Thép hộp 25x50 là thép hộp chữ nhật với chiều rộng 25 mm, chiều cao 50 mm, được sử dụng nhiều trong dân dụng và cơ khí gia công. Kích thước này đủ cứng cho nhiều hạng mục như cửa sắt, hàng rào, lan can và khung mái nhẹ nhưng vẫn tiết kiệm chi phí hơn các quy cách lớn.

Cần thép hộp 25x50 cho khung, nội thất hay hạng mục cơ khí? Xem quy cách bên dưới hoặc liên hệ Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá phù hợp:
Quy cách & thông số thép hộp 25x50
Nhà máy Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hộp 25x50:
- Kích thước: 25x50 (mm)
- Độ dày: 0,7mm, 0,8mm, 0,9mm, 1,0mm, 1,1mm, 1,2mm, 1,4mm, 1,5mm, 1,6mm, 1,8mm, 2,0mm, 3,0mm
- Chiều dài cây: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 4,45 - 19,44 kg/cây 6m (tùy độ dày và thương hiệu)
- Thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Nam Hưng, VinaOne, Việt Nhật, Ống Thép Sài Gòn
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm
- Tiêu chuẩn: JIS, TCVN, ASTM,... (tùy thương hiệu)
- Mác thép: ASTM A500 Gr.A, ASTM A500 Gr.B, ASTM A500 Gr.C, STKR400, STKR490,... (tùy thương hiệu)
- Công nghệ sản xuất: Hàn
- Gia công: cắt, chấn, dập, đục lỗ, tạo hình, mạ kẽm nhúng nóng.
Bảng tra trọng lượng thép hộp 25x50 (kg/cây 6m)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| 25x50 | 0,7 | 4,45 |
| 25x50 | 0,8 | 5,00 |
| 25x50 | 0,9 | 5,73 |
| 25x50 | 1,0 | 6,44 |
| 25x50 | 1,1 | 7,50 |
| 25x50 | 1,2 | 8,18 |
| 25x50 | 1,4 | 9,49 |
| 25x50 | 1,5 | 10,09 |
| 25x50 | 1,6 | 10,55 |
| 25x50 | 1,8 | 11,98 |
| 25x50 | 2,0 | 13,34 |
| 25x50 | 3,0 | 19,44 |
Lưu ý:
- Trọng lượng trong bảng là mức tham khảo, mỗi thương hiệu hoặc nguồn hàng có thể có trọng lượng khác nhau ở cùng một độ dày.
- Chênh lệch thực tế phụ thuộc vào thương hiệu, tiêu chuẩn sản xuất, độ dày thực tế và dung sai.
Quý khách muốn xem bảng trọng lượng chi tiết theo từng thương hiệu, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Các thương hiệu sản xuất thép hộp 25x50
Thép hộp 25x50 là quy cách phổ biến, được nhiều nhà máy sản xuất với cả loại đen và mạ kẽm. Tùy từng thương hiệu sẽ có sự khác nhau về bề mặt, độ dày và trọng lượng thực tế. Dưới đây là bảng tham khảo một số thương hiệu thép hộp 25x50 phổ biến trên thị trường:
| Thương hiệu | Hộp đen 25x50 | Hộp mạ kẽm 25x50 | Độ dày có sản xuất (mm) |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | Có | Có | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| Hoa Sen | Không | Có | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4 |
| Nam Kim | Không | Có | 0.8, 1.0, 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0 |
| Nam Hưng | Có | Có | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4 |
| VinaOne | Không | Có | 0.8, 1.0, 1.2, 1.4, 2.0, 3.0 |
| Việt Nhật | Có | Có | 0.8, 1.0, 1.2, 1.4, 1.8 |
| Ống Thép Sài Gòn | Không | Có | 0.7, 1.0, 1.2, 1.4, 1.8, 2.0 |
Ngoài các thương hiệu trên, thị trường còn nhiều nguồn hàng thép hộp 25x50 khác theo từng thời điểm. Quý khách cần kiểm tra thương hiệu, độ dày hoặc loại bề mặt cụ thể, vui lòng liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn và báo giá chính xác.
Bảng giá thép hộp 25x50 mới nhất
Cập nhật nhanh giá thép hộp 25x50 tại Đại lý Sắt Thép MTP. Bảng giá dưới đây tổng hợp theo từng thương hiệu, độ dày và mức giá tham khảo trên mỗi cây 6m để khách hàng dễ đối chiếu khi lựa chọn thép hộp 25x50.
| Thương hiệu | Độ dày | Giá tham khảo VNĐ/cây 6m | Xem giá chi tiết |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | 1.1 - 2.0 mm | 127.000 - 251.000 | Bảng giá thép hộp Hòa Phát |
| Hoa Sen | 0.8 - 1.4 mm | 115.000 - 197.000 | Bảng giá thép hộp Hoa Sen |
| Nam Kim | 0.8 - 2.0 mm | 92.000 - 244.000 | Bảng giá thép hộp Nam Kim |
| Nam Hưng | 0.8 - 1.4 mm | 80.000 - 158.000 | Bảng giá thép hộp Nam Hưng |
| VinaOne | 0.8 - 3.0 mm | 100.000 - 352.000 | Bảng giá thép hộp VinaOne |
| Việt Nhật | 0.8 - 1.8 mm | 82.000 - 217.000 | Bảng giá thép hộp Việt Nhật |
| Ống Thép Sài Gòn | 0.7 - 2.0 mm | 81.000 - 220.000 | Bảng giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn |
Lưu ý:
- Giá thép hộp 25x50 được tính theo độ dày, thương hiệu, loại bề mặt và thời điểm cập nhật.
- Giá trong bảng là mức tham khảo theo các quy cách có sẵn của từng thương hiệu; không phải tất cả thương hiệu đều sản xuất đầy đủ mọi độ dày.
- MTP hỗ trợ cắt theo kích thước, đục lỗ, tạo hình theo yêu cầu.
- Đơn hàng số lượng lớn cần kiểm tra tồn kho và giá tại thời điểm đặt hàng.
Phương pháp chọn thép hộp 25x50 theo độ dày cho công trình
Thép hộp 25x50 thường được dùng cho khung cửa, khung mái, lan can, hàng rào, khung vách, khung nội thất và các kết cấu phụ. Tùy độ dày, sản phẩm phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau:
- 0,7 - 0,9 mm: Khung vách, khung nội thất, cửa, hàng rào và các hạng mục nhẹ, không yêu cầu tải trọng lớn.
- 1,0 - 1,2 mm: Khung cửa, lan can, mái che, khung vách và các kết cấu phụ cần độ cứng tốt hơn.
- 1,4 - 1,6 mm: Khung mái, khung cửa, hàng rào, lan can và các hạng mục cơ khí dân dụng cần độ chắc cao hơn.
- 1,8 - 2,0 mm: Khung chịu lực vừa, khung mái, khung đỡ và các kết cấu cần thành hộp dày, độ cứng tốt.
- 3,0 mm: Các khung và kết cấu phụ cần độ cứng cao, phù hợp khi công trình yêu cầu thành hộp dày hơn.
Lưu ý thực tế: Nếu dùng thép hộp 25x50 cho cửa, lan can, khung vách hoặc nội thất, có thể ưu tiên độ dày theo yêu cầu về độ cứng và trọng lượng của từng hạng mục. Với khung chịu tải hoặc kết cấu có yêu cầu kỹ thuật riêng, nên đối chiếu bản vẽ và tải trọng trước khi đặt hàng.
Tham khảo thêm các kích thước thép hộp chữ nhật có cùng ứng dụng với sắt hộp 25x50, dễ dàng thay thế nhau khi thi công xây dựng:


Liên hệ mua thép hộp 25x50 chính hãng tại Mạnh Tiến Phát
Quý khách đang tìm nơi cung cấp thép hộp 25x50 chất lượng với giá tốt? Đại lý Sắt Thép MTP tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu, chuyên cung cấp vật tư xây dựng từ các thương hiệu lớn. Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến:
- Giá cạnh tranh, ưu đãi hấp dẫn cho thép hộp 25x50 chính hãng.
- Chứng từ đầy đủ: CO, CQ, hóa đơn VAT đảm bảo nguồn gốc rõ ràng.
- Gia công theo yêu cầu, đáp ứng mọi quy cách và độ dày.
- Hàng có sẵn số lượng lớn, giao ngay khi cần, không lo gián đoạn thi công.
- Dịch vụ vận chuyển linh hoạt, hỗ trợ toàn TP.HCM và khu vực miền Nam.
- Tư vấn tận tâm, giúp bạn lựa chọn vật tư phù hợp nhất cho dự án.



Liên hệ nhận báo giá thép hộp 25x50 chính xác trong 5 phút để chốt vật tư nhanh chóng.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.