Giá thép hộp Việt Thành thay đổi theo quy cách, độ dày và khối lượng đặt mua nên việc nắm được mức giá mới trước khi lên đơn sẽ giúp nhà thầu, xưởng cơ khí và chủ công trình chủ động hơn về ngân sách. Đại lý Sắt Thép MTP cập nhật giá thép hộp Việt Thành mới nhất, kèm nhiều lựa chọn về kích thước và độ dày để khách dễ chọn theo từng hạng mục sử dụng.

Khách có thể gửi thẳng danh sách vật tư hoặc khối lượng dự kiến, chúng tôi sẽ báo giá chi tiết từng loại theo số lượng, ưu đãi và phương án giao hàng nhanh nhất.
Bảng giá thép hộp Việt Thành mới nhất hôm nay 21/09/2026
Giá thép hộp Việt Thành hôm nay ngày 21/09/2026 tại Đại lý Sắt Thép MTP dao động từ 15.300 - 17.300 VNĐ/kg (19.000 - 642.000 VNĐ/cây 6 m). Giá thực tế còn tùy thuộc vào quy cách, độ dày, loại thép, số lượng đặt hàng, khu vực giao nhận mà có sự chênh lệch giữa các đơn hàng.
- Thép hộp đen Việt Thành có giá 15.300 VNĐ/kg (19.000 - 567.000 VNĐ/cây 6 m)
- Thép hộp mạ kẽm Việt Thành có giá 17.300 VNĐ/kg (21.000 - 642.000 VNĐ/cây 6 m)
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá hộp đen VNĐ/cây 6m | Giá hộp mạ kẽm VNĐ/cây 6m |
|---|---|---|---|---|
| 12x12 | 0,65 | 1,26 | 19.000 | 21.000 |
| 12x12 | 0,75 | 1,45 | 22.000 | 25.000 |
| 12x12 | 0,85 | 1,66 | 25.000 | 28.000 |
| 12x12 | 0,95 | 1,88 | 28.000 | 32.000 |
| 12x12 | 1,5 | 2,13 | 32.000 | 36.000 |
| 14x14 | 0,65 | 1,55 | 23.000 | 26.000 |
| 14x14 | 0,75 | 1,79 | 27.000 | 30.000 |
| 14x14 | 0,85 | 2,00 | 30.000 | 34.000 |
| 14x14 | 0,95 | 2,88 | 44.000 | 49.000 |
| 14x14 | 1,1 | 2,54 | 38.000 | 43.000 |
| 14x14 | 1,2 | 2,79 | 42.000 | 48.000 |
| 16x16 | 0,65 | 1,80 | 27.000 | 31.000 |
| 16x16 | 0,75 | 2,09 | 31.000 | 36.000 |
| 16x16 | 0,85 | 2,37 | 36.000 | 41.000 |
| 16x16 | 0,95 | 2,65 | 40.000 | 45.000 |
| 16x16 | 1,1 | 2,96 | 45.000 | 51.000 |
| 16x16 | 1,2 | 3,25 | 49.000 | 56.000 |
| 25x25 | 0,65 | 2,86 | 43.000 | 49.000 |
| 25x25 | 0,75 | 3,31 | 50.000 | 57.000 |
| 25x25 | 0,85 | 3,75 | 57.000 | 64.000 |
| 25x25 | 0,95 | 4,20 | 64.000 | 72.000 |
| 25x25 | 1,5 | 4,56 | 69.000 | 78.000 |
| 25x25 | 1,1 | 4,69 | 71.000 | 81.000 |
| 25x25 | 1,2 | 5,15 | 78.000 | 89.000 |
| 25x25 | 1,4 | 5,81 | 88.000 | 100.000 |
| 30x30 | 0,65 | 3,46 | 52.000 | 59.000 |
| 30x30 | 0,75 | 4,00 | 61.000 | 69.000 |
| 30x30 | 0,85 | 4,54 | 69.000 | 78.000 |
| 30x30 | 0,95 | 5,09 | 77.000 | 88.000 |
| 30x30 | 1,5 | 5,52 | 84.000 | 95.000 |
| 30x30 | 1,1 | 5,68 | 86.000 | 98.000 |
| 30x30 | 1,2 | 6,22 | 95.000 | 107.000 |
| 30x30 | 1,4 | 7,04 | 107.000 | 121.000 |
| 30x30 | 1,7 | 8,67 | 132.000 | 149.000 |
| 30x30 | 1,8 | 9,20 | 140.000 | 159.000 |
| 38x38 | 0,65 | 4,43 | 67.000 | 76.000 |
| 38x38 | 0,75 | 5,12 | 78.000 | 88.000 |
| 38x38 | 0,85 | 5,81 | 88.000 | 100.000 |
| 38x38 | 0,95 | 6,50 | 99.000 | 112.000 |
| 38x38 | 1,05 | 7,20 | 110.000 | 124.000 |
| 38x38 | 1,4 | 9,00 | 137.000 | 155.000 |
| 38x38 | 1,7 | 11,00 | 168.000 | 190.000 |
| 38x38 | 1,8 | 11,70 | 179.000 | 202.000 |
| 40x40 | 0,85 | 6,13 | 93.000 | 106.000 |
| 40x40 | 0,95 | 6,86 | 104.000 | 118.000 |
| 40x40 | 1,5 | 7,44 | 113.000 | 128.000 |
| 40x40 | 1,1 | 7,66 | 117.000 | 132.000 |
| 40x40 | 1,2 | 8,40 | 128.000 | 145.000 |
| 40x40 | 1,3 | 9,12 | 139.000 | 157.000 |
| 40x40 | 1,4 | 9,49 | 145.000 | 164.000 |
| 40x40 | 1,7 | 11,60 | 177.000 | 200.000 |
| 40x40 | 1,8 | 12,40 | 189.000 | 214.000 |
| 50x50 | 0,95 | 8,63 | 132.000 | 149.000 |
| 50x50 | 1,5 | 9,36 | 143.000 | 161.000 |
| 50x50 | 1,1 | 9,64 | 147.000 | 166.000 |
| 50x50 | 1,2 | 10,56 | 161.000 | 182.000 |
| 50x50 | 1,3 | 11,48 | 175.000 | 198.000 |
| 50x50 | 1,4 | 11,93 | 182.000 | 206.000 |
| 50x50 | 1,7 | 14,70 | 224.000 | 254.000 |
| 50x50 | 1,8 | 15,62 | 238.000 | 270.000 |
| 50x50 | 2 | 17,90 | 273.000 | 309.000 |
| 75x75 | 1,5 | 14,17 | 216.000 | 245.000 |
| 75x75 | 1,1 | 14,58 | 223.000 | 252.000 |
| 75x75 | 1,3 | 17,36 | 265.000 | 300.000 |
| 75x75 | 1,4 | 18,06 | 276.000 | 312.000 |
| 75x75 | 1,7 | 22,23 | 340.000 | 384.000 |
| 75x75 | 1,8 | 23,62 | 361.000 | 408.000 |
| 75x75 | 2 | 17,90 | 273.000 | 309.000 |
| 90x90 | 1,3 | 20,74 | 317.000 | 358.000 |
| 90x90 | 1,4 | 21,55 | 329.000 | 372.000 |
| 90x90 | 1,7 | 26,53 | 405.000 | 458.000 |
| 90x90 | 1,8 | 28,20 | 431.000 | 487.000 |
| 100x100 | 1,1 | 19,48 | 298.000 | 337.000 |
| 100x100 | 1,3 | 23,19 | 354.000 | 401.000 |
| 100x100 | 1,4 | 24,12 | 369.000 | 417.000 |
| 100x100 | 1,7 | 29,70 | 454.000 | 513.000 |
| 100x100 | 1,8 | 31,55 | 482.000 | 545.000 |
| 100x100 | 2 | 37,11 | 567.000 | 642.000 |
| 10x20 | 0,78 | 1,98 | 30.000 | 34.000 |
| 10x20 | 0,88 | 2,25 | 34.000 | 38.000 |
| 10x20 | 0,98 | 2,55 | 39.000 | 44.000 |
| 10x20 | 1,05 | 2,73 | 41.000 | 47.000 |
| 10x20 | 1,1 | 2,81 | 42.000 | 48.000 |
| 13x26 | 0,78 | 2,54 | 38.000 | 43.000 |
| 13x26 | 0,88 | 2,88 | 44.000 | 49.000 |
| 13x26 | 0,98 | 3,23 | 49.000 | 55.000 |
| 13x26 | 1,05 | 3,51 | 53.000 | 60.000 |
| 13x26 | 1,01 | 3,61 | 55.000 | 62.000 |
| 13x26 | 1,2 | 3,95 | 60.000 | 68.000 |
| 20x40 | 0,78 | 4,00 | 61.000 | 69.000 |
| 20x40 | 0,88 | 4,54 | 69.000 | 78.000 |
| 20x40 | 0,98 | 5,09 | 77.000 | 88.000 |
| 20x40 | 1,05 | 5,52 | 84.000 | 95.000 |
| 20x40 | 1,1 | 5,68 | 86.000 | 98.000 |
| 20x40 | 1,2 | 6,22 | 95.000 | 107.000 |
| 20x40 | 1,3 | 6,77 | 103.000 | 117.000 |
| 20x40 | 1,4 | 7,04 | 107.000 | 121.000 |
| 25x50 | 0,78 | 5,00 | 76.000 | 86.000 |
| 25x50 | 0,88 | 5,73 | 87.000 | 99.000 |
| 25x50 | 0,98 | 6,40 | 97.000 | 110.000 |
| 25x50 | 1,05 | 6,96 | 106.000 | 120.000 |
| 25x50 | 1,1 | 7,17 | 109.000 | 124.000 |
| 25x50 | 1,2 | 7,85 | 120.000 | 135.000 |
| 25x50 | 1,3 | 8,53 | 130.000 | 147.000 |
| 25x50 | 1,4 | 8,88 | 135.000 | 153.000 |
| 30x60 | 0,78 | 6,09 | 93.000 | 105.000 |
| 30x60 | 0,88 | 6,92 | 105.000 | 119.000 |
| 30x60 | 0,98 | 7,74 | 118.000 | 133.000 |
| 30x60 | 1,05 | 8,40 | 128.000 | 145.000 |
| 30x60 | 1,1 | 8,65 | 132.000 | 149.000 |
| 30x60 | 1,2 | 9,48 | 145.000 | 164.000 |
| 30x60 | 1,3 | 10,30 | 157.000 | 178.000 |
| 30x60 | 1,4 | 10,71 | 163.000 | 185.000 |
| 30x60 | 1,7 | 13,20 | 201.000 | 228.000 |
| 30x60 | 1,8 | 14,10 | 215.000 | 243.000 |
| 30x60 | 2 | 16,10 | 246.000 | 278.000 |
| 30x90 | 1,05 | 11,28 | 172.000 | 195.000 |
| 30x90 | 1,1 | 11,62 | 177.000 | 201.000 |
| 30x90 | 1,2 | 12,73 | 194.000 | 220.000 |
| 30x90 | 1,3 | 13,86 | 212.000 | 239.000 |
| 30x90 | 1,4 | 14,40 | 220.000 | 249.000 |
| 40x80 | 1,1 | 11,62 | 177.000 | 201.000 |
| 40x80 | 1,2 | 12,73 | 194.000 | 220.000 |
| 40x80 | 1,3 | 13,86 | 212.000 | 239.000 |
| 40x80 | 1,4 | 14,40 | 220.000 | 249.000 |
| 50x100 | 1,1 | 14,58 | 223.000 | 252.000 |
| 50x100 | 1,2 | 15,98 | 244.000 | 276.000 |
| 50x100 | 1,3 | 17,37 | 265.000 | 300.000 |
| 50x100 | 1,4 | 18,00 | 275.000 | 311.000 |
| 50x100 | 1,7 | 22,23 | 340.000 | 384.000 |
| 50x100 | 1,8 | 23,62 | 361.000 | 408.000 |
| 50x100 | 2 | 27,78 | 425.000 | 480.000 |
| 60x120 | 1,3 | 20,72 | 317.000 | 358.000 |
| 60x120 | 1,4 | 21,55 | 329.000 | 372.000 |
| 60x120 | 1,7 | 26,52 | 405.000 | 458.000 |
| 60x120 | 1,8 | 28,20 | 431.000 | 487.000 |
| 60x120 | 2 | 33,15 | 507.000 | 573.000 |
Barem và cách tra trọng lượng thép hộp Việt Thành
Bảng giá thép hộp Việt Thành bên trên đã có sẵn trọng lượng kg/cây theo từng quy cách và độ dày, nên khách có thể dùng trực tiếp bảng này để tra barem. Quý khách chỉ cần nhập kích thước cần tìm vào ô tìm kiếm → chọn đúng độ dày → xem trọng lượng kg/cây.
Ví dụ muốn tra quy cách thép hộp 60x120 dày 2.0mm, quý khách nhập 60x120 vào ô "Tìm", ở độ dày 2.0mm, đối chiếu trọng lượng cột bên cạnh là 33,15 kg/cây.
Dịch vụ gia công thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Việt Thành
Mạnh Tiến Phát nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng từ thép hộp đen Việt Thành theo quy cách và số lượng khách hàng yêu cầu.
Chi phí thực tế được xác định dựa trên giá thép hộp đen, kích thước, độ dày, yêu cầu lớp mạ, chi phí gia công và vận chuyển, thường cao hơn 7.000 - 8.000 VNĐ/kg so với hộp đen. Vì vậy, giá nhúng kẽm nóng sẽ được MTP xác nhận theo từng đơn hàng cụ thể.
Tham khảo: Dịch vụ gia công thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép hộp Việt Thành cho doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực Miền Nam - Miền Trung.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình:
- Chất lượng: Thép hộp chính hãng, hàng mới 100%, được kiểm tra quy cách và tình trạng trước khi xuất kho.
- Quy cách tính giá: Tính theo cây 6m, dung sai áp dụng theo tiêu chuẩn của nhà máy sản xuất.
- Giao hàng: Vận chuyển tận công trình, dự kiến 1 - 5 ngày tùy khu vực, khối lượng và điều kiện đơn hàng.
- Gia công: Hỗ trợ cắt, chấn, dập, đục lỗ, nhúng kẽm nóng theo yêu cầu.
- Thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại khi nhận hàng tại công trình.
- Bảo hành - đổi trả: Hoàn tiền nếu hàng giao sai quy cách hoặc không đúng chất lượng chính hãng đã xác nhận, theo điều kiện chính sách bán hàng.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm VAT, thuế suất áp dụng theo quy định tại thời điểm xuất hóa đơn.
- Chiết khấu: Áp dụng cho đơn hàng số lượng lớn, tùy chủng loại, khối lượng và điều kiện đơn hàng.
Gọi hotline/Zalo gửi quy cách → Nhận ngay báo giá thép hộp Việt Thành nhanh, chính xác trong 5 phút
Thông số kỹ thuật thép hộp Việt Thành
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, TCVN, BS EN,...
- Kích thước:
- Vuông: 12x12 - 100x100 mm
- Chữ nhật: 10x20 - 60x120 mm
- Độ dày: 0.65 - 2.0 mm, tùy từng quy cách
- Chiều dài: 6 m/cây, có thể cắt theo yêu cầu
- Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng sau gia công.
Thép hộp Việt Thành có ưu điểm gì nổi bật?
Thép hộp Việt Thành là sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép Việt Thành Long An, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thép từ năm 2004, với nhà máy tại Long An. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền thiết bị nhập từ Đài Loan, phục vụ cả thị trường trong nước và xuất khẩu khu vực Đông Nam Á.
Tham khảo thêm bảng tra quy cách, trọng lượng sản phẩm thép ống Việt Thành để lựa chọn quy cách phù hợp với công trình
Năng lực sản xuất thép mạ kẽm Việt Thành
Việt Thành có nhà máy tại Long An với năng lực mạ kẽm khoảng 8.000 tấn/tháng, bên cạnh công suất cán nguội trên 15.000 tấn/tháng. Quy mô này cho thấy doanh nghiệp không chỉ kinh doanh thép thành phẩm mà có năng lực sản xuất và gia công thép mạ kẽm với sản lượng lớn.

- Công suất mạ kẽm: khoảng 8.000 tấn/tháng, phục vụ các sản phẩm thép mạ kẽm của Việt Thành.
- Nền tảng cán nguội: công suất trên 15.000 tấn/tháng, tạo nguồn thép nền cho các công đoạn sản xuất tiếp theo.
- Nhóm sản phẩm: doanh nghiệp đăng ký sản xuất ống thép mạ kẽm, xà gồ mạ kẽm, dây thép mạ kẽm cùng nhiều sản phẩm thép khác.
- Thiết bị sản xuất: nguồn giới thiệu về nhà máy cho biết hệ thống dây chuyền được nhập từ Đài Loan, phục vụ sản xuất thép cán nguội, thép mạ kẽm và các sản phẩm thép khác.
Thép hộp mạ kẽm Việt Thành khoảng 17.300 VNĐ/kg, thấp hơn Lê Phan Gia, Ánh Hòa và Nam Hưng, nhưng cao hơn VISA. Mức giá Việt Thành nằm ỏ nhóm trung bình, phù hợp với khách hàng muốn cân đối giữa giá vật tư và nhu cầu sử dụng.
Khách hàng có thể tham khảo thêm giá thép hộp của một số thương hiệu để đối chiếu:
Như vậy, nếu ưu tiên mức giá cạnh tranh nhưng không nhất thiết chọn loại thấp nhất, Việt Thành là một phương án có thể cân nhắc. Còn lựa chọn cuối cùng nên đối chiếu thêm quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng.
Một số quy cách các xưởng cơ khí thường dùng gia công bàn ghế, đồ gia dụng:
Đại lý Sắt Thép MTP giao thép hộp Việt Thành tận dự án



Câu hỏi thường gặp về thép hộp Việt Thành
Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá thép hộp chính xác theo nhu cầu
