Giá Thép Hộp Nam Kim Hôm Nay Bao Nhiêu? Cập Nhật Theo Quy Cách Thực Tế

Khách hàng đang cần bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất để dự toán chi phí nhưng lo giá thay đổi theo quy cách, độ dày và số lượng đặt mua? Tham khảo giá trước giúp khách hàng chủ động ngân sách, chọn đúng loại thép và hạn chế phát sinh khi triển khai công trình. Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép hộp Nam Kim đa dạng quy cách, giá cả cạnh tranh, đáp ứng nhu cầu xây dựng, làm nhà xưởng và gia công cơ khí.

Sắt Thép MTP cung cấp thép hộp Nam Kim chính hãng, sẵn kho với nhiều quy cách
Sắt Thép MTP cung cấp thép hộp Nam Kim chính hãng, sẵn kho với nhiều quy cách

Đại lý Sắt Thép MTP hỗ trợ tư vấn quy cách phù hợp, báo giá theo số lượng thực tế, cung cấp hóa đơn VAT và CO/CQ khi có nhu cầu, đồng thời hỗ trợ giao hàng đến công trình.

Khách hàng có thể gửi quy cách, số lượng cùng địa chỉ nhận hàng để chúng tôi báo giá nhanh, sát nhu cầu.

Bảng giá thép hộp Nam Kim mới nhất

Giá thép hộp mạ kẽm Nam Kim hôm nay 17/09/2026 tại Đại lý Sắt Thép MTP là 18.300 VNĐ/kg (khoảng 29.000 - 1.001.000 VNĐ/cây 6 m), gồm thép hộp mạ kẽm đa dạng quy cách vuông và chữ nhật. Giá thép hộp Nam Kim thực tế sẽ thay đổi theo quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng.

Đối với đơn hàng công trình, đơn hàng số lượng lớn hoặc cần quy cách riêng, khách hàng thường sẽ có mức giá tốt hơn so với hàng lẻ phổ thông. 

Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ 30x60, 40x80 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem.

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6 m)Cây/bóĐơn giá (VNĐ/kg)Giá bán (VNĐ/cây 6 m)
10x300.82.614718.30048.000
10x300.92.9714718.30055.000
10x3013.3414718.30062.000
10x301.13.6614718.30067.000
10x301.24.0214718.30074.000
10x301.44.7514718.30087.000
12x120.81.5719618.30029.000
12x120.91.7919618.30033.000
12x1212.0119618.30037.000
12x121.12.1919618.30041.000
12x121.22.419618.30044.000
12x121.42.8419618.30052.000
13x260.82.620018.30048.000
13x260.92.9720018.30055.000
13x2613.3420018.30062.000
13x261.13.6620018.30067.000
13x261.24.0220018.30074.000
13x261.44.7520018.30087.000
14x140.81.7719618.30033.000
14x140.92.0219618.30037.000
14x1412.2719618.30042.000
14x141.12.5219618.30047.000
14x141.22.7719618.30051.000
14x141.43.2719618.30060.000
16x160.82.0719618.30038.000
16x160.92.3619618.30044.000
16x1612.6519618.30049.000
16x161.12.919618.30054.000
16x161.23.1919618.30059.000
16x161.43.7619618.30069.000
20x200.82.619618.30048.000
20x200.92.9719618.30055.000
20x2013.3419618.30062.000
20x201.13.6619618.30067.000
20x201.24.0219618.30074.000
20x201.44.7519618.30087.000
20x400.84.0212818.30074.000
20x400.94.5812818.30084.000
20x4015.1312818.30094.000
20x401.15.6412818.300104.000
20x401.26.1912818.300114.000
20x401.47.312818.300134.000
20x401.68.412818.300154.000
20x401.89.512818.300174.000
25x250.83.3410018.30062.000
25x250.93.810018.30070.000
25x2514.2610018.30078.000
25x251.14.6810018.30086.000
25x251.25.1310018.30094.000
25x251.46.0510018.300111.000
25x500.85.059818.30093.000
25x500.95.749818.300106.000
25x5016.449818.300118.000
25x501.17.099818.300130.000
25x501.27.789818.300143.000
25x501.49.179818.300168.000
25x501.610.559818.300194.000
25x501.811.949818.300219.000
25x50213.339818.300244.000
30x300.84.0210018.30074.000
30x300.94.5810018.30084.000
30x3015.1310018.30094.000
30x301.15.6410018.300104.000
30x301.26.1910018.300114.000
30x301.47.310018.300134.000
30x301.68.410018.300154.000
30x301.89.510018.300174.000
30x600.96.917218.300127.000
30x6017.757218.300142.000
30x601.18.547218.300157.000
30x601.29.377218.300172.000
30x601.310.27218.300187.000
30x601.411.047218.300203.000
30x601.612.77218.300233.000
30x601.814.377218.300263.000
30x60216.047218.300294.000
30x900.99.244818.300170.000
30x90110.364818.300190.000
30x901.111.434818.300210.000
30x901.212.554818.300230.000
30x901.313.664818.300250.000
30x901.414.784818.300271.000
30x901.617.014818.300312.000
30x901.819.244818.300353.000
30x90221.484818.300394.000
30x902.527.064818.300496.000
30x90332.644818.300598.000
40x400.96.136418.300113.000
40x4016.886418.300126.000
40x401.17.576418.300139.000
40x401.28.316418.300153.000
40x401.39.056418.300166.000
40x401.49.796418.300180.000
40x401.611.276418.300207.000
40x401.812.756418.300234.000
40x40214.236418.300261.000
40x80110.365018.300190.000
40x801.111.435018.300210.000
40x801.212.555018.300230.000
40x801.313.665018.300250.000
40x801.414.785018.300271.000
40x801.617.015018.300312.000
40x801.819.245018.300353.000
40x80221.485018.300394.000
40x802.527.065018.300496.000
40x80332.645018.300598.000
50x500.97.686418.300141.000
50x5018.626418.300158.000
50x501.19.56418.300174.000
50x501.210.436418.300191.000
50x501.311.366418.300208.000
50x501.412.286418.300225.000
50x501.614.146418.300259.000
50x501.8166418.300293.000
50x50217.856418.300327.000
50x502.522.496418.300412.000
50x50327.136418.300497.000
50x100112.973218.300238.000
50x1001.114.323218.300263.000
50x1001.215.723218.300288.000
50x1001.317.123218.300314.000
50x1001.418.523218.300339.000
50x1001.621.323218.300391.000
50x1001.824.123218.300442.000
50x100226.913218.300493.000
50x1002.533.913218.300621.000
50x100340.93218.300749.000
60x1201.117.221818.300316.000
60x1201.218.91818.300346.000
60x1201.422.261818.300408.000
60x1201.625.621818.300469.000
60x1201.828.991818.300531.000
60x120232.351818.300593.000
60x1202.540.761818.300746.000
60x120349.161818.300900.000
75x751.114.322518.300263.000
75x751.215.722518.300288.000
75x751.418.522518.300339.000
75x751.621.322518.300391.000
75x751.824.122518.300442.000
75x75226.912518.300493.000
75x752.533.912518.300621.000
75x75340.92518.300749.000
90x901.117.222518.300316.000
90x901.218.92518.300346.000
90x901.422.262518.300408.000
90x901.625.622518.300469.000
90x901.828.992518.300531.000
90x90232.352518.300593.000
90x902.540.762518.300746.000
90x90349.162518.300900.000
100x1001.119.152518.300351.000
100x1001.221.022518.300385.000
100x1001.424.762518.300454.000
100x1001.628.52518.300522.000
100x1001.832.242518.300590.000
100x100235.972518.300659.000
100x1002.545.322518.300830.000
100x100354.672518.3001.001.000

Barem và cách tra trọng lượng thép hộp Nam Kim

Bảng trên không chỉ cập nhật đơn giá mà còn thể hiện barem trọng lượng thép hộp Nam Kim theo từng kích thước và độ dày. Trọng lượng thép được quy đổi theo kg/cây 6m, giúp khách hàng dễ tra cứu quy cách, xác định khối lượng vật tư và tham khảo giá trước khi mua.

Muốn tìm nhanh quy cách cần dùng, khách hàng chỉ cần nhập kích thước vào ô tìm kiếm của bảng, chẳng hạn 40x80 hoặc 50x100. Kết quả sẽ hiển thị các độ dày tương ứng. Sau đó, chọn đúng độ dày để kiểm tra trọng lượng kg/cây 6m, số cây/bó trên cùng một dòng.

Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp

  • Báo giá mang tính tham khảo, được cập nhật theo từng thời điểm thực tế trên thị trường.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến công trình.
  • Hiệu lực báo giá áp dụng từ ngày 17/09/2026 cho đến khi có thông báo điều chỉnh mới.
  • Giá áp dụng cho sản phẩm mới, chưa qua sử dụng, quy đổi theo kg và cây tiêu chuẩn 6 m.
  • Giá niêm yết áp dụng cho đơn hàng lẻ; với đơn hàng số lượng lớn cho công trình sẽ có chính sách chiết khấu riêng.
  • Hàng đảm bảo chính hãng, đúng quy cách - đủ độ dày, có đầy đủ chứng từ CO/CQ theo yêu cầu dự án.
  • Nguồn hàng luôn sẵn kho số lượng lớn, đáp ứng nhanh cho các công trình thi công liên tục.
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh trong ngày tại khu vực nội thành TP.HCM; đơn ngoại thành từ 1-2 ngày hoặc theo lịch hẹn công trình.

Gọi ngay để nhận giá tốt hơn theo số lượng và khu vực giao hàng

Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm Nam Kim

  • Tiêu chuẩn: JIS G3466, ASTM A500/A500M
  • Bề mặt: Mạ kẽm
  • Lượng mạ: Z80 - Z275 (80 - 275 g/m2)
  • Kích thước: 
    • Vuông: 12x12 – 100x100 mm
    • Chữ nhật: 10x30 – 60x120 mm
  • Độ dày: 0.8 - 3.0 mm
  • Chiều dài cây: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
Thép hộp Nam Kim
Thép hộp Nam Kim

Dấu hiệu nhận biết thép hộp Nam Kim chính hãng

Có hai dấu hiệu để nhận biết thép hộp Nam Kim chính hãng, đó là:

Bề mặt thép:

Trên thân mỗi cây thép hộp Nam Kim sẽ có in dòng thông tin:

ONG KEM NAM KIM - THUONG HIEU QUOC GIA - LOP MA KEM - QC (Dài x Rộng x Chiều dài x Độ dày) - TIEU CHUAN SAN XUAT - ngày giờ sản xuất

Dòng in thép hộp Nam Kim chính hãng
Dòng in thép hộp Nam Kim chính hãng

Nhãn mác nhà máy:

Nhãn mác nhà máy được gắn kèm trên đai thép, thể hiện những ưu điểm nổi bật về chất lượng sản phẩm và màu sắc riêng của nhà máy. 

Nhãn mác thép hộp nhà máy Nam Kim
Nhãn mác thép hộp nhà máy Nam Kim

Thép hộp Nam Kim có ưu điểm gì nổi bật?

Thép hộp Nam Kim là sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (NKG), được sản xuất tại Nhà máy ống Long An với công suất ống kẽm lên đến 200.000 tấn/năm (bao gồm ống thép hộp mạ kẽm và ống mạ kẽm). Nam Kim là doang nghiệp đầu tiên ứng dụng công nghệ mạ kẽm NOF vào sản xuất (năm 2002), kết hợp sử dụng dây chuyền sử dụng thiết bị từ SMS (Đức) và Drever (Bỉ), hỗ trợ kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, cung ứng ra thị trường các sản phẩm thép hộp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt và chất lượng ổn định.

Dây chuyền mạ kẽm NOF sử dụng thiết bị từ SMS Group sản xuất thép hộp tại nhà máy Thép Nam Kim
Dây chuyền mạ kẽm NOF sử dụng thiết bị từ SMS Group sản xuất thép hộp tại nhà máy Thép Nam Kim

So sánh giá thép hộp Nam Kim với các thương hiệu khác

So với một số thương hiệu khác, thép hộp Nam Kim thường phù hợp hơn với công trình cần giá mềm hơn Hoa Sen hoặc Hòa Phát nhưng vẫn giữ độ ổn định về lớp mạ, quy cách và khả năng cung ứng nhanh tại miền Nam. Trong khi đó, đơn giá Nam Kim có thể cao hơn một số thương hiệu như Nam Hưng, ASIA, tùy theo quy cách và độ dày.

Khách hàng có thể so sánh giá thép hộp Nam Kim và giá thép hộp một số thương hiệu khác bên dưới.

Nếu ưu tiên thép hộp mạ kẽm sản xuất bằng công nghệ hiện đại, chống rỉ tốt, có sẵn số lượng lớn, mức giá phải chăng thì Nam Kim là phương án đáng cân nhắc. Thép hộp mạ kẽm Nam Kim phù hợp làm khung mái che, hàng rào, gia công các sản phẩm cơ khí dân dụng như bàn ghế, lan can, cổng cửa,...

Báo giá một số kích thước thép hộp trong cơ khí, xây dựng dân dụng

Đại lý Sắt Thép MTP cung ứng thép hộp mạ kẽm Nam Kim đến công trình thực tế

Cung ứng 2 tấn thép hộp Nam Kim cho dự án xây dựng khu dân cư tại Quận 7
Cung ứng 2 tấn thép hộp Nam Kim cho dự án xây dựng khu dân cư tại Quận 7
Cung cấp 3 tấn thép hộp Nam Kim cho dự án khu chung cư cao tầng tại Quận 9
Cung cấp 3 tấn thép hộp Nam Kim cho dự án khu chung cư cao tầng tại Quận 9
Cung ứng 400 cây thép hộp Nam Kim cho xưởng cơ khí tại Bình Chánh
Cung ứng 400 cây thép hộp Nam Kim cho xưởng cơ khí tại Bình Chánh

Khách hàng gửi yêu cầu theo công trình báo giá thép hộp Nam Kim và phí vận chuyển rõ ràng, nhanh chóng trong 5 phút

Một số sản phẩm thép Nam Kim khác trên thị trường

FAQ - Câu hỏi thường gặp về thép hộp Nam Kim

Nam Kim cung cấp thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật mạ kẽm với nhiều kích thước, độ dày khác nhau; chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 6 m/cây.
Có. Lớp mạ kẽm giúp thép hạn chế gỉ sét và tác động từ môi trường, phù hợp sử dụng cho hàng rào, mái che, lan can, khung và nhiều hạng mục ngoài trời.
Có. Giá thực tế phụ thuộc vào quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng. Đơn hàng công trình hoặc số lượng lớn thường có mức giá tốt và chính sách chiết khấu riêng.
Khác nhau chủ yếu ở lượng kẽm phủ trên bề mặt thép. Z80, Z120 và Z275 lần lượt tương ứng với mức mạ kẽm khoảng 80, 120 và 275 g/m²; chỉ số càng cao thì lớp mạ càng dày, khả năng bảo vệ thép trước môi trường và ăn mòn càng tốt.
Không bắt buộc. Với các hạng mục thông thường, lớp mạ kẽm đã giúp bảo vệ bề mặt thép. Nếu cần hoàn thiện theo màu sắc riêng hoặc tăng khả năng bảo vệ, có thể sơn phủ thêm theo yêu cầu.
Có. Đại lý hỗ trợ giao hàng cho cả đơn hàng số lượng nhỏ và đơn hàng công trình. Chi phí, thời gian giao hàng sẽ được xác nhận theo số lượng và địa chỉ nhận hàng thực tế.
Đại lý Sắt Thép MTP có cắt chiều dài theo yêu cầu tùy quy cách và số lượng. Khi đặt hàng, khách hàng chỉ cần cung cấp chiều dài cần cắt để được kiểm tra và xác nhận trước.

Chưa rõ giá hay quy cách phù hợp → Gọi ngay Đại lý Sắt Thép MTP để được tư vấn chi tiết và báo giá trong 5 phút

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3