Cập nhật báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất tại Đại lý Sắt Thép MTP bao gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật bề mặt mạ kẽm, nhúng kẽm nóng. Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép hộp mạ kẽm Hoa Sen chất lượng, phù hợp cho các hạng mục thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm hoặc môi trường ngoài trời.

Gửi ngay kích thước, độ dày và số lượng dự kiến để nhận báo giá sắt hộp Hoa Sen theo đúng quy cách, kèm thông tin hàng sẵn và phương án giao hàng phù hợp với tiến độ công trình.
Bảng giá thép hộp Hoa Sen mới nhất
Giá thép hộp Hoa Sen hôm nay 18/09/2026 tại Đại lý Sắt Thép MTP dao động từ 20.800 - 26.500 VNĐ/kg (khoảng 40.000 - 667.000 VNĐ/cây 6 m) tùy theo quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng, cụ thể:
- Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen có giá 20.800 VNĐ/kg (khoảng 40.000 - 667.000 VNĐ/cây 6 m)
- Thép hộp Hoa Sen Gold có giá 26.500 VNĐ/kg (khoảng 303.000 - 654.000 VNĐ/cây 6 m)
Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ 20x40, 75x75 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thành (VNĐ/cây 6 m) | Cây/bó | Độ mạ |
|---|---|---|---|---|---|
| 12x12 | 1.1 | 2.03 | 41.000 | 200 | Z080 |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 57.000 | 128 | Z080 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 63.000 | 128 | Z080 |
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 70.000 | 128 | Z080 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 77.000 | 128 | Z080 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 83.000 | 128 | Z080 |
| 13x26 | 1.4 | 4.7 | 95.000 | 128 | Z080 |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 40.000 | 196 | Z080 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 44.000 | 196 | Z080 |
| 14x14 | 1.0 | 2.41 | 49.000 | 196 | Z080 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 53.000 | 196 | Z080 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 58.000 | 196 | Z080 |
| 14x14 | 1.4 | 3.25 | 66.000 | 196 | Z080 |
| 16x16 | 1.0 | 2.79 | 57.000 | 200 | Z080 |
| 16x16 | 1.1 | 3.04 | 62.000 | 200 | Z080 |
| 16x16 | 1.2 | 3.29 | 67.000 | 200 | Z080 |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 58.000 | 196 | Z080 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 65.000 | 196 | Z080 |
| 20x20 | 1.0 | 3.54 | 72.000 | 196 | Z080 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 79.000 | 196 | Z080 |
| 20x20 | 1.2 | 4.2 | 85.000 | 196 | Z080 |
| 20x20 | 1.4 | 4.83 | 98.000 | 196 | Z080 |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 89.000 | 98 | Z080 |
| 20x40 | 0.9 | 4.9 | 99.000 | 98 | Z080 |
| 20x40 | 1.0 | 5.43 | 110.000 | 98 | Z080 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 121.000 | 98 | Z080 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 131.000 | 98 | Z080 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 152.000 | 98 | Z080 |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 73.000 | 100 | Z080 |
| 25x25 | 0.9 | 4.06 | 82.000 | 100 | Z080 |
| 25x25 | 1.0 | 4.48 | 91.000 | 100 | Z080 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 100.000 | 100 | Z080 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 108.000 | 100 | Z080 |
| 25x25 | 1.4 | 6.15 | 125.000 | 100 | Z080 |
| 25x50 | 0.8 | 5.51 | 112.000 | 50 | Z080 |
| 25x50 | 0.9 | 6.18 | 125.000 | 50 | Z080 |
| 25x50 | 1.0 | 6.84 | 139.000 | 50 | Z080 |
| 25x50 | 1.1 | 7.5 | 152.000 | 50 | Z080 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 165.000 | 50 | Z080 |
| 25x50 | 1.4 | 9.45 | 192.000 | 50 | Z080 |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 89.000 | 100 | Z080 |
| 30x30 | 0.9 | 4.9 | 99.000 | 100 | Z080 |
| 30x30 | 1.0 | 5.43 | 110.000 | 100 | Z080 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 121.000 | 100 | Z080 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 131.000 | 100 | Z080 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 152.000 | 100 | Z080 |
| 30x60 | 0.8 | 6.64 | 135.000 | 50 | Z080 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 151.000 | 50 | Z080 |
| 30x60 | 1.0 | 8.25 | 167.000 | 50 | Z080 |
| 30x60 | 1.1 | 9.05 | 184.000 | 50 | Z080 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 200.000 | 50 | Z080 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 232.000 | 50 | Z080 |
| 30x60 | 1.7 | 13.76 | 279.000 | 50 | Z120 |
| 30x60 | 1.8 | 14.53 | 295.000 | 50 | Z120 |
| 30x90 | 1.1 | 12.16 | 247.000 | 30 | Z080 |
| 30x90 | 1.2 | 13.24 | 269.000 | 30 | Z080 |
| 30x90 | 1.4 | 15.38 | 312.000 | 30 | Z080 |
| 40x40 | 0.9 | 6.6 | 134.000 | 49 | Z080 |
| 40x40 | 1.0 | 7.31 | 148.000 | 49 | Z080 |
| 40x40 | 1.1 | 8.02 | 163.000 | 49 | Z080 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 177.000 | 49 | Z080 |
| 40x40 | 1.4 | 10.11 | 205.000 | 49 | Z080 |
| 40x40 | 1.8 | 12.83 | 260.000 | 49 | Z120 |
| 40x80 | 1.0 | 11.08 | 225.000 | 50 | Z080 |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 247.000 | 50 | Z080 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 269.000 | 50 | Z080 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 312.000 | 50 | Z080 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 398.000 | 50 | Z120 |
| 50x50 | 1.0 | 9.19 | 187.000 | 49 | Z080 |
| 50x50 | 1.1 | 10.09 | 205.000 | 49 | Z080 |
| 50x50 | 1.2 | 10.98 | 223.000 | 49 | Z080 |
| 50x50 | 1.4 | 12.74 | 259.000 | 49 | Z080 |
| 50x50 | 1.8 | 16.22 | 329.000 | 49 | Z120 |
| 50x50 | 2.0 | 17.94 | 364.000 | 49 | Z120 |
| 50x100 | 1.1 | 15.27 | 310.000 | 40 | Z080 |
| 50x100 | 1.2 | 16.63 | 338.000 | 40 | Z080 |
| 50x100 | 1.4 | 19.33 | 392.000 | 40 | Z080 |
| 50x100 | 1.8 | 24.69 | 501.000 | 40 | Z080 |
| 60x120 | 1.4 | 23.3 | 473.000 | 20 | Z080 |
| 60x120 | 1.8 | 29.79 | 605.000 | 20 | Z120 |
| 75x75 | 1.2 | 16.31 | 331.000 | 20 | Z080 |
| 75x75 | 1.4 | 19.1 | 388.000 | 20 | Z080 |
| 75x75 | 1.8 | 24.53 | 498.000 | 20 | Z120 |
| 90x90 | 1.2 | 19.62 | 398.000 | 20 | Z080 |
| 90x90 | 1.4 | 23.3 | 473.000 | 20 | Z080 |
| 100x100 | 1.4 | 25.56 | 519.000 | 20 | Z080 |
| 100x100 | 1.8 | 32.84 | 667.000 | 20 | Z120 |
Bảng giá thép hộp Hoa Sen Gold
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) | Giá cây 6 m (VNĐ) |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 303.000 |
| 30x60 | 1.5 | 12.21 | 324.000 |
| 30x60 | 1.6 | 12.99 | 344.000 |
| 30x60 | 1.8 | 16.22 | 430.000 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 408.000 |
| 40x80 | 1.5 | 16.45 | 436.000 |
| 40x80 | 1.6 | 17.51 | 464.000 |
| 40x80 | 1.8 | 19.61 | 520.000 |
| 50x100 | 1.4 | 19.33 | 512.000 |
| 50x100 | 1.5 | 20.68 | 548.000 |
| 50x100 | 1.6 | 22.03 | 584.000 |
| 50x100 | 1.8 | 24.69 | 654.000 |
Barem trọng lượng thép hộp Hoa Sen
Bên cạnh thông tin giá bán, hai bảng trên cung cấp đầy đủ trọng lượng thép hộp mạ kẽm Hoa Sen và thép hộp Hoa Sen Gold theo từng kích thước và độ dày, tính theo kg/cây 6 m, số cây/bó. Ngoài ra, bảng còn cung cấp khối lượng lớp mạ các sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hoa Sen để khách hàng xác định độ phù hợp của sản phẩm với môi trường sử dụng.
Để tra cứu trọng lượng thép hộp Hoa Sen: Khách hàng chỉ cần nhập quy cách cần tìm vào ô tìm kiếm. Bảng sẽ thể hiện đầy đủ độ dày, trọng lượng, số cây/bó, độ mạ tương ứng cho quy cách đó.
Ví dụ: Tìm trọng lượng thép hộp Hoa Sen 40x80 dày 1.4 mm: Nhập 40x80 vào ô "Tìm" sau đó tra đến đòng 1.4 sẽ thấy trọng lượng tương ứng là 15.38 kg/cây 6 m, 50 cây/bó, độ mạ Z080.
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
- Giá thép hộp Hoa Sen mang tính tham khảo, thay đổi theo số lượng, vị trí công trình.
- Chưa bao gồm VAT (10%) và chi phí vận chuyển đến công trình.
- Báo giá có hiệu lực từ 18/09/2026 đến khi có thông báo điều chỉnh mới.
- Có gia công cắt, uốn, hàn theo yêu cầu, chi phí báo riêng theo quy cách
- Đơn hàng lớn thường có giá tốt hơn và chiết khấu theo số lượng.
- Giá áp dụng cho thép hộp Hoa Sen mới, tính theo kg hoặc cây 6 m, tùy nhu cầu.
- Hàng giao đúng quy cách, độ dày thực tế, số lượng, có hỗ trợ chứng từ CO/CQ (nếu yêu cầu).
- Giao hàng tại TPHCM, Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Long An,... toàn Miền Nam, giao theo tiến độ.
Nhận báo giá nhanh trong 5 phút khi cung cấp đủ kích thước, độ dày và số lượng cụ thể
Thông số kỹ thuật thép hộp Hoa Sen
- Tiêu chuẩn: ASTM A500/A500M, JIS G3466, AS 1163
- Lượng mạ kẽm: Z080, Z120
- Kích thước:
- Vuông: 12x12 - 100x100 mm
- Chữ nhật: 13x26 - 60x120 mm
- Độ dày: 0.6 - 3.8 mm
- Chiều dài: 6 m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
- Loại thép: Thép hộp mạ kẽm, thép hộp Hoa Sen Gold (thép hộp Hoa Sen mạ màu)

Tham khảo chi tiết bảng tra quy cách thép Hoa Sen các loại.
Dấu hiệu nhận biết thép hộp Hoa Sen chính hãng
Để nhận biết thép hộp Hoa Sen chính hãng, khách hàng có thể dựa vào:
Kiểm tra thông số in trên cây thép:
Mỗi sản phẩm thép hộp Hoa Sen đều có in thông số liên quan đến sản phẩm, bao gồm:
- Tên sản phẩm: Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen.
- Thương hiệu: Hoa Sen – Thương hiệu quốc gia.
- Công nghệ sản xuất: Công nghệ NOF hiện đại.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008.
- Khối lượng lớp mạ kẽm: Z (được ghi rõ).
- Kích thước: QC: Cạnh ngắn x cạnh dài (mm), chiều dài cây (m), độ dày thành phẩm (mm), sai số ± 5%.
- Thông tin sản xuất: MO (số máy), C (số ca sản xuất), ngày sản xuất (DD/MM/YY), tên công ty và địa chỉ nơi sản xuất.

Nhãn mác kèm theo:
Mỗi sản phẩm thép hộp Hoa Sen còn kèm theo nhãn mác chứa các thông tin chi tiết về nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng, cũng như thông tin sản xuất như số lô, mã QR.

Thép hộp Hoa Sen có ưu điểm gì nổi bật?
Thép hộp Hoa Sen là sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen (Tôn Hoa Sen), được sản xuất từ thép cán nguội chất lượng cao và ứng dụng công nghệ NOF (No Oxidation Furnace) trong quá trình mạ kẽm. Công nghệ này giúp kiểm soát quá trình xử lý bề mặt và tạo lớp mạ đồng đều trên sản phẩm.
Hoa Sen có hệ thống sản xuất ống thép tại nhiều tỉnh thành như Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Định, Nghệ An, Hà Nam, Yên Bái..., với tổng công suất các đơn vị sản xuất liên quan hơn 667.000 tấn ống thép/năm (bao gồm cả thép hộp và thép ống). Sản phẩm thép hộp Hoa Sen cũng được Bộ Công Thương công nhận là Thương hiệu Quốc gia Việt Nam 5 năm liên tiếp (từ năm 2014 - 2020).

Thép hộp Hoa Sen Gold - Một sản phẩm cao cấp chống ăn mòn tốt
- Cấu tạo bề mặt: Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen phủ thêm một lớp sơn cao cấp bên ngoài.
- Khả năng sử dụng: chống ăn mòn, chịu được hóa chất và tác động thời tiết, phù hợp môi trường ngoài trời.
- Ứng dụng: dùng cho khung sườn, khung thép, đòn tay, khung cầu thang và các kết cấu cần độ bền cao.
- Bảo hành: được bảo hành chống ăn mòn do điều kiện tự nhiên trong 30 năm kể từ ngày sản xuất.

So sánh giá thép hộp Hoa Sen với thương hiệu khác
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen hiện có mức giá khá cao so với mặt bằng chung, cao hơn một số thương hiệu như Hòa Phát, Việt Nhật, Sunco,... nhưng mức chênh lệch không quá lớn. Giá bán này đi cùng với chất lượng thép nền, yêu cầu kiểm soát lớp mạ, độ ổn định bề mặt và tiêu chuẩn sản xuất. Nhờ đó, sản phẩm đáp ứng tốt các công trình cần độ bền, khả năng chống ăn mòn và thời gian sử dụng lâu dài.
Xét trên những đặc tính này, mức giá của thép hộp mạ kẽm Hoa Sen phù hợp với các hạng mục ưu tiên chất lượng và độ bền thay vì chỉ tập trung vào chi phí đầu tư ban đầu.
Khách hàng tham khảo thêm giá thép hộp mạ kẽm một số thương hiệu khác.
Vậy khi nào nên chọn thép hộp Hoa Sen? Khách hàng nên lựa chọn khi công trình cần loại hộp mạ kẽm có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày tương đối đồng đều, độ bám kẽm tốt và khả năng uốn dẻo. Với những hạng mục yêu cầu cao hơn về khả năng bảo vệ bề mặt, có thể cân nhắc thép hộp Hoa Sen Gold để đảm bảo sản phẩm tiếp xúc hóa chất, thời tiết khắc nghiệt vẫn kéo dài thời gian sử dụng.
Một số quy cách thép hộp được ưa chuộng trong dân dạng, cơ khí
Đại lý Sắt Thép MTP - Cung cấp thép hộp Hoa Sen tới tận công trình toàn TPHCM, miền Nam



Cần giao thép hộp Hoa Sen đến công trình đúng tiến độ, chi phí cụ thể, không phát sinh phí ngoài, gọi ngay Đại lý Sắt Thép MTP để được hỗ trợ
Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp Hoa Sen
Gửi yêu cầu → Đại lý Sắt Thép MTP báo giá nhanh, rõ từng quy cách và ưu đãi hấp dẫn cho đơn số lượng lớn
Không chỉ có thép hộp, tại Đại lý Sắt Thép MTP chúng tôi còn cung cấp nhiều sản phẩm chính hãng của Hoa Sen với giá tốt nhất
- Giá tôn Hoa Sen mới nhất
- Báo giá ống thép Hoa Sen đủ quy cách
- Xà gồ Hoa Sen - Bảng giá xà gồ C, Z
