Xà gồ Hoa Sen là sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen, được sản xuất từ thép mạ kẽm, mạ kẽm, thép cán nóng chịu lực tốt. Xà gồ Hoa Sen đạt tiêu chuẩn Mỹ, Nhật Bản đáp ứng tốt mọi yêu cầu kỹ thuật trong quá trình sử dụng. Công nghệ mạ kẽm NOF giúp lớp kẽm mạ bám chắc vào bề mặt, chống rỉ sét tốt, nâng cao tuổi thọ.

Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các sản phẩm xà gồ Hoa Sen chất lượng, giá ưu đãi với các thông số sau:
- Tiêu chuẩn: ASTM A653/A653M, JIS G3302,...
- Loại bề mặt: xà gồ đen, xà gồ mạ kẽm, xà gồ mạ kẽm nhúng nóng
- Hình dạng: C, Z, hộp chữ nhật
- Quy cách:
- Xà gồ C: C80x45x15 – C250x50x15 (mm)
- Xà gồ Z: Z100x50x55x18 – Z250x60x65x18 (mm)
- Xà gồ thép hộp: 30x60, 40x80, 50x100 (mm)
- Lớp mạ kẽm: 80 – 350 g/m2
Ứng dụng:
- Làm khung kèo, vì kèo, cột chịu lực nhà tiền chế, xưởng sản xuất.
- Làm khung mái nhà dân dụng, công nghiệp.
- Gia công hệ thống giá đỡ dùng cho năng lượng mặt trời, biển quảng cáo.
- Làm khung lưới, giàn chịu lực cho nông nghiệp.

Báo giá xà gồ Hoa Sen mới nhất [ngaythangnam] tại đại lý Sắt thép MTP
Đại lý Sắt Thép MTP cập nhật đến khách hàng báo giá xà gồ Hoa Sen mới nhất hôm nay [ngaythangnam]. Chúng tôi cung cấp giá xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ thép hộp đầy đủ quy cách theo nhà máy sản xuất, giá gốc.
- Đơn giá xà gồ C Hoa Sen dao động từ 15.000 - 20.000 đ/kg
- Đơn giá xà gồ Z Hoa Sen dao động từ 17.500 - 21.000 đ/kg
- Đơn giá xà gồ thép hộp Hoa Sen dao động từ 14.300 - 17.500 đ/kg
Bảng giá xà gồ C Hoa Sen
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Xà gồ C đen (đ/6m) | Xà gồ C mạ kẽm (đ/6m) | Xà gồ C nhúng kẽm (đ/6m) |
| C80x45x15 | 1.5 | 193.000 - 198.000 | 231.000 - 238.000 | 257.000 - 264.000 |
| C100x45x15 | 1.5 | 213.000 - 219.000 | 256.000 - 262.000 | 284.000 - 292.000 |
| C80x45x15 | 1.8 | 231.000 - 237.000 | 278.000 - 284.000 | 308.000 - 316.000 |
| C100x45x15 | 1.8 | 257.000 - 263.000 | 309.000 - 315.000 | 343.000 - 350.000 |
| C125x45x15 | 1.8 | 289.000 - 294.000 | 347.000 - 353.000 | 385.000 - 392.000 |
| C150x45x15 | 1.8 | 320.000 - 326.000 | 384.000 - 391.000 | 427.000 - 434.000 |
| C80x45x15 | 1.9 | 245.000 - 250.000 | 294.000 - 300.000 | 326.000 - 334.000 |
| C100x45x15 | 1.9 | 272.000 - 277.000 | 326.000 - 333.000 | 362.000 - 370.000 |
| C125x45x15 | 1.9 | 305.000 - 311.000 | 366.000 - 373.000 | 407.000 - 414.000 |
| C150x45x15 | 1.9 | 338.000 - 344.000 | 406.000 - 413.000 | 451.000 - 458.000 |
| C175x50x15 | 1.9 | 386.000 - 392.000 | 463.000 - 470.000 | 515.000 - 522.000 |
| C200x50x15 | 1.9 | 419.000 - 425.000 | 503.000 - 510.000 | 559.000 - 566.000 |
| C80x45x15 | 2.0 | 257.000 - 263.000 | 309.000 - 315.000 | 343.000 - 350.000 |
| C100x45x15 | 2.0 | 286.000 - 292.000 | 343.000 - 350.000 | 382.000 - 389.000 |
| C125x45x15 | 2.0 | 321.000 - 327.000 | 386.000 - 392.000 | 428.000 - 436.000 |
| C150x45x15 | 2.0 | 356.000 - 362.000 | 428.000 - 434.000 | 475.000 - 482.000 |
| C175x50x15 | 2.0 | 406.000 - 411.000 | 487.000 - 494.000 | 541.000 - 548.000 |
| C200x50x15 | 2.0 | 442.000 - 447.000 | 530.000 - 537.000 | 589.000 - 596.000 |
| C250x50x15 | 2.0 | 512.000 - 518.000 | 615.000 - 621.000 | 683.000 - 690.000 |
| C80x45x15 | 2.2 | 284.000 - 289.000 | 340.000 - 347.000 | 378.000 - 385.000 |
| C100x45x15 | 2.2 | 321.000 - 327.000 | 386.000 - 392.000 | 428.000 - 436.000 |
| C125x45x15 | 2.2 | 354.000 - 359.000 | 424.000 - 431.000 | 472.000 - 479.000 |
| C150x45x15 | 2.2 | 392.000 - 398.000 | 471.000 - 477.000 | 523.000 - 530.000 |
| C175x50x15 | 2.2 | 447.000 - 453.000 | 537.000 - 543.000 | 596.000 - 604.000 |
| C200x50x15 | 2.2 | 486.000 - 491.000 | 583.000 - 590.000 | 648.000 - 655.000 |
| C250x50x15 | 2.2 | 563.000 - 569.000 | 676.000 - 683.000 | 751.000 - 758.000 |
Bảng giá xà gồ Z Hoa Sen
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Xà gồ C đen (đ/6m) | Xà gồ C mạ kẽm (đ/6m) | Xà gồ C nhúng kẽm (đ/6m) |
| Z100x50x55 | 1.8 | 327.000 - 333.000 | 355.000 - 361.000 | 392.000 - 399.000 |
| Z125x50x55 | 1.8 | 363.000 - 370.000 | 394.000 - 401.000 | 436.000 - 444.000 |
| Z150x50x55 | 1.8 | 401.000 - 406.000 | 435.000 - 441.000 | 481.000 - 488.000 |
| Z180x50x55 | 1.8 | 453.000 - 459.000 | 491.000 - 498.000 | 543.000 - 551.000 |
| Z200x60x65 | 1.8 | 505.000 - 511.000 | 548.000 - 555.000 | 606.000 - 614.000 |
| Z225x60x65 | 1.8 | 542.000 - 548.000 | 588.000 - 595.000 | 650.000 - 658.000 |
| Z250x60x65 | 1.8 | 579.000 - 585.000 | 628.000 - 635.000 | 694.000 - 702.000 |
| Z100x50x55 | 2.0 | 363.000 - 370.000 | 394.000 - 401.000 | 436.000 - 444.000 |
| Z125x50x55 | 2.0 | 404.000 - 411.000 | 439.000 - 446.000 | 485.000 - 493.000 |
| Z150x50x55 | 2.0 | 446.000 - 454.000 | 485.000 - 492.000 | 536.000 - 544.000 |
| Z180x50x55 | 2.0 | 497.000 - 503.000 | 539.000 - 546.000 | 596.000 - 604.000 |
| Z200x60x65 | 2.0 | 528.000 - 534.000 | 573.000 - 580.000 | 634.000 - 641.000 |
| Z225x60x65 | 2.0 | 562.000 - 568.000 | 610.000 - 617.000 | 674.000 - 682.000 |
| Z250x60x65 | 2.0 | 603.000 - 609.000 | 654.000 - 661.000 | 723.000 - 731.000 |
| Z100x50x55 | 2.2 | 400.000 - 406.000 | 434.000 - 441.000 | 480.000 - 488.000 |
| Z125x50x55 | 2.2 | 445.000 - 452.000 | 483.000 - 490.000 | 534.000 - 542.000 |
| Z150x50x55 | 2.2 | 491.000 - 498.000 | 534.000 - 540.000 | 590.000 - 597.000 |
| Z180x50x55 | 2.2 | 548.000 - 554.000 | 595.000 - 602.000 | 658.000 - 665.000 |
| Z200x60x65 | 2.2 | 617.000 - 624.000 | 670.000 - 677.000 | 741.000 - 748.000 |
| Z225x60x65 | 2.2 | 664.000 - 670.000 | 720.000 - 727.000 | 796.000 - 804.000 |
| Z250x60x65 | 2.2 | 717.000 - 723.000 | 779.000 - 785.000 | 861.000 - 868.000 |
| Z100x50x55 | 2.5 | 443.000 - 450.000 | 481.000 - 489.000 | 532.000 - 541.000 |
| Z125x50x55 | 2.5 | 496.000 - 503.000 | 538.000 - 546.000 | 595.000 - 604.000 |
| Z150x50x55 | 2.5 | 552.000 - 566.000 | 600.000 - 614.000 | 663.000 - 679.000 |
| Z180x50x55 | 2.5 | 636.000 - 644.000 | 691.000 - 699.000 | 764.000 - 772.000 |
| Z200x60x65 | 2.5 | 696.000 - 704.000 | 756.000 - 764.000 | 835.000 - 844.000 |
| Z225x60x65 | 2.5 | 754.000 - 760.000 | 819.000 - 825.000 | 905.000 - 912.000 |
| Z250x60x65 | 2.5 | 805.000 - 812.000 | 874.000 - 881.000 | 966.000 - 974.000 |
Bảng giá xà gồ thép hộp Hoa Sen
| Quy cách | Độ dày mm | Xà gồ hộp đen (VNĐ/ cây) | Xà gồ hộp mạ kẽm (VNĐ/ cây) | Xà gồ hộp nhúng kẽm (VNĐ/ cây) |
| Hộp 30x60 | 0.8 | 97.000 | 112.000 | 132.000 |
| Hộp 30x60 | 0.9 | 109.000 | 126.000 | 149.000 |
| Hộp 30x60 | 1.0 | 121.000 | 140.000 | 165.000 |
| Hộp 30x60 | 1.1 | 133.000 | 154.000 | 182.000 |
| Hộp 30x60 | 1.2 | 145.000 | 168.000 | 198.000 |
| Hộp 30x60 | 1.4 | 170.000 | 196.000 | 231.000 |
| Hộp 40x80 | 1.0 | 162.000 | 187.000 | 220.000 |
| Hộp 40x80 | 1.1 | 178.000 | 205.000 | 242.000 |
| Hộp 40x80 | 1.2 | 194.000 | 224.000 | 265.000 |
| Hộp 40x80 | 1.4 | 226.000 | 261.000 | 309.000 |
| Hộp 40x80 | 1.8 | 291.000 | 336.000 | 397.000 |
| Hộp 50x100 | 1.1 | 222.000 | 256.000 | 303.000 |
| Hộp 50x100 | 1.2 | 242.000 | 280.000 | 331.000 |
| Hộp 50x100 | 1.4 | 283.000 | 326.000 | 386.000 |
Lưu ý: Báo giá xà gồ Hoa Sen trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo đơn hàng. Do đó, khách hàng cần liên hệ trực tiếp đến hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
Đại lý bán xà gồ Hoa Sen chính hãng, chiết khấu 5-10% - Sắt thép MTP
Sắt Thép MTP tự hào là đại lý phân phối xà gồ Hoa Sen chính hãng, được khách hàng tin tưởng hàng đầu trên thị trường. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng với nhiều lợi thế vượt trội:
- Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy thép Hoa Sen, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng.
- Cung cấp đa dạng kích thước, đầy đủ chứng từ chất lượng.
- Hàng mới 100%, bền bỉ, giá cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy.
- Hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi, phục vụ khắp khu vực miền Nam.

Chứng nhận, giải thưởng
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023
- Thương hiệu xuất sắc Châu Á 2014

Dự án tiêu biểu



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng thép Hoa Sen, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email : thepmtp@gmail.com
- Website : https://dailysatthep.com/
- Hotline: 0936.600.600
