Thép H

Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các loại thép H chính hãng, đến từ nhiều thương hiệu như Posco, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan,.... Chúng tôi phân phối thép hình H đa dạng quy cách, giá gốc đại lý cấp 1.

    • Tiêu chuẩn: JIS G3192, TCVN 7571, EN 10365, AS/NZS 3679, KS D3502, KS F4603,....
    • Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM490A/B/C, SM490YA/YB, SM400A/B/C, SM520B/C, SY295, SY390, SN490B/C, SN400A/B/C,…
    • Kích thước: H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350, H400, H450, H500, H600, H700
    • Chiều dài: 6m/12m (cắt theo yêu cầu)
    • Trọng lượng: 16.9 - 182 kg/m
    • Xuất xứ: Posco SS Vina, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản, Malaysia,..

Bảng giá thép H mới nhất

Quy cách VNĐ/cây 6 m VNĐ/kg
H100 1.300.000 - 1.500.000 14.000 - 20.200
H125 1.850.000 - 2.100.000 14.000 - 20.200
H150 2.700.000 - 3.000.000 14.000 - 20.200
H175 3.500.000 - 3.900.000 14.000 - 20.200
H200 4.400.000 - 4.900.000 14.500 - 20.200
H250 6.300.000 - 7.000.000 14.500 - 20.200
H300 8.200.000 - 9.200.000 14.500 - 20.200
H350 11.500.000 - 13.000.000 14.500 - 20.200
H400 14.500.000 - 16.500.000 14.500 - 20.200
H450 7.000.000 - 8.200.000 14.500 - 20.200
H500 8.500.000 - 9.800.000 14.500 - 20.200
H588 14.000.000 - 16.500.000 14.500 - 20.200
H600 10.500.000 - 12.500.000 14.500 - 20.200
H700 20.000.000 - 24.000.000 14.500 - 20.200
H800 24.000.000 - 29.000.000 14.500 - 20.200
H900 30.000.000 - 36.000.000 14.500 - 20.200

Cập nhật bảng giá thép H các thương hiệu phổ biến

Thương hiệu VNĐ/kg Ghi chú Xem chi tiết
Posco 16.000 - 23.000 Hàng chất lượng cao, giá thường nhỉnh hơn nhóm phổ thông Bảng giá thép H Posco
Đại Việt 13.700 - 20.500 Có nhiều mức theo đen, mạ kẽm, nhúng nóng Bảng giá thép H  Đại Việt
Trung Quốc 13.500 - 19.000 Thường có lợi thế giá rẻ hơn Bảng giá thép H Trung Quốc
Hàn Quốc 16.000 - 23.000 Nằm ở nhóm trung cao, tương đương các dòng nhập khẩu chất lượng tốt Bảng giá thép H  Hàn Quốc
Thái Lan 15.500 - 22.000 Giá thường sát nhóm nhập khẩu phổ thông Bảng giá thép H Thái Lan
Malaysia 15.500 - 22.000 Mức giá tương đương Thái Lan, tùy quy cách Bảng giá thép H Malaysia

Bạn có thể click vào từng sản phẩm phía dưới để tham khảo thông tin, đơn giá thép hình chữ H chi tiết của từng quy cách cụ thể:


Thép H là gì?

Thép hình H là một loại thép hình có mặt cắt dạng chữ H in hoa, được sản xuất từ thép cán nóng. Cấu tạo thép hình H bao gồm hai cánh nối liền phần bụng thép (web) bằng phương pháp hàn, tạo nên kết cấu cân bằng, ổn định và khả năng chịu tải tốt. Thép H có các kích thước và độ dài đa dạng, thường được dùng trong các kết cấu chịu lực như cầu, nhà xưởng, khung thép, trụ đỡ và các công trình xây dựng khác.

Thép hình H có cấu tạo 2 cánh nối liền như chữ H in hoa
Thép hình H có cấu tạo 2 cánh nối liền như chữ H in hoa

Thép H có ưu điểm gì nổi bật so với các loại thép khác

Thép H có một số ưu điểm nổi bật so với các loại thép hình khác như thép hình I, U, V, đó là:

    • Thép hình H có cấu trúc với hai cánh rộng và một thân dày, giúp phân bổ đều lực tác động trên toàn bộ tiết diện, có khả năng chịu lực uốn và nén tốt hơn.
    • Với cấu trúc đối xứng (khác với thép hình I) và bề mặt phẳng, thép H rất ổn định khi chịu các tác động lực từ bên ngoài. 
    • Nhờ vào khả năng chịu tải lớn và tiết diện tối ưu, thép hình H giúp giảm thiểu số lượng các thanh thép cần thiết.
    • Với mặt cắt rộng, thép hình H có khả năng chịu được tải trọng xoắn tốt hơn so với các loại thép khác. 
    • Cánh thép H rộng giúp tăng mômen quán tính, làm cho độ cứng bên cao, nâng cao khả năng chống uốn. 
    • Thép H có thiết kế đơn giản, dễ dàng kết hợp với các chi tiết khác như thép hình U hoặc thép V trong kết cấu khung nhà xưởng, nhà tiền chế, giúp tăng cường sự liên kết.

Ứng dụng của thép hình chữ H

Thép hình chữ H phù hợp nhất cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực, độ ổn định, độ bền cao, yêu cầu tính bền vững và khả năng chống xoắn tốt. Một số ứng dụng của thép hình H trong xây dựng là:

    • Khung chịu lực, giàn kết cấu, cột chịu tải nhà thép tiền chế, nhà thể thao, nhà kho lớn, nhà cao tầng.
    • Dầm ngang, giàn mái trong nhà xưởng công nghiệp.
    • Kết cấu chống chịu tải trong các cầu đường và cầu vượt.
    • Khung kết cấu máy móc nặng, hệ thống giá đỡ và bệ máy.
    • Dầm chịu lực cho các cần cẩu hạng nặng.
    • Cấu trúc hỗ trợ cho tháp điện gió.
    • Trụ đỡ trong các kết cấu cầu cảng và bến tàu.
Thi công làm trục cẩu cần cẩu hạng nặng
Thi công làm trục cẩu cần cẩu hạng nặng

Thông số kỹ thuật thép hình H

Tiêu chuẩn: JIS G3192 (Nhật Bản), TCVN 7571 (Việt Nam), EN 10365 (Anh), AS/NZS 3679 (Úc), KS D3502, KS F4603 (Hàn Quốc),....

Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400A/B/C, SM520B/C, SM490A/B/C, SM490YA/YB, SY295, SY390, SN490B/C, SN400A/B/C,…

Đặc tính cơ lý: 

Đặc tính cơ lý thép hình H
Đặc tính cơ lý thép hình H

Thành phần hoá học:

Thành phần hoá học thép hình H
Thành phần hoá học thép hình H

Quy cách, kích thước thép H

    • Chiều cao bụng (H): 100 - 700 (mm)
    • Chiều rộng cánh (B): 100 - 300 (mm)
    • Độ dày bụng (t1): 4.5 - 15 (mm)
    • Độ dày cánh (t2): 8 - 24 (mm)
    • Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
    • Trọng lượng: 16.9 - 182 kg/m
Quy cách thép hình H
Quy cách thép hình H
Phân biệt thép hình I và thép hình H - Hình dạng, cấu tạo, ứng dụng

Bảng tra quy cách thép hình H mới nhất

Quy cách Kích thước mặt cắt (mm) Khối lượng (kg/m)
H B t1 t2
100 x 100 100 100 6 8 16.9
125 x 125 125 125 6.5 9 23.6
150 x 100 148 100 6 9 20.7
150 x 150 150 150 7 10 31.1
150 x 75 150 75 5 7 14
175 x 90 175 90 5 8 18
175 x 175 175 175 7.5 11 40.4
200 x 150 194 150 6 9 29.9
200 x 100 198 99 4.5 7 17.8
200 100 5.5 8 20.9
200 x 200 200 200 8 12 49.9
250 x 175 244 175 7 11 43.6
250 x 125 248 124 5 8 25.1
250 125 6 9 29
250 x 250 250 250 9 14 71.8
300 x 150 298 149 5.5 8 32
300 150 6.5 9 36.7
300 x 200 294 200 8 12 55.8
300 x 300 300 300 10 15 93
350 x 175 346 174 6 9 41.2
350 175 7 11 49.4
350 x 250 340 250 9 14 78.1
350 x 350 344 348 10 16 115
350 350 12 19 137
400 x 200 396 199 7 11 56.1
400 200 8 13 65.4
400 x 300 390 300 10 16 105
450 x 200 446 199 8 12 65.1
450 200 9 14 74.9
450 x 300 440 300 11 18 121
500 x 200 496 199 9 14 77.9
500 200 10 16 88.2
500 x 300 482 300 11 15 111
488 300 11 18 125
600 x 200 596 199 10 15 92.5
600 200 11 17 103
600 x 300 582 300 12 17 133
588 300 12 20 147
594 302 14 23 170
700 x 300 692 300 13 20 163
700 300 13 24 182

Các loại thép H thông dụng

Hiện nay trên thị trường, thép H được nhiều thương hiệu sản xuất với đa dạng chủng loại. 

1/ Các loại thép H đen, mạ kẽm, nhúng nóng

Thép H phân loại theo bề mặt thép có 3 loại là thép H đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.

    • Thép H đen: Là loại thép H cơ bản nhất với bề mặt không được xử lý mạ, thường có màu xanh đen tự nhiên, dễ bị rỉ sét nếu tiếp xúc môi trường lâu ngày.
Thép H đen
Thép H đen
    • Thép H mạ kẽm: Được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, tạo lớp mạ mỏng màu xám sáng bảo vệ bề mặt khỏi ăn mòn tốt hơn thép đen.
Thép H mạ kẽm
Thép H mạ kẽm
    • Thép H mạ kẽm nhúng nóng: Được phủ lớp kẽm nóng chảy dày hơn, có khả năng chống ăn mòn vượt trội ở môi trường khắc nghiệt.
Thép H mạ kẽm nhúng nóng
Thép H mạ kẽm nhúng nóng

2/ Thép H của các nhà máy được ưa chuộng

Có không ít các nhà máy sản xuất và cung ứng thép H ra thị trường. Tuy nhiên, có một số nhà máy được khách hàng ưa chuộng vì có chất lượng tốt, giá thành hợp lý có thể kể đến là:

    • Thép H Posco
    • Thép H Trung Quốc
    • Thép H Hàn Quốc
    • Thép H Nhật Bản
    • Thép H Thái Lan

3/ Kích thước thép H thông dụng

Một số kích thước thép H được sử dụng nhiều tại các công trình đó là:

    • Thép hình H100x100x6x8
    • Thép hình H125x125x6.5x9
    • Thép hình H150x150x7x10
    • Thép hình H175x175x7.5x11
    • Thép hình H200x200x8x12
    • Thép hình H250x250x9x14
    • Thép hình H300x300x10x15
    • Thép hình H340x250x9x14
    • Thép hình H350x350x12x19
    • Thép hình H400x400x13x21
    • Thép hình H440x300x11x18
Liên hệ mua thép H chính hãng, giá tốt cho đơn hàng lớn

Khách hàng có nhu cầu mua thép H chính hãng, của nhiều thương hiệu với quy cách đa dạng, có thể tham khảo ngay Đại lý Sắt Thép MTP. Chúng tôi là đơn vị có hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, hợp tác lâu dài với nhiều nhà thầu lớn như Hòa Bình, Ricons, Coteccons,... 

Khi chọn mua thép H tại đại lý Sắt Thép MTP, chúng tôi cam kết:

    • Hàng chính hãng, có chứng từ rõ ràng.
    • Thép H đến từ các thương hiệu lớn như Posco, nhập khẩu Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc,...
    • Sản phẩm đa dạng quy cách để lựa chọn và có sẵn hàng trong kho.
    • Giá tốt, CK cho các đơn hàng lớn, hợp tác lâu dài.
    • Vận chuyển thép đến tận công trình, toàn Miền Nam, chi phí hợp lý.
Nhà máy Sắt Thép MTP cung ứng thép H chính hãng, CK tới 10%
Nhà máy Sắt Thép MTP cung ứng thép H chính hãng, CK tới 10%
Sẵn số lượng thép H chính hãng lớn, đáp ứng mọi nhu cầu
Sẵn số lượng thép H chính hãng lớn, đáp ứng mọi nhu cầu

Đừng ngần ngại liên hệ với MTP để biết thêm thông tin chi tiết về giá thép H, dịch vụ và nhiều ưu đãi hấp dẫn tại đại lý.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3