Đại lý Sắt thép MTP cung cấp máng xối nhựa PVC với nhiều quy cách kích thước, đi kèm bộ phụ kiện đồng bộ (nối máng, bịt đầu, phễu/cổ thoát, giá đỡ, góc máng, ống thoát) để lắp ráp thành hệ thống thoát nước mái hoàn chỉnh.
MTP hiện có 3 cỡ máng chính (nhỏ, vừa, lớn) để phù hợp với từng quy mô mái và lượng nước cần thoát. Báo giá được tính theo đúng quy cách và số lượng thực tế, có đầy đủ CO-CQ, và hỗ trợ giao hàng tận công trình.

Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng gửi cho MTP: cỡ máng cần dùng, tổng chiều dài tuyến máng, số điểm thoát nước và địa điểm giao hàng qua hotline/zalo
Bảng giá máng xối nhựa mới nhất
Bảng giá máng xối nhựa theo kích thước
| Loại/Quy cách | Kích thước mặt cắt (Cao x Đáy x Rộng) | Chiều dài | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Máng xối nhựa cỡ nhỏ | 135 x 135 x 205 mm | 3 - 6 m/cây | 75.000 - 85.000 |
| Máng xối nhựa cỡ vừa | 185 x 185 x 225 mm | 3 - 6 m/cây | 90.000 - 115.000 |
| Máng xối nhựa cỡ lớn | 255 x 275 x 330 mm | 3 - 6 m/cây | 130.000 - 150.000 |
Giá nhựa PVC biến động theo thời điểm và khối lượng đơn hàng nên MTP không niêm yết cố định. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá mới nhất theo đúng cỡ máng và số lượng cần dùng.
Bảng giá phụ kiện máng xối nhựa
| Phụ kiện | Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Nối máng | Cỡ nhỏ / vừa / lớn | Cái | 35.000 / 45.000 / 75.000 |
| Bịt đầu máng | Cỡ nhỏ / vừa / lớn | Cái | 35.000 / 45.000 / 75.000 |
| Phễu/cổ thoát | Cỡ nhỏ / vừa / lớn | Cái | 35.000 / 45.000 / 75.000 |
| Giá đỡ | Theo cỡ máng | Cái | Liên hệ |
| Góc máng | Theo cỡ máng | Cái | Liên hệ |
| Ống thoát | Theo size tương thích | Ống | Liên hệ |
| Co ống | Theo size tương thích | Cái | Liên hệ |
| Kẹp ống | Theo size tương thích | Cái | Liên hệ |
Giá thực tế phụ thuộc vào cỡ máng + loại phụ kiện + số lượng đặt hàng.
Với các phụ kiện chưa có giá niêm yết cụ thể (giá đỡ, góc máng, ống thoát, co ống, kẹp ống), quý khách vui lòng liên hệ để MTP tư vấn đúng quy cách và báo giá theo yêu cầu công trình.
Máng xối nhựa là gì?
Máng xối nhựa là loại một loại máng xối thu và dẫn nước mưa từ mái về hệ thống thoát nước, được sản xuất từ nhựa PVC cao cấp (một số nơi gọi chung là nhựa composite) thành các biên dạng và kích thước định hình. Nhựa PVC có ưu điểm chống rỉ sét, chống ăn mòn hóa chất tốt, phù hợp lắp đặt ngoài trời lâu dài.

Máng xối nhựa thường được lắp cùng nối máng, đầu bịt, phễu/cổ thoát, giá đỡ và ống thoát để tạo thành hệ thống hoàn chỉnh, đảm bảo nước mưa được thu gom và dẫn xuống điểm xả đúng vị trí thiết kế.
Các loại máng xối nhựa MTP đang cung cấp
Máng xối nhựa cỡ nhỏ
Máng xối nhựa cỡ nhỏ có kích thước mặt cắt 135 x 135 x 205 mm, chiều dài mỗi cây từ 3 - 6 m, chất liệu nhựa PVC màu trắng sữa. Phù hợp với mái có diện tích thoát nước nhỏ, lượng nước mưa cần xử lý không lớn, thường dùng cho nhà ở dân dụng quy mô nhỏ, nhà phố.

Máng xối nhựa cỡ vừa
Máng xối nhựa cỡ vừa có kích thước mặt cắt 185 x 185 x 225 mm, chiều dài mỗi cây từ 3 - 6 m. Đây là cỡ máng trung gian, phù hợp với các mái có diện tích thoát nước ở mức trung bình, cân bằng giữa khả năng chứa/thoát nước và chi phí đầu tư.

Máng xối nhựa cỡ lớn
Máng xối nhựa cỡ lớn có kích thước mặt cắt 255 x 275 x 330 mm, chiều dài mỗi cây từ 3 - 6 m. Phù hợp với các mái có diện tích thoát nước lớn hơn hoặc lượng mưa cần xử lý nhiều, giúp giảm nguy cơ tràn máng khi mưa lớn.

Quy cách và kích thước máng xối nhựa
Kích thước máng xối nhựa là thông tin quan trọng khi mua hàng, cần chọn đúng theo diện tích mái, lượng nước cần thoát và số điểm thoát của công trình, không nên chọn chung chung theo cảm tính.
| Thông số | Quy cách |
| Vật liệu | Nhựa PVC cao cấp |
| Kiểu máng | Dạng hở định hình, lắp kèm hệ ke đỡ/giá treo |
| Kích thước mặt cắt | Cỡ nhỏ 135x135x205mm / Cỡ vừa 185x185x225mm / Cỡ lớn 255x275x330mm |
| Độ dày thành máng | Khoảng 3.0mm (dao động 2.2 - 4.0mm tùy cỡ máng) |
| Chiều dài | 3 - 6m/cây |
| Màu sắc | Trắng sữa (có thể sơn phủ màu ngoại thất theo yêu cầu) |
| Ống thoát tương thích | Liên hệ để biết chi tiết theo từng cỡ máng |
- Kích thước: chọn theo diện tích mái, lượng nước cần thoát và số điểm thoát, mái càng rộng, lượng nước cần xử lý càng nhiều thì nên chọn cỡ máng lớn hơn.
- Độ dày: dao động nhẹ tùy từng cỡ máng, không cố định một mức chung cho mọi quy cách.
- Chiều dài: theo quy cách sản xuất tiêu chuẩn 3 - 6m/cây; số lượng thanh cần dùng phụ thuộc vào tổng chiều dài tuyến máng thực tế.
- Màu sắc: màu trắng sữa là màu tiêu chuẩn, có thể sơn phủ theo yêu cầu thẩm mỹ công trình.
- Ống thoát: cần chọn đúng size tương thích với cổ/phễu thoát của từng cỡ máng.
Phụ kiện máng xối nhựa
| Phụ kiện | Chức năng |
| Nối máng | Nối các đoạn máng với nhau |
| Bịt đầu máng | Đóng kín đầu tuyến máng |
| Phễu/cổ thoát | Nối máng với ống thoát |
| Giá/móc đỡ | Cố định máng vào kết cấu mái |
| Ống thoát | Dẫn nước xuống điểm xả |
| Co ống | Chuyển hướng ống thoát |
| Kẹp ống | Cố định ống thoát |
Khi đặt hàng, nên chọn máng và phụ kiện cùng hệ, cùng kích thước tương thích để thuận tiện lắp ghép và hạn chế sai quy cách trong quá trình thi công.

Cách chọn máng xối nhựa phù hợp
| Cần xem | Cách lựa chọn |
| Diện tích mái | Mái thu nước lớn cần xem xét khả năng chứa và thoát nước tương ứng |
| Kích thước máng | Chọn theo lượng nước cần thu, không chỉ theo quy mô nhà |
| Số điểm thoát | Ảnh hưởng lượng nước phải xử lý tại từng đoạn máng |
| Ống thoát | Chọn size tương thích với hệ máng và lưu lượng |
| Chiều dài tuyến máng | Dùng để tính số thanh, nối máng và giá đỡ cần dùng |
| Số góc | Xác định số phụ kiện chuyển hướng cần đặt thêm |
| Màu sắc | Chọn theo mái và kiến trúc nếu có nhu cầu sơn phủ |
Máng xối nhựa phù hợp khi cần hệ máng nhẹ, không bị gỉ và sử dụng bộ phụ kiện lắp ghép đồng bộ. Tuy nhiên, do sản phẩm được sản xuất theo biên dạng và kích thước định hình sẵn, khả năng tùy chỉnh mặt cắt thường không linh hoạt như máng xối tôn hoặc inox chấn theo bản vẽ.

Nếu công trình cần kích thước đặc thù ngoài 3 cỡ tiêu chuẩn, nên trao đổi trước với MTP để được tư vấn phương án phù hợp.
Máng xối inox gia công theo yêu cầu - Chống rỉ sét tốt cho công trình ven biển
Liên hệ MTP để đặt mua máng xối nhựa và nhận báo giá
MTP là đại lý/tổng kho phân phối, cung cấp máng xối nhựa từ các nhà máy sản xuất tôn nhựa uy tín tại Việt Nam, có đầy đủ CO-CQ, hỗ trợ chiết khấu theo số lượng và giao hàng tận công trình.
Thông tin cần cung cấp khi đặt hàng:
- Loại/cỡ máng: nhỏ, vừa, lớn
- Tổng chiều dài tuyến máng
- Số góc
- Số điểm thoát nước
- Size và chiều dài ống thoát
- Màu sắc
- Số lượng
- Địa điểm giao hàng
Nếu chưa biết chọn quy cách nào, Quý khách chỉ cần gửi kích thước mái, chiều dài tuyến máng và số vị trí thoát nước, MTP sẽ kiểm tra và tư vấn loại máng, ống thoát cùng phụ kiện phù hợp.
Quy trình đặt hàng: Gửi nhu cầu → xác định quy cách → tính máng & phụ kiện → báo giá → xác nhận → giao hàng.

Liên hệ hotline hoặc website để MTP tư vấn quy cách, báo giá máng xối nhựa và hỗ trợ giao hàng tận công trình.
Câu hỏi thường gặp về máng xối nhựa










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.