly
| Quy cách tôn nền | Đông Á (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) |
| Tôn lạnh 3.5 dem | 79.000 | 108.000 | 71.000 |
| Tôn lạnh 4.0 dem | 86.000 | 119.000 | 77.000 |
| Tôn lạnh 4.5 dem | 94.000 | 128.000 | 85.000 |
| Tôn lạnh 5.0 dem | 101.000 | 139.000 | 92.000 |
| CÁN 5 SÓNG, 9 SÓNG, 11 SÓNG - KHỔ 1.07M - SÓNG NGÓI +12.000 VNĐ/M | |||
Bảng giá tôn dán PE 10 ly
| Quy cách tôn nền | Đông Á (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) |
| Tôn lạnh 3.5 dem | 84.000 | 113.000 | 76.000 |
| Tôn lạnh 4.0 dem | 91.000 | 124.000 | 82.000 |
| Tôn lạnh 4.5 dem | 99.000 | 133.000 | 90.000 |
| Tôn lạnh 5.0 dem | 106.000 | 144.000 | 97.000 |
| CÁN 5 SÓNG, 9 SÓNG, 11 SÓNG - KHỔ 1.07M - SÓNG NGÓI +12.000 VNĐ/M | |||
Giá tôn lõi PE 15 ly - 20 ly: Phí dán PE tính theo thời điểm, MTP báo giá trực tiếp theo lô hàng và thời điểm đặt hàng, chưa niêm yết giá cố định.
Bảng trên áp dụng cho tôn lạnh không màu. Với tôn lạnh màu, giá tôn nền sẽ cao hơn theo bảng giá tôn màu riêng. Liên hệ MTP để được báo giá chính xác theo đúng màu sắc lựa chọn.
Liên hệ hotline để nhận báo giá tôn PE chính xác theo đúng thương hiệu, độ dày và phương pháp dán (tay/máy)
Chính sách bán hàng và khu vực giao hàng
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Tôn PE chính hãng 100%, tôn nền và lõi PE đúng quy cách đã báo giá.
- Đơn vị tính: theo mét dài.
- Vận chuyển: miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM; hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh; thời gian giao từ 1-5 ngày tùy vị trí công trình.
- Thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản; đặt cọc 50% trước khi sản xuất/giao hàng, thanh toán 50% còn lại khi nhận đủ hàng.
- Lưu ý riêng cho tôn PE: sản phẩm được cắt, dán lớp PE theo đúng chiều dài và quy cách đặt hàng của từng công trình, nên MTP không nhận đổi trả đối với hàng đã gia công theo yêu cầu riêng, trừ trường hợp lỗi sản xuất từ nhà máy.
- Bảo hành: theo quy định của từng thương hiệu tôn nền (Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật...).
- Thuế VAT: đơn giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn, công trình.
Khu vực cung cấp: MTP giao tôn PE đến công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bình Phước, Bà Rịa - Vũng Tàu, các tỉnh Miền Tây và một số tỉnh khu vực Miền Trung.
Tôn PE (tôn PE cách nhiệt) là gì?
Tôn PE (tôn PE cách nhiệt) là loại tôn cách nhiệt có lõi Polyethylene (PE) ở giữa, giúp chống nóng cơ bản, giảm tiếng ồn khi trời mưa và tăng độ cứng cho mái hoặc vách công trình.
Đây là dòng tôn cách nhiệt nhẹ và tiết kiệm chi phí nhất trong các loại tôn xốp, thường được sử dụng cho nhà ở, mái che, nhà xe, nhà tạm và nhiều công trình dân dụng.

Cấu tạo của tôn PE cách nhiệt
Tôn PE 2 lớp: gồm tôn nền (tôn lạnh hoặc tôn màu) dán trực tiếp lớp xốp PE, không có lớp hoàn thiện mặt dưới, phù hợp khi cần phương án nhẹ, tiết kiệm chi phí tối đa.
Về phương pháp gia công, MTP nhận dán PE theo 2 hình thức: dán tay (phổ biến, chi phí thấp hơn) và dán máy (độ bám dính đồng đều hơn, chi phí cao hơn).

Ưu điểm nổi bật của tôn PE
So với tôn xốp PU và tôn xốp EPS, tôn PE có trọng lượng nhẹ nhất, giá thành thấp nhất và dễ thi công nhất.
Tuy khả năng cách nhiệt, cách âm ở mức cơ bản (thấp hơn PU và EPS), tôn PE vẫn đáp ứng tốt nhu cầu chống nóng cho các công trình phụ, mái che hoặc công trình không yêu cầu hiệu quả cách nhiệt cao.

Ứng dụng phổ biến
Tôn PE được sử dụng rộng rãi để lợp mái và làm vách cho nhiều công trình như:
- Nhà ở, nhà phố.
- Mái hiên, mái che, nhà xe.
- Nhà tạm, nhà kho nhỏ, công trình phụ.
- Trang trại, chuồng trại quy mô nhỏ.
- Các hạng mục cần chống nóng cơ bản với ngân sách tiết kiệm.

Quy cách, kích thước tôn PE
Các thông số kích thước cơ bản
| Thông số | Quy cách phổ biến |
| Độ dày tôn nền | 0,30 - 0,60 mm |
| Độ dày lõi PE | 3 ly - 20 ly (3, 5, 10, 15, 20 ly) |
| Cấu tạo | 2 lớp (tôn + PE) |
| Phương pháp dán | Dán tay hoặc dán máy |
| Kiểu sóng | 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, giả ngói... |
| Khổ hữu dụng | Khoảng 950 - 1.070 mm (tùy kiểu sóng) |
| Chiều dài | Cắt theo yêu cầu |
| Màu sắc | Đỏ đô, đỏ tươi, xanh dương, xanh rêu, ghi xám, trắng sữa... |
Bảng trọng lượng tôn PE mới nhất (lõi PE tỷ trọng 15 - 30 kg/m³)
Đơn vị: kg/m² (trọng lượng lý thuyết theo khoảng tỷ trọng lõi PE phổ biến trên thị trường, chưa bao gồm sai số sản xuất)
Lõi PE 3 ly
| Cấu tạo tôn PE | Trọng lượng (kg/m²) |
| Tôn 0.35 + Lõi PE | 2,79 - 2,84 |
| Tôn 0.40 + Lõi PE | 3,19 - 3,23 |
| Tôn 0.45 + Lõi PE | 3,58 - 3,62 |
Lõi PE 5 ly
| Cấu tạo tôn PE | Trọng lượng (kg/m²) |
| Tôn 0.35 + Lõi PE | 2,82 - 2,90 |
| Tôn 0.40 + Lõi PE | 3,22 - 3,29 |
| Tôn 0.45 + Lõi PE | 3,61 - 3,68 |
Lõi PE 10 ly
| Cấu tạo tôn PE | Trọng lượng (kg/m²) |
| Tôn 0.35 + Lõi PE | 2,90 - 3,05 |
| Tôn 0.40 + Lõi PE | 3,29 - 3,44 |
| Tôn 0.45 + Lõi PE | 3,68 - 3,83 |
Lõi PE 15 ly - 20 ly: Trọng lượng dao động khoảng 3,15 - 3,90 kg/m² tùy độ dày tôn nền và tỷ trọng PE cụ thể. Do đây là quy cách ít phổ biến, MTP tính toán và báo trọng lượng chính xác theo từng đơn hàng.
Lưu ý:
- Bảng trên được tính theo khoảng tỷ trọng lõi PE 15 - 30 kg/m³, phản ánh đúng thực tế vì tỷ trọng PE trên thị trường dao động khá rộng tùy nhà sản xuất.
- Trọng lượng là giá trị lý thuyết, thực tế có thể chênh lệch tùy độ dày thực của tôn nền, tỷ trọng PE cụ thể và tiêu chuẩn sản xuất.
- Tôn PE là cấu tạo 2 lớp (tôn nền + lõi PE), không có lớp dưới bằng giấy bạc/PP-PVC/tôn lót.
Ví dụ tính trọng lượng cụ thể với tỷ trọng PE 20 kg/m³:
Giả sử tấm tôn PE có tôn nền 0,40mm, lõi PE dày 10 ly (10mm), tỷ trọng 20 kg/m³, dài 12m:
- Trọng lượng tôn nền: 0,40 x 7,85 = 3,14 kg/m²
- Trọng lượng lõi PE: 0,010 x 20 = 0,20 kg/m²
- Tổng trọng lượng: 3,14 + 0,20 = 3,34 kg/m²
- Trọng lượng 1m dài (khổ hữu dụng 1,07m): 3,34 x 1,07 = 3,57 kg/m
- Trọng lượng cả tấm: 3,57 x 12 = 42,89 kg/tấm
- Diện tích phủ hữu dụng: 1,07 x 12 = 12,84 m² mái
- Quy đổi tải trọng mái: 42,89 ÷ 12,84 = 3,34 kg/m² mái
So sánh các loại tôn PE 3 ly, 5 ly và 10 ly
Tôn PE 3 ly, 5 ly và 10 ly chỉ khác nhau ở độ dày lõi Polyethylene (PE). Lõi PE càng dày thì khả năng cách nhiệt càng tốt, đồng thời trọng lượng, phí dán và giá thành cũng tăng theo. Dưới đây là bảng so sánh để bạn dễ lựa chọn.
| Tiêu chí | Tôn PE 3 ly | Tôn PE 5 ly | Tôn PE 10 ly |
| Độ dày lõi PE | 3 ly | 5 ly | 10 ly |
| Phí dán PE (dán tay) | 14.000 VNĐ/m | 18.000 VNĐ/m | 23.000 VNĐ/m |
| Khả năng cách nhiệt | Cơ bản | Khá | Tốt nhất trong dòng PE |
| Trọng lượng | Nhẹ nhất | Nhẹ | Nặng hơn 3ly/5ly không đáng kể |
| Phù hợp với | Mái che, nhà xe, công trình tạm | Nhà ở, nhà phố phổ thông | Nhà ở cần chống nóng tốt hơn, mái diện tích lớn |
Lõi PE 15 ly - 20 ly có khả năng cách nhiệt tốt hơn nhưng giá tính theo thời điểm, ít phổ biến. MTP khuyến nghị nên cân nhắc tôn PU hoặc tôn EPS nếu công trình cần cách nhiệt cao hơn mức của dòng PE.
Nên chọn tôn PE 3 ly khi:
- Muốn tối ưu chi phí đầu tư tối đa.
- Thi công mái che, nhà xe, nhà tạm, công trình phụ.
- Chỉ cần khả năng chống nóng ở mức cơ bản.

Nên chọn tôn PE 5 ly khi:
- Cần cân bằng giữa chi phí và hiệu quả chống nóng.
- Thi công nhà ở, nhà phố với ngân sách vừa phải.
Nên chọn tôn PE 10 ly khi:
- Diện tích mái lớn, thường xuyên chịu nắng nóng.
- Muốn tăng hiệu quả chống nóng trong khả năng của dòng PE mà vẫn tiết kiệm hơn tôn PU, tôn EPS.
Lưu ý: Độ dày lõi PE chỉ là một trong các yếu tố quyết định hiệu quả cách nhiệt. Khả năng chống nóng của tôn PE còn phụ thuộc vào tỷ trọng PE, độ dày tôn nền, cấu tạo lớp dưới và chất lượng thi công.
Gợi ý chọn tôn PE phù hợp cho từng loại công trình
Không phải công trình nào cũng cần sử dụng cùng một quy cách tôn PE. Tùy theo mức độ chống nóng, độ bền mong muốn và ngân sách, bạn có thể lựa chọn lõi PE, tôn nền và lớp dưới phù hợp theo các gợi ý dưới đây.
- Nhà ở, nhà phố
- Khuyến nghị: lõi PE 3 ly; tôn nền tôn lạnh màu 0,40-0,45mm (ưu tiên) hoặc tôn kẽm màu 0,40-0,45mm; lớp dưới giấy bạc hoặc PP/PVC.
- Đây là phương án được sử dụng phổ biến nhất cho nhà ở, đáp ứng nhu cầu chống nóng cơ bản và tối ưu chi phí.
- Mái hiên, mái che, nhà xe
- Khuyến nghị: lõi PE 3 ly, có thể dùng cấu tạo 2 lớp (không lớp dưới); tôn nền tôn kẽm màu hoặc tôn lạnh màu 0,30-0,35mm.
- Phù hợp công trình phụ, yêu cầu chống nóng cơ bản và chi phí thấp nhất trong các phương án.
- Nhà tạm, nhà kho nhỏ, công trình phụ
- Khuyến nghị: lõi PE 5 ly; tôn nền tôn lạnh 0,35-0,40mm; lớp dưới PP/PVC hoặc không cần lớp dưới..
- Ưu tiên phương án nhẹ, dễ lắp đặt và phù hợp thời gian sử dụng ngắn đến trung hạn.
- Nhà ở cần chống nóng tốt hơn, mái diện tích lớn
- Khuyến nghị: lõi PE 10 ly; tôn nền tôn lạnh màu 0,45-0,50mm; lớp dưới PP/PVC hoặc tôn..
- Phù hợp khi diện tích mái lớn, thường xuyên chịu nắng nóng nhưng ngân sách vẫn ưu tiên tôn PE thay vì PU/EPS.
- Trang trại, chuồng trại quy mô nhỏ
- Khuyến nghị: lõi PE 3 ly hoặc 5 ly; tôn nền tôn lạnh 0,30-0,40mm; lớp dưới tùy chọn..
- Chọn theo mật độ vật nuôi, độ thông thoáng và mức nhiệt trong khu vực.

Nếu công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt, cách âm cao hơn mức cơ bản của tôn PE (kể cả lõi 15-20 ly), MTP khuyến nghị nên cân nhắc tôn PU hoặc tôn EPS. Nếu chưa biết nên chọn loại nào, MTP sẽ tư vấn và báo giá theo đúng nhu cầu thực tế.
Thương hiệu tôn nền uy tín dùng để gia công tôn PE
MTP nhận gia công tôn PE từ tôn kẽm màu và tôn lạnh màu của nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp, gồm:
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Đông Á
- Tôn Nam Kim
- Tôn Tân Phước Khanh
- Tôn Hòa Phát
- Tôn Phương Nam
- Tôn Đại Thiên Lộc
- Tôn VinaOne
- Và một số thương hiệu khác theo yêu cầu
Mỗi thương hiệu có quy cách, mức giá và chính sách bảo hành khác nhau. Vì vậy, nên lựa chọn theo yêu cầu công trình, độ bền mong muốn và ngân sách mong muốn.
Chưa biết nên chọn loại nào? Hãy gửi loại công trình, diện tích mái, màu sắc và ngân sách dự kiến. MTP sẽ tư vấn phương án phù hợp và báo giá để dễ so sánh
Vì sao nên mua tôn PE cách nhiệt tại MTP?
Khi mua tại Đại lý SắtThép MTP, khách hàng không chỉ được cung cấp tôn lợp chính hãng mà còn được hỗ trợ báo giá nhanh, gia công theo yêu cầu và giao hàng tận công trình với tiến độ đảm bảo.

Ưu điểm nổi bật của Sắt Thép MTP:
- Đại lý cấp 1 của các thương hiệu tôn nền lớn: Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, Hòa Phát.
- Giá cạnh tranh, cập nhật theo giá thép và phí gia công hàng ngày.
- Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT theo yêu cầu.
- Gia công theo yêu cầu:
- Cắt tôn theo chiều dài yêu cầu.
- Cán tôn 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 5 sóng công nghiệp và các kiểu sóng phổ biến.
- Dán PE cách nhiệt theo hình thức dán tay hoặc dán máy.
- Chấn gấp tôn theo bản vẽ.
- Gia công máng xối tôn, máng hắt.
- Gia công úp nóc, úp hông, diềm mái, nẹp che và các phụ kiện mái.
- Giao hàng nhanh, hỗ trợ kỹ thuật tại công trình.
- Chiết khấu tốt cho công trình, đại lý mua số lượng lớn.
Dự án tiêu biểu sử dụng tôn PE do MTP cung cấp




FAQ - Giải đáp thắc mắc về tôn PE
Sắt Thép MTP cung cấp tôn PE gia công theo yêu cầu, đa dạng thương hiệu và độ dày, đáp ứng từ nhà ở đến nhà xưởng. Liên hệ ngay!





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.