Rate this post

Bảng tra Barem ống thép SeAH chi tiết

Bảng tra Barem trọng lượng ống thép SeAH chi tiết, đầy đủ nhất sẽ giúp quý khách hàng biết chính xác thông tin chi tiết sản phẩm. Từ đó lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho công trình xây dựng của mình.

Đại lý sắt thép MTP tự hào là nhà cung cấp ống thép SeAH đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng số 1 khu vực phía Nam. Sản phẩm luôn có sẵn tại kho để phục vu quý khách. Mọi chi tiết muathép SeAH mới 100%, xin vui lòng liên hệ phòng kinh doanh thép MTP qua hotline: 0936.600.600 (Mr Dinh) - 0917.63.63.67 (Ms Hai) - 0909.077.234 (Ms Yến) - 0917.02.03.03 (Ms Châu) - 0902.505.234 (Ms Thúy) - 0932.055.123 (Ms Loan) - 0932.010.345 (Ms Lan) - 0909.601.456 (Ms Nhung)

Bảng tra Barem ống thép SeAH chi tiết
Bảng tra Barem ống thép SeAH chi tiết

Bảng tra Barem trọng lượng ống thép SeAH tiêu chuẩn ASTM A53

STT Kích thước Trọng lượng (Kg)
Phi (Ø) x Dày (mm) x Dài
1 21.3 x 2.77 x 6 (m) 7.62
2 26.7 x 2.87 x 6 (m) 10.14
3 33.4 x 3.38 x 6 (m) 15.01
4 42.2 x 3.39 x 6 (m) 20.34
5 42.2 x 4.85 x 6 (m) 26.82
6 48.3 x 3.68 x 6 (m) 24.3
7 48.3 x 5.08 x 6 (m) 32.46
8 60.3 x 3.91 x 6 (m) 32.64
9 60.3 x 5.54 x 6 (m) 44.88
10 73.0 x 5.16 x 6 (m) 51.78
11 88.9 x 5.49 x 6 (m) 67.74
12 101.6 x 5.74 x 6 (m) 81.42
13 114.3 x 6.02 x 6 (m) 96.42
14 141.3 x 3.96 x 6 (m) 80.46
15 141.3 x 4.78 x 6 (m) 96.54
16 141.3 x 5.16 x 6 (m) 103.95
17 141.3 x 5.56 x 6 (m) 111.66
18 141.3 x 6.35 x 6 (m) 126.8
19 141.3 x 6.55 x 6 (m) 130.62
20 168.3 x 3.96 x 6 (m) 96.24
21 168.3 x 4.78 x 6 (m) 115.62
22 168.3 x 5.56 x 6 (m) 133.86
23 168.3 x 6.35 x 6 (m) 152.16
24 168.3 x 7.11 x 6 (m) 169.56
25 219.1 x 4.78 x 6 (m) 151.56
26 219.1 x 5.16 x 6 (m) 163.32
27 219.1 x 5.56 x 6 (m) 175.68
28 219.1 x 6.35 x 6 (m) 199.86
29 219.1 x 8.18 x 6 (m) 255.3
30 273.1 x 5.16 x 6 (m) 240.48
31 273.1 x 5.56 x 6 (m) 220.02
32 273.1 x 6.35 x 6 (m) 250.5
33 273.1 x 7.80 x 6 (m) 306.06
34 273.1 x 9.27 x 6 (m) 361.68
35 323.8 x 5.16 x 6 (m) 243.3
36 323.8 x 5.56 x 6 (m) 261.78
37 323.8 x 6.35 x 6 (m) 298.26
38 323.9 x 8.38 x 6 (m) 391.02
39 355.6 x 4.78 x 6 (m) 247.74
40 355.6 x 6.35 x 6 (m) 328.02
41 355.6 x 7.92 x 6 (m) 407.52
42 355.6 x 9.53 x 6 (m) 487.5
43 355.6 x 11.1 x 6 (m) 565.56
44 355.6 x 12.7 x 6 (m) 644.04
45 406.4 x 6.35 x 6 (m) 375.72
46 406.4 x 7.93 x 6 (m) 467.34
47 406.4 x 9.53 x 6 (m) 559.38
48 406.4 x 12.7 x 6 (m) 739.44
49 457.2 x 6.35 x 6 (m) 526.26
50 457.2 x 7.93 x 6 (m) 526.26
51 457.2 x 9.53 x 6 (m) 630.96
52 457.2 x 11.1 x 6 (m) 732.3
53 508.1 x 9.53 x 6 (m) 702.54
54 508.1 x 12.7 x 6 (m) 930.3
55 609.6 x 9.53 x 6 (m) 846.3
56 609.6 x 12.7 x 6 (m) 1121.88

Bảng tra Barem trọng lượng ống thép tráng kẽm SeAH tiêu chuẩn BS1387

STT Kích thước Trọng lượng (Kg)
Phi (Ø) x Dày (mm) x Dài
1 21.2 x 2.1 x 6 (m) 5.94
2 21.2 x 2.3 x 6 (m) 6.44
3 21.2 x 2.6 x 6 (m) 7.26
4 26.65 x 2.1 x 6 (m) 7.7
5 26.65 x 2.3 x 6 (m) 8.29
6 26.65 x 2.6 x 6 (m) 9.36
7 33.5 x 2.1 x 6 (m) 9.76
8 33.5 x 2.3 x 6 (m) 10.72
9 33.5 x 2.6 x 6 (m) 11.89
10 33.5 x 2.9 x 6 (m) 13.14
11 33.5 x 3.2 x 6 (m) 14.4
12 42.2 x 2.1 x 6 (m) 12.47
13 42.2 x 2.3 x 6 (m) 13.56
14 42.2 x 2.6 x 6 (m) 15.24
15 42.2 x 2.9 x 6 (m) 16.87
16 42.2 x 3.2 x 6 (m) 18.6
17 42.2 x 3.6 x 6 (m) 20.56
18 48.1 x 2.1 x 6 (m) 14.3
19 48.1 x 2.3 x 6 (m) 15.59
20 48.1 x 2.5 x 6 (m) 16.98
21 48.1 x 2.6 x 6 (m) 17.5
22 48.1 x 2.7 x 6 (m) 18.14
23 48.1 x 2.9 x 6 (m) 19.38
24 48.1 x 3.2 x 6 (m) 21.42
25 48.1 x 3.6 x 6 (m) 23.71
26 48.1 x 4.0 x 6 (m) 26.1
27 59.9 x 2.1 x 6 (m) 17.97
28 59.9 x 2.3 x 6 (m) 19.61
29 59.9 x 2.6 x 6 (m) 22.16
30 59.9 x 2.9 x 6 (m) 24.48
31 59.9 x 3.2 x 6 (m) 26.86
32 59.9 x 3.6 x 6 (m) 30.18
33 59.9 x 4.0 x 6 (m) 33.1
34 59.9 x 4.5 x 6 (m) 37.14
35 59.9 x 5.0 x 6 (m) 40.62
36 75.6 x 2.1 x 6 (m) 22.85
37 75.6 x 2.3 x 6 (m) 24.96
38 75.6 x 2.5 x 6 (m) 27.04
39 75.6 x 2.6 x 6 (m) 28.08
40 75.6 x 2.7 x 6 (m) 29.14
41 75.6 x 2.9 x 6 (m) 31.37
42 75.6 x 3.2 x 6 (m) 34.26
43 75.6 x 3.6 x 6 (m) 38.58
44 75.6 x 4.0 x 6 (m) 42.4
45 75.6 x 4.5 x 6 (m) 47.34
46 75.6 x 5.0 x 6 (m) 52.23
47 88.3 x 2.1 x 6 (m) 26.8
48 88.3 x 2.3 x 6 (m) 29.28
49 88.3 x 2.5 x 6 (m) 31.74
50 88.3 x 2.6 x 6 (m) 32.97
51 88.3 x 2.7 x 6 (m) 34.22
52 88.3 x 2.9 x 6 (m) 36.83
53 88.9 x 3.2 x 6 (m) 40.32
54 88.9 x 3.6 x 6 (m) 45.14
55 88.9 x 4.0 x 6 (m) 50.22
56 88.9 x 4.5 x 6 (m) 55.8
57 88.9 x 5.0 x 6 (m) 62.01
58 113.5 x 2.5 x 6 (m) 41.06
59 113.5 x 2.7 x 6 (m) 44.29
60 113.5 x 2.9 x 6 (m) 47.48
61 113.5 x 3.2 x 6 (m) 52.58
62 113.5 x 3.6 x 6 (m) 58.5
63 113.5 x 4.0 x 6 (m) 64.84
64 113.5 x 4.5 x 6 (m) 73.2
65 113.5 x 5.0 x 6 (m) 80.64

Bảng tra Barem trọng lượng ống thép ống thép SeAH siêu dày

STT Kích thước Trọng lượng (Kg)
Phi (Ø) x Dày (mm) x Dài
1 42.2 x 4.0 x 6 (m) 22.61
2 42.2 x 4.2 x 6 (m) 23.62
3 42.2 x 4.5 x 6 (m) 25.1
4 48.1 x 4.0 x 6 (m) 26.1
5 48.1 x 4.2 x 6 (m) 27.28
6 48.1 x 4.5 x 6 (m) 29.03
7 48.1 x 4.8 x 6 (m) 30.75
8 48.1 x 5.0 x 6 (m) 31.89
9 59.9 x 4.0 x 6 (m) 33.09
10 59.9 x 4.2 x 6 (m) 34.62
11 59.9 x 4.5 x 6 (m) 36.89
12 59.9 x 4.8 x 6 (m) 39.13
13 59.9 x 5.0 x 6 (m) 40.62
14 75.6 x 4.0 x 6 (m) 42.38
15 75.6 x 4.2 x 6 (m) 44.37
16 75.6 x 4.5 x 6 (m) 47.34
17 75.6 x 4.8 x 6 (m) 50.29
18 75.6 x 5.0 x 6 (m) 52.23
19 75.6 x 5.2 x 6 (m) 54.17
20 75.6 x 5.5 x 6 (m) 57.05
21 75.6 x 6.0 x 6 (m) 61.79
22 88.3 x 4.0 x 6 (m) 49.9
23 88.3 x 4.2 x 6 (m) 52.27
24 88.3 x 4.5 x 6 (m) 55.8
25 88.3 x 4.8 x 6 (m) 59.31
26 88.3 x 5.0 x 6 (m) 61.63
27 88.3 x 5.2 x 6 (m) 63.94
28 88.3 x 5.5 x 6 (m) 67.39
29 88.3 x 6.0 x 6 (m) 73.07
30 113.5 x 4.0 x 6 (m) 64.81
31 113.5 x 4.2 x 6 (m) 67.93
32 113.5 x 4.5 x 6 (m) 72.58
33 113.5 x 4.8 x 6 (m) 77.2
34 113.5 x 5.0 x 6 (m) 80.27
35 113.5 x 5.2 x 6 (m) 83.33
36 113.5 x 5.5 x 6 (m) 87.89
37 113.5 x 6.0 x 6 (m) 95.44

Cách nhận biết ống thép SeAH chính hãng

Để nhận biết ống thép SeAH chính hãng, quý khách cần lưu ý các điểm sau:

  1. Tem nhãn và mã vạch: Tem nhãn trên sản phẩm phải rõ ràng, không bị rách nát hoặc mờ nhạt. Mã vạch cũng cần phải đầy đủ thông tin và không bị làm giả.
  2. Kiểm tra chất lượng vật liệu: Ống thép SeAH chính hãng phải có độ bền cao, không dễ bị cong vênh, gỉ sét, xước sát, hay gãy khi được vận chuyển và sử dụng. Bạn có thể kiểm tra bằng cách sờ, nhấn nhẹ vào bề mặt của ống để xem liệu có dấu hiệu về chất lượng kém hay không.
  3. Giấy tờ chứng nhận: Yêu cầu xem giấy tờ chứng nhận xuất xưởng, hóa đơn và phiếu bảo hành của sản phẩm khi mua hàng. Những giấy tờ này cần phải có thông tin đầy đủ và chính xác về sản phẩm và nhà sản xuất.
  4. Giá cả hợp lý: Tránh mua ống thép SeAH với giá quá rẻ so với giá thị trường, vì có thể đó là hàng giả, hàng nhái. Giá cả quá thấp có thể là dấu hiệu cho một sản phẩm không đáng tin cậy.
  5. Kiểm tra kích thước và quy cách: Kiểm tra xem kích thước, quy cách và trọng lượng của ống có phù hợp với quy định của nhà máy sản xuất hay không. Sản phẩm chính hãng thường tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và quy cách.
  6. Nguồn cung cấp: Nên mua sản phẩm từ các nguồn cung cấp đáng tin cậy, như các đại lý hoặc nhà phân phối được ủy quyền bởi SeAH. Tránh mua hàng từ các nguồn không rõ nguồn gốc hoặc không có uy tín.

Đại lý Sắt Thép MTP – Nhà cung cấp ống thép SeAH giá tốt nhất tại Tphcm hiện nay

Chào mừng bạn đến với Đại lý Sắt Thép MTP – đơn vị chuyên cung cấp các loại thép ray giá rẻ nhất trên thị trường. Chúng tôi tự hào là đối tác tin cậy của bạn trong việc cung cấp các sản phẩm thép ray chất lượng cao với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

Với sự cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi luôn đảm bảo mang đến cho khách hàng các loại thép ray đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của các dự án xây dựng và giao thông. Chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ đối tác vững chắc với các nhà sản xuất sắt thép hàng đầu, giúp chúng tôi có được nguồn cung cấp ổn định và giá cả hợp lý.

Đại lý sắt thép MTP

TỔNG ĐẠI LÝ TÔN THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 30 QL 22 (ngã tư An Sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 561 Điện Biên Phủ - Phường 25 - Quận Bình Thạnh - Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 4 : 137 DT 743 - KCN Sóng Thần 1 - Thuận An - Bình Dương

Chi nhánh 5 : Lô 22 Đường Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 6 : 79 Đường Tân Thới Nhì - Tân Thới Nhì - Hóc Môn - Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 7 : 39A Nguyễn Văn Bữa - Xuân Thới Sơn - Hóc Môn - Tp Hồ Chí Minh

CHI NHÁNH MIỀN BẮC : Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco - Lê Trọng Tấn - Dương Nội - Hà Đông - Hà Nội

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

LIÊN HỆ KINH DOANH MIỀN NAM:

LIÊN HỆ KINH DOANH MIỀN BẮC:

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Rate this post

Bài viết liên quan

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0909.601.456 0902.505.234 0932.055.123 0917.63.63.67 0909.077.234 0917.02.03.03 0937.200.999 0902.000.666 0944.939.990