Khi lựa chọn thép H390 cho nhà thép tiền chế, cầu đường hoặc các hạng mục kết cấu chịu tải lớn, điều quan trọng không chỉ là đơn giá mà còn là chọn đúng quy cách cho từng hạng mục để đáp ứng yêu cầu chịu lực và tránh phát sinh chi phí trong quá trình thi công.
MTP hỗ trợ cung cấp đầy đủ thông số thép H390, trọng lượng tiêu chuẩn 107 kg/m, quy cách thực tế H390x300x10x16 và báo giá theo số lượng cần dùng, kèm CO CQ phục vụ thi công, thanh quyết toán và nghiệm thu công trình.
Thép H390 là gì?
Thép H390 là thép hình chữ H có chiều cao danh nghĩa 390mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Tiết diện gồm hai cánh rộng nằm ngang và phần bụng thẳng đứng bố trí đối xứng, giúp phân bố tải trọng đều và tăng khả năng chịu uốn, chịu nén cho kết cấu.

Với quy cách phổ biến H390x300x10x16, thép H390 thường được sử dụng trong nhà thép tiền chế, cột và dầm chịu lực lớn, cầu đường, bến cảng và các công trình kết cấu công nghiệp.
Thông số kỹ thuật thép H390
Kích thước tiêu chuẩn của thép H390
Thông số kích thước phổ biến của thép H390 (quy cách H390x300x10x16) bao gồm:
- Chiều cao bụng (H): 390mm
- Chiều rộng cánh (B): 300mm
- Độ dày bụng (t₁): 10mm
- Độ dày cánh (t₂): 16mm
- Trọng lượng: 107 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (cắt theo yêu cầu)
Ghi chú: Các thông số có thể thay đổi nhẹ tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.
Bảng quy cách và trọng lượng thép H390
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m |
| H390x300x10x16 | 107 | 642 | 1.284 |
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi nhẹ tùy theo dung sai sản xuất của từng nhà máy và tiêu chuẩn áp dụng.
Tiêu chuẩn, mác thép H390
- SS400 (JIS G3101 – Nhật Bản)
- A36 (ASTM – Hoa Kỳ)
- Q235B (GB/T – Trung Quốc)
- S235JR (EN 10025 – Châu Âu)
Dung sai kích thước trong sản xuất thép H390
- Kích thước tiết diện (chiều cao, chiều rộng): ±2%
- Độ dày cánh và bụng: ±0,3mm đến ±0,5mm
- Độ cong vênh theo chiều dài: < 1/1000 chiều dài thanh
- Chiều dài thanh thép 6m hoặc 12m: dung sai ±20mm
Báo giá thép H390 Posco, Trung Quốc mới nhất
Đại lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép H390 mới nhất hôm nay, bao gồm quy cách H390x300x10x16 thép đen cán nóng từ các nguồn Posco và Trung Quốc.
Báo giá áp dụng tại thời điểm hiện tại cho đến khi có thông báo mới.
| Quy cách | Hàn Quốc (vnđ/cây 6m) | Nhật Bản (vnđ/cây 6m) | Trung Quốc (vnđ/cây 6m) |
| H390x300x10x16 | 14.500.000 | 15.200.000 | 13.900.000 |
Khu vực cung cấp
Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép H390 đến các nhà thầu xây dựng, đơn vị kết cấu thép, xưởng cơ khí và chủ đầu tư tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu cùng toàn bộ các tỉnh thành khu vực Miền Nam và Miền Trung.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình
- Cam kết chất lượng: Thép hình H390 chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, không cong vênh.
- Đơn giá tính: Theo cây.
- Dung sai: Theo tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.
- Tiến độ giao hàng: Giao tận công trình, thời gian từ 1–5 ngày tùy vị trí nhận hàng.
- Hỗ trợ cắt quy cách: Nhận cắt theo yêu cầu, gia công đục lỗ, chấn, dập theo bản vẽ.
- Mạ kẽm điện phân: Thời gian gia công từ 2–3 ngày.
- Nhúng kẽm nóng: Thời gian gia công từ 5–7 ngày.
- Thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ hàng.
- Bảo hành, đổi trả: Hoàn tiền 200% nếu giao sai quy cách hoặc không đúng chất lượng cam kết.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng cho đơn hàng lớn từ 5–10%.
Tham khảo báo giá thép hình H đầy đủ quy cách của các thương hiệu phổ biến trên thị trường
- Báo giá thép hình H Posco
- Báo giá thép hình H Hàn Quốc
- Báo giá thép hình H Nhật Bản
- Báo giá thép hình H Trung Quốc
Thép H390 phù hợp với những hạng mục nào?
Thép H390 thường dùng làm cột và dầm chịu lực trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng khẩu độ lớn và công trình công nghiệp nặng. Với quy cách H390x300x10x16 và trọng lượng 107 kg/m, thép H390 đáp ứng tốt yêu cầu chịu tải trọng lớn, hạn chế độ võng và đảm bảo độ ổn định cho hệ khung chính của công trình.

Ngoài ra, thép H390 còn được ứng dụng trong các hạng mục phụ trợ sau:
- Cọc thép H trong thi công nền móng và gia cố công trình.
- Dầm chính cho cầu vượt, cầu công vụ và kết cấu giao thông.
- Hệ khung chịu lực cho bến cảng, cầu tàu và công trình ven biển.
- Kết cấu đỡ thiết bị công nghiệp có tải trọng lớn.
- Trung tâm logistics và kho chứa hàng diện tích lớn.
- Nhà máy sản xuất, trạm điện và các công trình năng lượng.
Khi nào nên chọn thép H390 thay vì những kích thước khác?
Việc lựa chọn thép H390 hay các quy cách lân cận như H350, H400 hoặc H450 phụ thuộc vào tải trọng thiết kế, khẩu độ kết cấu và yêu cầu tối ưu chi phí vật tư. H390 thường được lựa chọn khi H350 không còn đáp ứng đủ khả năng chịu lực, trong khi H400 hoặc H450 lại làm tăng khối lượng thép và chi phí đầu tư không cần thiết.
Cột chính trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng quy mô lớn
Đây là hạng mục sử dụng phổ biến nhất của thép H390.
- H350: tiết diện nhỏ hơn, khả năng chịu nén và chịu uốn giảm, dễ phải tăng số lượng cột hoặc bổ sung bản mã gia cường.
- H400 - H450: đáp ứng tải trọng lớn hơn nhưng làm tăng trọng lượng bản thân của toàn bộ khung, kéo theo chi phí vật tư và chi phí móng tăng lên.
✅ H390: cân bằng giữa khả năng chịu lực và hiệu quả kinh tế, phù hợp với hệ khung chính của nhà xưởng, kho logistics và công trình công nghiệp có tải trọng lớn.
Dầm chính cho nhà máy, trung tâm logistics và kho chứa hàng diện tích lớn
Đối với các công trình có khẩu độ lớn và yêu cầu độ ổn định cao:
- H350: dễ phát sinh độ võng lớn khi tải trọng tập trung tăng cao.
- H450: dư khả năng chịu lực, làm tăng tải trọng lên cột và móng.
✅ H390: đáp ứng tốt yêu cầu chịu uốn, đảm bảo độ cứng cho kết cấu nhưng vẫn giúp tối ưu khối lượng thép sử dụng.
Cọc thép H trong thi công nền móng công trình
Đối với các dự án gia cố nền móng hoặc thi công cọc thép:
- H300 - H350: phù hợp với công trình dân dụng hoặc tải trọng trung bình.
- H400 trở lên: thường chỉ sử dụng cho các dự án đặc biệt hoặc nền đất yếu cần sức chịu tải rất lớn.
✅ H390: phù hợp với nhiều công trình công nghiệp, nhà xưởng và hạ tầng có yêu cầu tải trọng cao nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả đầu tư.
Vì sao nên mua thép H390 tại Đại lý Sắt Thép MTP?
Với các hạng mục cột chính, dầm chính và kết cấu chịu tải lớn, điều nhà thầu cần là đúng quy cách, có sẵn hàng và giao đúng tiến độ. Đó cũng là lý do nhiều đơn vị kết cấu thép lựa chọn Sắt Thép MTP.

Khi mua thép H390 tại Sắt Thép MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Đúng quy cách H390x300x10x16, phù hợp cho cột và dầm chịu lực lớn.
- Nguồn hàng nhập khẩu ổn định, hạn chế thiếu hàng khi thi công.
- CO, CQ và hóa đơn VAT đầy đủ phục vụ nghiệm thu.
- Báo giá nhanh theo số lượng thực tế, dễ kiểm soát chi phí vật tư.
- Giao hàng tận công trình theo tiến độ yêu cầu.
- Nhận cắt quy cách, mạ kẽm và nhúng kẽm theo yêu cầu.
- Chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
Nhận ngay giá tốt + ưu đãi cho công tình khi liên hệ/yêu cầu báo giá đến đại lý
Hình ảnh Sắt Thép MTP giao thép H390 tận dự án




Câu hỏi thường gặp về thép H390
Liên hệ nhận báo giá thép H390
Nhận báo giá thép H390 ngay - phản hồi trong 5 phút








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.