Báo giá thép ống đúc inox rẻ nhất trên thị trường. Đại lý phân phối thép inox ống đúc 304, 304L, 316,… chất lượng cao, đủ kích thước giá tốt nhất

Thép ống đúc inox là một trong những loại vật liệu đang được rất nhiều khách hàng ưa chuộng và yêu thích trong thời gian gần đây. Với những ưu điểm vượt trội về chất lượng như tính thẩm mỹ cao, khả năng chống ăn mòn tốt, từ tính thấp,… ống thép đúc không gỉ đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường và được nhiều nhà thầu, khách hàng lựa chọn. Quý khách hãy cùng tìm hiểu về đặc điểm, quy cách và giá cả của loại vật liệu này trong bài viết dưới đây nhé. 

Đại lý sắt thép MTP chuyên cung cấp các loại thép ống đúc inox đủ kích cỡ, quy cách đa dạng với đầy đủ chứng từ CO-CQ liên quan. Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều được nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất nên đảm bảo chính hãng 100%. Để biết thêm thông tin về sản phẩm, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0917.02.03.03 - 0937.200.999 - 0902.000.666 - 0944.939.990 .

Thép ống đúc inox đang được rất nhiều khách hàng ưa chuộng 
Thép ống đúc inox đang được rất nhiều khách hàng ưa chuộng

Nội dung chính

Tổng quan về thép ống đúc inox

Ống thép đúc inox là dòng sản phẩm thép ống xây dựng, được chế tạo bằng phương pháp ép đúc và rút phôi từ ống trong lò nung kim loại. Với những ưu điểm nổi bật như độ chịu lực tốt, không có mối hàn vì toàn bộ sản phẩm là một khối thống nhất, chất lượng của ống đúc inox khá ổn định và phù hợp với nhiều yêu cầu của các công trình xây dựng. Kích thước và độ dày của ống khá đa dạng, quý khách có thể dễ dàng lựa chọn được những sản phẩm phù hợp. 

>>> Liên hệ ngay để nhận báo giá thép ống đúc inox 304, 316, 310,… kèm ưu đãi mới nhất: 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0917.02.03.03 - 0937.200.999 - 0902.000.666 - 0944.939.990

Những thanh ống đúc inox hiện nay đều có bề mặt khá mịn, trơn bóng nên có tính thẩm mỹ rất cao, mang đến cảm giác hiện đại và phù hợp với nhiều công trình. Bên cạnh đó, tuổi thọ của loại vật liệu này khá bền nên quý khách có thể yên tâm sử dụng trong thời gian dài. Thành phần chính của ống inox đúc là sắt, crom và cacbon với tỷ lệ nhất định, mang đến độ cứng chắc và tải trọng tốt cho sản phẩm. 

Thành phần chính của ống đúc inox là sắt, crom và carbon 
Thành phần chính của ống đúc inox là sắt, crom và carbon

Bảng tra quy cách thép ống đúc mới nhất

Bảng tra quy cách ống inox đúc

Quy cách ống inox đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Quy cách ống inox đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.8
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.8

Quy cách ống inox đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.2 SCH80 0.1
DN10 17.1 3.2 SCH. XS 0.1

Quy cách ống inox đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55

 Quy cách ống inox đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Quy cách ống inox đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

Quy cách ống inox đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Quy cách ống inox đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

Quy cách ống inox đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38

Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

Quy cách ống inox đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Quy cách ống inox đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1

Quy cách ống inox đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

Quy cách ống inox đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18

Quy cách ống inox đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48

Quy cách ống inox đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78 19,27
DN150 168,3 5,16 20,75
DN150 168,3 6,35 25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Quy cách ống inox đúc PHI 219

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN200 219,1 2769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17

Quy cách ống inox đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

Quy cách ống inox đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53

Quy cách ống inox đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN350 355,6 3962 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 27762 SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 35712 SCH160 281,59

Quy cách ống inox đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
DN400 406,4 30,9 SCH120 286
DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27

Quy cách ống inox đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Quy cách ống inox đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
DN500 508 50 SCH 160 564,46

Quy cách ống inox đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) (SCH) (Kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610 59,5 SCH 160 807,37

Ưu điểm của ống thép đúc không gỉ

Những thanh thép ống đúc inox được sản xuất trên hệ thống dây chuyền công nghệ hiện đại với những quy chuẩn về chất lượng vô cùng nghiêm ngặt. Do đó, những sản phẩm này đều có chất lượng ổn định, đồng nhất và có những ưu điểm vượt trội so với dòng thép ống thông thường như:

  • Độ cứng cao, có khả năng chịu các lực va đập mạnh từ mọi hướng mà không gây hư hỏng, cong vênh đến thân thép. Tải trọng của thành ống khá cao nên khách hàng có thể sử dụng sản phẩm cho những công trình cần sức chống chịu cao, chịu tải nặng và thường xuyên xảy ra va chạm.
  • Khả năng chống han gỉ tốt, chống ăn mòn và chống oxy hóa cao hơn hẳn so với các loại chất liệu khác như tôn, thép mạ, nhựa PVC,… Do tỷ lệ crom trong thành phần khá cao nên có thể ngăn cản tối ưu sự ăn mòn của gỉ sét và muối mặn.
  • Cấu trúc ống đơn giản, đóng gói theo quy cách nhất định nên dễ dàng vận chuyển, bảo trì và thi công, giảm thiểu thời gian và công sức lao động.
  • Kích thước thép ống đúc inox khá đa dạng, độ dày phong phú giúp khách hàng có thể lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp với yêu cầu công trình
  • Khả năng chịu hàn, uốn cong, cắt,… của ống inox đúc rất tốt, đặc biệt là quá trình gia công nguội còn giúp sản phẩm nhanh chóng cứng lại, thuận tiện cho quá trình thi công lắp đặt.

Vai trò của ống thép đúc inox trong đời sống

Với những ưu điểm vượt trội kể trên, thanh thép ống đúc inox có tính ứng dụng vô cùng cao, được sử dụng trong rất nhiều công trình xây dựng và dự án sản xuất ở mọi ngành nghề như công trình cầu đường, nhà máy hóa chất, trụ sắt, sản xuất máy móc,… và hàng loạt các ứng dụng cần thiết khác. Quý khách có thể tham khảo một số vai trò phổ biến của dòng sản phẩm này dưới đây:

  • Ngành công nghiệp xây dựng: Ống đúc inox phù hợp với vai trò làm đường ống cho đường dây dẫn điện trong gia đình, đường ống nước, ống dẫn chất thải trong nhà thép tiền chế, ứng dụng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy của nhà cao tầng, trụ điện, cột điện, hệ thống giàn giáo xây dựng,…
  • Sản xuất, kỹ thuật cơ khí: Thép ống đúc inox được sử dụng làm khung sườn xe máy, hệ thống ống xả xe tải, sản xuất các loại thiết bị có cấu trúc chắc chắn, ăng ten truyền thông,…
  • Đời sống hàng ngày: Những ống thép đúc inox được ứng dụng trong sản xuất khung bàn ghế, tủ kệ để đồ, hàng rào, lan can, cổng, cầu thang,… và những sản phẩm, thiết bị nội ngoại thất khác. 
  • Quân sự, quốc phòng: Ứng dụng ống thép inox trong quá trình sản xuất máy bay, các thiết bị quân đội quốc phòng như xe tăng, súng,…
Thép ống đúc inox có rất nhiều vai trò quan trọng trong đời sống hiện nay
Thép ống đúc inox có rất nhiều vai trò quan trọng trong đời sống hiện nay

Phân loại các loại ống đúc inox thường gặp

Thép ống đúc inox có rất nhiều loại và tính ứng dụng, đặc điểm của từng nhóm sản phẩm là khác nhau. Dưới đây, đại lý sắt thép MTP sẽ giúp quý khách phân biệt một số loại ống inox đúc cơ bản trên thị trường hiện nay.

Ống đúc inox 304

Thành phần chính của thép không gỉ 304 là sắt, crom, niken, mangan, silic, photpho,… Đây là dòng sản phẩm chiếm tới hơn 50% thị phần trên thị trường inox hiện nay. Dòng thép không gỉ 304 có sức từ tính thấp, độ cứng và khả năng uốn dẻo cao. Ống đúc inox 304 có hai nhóm sản phẩm chính là 304L và 304H. 

  • Ống đúc inox 304L: Hàm lượng carbon trong loại vật liệu này khá thấp, được dùng trong những sản phẩm cần hàn nối với những mối hàn quan trọng vì tính trơ cao, khó bị mài mòn.
  • Ống đúc inox 304H: Hàm lượng carbon cao hơn so với inox 304L, thường được sử dụng ở những công trình yêu cầu độ bền cao. 

Ống đúc inox 316

Thép ống đúc inox 316 là dòng inox có chứa molypden tiêu chuẩn, được sử dụng khá phổ biến, chỉ sau dòng inox 316. Nhờ có nguyên liệu là molypden nên dòng vật liệu này giúp chống ăn mòn và chống han gỉ tốt. Bên cạnh đó, ưu điểm của ống inox đúc 316 là chịu nhiệt tốt, khả năng gia công và uốn đúc dễ dàng, phù hợp với nhiều yêu cầu của các công trình.

Ống đúc inox 310s

Đây là dòng sản phẩm ống thép đúc inox có độ dẻo cao nên thường được sử dụng trong các lĩnh vực chế tạo thiết bị, công trình,… Loại vật liệu này có thể chịu nhiệt lên tới 1040 độ C mà không bị biến dạng nên thường được dùng ở khu vực có nhiệt độ cao. 

Ống đúc inox 310 có khả năng chịu nhiệt rất cao, có thể lên tới 1040 độ C
Ống đúc inox 310 có khả năng chịu nhiệt rất cao, có thể lên tới 1040 độ C

Quy cách, tiêu chuẩn của thép ống đúc inox

Để có thể đảm bảo đáp ứng các yêu cầu phức tạp của công trình xây dựng, những ống inox đúc đều có những quy chuẩn sản xuất vô cùng nghiêm ngặt và chi tiết, đảm bảo chất lượng luôn ổn định. Một số quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật của dòng sản phẩm này có thể được kể đến như:

  • Mác inox: SUS 201, 304/304L/304H, 316/316L, 310/310s
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS, AISI, ASTM, DIN
  • Bề mặt: BA, No.1
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6000mm
  • Độ dày tiêu chuẩn: 1.65mm – 9.53mm
  • Đường kính: 10mm – 520mm
  • Loại inox: DN8 – DN508
  • Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Ấn Độ, Malaysia,…

Bảng giá ống thép đúc inox mới nhất

Mức giá thép ống đúc inox trên thị trường hiện nay luôn có sự dao động thất thường, không ổn định do sự ảnh hưởng của một số yếu tố khách quan như:

  • Tình hình cung cầu
  • Mức giá nguyên vật liệu
  • Giá nhập từ nhà máy

Do đó, khi quý khách tham khảo bảng giá thì có thể mức giá thực tế đã có chút chênh lệch. Đại lý sắt thép MTP luôn đảm bảo và cam kết sự chênh lệch này là không đáng kể. Tuy nhiên, nếu khách hàng có nhu cầu cập nhật mức giá mới nhất tại thời điểm tham khảo, quý khách vui lòng liên hệ đến hotline 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0917.02.03.03 - 0937.200.999 - 0902.000.666 - 0944.939.990 để được tư vấn nhé.

Liên hệ ngay với đại lý sắt thép MTP để nhận báo giá thép ống đúc inox mới nhất
Liên hệ ngay với đại lý sắt thép MTP để nhận báo giá thép ống đúc inox mới nhất

Lưu ý:

  • Toàn bộ mức giá thép ống đúc inox của đại lý sắt thép MTP đều đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình
  • Tất cả sản phẩm được cung cấp ở cửa hàng chúng tôi đều là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và không hề có bất cứ dấu vết hư hỏng, cong vênh nào. Đồng thời, các sản phẩm ống đúc inox đều được nhập trực tiếp từ nhà sản xuất với đầy đủ giấy tờ, chứng chỉ CO/CQ đảm bảo hàng chính hãng
  • Nếu quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ đến hotline của phòng kinh doanh 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0917.02.03.03 - 0937.200.999 - 0902.000.666 - 0944.939.990 để được nhận báo giá kèm theo ưu đãi mới nhất
  • Chúng tôi có chính sách chiết khấu hoa hồng rất cao cho người giới thiệu, được tính theo phần trăm giá trị đơn hàng. 

5 lý do mà bạn nên chọn đại lý sắt thép MTP để mua thép ống đúc inox?

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều cửa hàng kinh doanh ống thép inox đúc với chất lượng và giá cả vô cùng đa dạng. Tuy nhiên, quý khách nên lựa chọn những cửa hàng có độ uy tín cao, được nhiều khách hàng tin tưởng giới thiệu để yên tâm gửi gắm niềm tin. Trong những cửa hàng chuyên kinh doanh thép ống đúc inox ở khu vực miền Nam, đại lý sắt thép MTP chính là một lựa chọn tuyệt vời cho những khách hàng đang có nhu cầu tìm mua loại vật liệu này. Một số lý do mà quý khách nên chọn đại lý chúng tôi để mua ống inox đúc như sau:

  • Độ uy tín cao, nhiều năm kinh nghiệm trong nghề: Đại lý sắt thép MTP đã có hơn 10 năm phân phối và cung cấp các loại sắt thép xây dựng, đặc biệt là ống thép đúc inox ở thị trường Việt Nam. Tất cả khách hàng và đối tác của chúng tôi đều hài lòng với chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà cửa hàng cung cấp.
  • Mức giá cạnh tranh: Toàn bộ sản phẩm của cửa hàng đều được nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất, không thông qua bất cứ đại lý trung gian nào nên giảm thiểu được các mức phí phát sinh không cần thiết cho khách hàng, đảm bảo giá cả cực kỳ cạnh tranh và hấp dẫn
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tận tâm: Khách hàng đến với đại lý sắt thép MTP chỉ cần mô tả yêu cầu công trình, những nhân viên chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ hỗ trợ quý khách lựa chọn được sản phẩm phù hợp với mức giá tốt nhất. Bên cạnh đó, chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn 24/7 thông qua hotline 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0909.077.234 - 0917.02.03.03 - 0937.200.999 - 0902.000.666 - 0944.939.990 .
  • Chính sách vận chuyển hàng tận nơi cho khách hàng: Để luôn đảm bảo tiến độ công trình của quý khách, chúng tôi luôn có hệ thống phương tiện vận tải sẵn sàng vận chuyển sản phẩm đến tận nơi miễn phí trong ngày theo yêu cầu.
  • Chủng loại hàng hóa phong phú: Bên cạnh thép ống đúc inox, đại lý sắt thép MTP còn cung cấp các loại sắt thép vật liệu khác như thép hình, thép hộp, lưới sắt B40, tôn lợp, dây kẽm gai,… từ các thương hiệu nổi tiếng trong nước và quốc tế như Posco, Pomina, Việt Nhật, Thái Nguyên, Hoa Sen,..
ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 30 QL 22 (ngã tư An Sương) Ấp Hưng Lân - Bà Điểm - Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 561 Điện Biên Phủ - Phường 25 - Quận Bình Thạnh - Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - Tp Hồ Chí Minh

Chi nhánh 4 : 137 DT 743 - KCN Sóng Thần 1 - Thuận An - Bình Dương

Chi nhánh 5 : Lô 22 Đường Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 6 : 79 Đường Tân Thới Nhì - Tân Thới Nhì - Hóc Môn - Tp Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.6000902.505.2340932.055.1230917.63.63.670909.077.2340917.02.03.030937.200.9990902.000.6660944.939.990 (Phòng Kinh Doanh MTP)

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0917.63.63.67 0909.077.234 0917.02.03.03 0937.200.999 0902.000.666 0944.939.990