Thép hình V: V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120

Hiển thị tất cả 6 kết quả

Thép V, Báo giá thép Hình V mới cập nhật sáng nay

Đại Lý Sắt Thép trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng giá thép V: V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120 mới nhất hôm nay được các nhà sản xuất sắt thép uy tín cho biết. Bảng giá thép hình V, giá thép hình chữ V, giá các loại thép V mới nhất 2021. Quý khách hàng có nhu cầu mua thép V số lượng lớn, vui lòng gọi 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.12 để được chúng tôi tư vấn, hỗ trợ báo giá kèm chiết khấu mới nhất.

Báo giá thép hình V mới nhất 2021
Báo giá thép hình V mới nhất 2021

Giá thép V: V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120

Dưới đây là báo giá mới nhất của thép V do Đại lý Sắt thép MTP cung cấp. Báo giá này đã bao gồm thuế VAT 10% và các dịch vụ hỗ trợ khách hàng như: miễn phí vận chuyển tận nơi công trình; lưu kho bến bãi; đổi trả hàng hóa theo yêu cầu, hoàn thiện hóa đơn chứng từ,… Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép MTP để nhận báo giá chính xác của thép hình V.

Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép tấm.

Hotline hỗ trợ báo giá 24/7: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Báo giá thép V đen 2021 mới nhất

Giá thép hình V Cơ Sở, V Nhà Bè, V An Khánh, V nhập khẩu mới nhất
Giá thép hình V Cơ Sở, V Nhà Bè, V An Khánh, V nhập khẩu mới nhất
STT Quy cách Độ dày Trọng lượng ĐVT Giá thép V đen
(ly) (kg/cây) (m) (VNĐ/cây)
1 V25x25 2.00 5.00 Cây 6m 87,800
2.50 5.40 Cây 6m 94,824
3.50 7.20 Cây 6m 124,272
2 V30x30 2.00 5.50 Cây 6m 90,200
2.50 6.30 Cây 6m 100,170
2.80 7.30 Cây 6m 116,070
3.00 8.10 Cây 6m 128,790
3.50 8.40 Cây 6m 133,560
3 V40x40 2.00 7.50 Cây 6m 119,250
2.50 8.50 Cây 6m 130,900
2.80 9.50 Cây 6m 146,300
3.00 11.00 Cây 6m 169,400
3.30 11.50 Cây 6m 177,100
3.50 12.50 Cây 6m 192,500
4.00 14.00 Cây 6m 215,600
4 V50x50 2.00 12.00 Cây 6m 190,800
2.50 12.50 Cây 6m 192,500
3.00 13.00 Cây 6m 200,200
3.50 15.00 Cây 6m 231,000
3.80 16.00 Cây 6m 246,400
4.00 17.00 Cây 6m 261,800
4.30 17.50 Cây 6m 269,500
4.50 20.00 Cây 6m 308,000
5.00 22.00 Cây 6m 338,800
5 V63x63 5.00 27.50 Cây 6m 431,750
6.00 32.50 Cây 6m 510,250
6 V70x70 5.00 31.00 Cây 6m 496,000
6.00 36.00 Cây 6m 576,000
7.00 42.00 Cây 6m 672,000
7.50 44.00 Cây 6m 704,000
8.00 46.00 Cây 6m 736,000
7 V75x75 5.00 33.00 Cây 6m 528,000
6.00 39.00 Cây 6m 624,000
7.00 45.50 Cây 6m 728,000
8.00 52.00 Cây 6m 832,000
8 V80x80 6.00 42.00 Cây 6m 735,000
7.00 48.00 Cây 6m 840,000
8.00 55.00 Cây 6m 962,500
9 V90x90 7.00 55.50 Cây 6m 971,250
8.00 61.00 Cây 6m 1,067,500
9.00 67.00 Cây 6m 1,172,500
10 V100x100 7.00 62.00 Cây 6m 1,085,000
8.00 66.00 Cây 6m 1,155,000
10.00 86.00 Cây 6m 1,505,000
11 V120x120 10.00 105.00 Cây 6m 1,890,000
12.00 126.00 Cây 6m 2,268,000
12 V130x130 10.00 108.80 Cây 6m 2,012,800
12.00 140.40 Cây 6m 2,597,400
13.00 156.00 Cây 6m 3,198,000
13 V150x150 10.00 138.00 Cây 6m 2,829,000
12.00 163.80 Cây 6m 3,357,900
14.00 177.00 Cây 6m 3,628,500
15.00 202.00 Cây 6m 4,141,000
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg
0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Báo giá thép V mạ kẽm tháng 4/2021 mới nhất

STT Quy cách Độ dày Trọng lượng ĐVT Giá thép V mạ kẽm
(ly) (kg/cây) (m) (VNĐ/cây)
1 V25x25 2.00 5.00 Cây 6m 107,800
2.50 5.40 Cây 6m 116,424
3.50 7.20 Cây 6m 153,072
2 V30x30 2.00 5.50 Cây 6m 112,200
2.50 6.30 Cây 6m 125,370
2.80 7.30 Cây 6m 145,270
3.00 8.10 Cây 6m 161,190
3.50 8.40 Cây 6m 167,160
3 V40x40 2.00 7.50 Cây 6m 149,250
2.50 8.50 Cây 6m 164,900
2.80 9.50 Cây 6m 184,300
3.00 11.00 Cây 6m 213,400
3.30 11.50 Cây 6m 223,100
3.50 12.50 Cây 6m 242,500
4.00 14.00 Cây 6m 271,600
4 V50x50 2.00 12.00 Cây 6m 238,800
2.50 12.50 Cây 6m 242,500
3.00 13.00 Cây 6m 252,200
3.50 15.00 Cây 6m 291,000
3.80 16.00 Cây 6m 310,400
4.00 17.00 Cây 6m 329,800
4.30 17.50 Cây 6m 339,500
4.50 20.00 Cây 6m 388,000
5.00 22.00 Cây 6m 426,800
5 V63x63 5.00 27.50 Cây 6m 541,750
6.00 32.50 Cây 6m 640,250
6 V70x70 5.00 31.00 Cây 6m 620,000
6.00 36.00 Cây 6m 720,000
7.00 42.00 Cây 6m 840,000
7.50 44.00 Cây 6m 880,000
8.00 46.00 Cây 6m 920,000
7 V75x75 5.00 33.00 Cây 6m 660,000
6.00 39.00 Cây 6m 780,000
7.00 45.50 Cây 6m 910,000
8.00 52.00 Cây 6m 1,040,000
8 V80x80 6.00 42.00 Cây 6m 903,000
7.00 48.00 Cây 6m 1,032,000
8.00 55.00 Cây 6m 1,182,500
9 V90x90 7.00 55.50 Cây 6m 1,193,250
8.00 61.00 Cây 6m 1,311,500
9.00 67.00 Cây 6m 1,440,500
10 V100x100 7.00 62.00 Cây 6m 1,333,000
8.00 66.00 Cây 6m 1,419,000
10.00 86.00 Cây 6m 1,849,000
11 V120x120 10.00 105.00 Cây 6m 2,310,000
12.00 126.00 Cây 6m 2,772,000
12 V130x130 10.00 108.80 Cây 6m 2,448,000
12.00 140.40 Cây 6m 3,159,000
13.00 156.00 Cây 6m 3,822,000
13 V150x150 10.00 138.00 Cây 6m 3,381,000
12.00 163.80 Cây 6m 4,013,100
14.00 177.00 Cây 6m 4,336,500
15.00 202.00 Cây 6m 4,949,000
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg
0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Tìm hiểu thép V – Địa chỉ bán thép hình V giá rẻ nhất

Thép là nguyên liệu được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống hàng ngày, đặc biệt không thể thiếu trong các công trình xây dựng. Thép định hình kết cấu cũng như tạo sự vững chắc cho công trình. Trong đó thép hình là loại thép đang được sử dụng phổ biến và ngày càng đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng.

Thép hình có rất nhiều loại khác nhau như thép hình H, thép hình U, thép hình V, thép hình I…. Mỗi một loại thép hình lại có đặc điểm cấu tạo, tiêu chuẩn cũng như ứng dụng riêng biệt. Hôm nay, bài viết này sẽ giới thiệu cho các bạn về một vài thông tin về loại thép hình V hay còn gọi là thép Hình chữ V, thép V

Thép hình V là gì?

Thép V hay còn được gọi là thép hình V, thép chữ V,… có hình dạng giống với chữ V in hoa trong Bảng chữ cái La Tinh. Thép V sở hữu kích thước đa dạng và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu sản xuất thép hình V, nhưng chung quy lại tất cả sẽ có 3 dòng sản phẩm chính đó là: thép V đen, thép V mạ kẽm, thép V mạ kẽm.

Giá bán thép V phụ thuộc vào quy cách (kích thước) sản phẩm, chủng loại thép (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng), thương hiệu sản xuất (trong nước hay nhập khẩu), giá nguyên liệu đầu vào, biến động chung trên thị trường thế giới, chính sách định giá của nhà phân phối,… Chính vì vậy, mà báo giá thép hình V không giống nhau ở tất cả đơn vị bán hàng, thay vào đó là có sự chênh lệch giá từ 5-15%.

Để mua được thép V chính hãng, giá thành rẻ, cùng các dịch vụ hỗ trợ từ A đến Z; quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép MTP. Chúng tôi sẽ gửi báo giá cho quý khách trong thời gian sớm nhất.

Phân loại thép hình V

Hiện nay có rất nhiều cách phân loại thép hình V có thể theo kích thước sản phẩm, đặc điểm cấu tạo… Tuy nhiên nhà sản xuất thường phân loại thép hình V thành 3 loại như sau:

+  Thép hình đen: Loại này có chất lượng thấp nhất trong 3 loại thép hình V bởi nó dễ bị ăn mòn và độ bền kém.

+ Thép hình V mạ kẽm thông thường.

+ Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng (loại này có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong 3 loại).

Giá thép hình V không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng, do chịu sự tác động của rất nhiều yếu tố ảnh hưởng. Để biết giá thép V chính xác nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp với Đại lý Sắt thép MTP. Chúng tôi sẽ gửi tới quý khách báo giá sản phẩm trong thời gian sớm nhất.

Hotline hỗ trợ báo giá 24/7: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Đặc điểm cấu tạo thép V

Thép hình V là hợp chất của Fe và Cacbon và một số hợp chất khác như S, Mn, Si,  P, Ni, Cr, Cu…. Trong đó hàm lượng Cacbon ở thép hình V khá cao để tăng độ cứng cũng như đồ bền cho sản phẩm.

Chiều dài thông thường của một cây thép hình V là 6m hoặc 12m.

Độ dài  cạnh thông thường dao động từ 25mm – 250mm.

Độ dày của thép từ 2mm – 25mm.

Thép hình chữ V giá bao nhiêu
Thép hình chữ V giá bao nhiêu

Tiêu chuẩn thép hình V

Thép hình V thường được sản xuất chủ yếu ở một số quốc gia như Nga, Nhật, Mỹ, Trung Quốc… Chính bởi vậy thép này được quy định theo những tiêu chuẩn khắt khe của các quốc gia đó cụ thể như sau:

Tiêu chuẩn GOST 380 – 88 (mác thép CT3 của Nga).

Tiêu chuẩn JIS G3101, SB410 (mác thép SS400 của Nhật).

Tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010( mác thép SS400, Q235B Trung Quốc).

Ưu điểm của thép hình V

Sở dĩ thép hình V ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng bởi nó sở hữu những ưu điểm vượt trội so với các loại thép khác, cụ thể như sau:

+ Độ cứng cao: Chính từ tỷ lệ các chất trong thành phần cấu tạo mà thép V mang đến độ cứng rất cao tạo nên sự vững chắc rất lớn cho các công trình. Đặc biệt là các công trình có độ rung lắc mạnh và chịu lực lớn thì thép V chính là sự lựa chọn phù hợp.

+Đồ bền cao, khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa rất lớn. Bởi vậy thép V được sử dụng rộng rãi trong các công trình trọng điểm ở các khu vực thời tiết khắc nghiệt, những nơi thường  chịu tác động của nước biển mặn…

Báo giá thép hình V sáng nay
Báo giá thép hình V sáng nay

Ứng dụng của thép hình V

Thép hình V thường được sử dụng trong các công trình chịu lực lớn và rung lắc mạnh như cầu đường, trụ điện cao thế, nhà xưởng, nhà cao tầng, trong ngành công nghiệp đóng tàu, kết cấu khung sườn xe, kết cấu nhà tiền chế…

Giá thép hình V dựa trên những yếu tố nào

Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng tới giá của một cây thép hình V. Trong đó bao gồm chiều dài, khối lượng, kích thước và loại thép cụ thể như sau:

+ Chiều dài càng lớn thì giá cả sẽ cao hơn.

+ Kích thước và độ dày càng lớn thì mức giá cũng sẽ cao hơn.

+ Nếu như loại thép được nhúng kẽm nóng sẽ có giá cao hơn hẳn loại nhúng kẽm thông thường, và rẻ nhất là loại thép hình đen.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Các sản phẩm thép V

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0909.077.234 0917.63.63.67