Bảng tra Quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát

Bạn đang cần bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát, thép ống Hòa Phát để phục vụ công việc của mình. Bài viết dưới đây, Đại lý sắt thép MTP sẽ tổng hợp bảng barem trọng lượng thép hộp, thép ống Hòa Phát đầy đủ nhất để quý khách hàng tiện theo dõi.

Bài viết bảng tra trọng lượng ống thép Hòa Phát sẽ bao gồm các bảng dưới đây:

>> Click để tới thẳng bảng tra bạn nhé!

  1. Barem thép hộp vuông đen Hòa Phát
  2. Barem thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát
  3. Barem thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát
  4. Barem thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát
  5. Barem thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát
  6. Barem thép ống đen Hòa Phát
  7. Barem thép ống đen cỡ lớn Hòa Phát
  8. Barem thép ống mạ kẽm Hòa Phát
  9. Barem thép ống nhúng nóng Hòa Phát

Hotline hỗ trợ báo giá thép hộp Hòa Phát 24/7: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.055.123 – 0909.077.234 – 0917.63.63.67 – 0944.939.990 – 0937.200.999

Bảng tra Quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát
Mua thép ống Hòa Phát giá tốt với Đại lý sắt thép MTP

Bảng tra Quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát chi tiết

Barem trọng lượng thép hộp vuông đen Hòa Phát

Quy cách hộp vuông đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
1.50 3.45
1.80 4.02
2.00 4.37
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
1.50 4.01
1.80 4.69
2.00 5.12
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 6.05
2.00 6.63
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
2.00 8.52
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
2.30 11.80
2.50 12.72
3.00 14.92
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
2.30 16.14
2.50 17.43
2.80 19.33
3.00 20.57
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
2.30 20.47
2.50 22.14
2.80 24.60
3.00 26.23
3.20 27.83
3.50 30.20
4.00 34.51
Thép hộp 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
2.30 31.30
2.50 33.91
2.80 37.79
3.00 40.36
3.20 42.90
3.50 46.69
4.00 52.90
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78
2.30 42.14
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 63.17
3.80 68.33
4.00 71.74
4.50 80.20
Thép hộp 150×150 1.80 50.14
2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
4.50 122.59

Barem trọng lượng thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 6.05
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
Thép hộp 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78

Barem trọng lượng thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát

Quy cách thép hộp chữ nhật đen HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.70 2.46
0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
1.50 5.00
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.50 7.97
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.50 10.09
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.50 12.21
1.80 14.53
2.00 16.05
2.30 18.30
2.50 19.78
3.00 23.40
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
2.30 31.29
2.50 33.89
2.80 37.77
3.00 40.33
3.20 42.87
3.50 46.65
4.00 52.90
4.50 59.01
5.00 68.30
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.09
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
4.50 71.73
5.00 79.13
Thép hộp 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.00 68.62
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
Thép hộp 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42

Barem trọng lượng thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.80 14.53
2.00 16.05
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01

Barem trọng lượng thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát

Quy cách thép hộp đen cỡ lớn HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Hộp đen 75×150 2.50 51.81
4.50 91.56
Hộp đen 100×100 2.00 36.78
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 79.66
3.80 68.33
4.00 71.74
5.00 89.49
10.00 169.56
Hộp đen 100x140x6 6.00 128.86
Hộp đen 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
Hộp đen 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
8.00 214.02
Hộp đen 120×120 5.00 108.33
6.00 128.87
Hộp đen 125×125 2.50 57.46
4.50 101.04
5.00 113.04
6.00 134.52
Hộp đen 140×140 5.00 127.17
6.00 151.47
8.00 198.95
Hộp đen 150×150 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
5.00 136.59
Hộp đen 150×250 5.00 183.69
8.00 289.38
Hộp đen 160×160 5.00 146.01
6.00 174.08
8.00 229.09
12.00 334.80
Hộp đen 180×180 5.00 165.79
6.00 196.69
8.00 259.24
10.00 320.28
Thép hộp 200×200 4.00 147.10
6.00 217.94
8.00 286.97
10.00 357.96
12.00 425.03
Thép hộp 250×250 4.00 184.78
5.00 229.85
6.00 274.46
8.00 362.33
10.00 448.39
Hộp đen 300×300 8.00 440.10
10.00 546.36
10.00 651.11

Barem trọng lượng thép ống đen Hòa Phát

Quy cách thép ống đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH
1.80 5.17
2.00 5.68
2.30 6.43
2.50 6.92
2.60 7.26
ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH
1.80 6.62
2.00 7.29
2.30 8.29
2.50 8.93
2.60 9.36
3.00 10.65
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH
1.80 8.44
2.00 9.32
2.30 10.62
2.50 11.47
2.60 11.89
3.00 13.54
3.20 14.40
3.50 15.54
3.60 16.20
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH
1.80 10.76
2.00 11.90
2.30 13.58
2.50 14.69
2.60 15.24
2.80 16.32
3.00 17.40
3.20 18.60
3.50 20.04
4.00 22.61
4.20 23.62
4.50 25.10
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH
1.80 12.33
2.00 13.64
2.30 15.59
2.50 16.87
2.60 17.50
2.80 18.77
3.00 20.02
3.20 21.26
3.50 23.10
4.00 26.10
4.20 27.28
4.50 29.03
4.80 30.75
5.00 31.89
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH
1.80 15.47
2.00 17.13
2.30 19.60
2.50 21.23
2.60 22.16
2.80 23.66
3.00 25.26
3.20 26.85
3.50 29.21
3.60 30.18
4.00 33.10
4.20 34.62
4.50 36.89
4.80 39.13
5.00 40.62
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH
1.80 19.66
2.00 21.78
2.30 24.95
2.50 27.04
2.60 28.08
2.80 30.16
3.00 32.23
3.20 34.28
3.50 37.34
3.60 38.58
3.80 40.37
4.00 42.40
4.20 44.37
4.50 47.34
4.80 50.29
5.00 52.23
5.20 54.17
5.50 57.05
6.00 61.79
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH
1.80 23.04
2.00 25.54
2.30 29.27
2.50 31.74
2.80 35.42
3.00 37.87
3.20 40.30
3.50 43.92
3.60 45.14
3.80 47.51
4.00 50.22
4.20 52.27
4.50 55.80
4.80 59.31
5.00 61.63
5.20 63.94
5.50 67.39
6.00 73.07
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH
1.80 29.75
2.00 33.00
2.30 37.84
2.50 41.06
2.80 45.86
3.00 49.05
3.20 52.58
3.50 56.97
3.60 58.50
3.80 61.68
4.00 64.81
4.20 67.93
4.50 72.58
4.80 77.20
5.00 80.27
5.20 83.33
5.50 87.89
6.00 95.44
ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
3.96 80.46
4.78 96.54
5.16 103.95
5.56 111.66
6.35 126.80
ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
3.96 96.24
4.78 115.62
5.16 124.56
5.56 133.86
6.35 152.16
ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
3.96 126.06
4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG
6.35 250.50
7.09 278.94
7.80 306.06
Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)
6.35 298.26
7.14 334.50
7.92 370.14

Barem trọng lượng thép ống đen cỡ lớn Hòa Phát

Quy cách ống thép đen cỡ lớn HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Ống đen cỡ lớn D141.3 3.96 80.46
4.78 96.54
5.56 111.66
6.35 130.62
Ống đen cỡ lớn D168.3 3.96 96.24
4.78 115.62
5.56 133.86
6.35 152.16
Ống đen cỡ lớn D219.1 4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống đen cỡ lớn D273 6.35 250.50
7.80 306.06
9.27 361.68
Ống đen cỡ lớn D323.9 4.57 215.82
6.35 298.20
8.38 391.02
Ống đen cỡ lớn D355.6 4.78 247.74
6.35 328.02
7.93 407.52
9.53 487.50
11.10 565.56
12.70 644.04
Ống đen cỡ lớn D406 6.35 375.72
7.93 467.34
9.53 559.38
12.70 739.44
Ống đen cỡ lớn D457.2 6.35 526.26
7.93 526.26
9.53 630.96
11.10 732.30
Ống đen cỡ lớn D508 6.35 471.12
9.53 702.54
12.70 930.30
Ống đen cỡ lớn D610 6.35 566.88
9.53 846.30
12.70 1121.88

Barem trọng lượng thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép ống mạ kẽm Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH
0.70 2.12
0.80 2.41
0.90 2.70
1.00 2.99
1.10 3.27
1.20 3.55
1.40 4.10
1.50 4.37
1.80 5.17
1.90 5.48
2.00 5.68
2.10 5.94
ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH
0.80 3.06
0.90 3.43
1.00 3.80
1.10 4.16
1.20 4.52
1.40 5.23
1.50 5.58
1.80 6.62
1.90 6.96
2.00 7.29
2.10 7.70
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH
1.00 4.81
1.10 5.27
1.20 5.74
1.40 6.65
1.50 7.10
1.80 8.44
1.90 8.89
2.00 9.32
2.10 9.76
2.30 10.62
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH
1.10 6.69
1.20 7.28
1.40 8.45
1.50 9.03
1.80 10.76
1.90 11.34
2.00 11.90
2.10 12.47
2.30 13.58
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH
1.10 7.65
1.20 8.33
1.40 9.67
1.50 10.34
1.80 12.33
1.90 13.00
2.00 13.64
2.10 14.30
2.30 15.59
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH
1.10 9.57
1.20 10.42
1.40 12.12
1.50 12.96
1.80 15.47
1.90 16.30
2.00 17.13
2.10 17.97
2.30 19.60
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH
1.10 12.13
1.20 13.21
1.40 15.37
1.50 16.45
1.80 19.66
2.00 21.78
2.10 22.85
2.30 24.95
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH
1.40 18.00
1.50 19.27
1.80 23.04
2.00 25.54
2.10 26.79
2.30 29.27
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH
1.50 24.86
1.80 29.75
2.00 33.00
1.90 31.38
2.10 34.62
2.30 37.84

Barem trọng lượng thép ống nhúng nóng Hòa Phát

Quy cách thép ống nhúng nóng Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (ĐK TRONG)
1.60 4.642
1.90 5.484
2.10 5.938
2.30 6.435
2.60 7.260
ỐNG 27
DN 26.65 (ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
1.60 5.933
1.90 6.961
2.10 7.704
2.30 8.286
2.60 9.360
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1.60 7.556
1.90 8.888
2.10 9.762
2.30 10.722
2.50 11.460
2.60 11.886
2.90 13.128
3.20 14.400
3.60 16.200
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1.60 9.617
1.90 11.335
2.10 12.467
2.30 13.560
2.60 15.240
2.90 16.870
3.20 18.600
3.60 20.560
4.00 22.610
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1.60 11.000
1.90 12.995
2.10 14.300
2.30 15.590
2.50 16.980
2.90 19.380
3.20 21.420
3.60 23.710
4.00 26.100
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
1.90 16.300
2.10 17.970
2.30 19.612
2.60 22.158
2.90 24.480
3.20 26.861
3.60 30.180
4.00 33.100
4.50 36.890
5.00 40.620
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2.10 22.851
2.30 24.958
2.50 27.040
2.70 29.140
2.90 31.368
3.20 34.260
3.60 38.580
4.00 42.400
4.50 47.340
5.00 52.230
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
2.10 26.799
2.30 29.283
2.50 31.740
2.70 34.220
2.90 36.828
3.20 40.320
3.60 45.140
4.00 50.220
4.50 55.800
5.00 61.630
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
2.50 41.060
2.70 44.290
2.90 47.484
3.00 49.070
3.20 52.578
3.60 58.500
4.00 64.840
4.50 73.200
5.00 80.270
ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
3.96 80.460
4.78 96.540
5.16 103.950
5.56 111.660
6.35 126.800
ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
3.96 96.240
4.78 115.620
5.16 124.560
5.56 133.860
6.35 152.160
7.11 169.560
7.92 187.920
8.74 206.340
9.52 223.680
10.97 255.360
ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
3.96 126.060
4.78 151.560
5.16 163.320
5.56 175.680
6.35 199.860
7.04 217.860
7.92 247.440
8.18 255.300
8.74 272.040
9.52 295.200
10.31 318.480
11.13 342.480
12.70 387.840
Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG)
4.78 189.720
5.16 204.480
5.56 220.020
6.35 250.500
7.09 278.940
7.80 306.060
8.74 341.760
9.27 361.740
11.13 431.220
12.70 489.120
Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)
5.16 243.300
5.56 261.780
6.35 298.260
7.14 334.500
7.92 370.140
8.38 391.080
8.74 407.400
9.52 442.680
10.31 478.200
11.13 514.920
12.70 584.580

Bảng tra trọng lượng thép Hòa Phát dùng để làm gì?

Barem thép là bảng tra trọng lượng của thép đã được quy đổi theo từng loại, từng kích thước, đơn vị trên từng cây, với chiều dài chuẩn của mỗi cây thép thường là từ 6m đến 12m tùy theo nhà sản xuất. Với thép Hòa phát, độ dài tiêu chuẩn cây thép là 6m.

Dựa vào bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát. Các chủ đầu tư, kiến trúc sư tính toán được số lượng, khối lượng thép cần dùng và trọng lượng của công trình. Và một số lợi ích dưới đây:

  • Giúp tính được khối lượng sắt thép với khối lượng bê tông một cách chính xác. Từ đó, tính được kết cấu lực, trọng lượng cũng như các chỉ số an toàn của dự án.
  • Đánh giá được chất lượng thép của nhà sản xuất thép xây dựng và có thể giám sát, nghiệm thu khối lượng đơn hàng một cách dễ dàng.
  • Ngoài ra, tính toán chi phí của khối lượng thép cần sử dụng cũng giúp ích cho việc xây dựng ngân sách, quản lý chi phí và cân bằng nhiều yếu tố để đạt hiệu quả cao nhất trong thi công xây dựng dự án chung.
Mua thép hộp Hòa Phát giá tốt với Đại lý sắt thép MTP
Mua thép hộp Hòa Phát giá tốt với Đại lý sắt thép MTP

Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát chất lượng

Thép Hòa Phát là một sản phẩm vô cùng chất lượng và được rất nhiều khách hàng trên toàn quốc tin tưởng và sử dụng. Cũng chính vì vậy mà Đại lý sắt thép MTP chúng tôi có hẳn 1 bài viết chi tiết về bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát (bao gồm thép hộp vuông, hộp chữ nhật và ống thép tròn). Không chỉ giúp quý khách tra barem trọng lượng thép dễ dàng. Mà dưới đây, chúng tôi cũng xin gửi đến quý khách các dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát chất lượng chính hãng.

Dấu hiệu thép xây dựng Hòa Phát

Tất cả các sản phẩm thép xây dựng sản xuất đều ghi nhãn mác trên thanh thép theo đúng quy chuẩn như sau:

  • Logo thương hiệu: Biểu tượng 3 mũi tên dập nổi trên thanh thép
  • Ký hiệu mác thép: Một số mác thép không ký hiệu trên thanh thép, hoặc có ký hiệu bằng các dấu (.)
  • Logo Hòa Phát: Chữ “HOA PHAT” được in nổi trên thanh thép
  • Ký hiệu đường kính danh nghĩa: Cỡ chữ, chiều sâu ký hiệu giống với chữ “HOA PHAT”
Dấu hiệu thép xây dựng Hòa Phát
Dấu hiệu thép xây dựng Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biêt thép thanh vằn Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biêt thép thanh vằn Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biêt thép thanh vằn Hòa Phát ảnh 1
Dấu hiệu nhận biêt thép thanh vằn Hòa Phát ảnh 1
Dấu hiệu nhận biêt thép thanh vằn Hòa Phát ảnh 2
Dấu hiệu nhận biêt thép thanh vằn Hòa Phát ảnh 2
Dấu hiệu nhận biêt thép cuộn Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biêt thép cuộn Hòa Phát

Dấu hiệu thép ống Hòa Phát

Để giúp khách hàng nhận biết rõ những dấu hiệu của các sản phẩm ống thép Hòa Phát chính hãng khi mua hàng, tránh bị nhầm lẫn hoặc mua phải hàng giả, hàng nhái nhãn hiệu. Chúng tôi xin được gửi đến quý khách dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát chất lượng như sau:

  • Khóa đai: Chữ HÒA PHÁT được dập nổi ở chính giữa. Trên khóa đai có 02 cặp vết xé do ngoàm đóng đai.
  • Hình dáng bó ống: Đầu ống hộp gọn, ít có cạnh sắc, via đầu. Đầu ống tròn cỡ lớn: được vét phẳng đầu và mép ngoài được vát khoảng 30 độ.
  • Đầu ống thép: Đầu ống hộp gọn, ít có cạnh sắc, via đầu. Đầu ống tròn cỡ lớn: được vét phẳng đầu và mép ngoài được vát khoảng 30 độ.
  • Chữ in trên ống thép: HÒA PHÁT STEEL PIPE THUONG HIEU QUOC GIA
  • Dây đại: Ống thành phẩm được đóng đai có màu sắc khác nhau, bản rộng 25-32mm tùy loại: Đai màu xanh lá cây với ống mạ kẽm nhúng nóng; đai màu xanh dương với ống tôn mạ kẽm; đai đen hoặc đai tôn mạ kẽm với ống thép đen, ống cỡ lớn.
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát ảnh 1
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát ảnh 1
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát ảnh 2
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát ảnh 2
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát ảnh 3
Dấu hiệu nhận biết thép ống Hòa Phát ảnh 3

Hy vọng thông qua bài viết Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát (hộp vuông, hộp chữ nhật, hộp tròn) trên đây. Quý khách đã lựa chọn được cho mình dòng sản phẩm phù hợp nhất. Nếu có nhu cầu mua thép hộp Hòa Phát với giá tốt nhất thị trường kèm nhiều ưu đãi. Quý khách vui lòng liên hệ với Đại lý sắt thép MTP để được tư vấn và hỗ trợ gửi báo giá nhanh nhất.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.6000902.505.2340909.077.2340932.055.1230917.63.63.670944.939.9900937.200.999

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0909.077.234 0917.63.63.67