Bảng Giá Thép Hộp Hòa Phát Mới Nhất

Quý khách đang cần bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất để chốt vật tư nhanh mà vẫn kiểm soát được chi phí và quy cách cho từng hạng mục? Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng, đầy đủ hộp vuông, hộp chữ nhật với nhiều kích thước, độ dày, phù hợp cho kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí và xây dựng dân dụng.

MTP cung ứng thép hộp Hòa Phát số lượng lớn, luôn có sẵn mọi quy cách theo yêu cầu
MTP cung ứng thép hộp Hòa Phát số lượng lớn, luôn có sẵn mọi quy cách theo yêu cầu

Gửi quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng để MTP kiểm tra tồn kho và gửi báo giá thép hộp Hòa Phát nhanh trong 5 phút:

Bảng giá thép hộp Hòa Phát hôm nay 18/09/2026

Giá thép hộp Hòa Phát hôm nay 18/09/2026 dao động từ 16.900 - 19.000 VNĐ/kg (khoảng 28.000 - 11.434.000 VNĐ/cây 6m), tùy theo quy cách, độ dày, chủng loại sản phẩm và số lượng đặt hàng, cụ thể:

  • Thép hộp đen Hòa Phát: 16.900 VNĐ/kg (khoảng 28.000 - 7.578.000 VNĐ/cây 6m).
  • Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát: 19.000 VNĐ/kg (khoảng 31.000 - 8.519.000 VNĐ/cây 6m).

Lưu ý: Nhập kích thước hoặc độ dày cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ 40x80, 50x100 hoặc 1.8 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem.

Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát

Kích thướcĐộ dày (mm)Trọng lượng kg/cây 6mCây/bóGiá hộp đen (VNĐ/cây)
12x120.81.6610028,000
12x120.91.8510031,000
14x140.92.1910037,000
14x141.02.4110040,000
14x141.12.6310044,000
14x141.22.8410047,000
14x141.43.2510054,000
16x160.92.5310042,000
16x161.23.2910055,000
16x161.43.7810063,000
16x161.54.0110067,000
20x200.93.2110054,000
20x201.03.5410059,000
20x201.13.8710065,000
20x201.24.210070,000
20x201.44.8310081,000
20x201.86.05100102,000
20x202.06.63100112,000
25x250.83.6210061,000
25x250.94.0610068,000
25x251.04.4810075,000
25x251.14.9110082,000
25x251.25.3310090,000
25x251.46.15100103,000
25x251.87.75100130,000
25x252.08.52100143,000
30x301.05.438191,000
30x301.15.9481100,000
30x301.26.4681109,000
30x301.47.4781126,000
30x301.89.4481159,000
30x302.010.481175,000
30x302.512.7281214,000
30x303.014.9281252,000
40x401.18.0249135,000
40x401.28.7249147,000
40x401.410.1149170,000
40x401.510.849182,000
40x401.812.8349216,000
40x402.014.1749239,000
40x402.517.4349294,000
40x402.819.3349326,000
40x403.020.5749347,000
50x501.210.9836185,000
50x501.412.7436215,000
50x501.513.6236230,000
50x501.816.2236274,000
50x502.017.9436303,000
50x502.320.4736345,000
50x502.522.1436374,000
50x502.824.636415,000
50x503.026.2336443,000
50x504.034.0636575,000
60x601.415.3825259,000
60x601.819.6125331,000
60x602.021.725366,000
60x602.526.8525453,000
60x602.829.8825504,000
60x603.031.8825538,000
75x751.419.3416326,000
75x751.824.716417,000
75x752.027.3616462,000
75x752.533.9116573,000
75x753.040.3616682,000
75x754.052.916894,000
90x901.423.316393,000
90x901.829.7916503,000
90x902.033.0116557,000
90x902.540.9816692,000
90x903.048.8316825,000
90x904.064.21161,085,000
100x1001.833.1816560,000
100x1002.036.7816621,000
100x1002.342.1416712,000
100x1002.545.6916772,000
100x1003.054.4916920,000
100x1004.071.74161,212,000
100x1004.580.2161,355,000
100x1005.088.55161,496,000
150x1502.569.2491,170,000
150x1502.877.3691,307,000
150x1503.082.7591,398,000
150x1503.596.1491,624,000
150x1504.0109.4291,849,000
150x1504.5122.5992,071,000
200x2004.0147.142,485,000
200x2004.5164.9842,788,000
200x2005.0182.7543,088,000
200x2006.0217.9443,683,000
200x2008.0286.9744,849,000
250x2504.0184.7843,122,000
250x2505.0229.8543,884,000
250x2506.0274.4644,638,000
250x2508.0362.3346,123,000
250x25010.0448.3947,577,000
13x260,82,7910547,000
13x260,93,1210552,000
13x261,13,7710563,000
13x261,24,0810568,000
13x261,44,7010579,000
20x401,26,4672109,000
20x401,47,4772126,000
20x401,89,4472159,000
20x402,010,4072175,000
20x402,512,7272214,000
25x501,17,5072126,000
25x501,28,1572137,000
25x501,49,4572159,000
25x501,510,0972170,000
25x501,811,9872202,000
25x502,013,2372223,000
25x502,516,2550274,000
30x601,411,4350193,000
30x601,512,2150206,000
30x601,814,5350245,000
30x602,016,0550271,000
30x602,318,3050309,000
30x602,519,7850334,000
30x603,023,4050395,000
40x801,213,2432223,000
40x801,415,3832259,000
40x801,819,6132331,000
40x802,021,7032366,000
40x802,324,8032419,000
40x802,526,8532453,000
40x802,829,8832504,000
40x803,031,8832538,000
40x804,041,5632702,000
50x1001,419,3418326,000
50x1001,824,7018417,000
50x1002,027,3618462,000
50x1002,331,3018528,000
50x1002,533,9118573,000
50x1002,837,7918638,000
50x1003,040,3618682,000
50x1004,052,9018894,000
60x1201,829,7918503,000
60x1202,033,0118557,000
60x1202,337,8018638,000
60x1202,540,9818692,000
60x1202,845,7018772,000
60x1203,048,8318825,000
60x1204,064,21181,085,000
150x1502,569,2491,170,000
150x1502,877,3691,307,000
150x1503,082,7591,398,000
150x1503,596,1491,624,000
150x1504,0109,4291,849,000
150x1504,5122,5992,071,000
100x1502,557,4612971,000
100x1502,864,17121,084,000
100x1503,068,62121,159,000
100x1503,579,66121,346,000
100x1504,090,58121,530,000
100x1504,5101,40121,713,000
100x2002,569,2481,170,000
100x2002,877,3681,307,000
100x2003,082,7581,398,000
100x2003,596,1481,624,000
100x2004,0109,4281,849,000
100x2004,5122,5982,071,000
200x3005,0229,8563,884,000
200x3006,0274,4664,638,000

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Kích thướcĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Cây/bóGiá VNĐ/Cây 6m
12x120,81,6610031.000
14x141,02,4110045.000
14x141,12,6310049.000
14x141,22,8410053.000
14x141,43,2510061.000
16x160,92,5310048.000
16x161,23,2910062.000
16x161,43,7810071.000
20x201,03,5410067.000
20x201,13,8710073.000
20x201,24,2010079.000
20x201,44,8310091.000
20x201,86,05100114.000
20x202,06,63100125.000
25x251,04,4810085.000
25x251,14,9110093.000
25x251,25,33100101.000
25x251,46,15100116.000
25x251,87,75100147.000
25x252,08,52100161.000
30x301,05,4381103.000
30x301,15,9481112.000
30x301,26,4681122.000
30x301,47,4781141.000
30x301,89,4481179.000
30x302,010,4081197.000
40x401,18,0249152.000
40x401,28,7249165.000
40x401,410,1149192.000
40x401,510,8049205.000
40x401,812,8349243.000
40x402,014,1749269.000
50x501,210,9836208.000
50x501,412,7436242.000
50x501,513,6236258.000
50x501,816,2236308.000
50x502,017,9436340.000
60x601,415,3825292.000
60x601,819,6125372.000
60x602,021,7025412.000
75x751,419,3416367.000
75x751,824,7016469.000
75x752,027,3616519.000
90x901,423,3016442.000
90x901,829,7916566.000
90x902,033,0116627.000
100x1001,833,1816630.000
100x1002,036,7816698.000
100x1002,342,1416800.000
13x260,82,7910553.000
13x260,93,1210559.000
13x261,03,4510565.000
13x261,13,7710571.000
13x261,24,0810577.000
13x261,44,7010589.000
20x400,94,907293.000
20x401,05,4372103.000
20x401,15,9472112.000
20x401,26,4672122.000
20x401,47,4772141.000
20x401,57,9772151.000
20x401,89,4472179.000
20x402,010,4072197.000
25x501,06,8472129.000
25x501,28,1572154.000
25x501,49,4572179.000
25x501,510,0972191.000
25x501,811,9872227.000
25x502,013,2372251.000
30x600,97,4550141.000
30x601,08,2550156.000
30x601,19,0550171.000
30x601,29,8550187.000
30x601,411,4350217.000
30x601,512,2150231.000
30x601,814,5350276.000
30x602,016,0550304.000
30x602,318,3050347.000
30x901,213,24—251.000
30x901,415,38—292.000
30x901,819,61—372.000
40x801,112,1632231.000
40x801,213,2432251.000
40x801,415,3832292.000
40x801,516,4532312.000
40x801,819,6132372.000
40x802,021,7032412.000
40x802,324,8032471.000
50x1001,216,6318315.000
50x1001,419,3418367.000
50x1001,520,6918393.000
50x1001,824,7018469.000
50x1002,027,3618519.000
50x1002,331,3018594.000
60x1201,423,3018442.000
60x1201,829,7918566.000
60x1202,033,0118627.000
60x1202,337,8018718.000
60x1202,540,9818778.000

Barem và cách tra trọng lượng thép hộp Hòa Phát

Bảng giá trên đồng thời cung cấp barem trọng lượng thép hộp Hòa Phát theo từng kích thước và độ dày. Trọng lượng được thể hiện theo kg/cây 6m, giúp khách hàng tra quy cách, tính khối lượng vật tư trước khi đặt hàng.

Để tra nhanh, nhập kích thước vào ô tìm kiếm của bảng, ví dụ 40x80 hoặc 50x100. Hệ thống sẽ lọc các độ dày tương ứng. Sau đó chọn độ dày cần sử dụng và xem trọng lượng kg/cây 6m, số cây/bó trên cùng một dòng.

Ví dụ: cần tra trọng lượng thép hộp Hòa Phát 40x80 dày 1.8 mm, nhập 40x80, tìm dòng độ dày 1.8 mm và đối chiếu cột Trọng lượng (kg/cây 6m).

Dịch vụ gia công thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Mạnh Tiến Phát nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng từ thép hộp đen Hòa Phát theo quy cách và số lượng yêu cầu. Thép hộp đen Hòa Phát có thể được cắt, hàn, đục lỗ hoặc gia công thành chi tiết trước khi nhúng nóng tùy theo yêu cầu của đơn hàng.

Giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát phụ thuộc vào đơn giá thép hộp đen Hòa Phát + chi phí gia công + chi phí phát sinh khác. Quý khách có thể tham khảo thông tin và chi phí tại đây: Dịch vụ gia công thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Chính sách bán hàng & khu vực cung cấp

Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép hộp Hòa Phát chính hãng cho các nhà thầu, xưởng cơ khí và công trình. Phạm vi giao hàng phủ rộng tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tiền Giang và toàn bộ khu vực Miền Nam - Miền Trung.

  • Chất lượng: Thép hộp Hòa Phát mới 100%, chứng chỉ CO/CQ theo sản phẩm/lô hàng và được kiểm tra trước khi xuất kho.
  • Quy cách tính giá: Báo giá theo cây 6m, dung sai áp dụng theo tiêu chuẩn của sản phẩm.
  • Giao hàng: Hỗ trợ vận chuyển tận công trình, thời gian dự kiến 1–5 ngày tùy khu vực và khối lượng.
  • Gia công: Nhận cắt theo quy cách, chấn, dập, đục lỗ hoặc nhúng nóng theo yêu cầu.
  • Thanh toán: Đặt cọc 50%, thanh toán phần còn lại khi nhận và kiểm tra hàng.
  • Bảo hành - đổi trả: Hỗ trợ đổi trả nếu giao sai quy cách hoặc không đúng cam kết.
  • Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm VAT.
  • Ưu đãi: Có mức giá tốt hơn cho đơn hàng số lượng lớn hoặc hợp tác dài hạn.

Gửi quy cách để nhận báo giá chính xác trong 5 phút và nhận ưu đãi đến cho đơn hàng lớn.

Thông số kỹ thuật thép hộp Hòa Phát

  • Tiêu chuẩn: TCVN 3783:1983, ASTM A500, ASTM A53, JIS G3302:2010, BS 1387/1985.
  • Kích thước:
    • Vuông: 12x12 - 250x250 mm
    • Chữ nhật: 10x30 - 200x300 mm
  • Độ dày: 0,7 - 4,5 mm (tùy kích thước)
  • Chiều dài: 6m/cây, có thể cắt theo yêu cầu.
  • Bề mặt: thép hộp đen, mạ kẽm và nhúng nóng sau gia công.

Dấu hiệu nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng

  • Chữ in trên thân thép: Bao gồm thông tin về loại ống, quy cách, chiều dài, tiêu chuẩn và ngày sản xuất.
  • Khóa đai: Dập nổi chữ “HÒA PHÁT” và có 2 cặp vết xé do ngoàm đóng đai.
  • Đầu thép: Được gia công gọn gàng, ít sắt cạnh.
Dấu hiệu nhận biết sản phẩm thép hộp Hoà Phát
Dấu hiệu nhận biết sản phẩm thép hộp Hòa Phát
Tem nhãn thép hộp Hòa Phát chính hãng
Tem nhãn thép hộp Hòa Phát chính hãng

Thép hộp Hòa Phát có ưu điểm gì nổi bật?

Thép hộp Hòa Phát được sản xuất bởi Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, thành lập từ năm 1996. Hiện công ty có 4 nhà máy tại Hưng Yên, Đà Nẵng, Bình Dương và TP.HCM, Tây Ninh, với tổng công suất ống thép khoảng 1,2 triệu tấn/năm.

Ống thép Hòa Phát giữ vị trí số 1 thị trường Việt Nam

Theo số liệu Hòa Phát dẫn từ Hiệp hội Thép Việt Nam, năm 2025 sản lượng ống thép Hòa Phát đạt gần 850.000 tấn, chiếm khoảng 31,2% thị phần và duy trì vị trí số 1 tại Việt Nam trong 10 năm liên tiếp.

  • Thời gian hoạt động: Công ty Ống thép Hòa Phát thành lập năm 1996.
  • Hệ thống nhà máy: 4 nhà máy trải dài Bắc – Trung – Nam.
  • Tổng công suất: khoảng 1,2 triệu tấn ống thép/năm.
  • Sản lượng năm 2025: gần 850.000 tấn ống thép.
  • Thị phần: khoảng 31,2% năm 2025.
  • Vị thế thị trường: giữ vị trí số 1 Việt Nam trong 10 năm liên tiếp.
Nhà máy thép Hòa Phát có quy mô lớn
Nhà máy thép Hòa Phát có quy mô lớn

Hòa Phát có danh mục ống thép gồm cả ống hộp thông thường và ống thép cỡ lớn, trong đó sản phẩm cỡ lớn được công bố đến 250x250 mm đối với hộp vuông và 200x300 mm đối với hộp chữ nhật. Đây là điểm đáng chú ý nếu đơn hàng cần tiết diện lớn hơn các quy cách hộp dân dụng thông thường.

Ngoài thép hộp, Hòa Phát còn sản xuất và cung ứng ra thị trường đa dạng các sản phẩm khác như:

Chứng nhận chất lượng thép hộp Hòa Phát

Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp Hòa Phát theo quy cách và số lượng đặt hàng. Hóa đơn VAT và hồ sơ CO/CQ được cung cấp theo sản phẩm, lô hàng và yêu cầu của đơn hàng. Khách hàng cần hồ sơ phục vụ nghiệm thu nên thông báo trước để MTP kiểm tra chứng từ tương ứng với lô hàng.

Chứng nhận chất lượng thép hộp Hoà Phát
Chứng nhận chất lượng thép hộp Hòa Phát

So sánh giá thép hộp Hòa Phát và các thương hiệu khác

Thép hộp Hòa Phát có đơn giá cao hơn Phú Xuân Việt, Nguyễn Minh và một số thương hiệu thuộc nhóm giá thấp, trong khi vẫn thấp hơn một số thương hiệu như Hoa Sen, Sunco và hàng nhập khẩu Nhật/Hàn.

Tham khảo thêm bảng giá thép hộp của các thương hiệu khác:

Nếu ưu tiên giá thấp nhất, Hòa Phát chưa chắc là lựa chọn đầu tiên. Nhưng nếu cần nguồn cung ổn định, quy cách phổ biến và dễ mua liên tục, mức giá của thép hộp Hòa Phát thường được đánh giá là hợp lý trong dài hạn.

Các kích thước sắt hộp Hòa Phát thông dụng nhất:

Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép hộp Hòa Phát đến chân công trình

Cung cấp 200 cây thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cho công trình xây dựng tòa văn phòng tại Quận 7.
Cung cấp 200 cây thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cho công trình xây dựng tòa văn phòng tại Quận 7
Giao 500kg thép hộp đen Hòa Phát cho công ty Cơ Khí Nghiệm Thao ở Nhơn Trạch, Đồng Nai.
Giao 500kg thép hộp đen Hòa Phát cho công ty Cơ Khí Nghiệm Thao ở Nhơn Trạch, Đồng Nai
Cung cấp 150 cây thép hộp Hòa Phát cho hệ thống tưới tiêu tại vườn trái cây tại Tiền Giang.
Cung cấp 150 cây thép hộp Hòa Phát cho hệ thống tưới tiêu tại vườn trái cây tại Tiền Giang

Cần thép hộp Hòa Phát giao gấp công trình trong ngày - Gọi ngay để được tư vấn nhanh và báo giá chính xác.

FAQ - Câu hỏi thường gặp về thép hộp Hòa Phát

MTP báo giá theo kg và quy đổi sang giá/cây 6m theo trọng lượng từng quy cách. Vì vậy cùng kích thước nhưng khác độ dày sẽ có giá/cây khác nhau.

Do mỗi độ dày có trọng lượng khác nhau. Ví dụ hộp 40x80 dày 1.8 mm và 2.0 mm sẽ có kg/cây và giá/cây khác nhau.

Không. Barem dùng để tính khối lượng và báo giá tham khảo; trọng lượng thực tế có thể chênh lệch trong phạm vi dung sai sản phẩm.

Không. Số cây/bó thay đổi theo kích thước và độ dày, nên cần xem đúng dòng barem khi tính số lượng.

Có. Nên gửi yêu cầu tiêu chuẩn trong hồ sơ thiết kế để MTP đối chiếu đúng sản phẩm và chứng từ của lô hàng.

Không. Độ dày 0.7–4.5 mm tùy kích thước, nên cần kiểm tra theo từng quy cách cụ thể.

Liên hệ ngay để nhận tư vấn chuyên sâu và báo giá thép hộp Hòa Phát nhanh chóng.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3