Cần báo giá thép hộp Phương Nam mới nhất nhưng muốn chốt được vật tư đúng quy cách, đúng khối lượng và thuận tiện cho tiến độ thi công? Đại lý Sắt Thép MTP hiện cung cấp thép hộp Phương Nam chính hãng gồm hộp vuông, hộp chữ nhật, hộp đen và hộp mạ kẽm, phục vụ từ hạng mục dân dụng đến kết cấu, cơ khí.

Không chỉ bán thép nguyên cây, Đại lý Sắt Thép MTP còn nhận cắt quy cách, gia công theo yêu cầu, bó hàng theo từng đơn và sắp xếp giao hàng theo tiến độ, phù hợp với những công trình cần chia vật tư thành nhiều đợt. Tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng nhập trực tiếp từ nhà máy, quy cách đa dạng, hỗ trợ kiểm tra hàng trước khi giao.
Khách hàng có quy cách cần mua, gửi ngay cho Đại lý Sắt Thép MTP - kiểm tra hàng, lên giá và sắp xếp giao đến công trình theo đơn đúng tiến độ.
Báo giá thép hộp Phương Nam hôm nay 17/09/2026
Giá thép hộp Phương Nam tại Đại lý Sắt Thép MTP hiện dao động từ 15.850 - 17.850 VNĐ/kg (khoảng 28.000 - 306.000 VNĐ/cây 6 m). Giá thép hộp Phương Nam cập nhật ngày 17/09/2026, biến động tùy độ dày, loại thép, quy cách và khối lượng đặt hàng.
- Thép hộp đen Phương Nam có giá 15.850 VNĐ/kg (khoảng 28.000 - 306.000 VNĐ/cây 6 m)
- Thép hộp mạ kẽm Phương Nam có giá 17.850 VNĐ/kg (khoảng 35.000 - 275.000 VNĐ/cây 6 m)
Lưu ý: Nhập kích thước cần tìm vào ô "Tìm:", ví dụ 20x20, 40x80 để lọc nhanh giá và quy cách cần xem.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) | Đen (VNĐ/cây 6 m) | Mạ kẽm (VNĐ/cây 6 m) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.7 | 1.74 | 28.000 | - |
| 14x14 | 0.8 | 1.97 | 31.000 | 35.000 |
| 14x14 | 0.9 | 2.19 | 35.000 | 39.000 |
| 14x14 | 1.0 | 2.41 | 38.000 | 43.000 |
| 14x14 | 1.1 | 2.63 | 42.000 | 47.000 |
| 14x14 | 1.2 | 2.84 | 45.000 | 51.000 |
| 20x20 | 0.7 | 2.58 | 41.000 | - |
| 20x20 | 0.8 | 2.87 | 45.000 | 51.000 |
| 20x20 | 0.9 | 3.21 | 51.000 | 57.000 |
| 20x20 | 1.0 | 3.54 | 56.000 | 63.000 |
| 20x20 | 1.1 | 3.87 | 61.000 | 69.000 |
| 20x20 | 1.2 | 4.20 | 67.000 | 75.000 |
| 25x25 | 0.7 | 3 | 51.000 | - |
| 25x25 | 0.8 | 3.62 | 57.000 | 65.000 |
| 25x25 | 0.9 | 4.06 | 64.000 | 72.000 |
| 25x25 | 1.0 | 4.48 | 71.000 | 80.000 |
| 25x25 | 1.1 | 4.91 | 78.000 | 88.000 |
| 25x25 | 1.2 | 5.33 | 84.000 | 95.000 |
| 30x30 | 0.7 | 4 | 56.000 | - |
| 30x30 | 0.8 | 4.38 | 69.000 | 78.000 |
| 30x30 | 0.9 | 4.90 | 78.000 | 87.000 |
| 30x30 | 1.0 | 5.43 | 86.000 | 97.000 |
| 30x30 | 1.1 | 5.94 | 94.000 | 106.000 |
| 30x30 | 1.2 | 6.46 | 102.000 | 115.000 |
| 30x30 | 1.35 | 7 | 117.000 | 132.000 |
| 30x30 | 1.4 | 7.47 | 118.000 | 133.000 |
| 30x30 | 1.75 | 9 | 149.000 | 168.000 |
| 40x40 | 0.9 | 6.60 | 105.000 | 118.000 |
| 40x40 | 1.0 | 7.31 | 116.000 | 130.000 |
| 40x40 | 1.1 | 8.02 | 127.000 | 143.000 |
| 40x40 | 1.2 | 8.72 | 138.000 | 156.000 |
| 40x40 | 1.35 | 10 | 157.000 | 177.000 |
| 40x40 | 1.75 | 13 | 202.000 | - |
| 13x26 | 0.7 | 3 | 40.000 | - |
| 13x26 | 0.8 | 2.79 | 44.000 | 50.000 |
| 13x26 | 0.9 | 3.12 | 49.000 | 56.000 |
| 13x26 | 1.0 | 3.45 | 55.000 | 62.000 |
| 13x26 | 1.1 | 3.77 | 60.000 | 67.000 |
| 13x26 | 1.2 | 4.08 | 65.000 | 73.000 |
| 20x40 | 0.7 | 4 | 62.000 | - |
| 20x40 | 0.8 | 4.38 | 69.000 | 78.000 |
| 20x40 | 0.9 | 4.90 | 78.000 | 87.000 |
| 20x40 | 1.0 | 5.43 | 86.000 | 97.000 |
| 20x40 | 1.1 | 5.94 | 94.000 | 106.000 |
| 20x40 | 1.2 | 6.46 | 102.000 | 115.000 |
| 20x40 | 1.35 | 7 | 117.000 | 132.000 |
| 20x40 | 1.4 | 7.47 | 118.000 | 133.000 |
| 25x50 | 0.9 | 6.18 | 98.000 | 110.000 |
| 25x50 | 1.1 | 7.50 | 119.000 | 134.000 |
| 25x50 | 1.2 | 8.15 | 129.000 | 145.000 |
| 25x50 | 1.35 | 9 | 146.000 | 165.000 |
| 30x60 | 0.9 | 7.45 | 118.000 | 133.000 |
| 30x60 | 1.0 | 8.25 | 131.000 | 147.000 |
| 30x60 | 1.1 | 9.05 | 143.000 | 162.000 |
| 30x60 | 1.2 | 9.85 | 156.000 | 176.000 |
| 30x60 | 1.35 | 11 | 176.000 | 198.000 |
| 30x60 | 1.4 | 11.43 | 181.000 | 204.000 |
| 30x60 | 1.75 | 14 | 222.000 | - |
| 40x80 | 1.1 | 12.16 | 193.000 | 217.000 |
| 40x80 | 1.2 | 13.24 | 210.000 | 236.000 |
| 40x80 | 1.35 | 15 | 238.000 | 268.000 |
| 40x80 | 1.4 | 15.38 | 244.000 | 275.000 |
| 40x80 | 1.75 | 19 | 306.000 | - |
Barem và cách tra trọng lượng thép hộp Phương Nam
Bảng trên vừa cập nhật giá tại đại lý vừa cung cấp barem trọng lượng thép hộp Phương Nam theo kích thước và độ dày. Trọng lượng được tính theo chiều dài tiêu chuẩn (6 m/cây), giúp khách hàng thuận tiện tra cứu quy cách, ước tính khối lượng vật tư và đối chiếu chi phí trước khi đặt hàng.
Cách tra trọng lượng thép hộp Phương Nam:
Nhập kích thước cần tìm (ví dụ 20x20 hoặc 30x60) vào ô "Tìm" trên bảng. Bảng sẽ lọc các độ dày tương ứng theo kích thước. Tra cứu theo độ dày để xem trọng lượng/cây 6 m và xác định số lượng cần mua.
Ví dụ: Khách hàng cần tìm trọng lượng thép hộp 30x60 dày 1 mm. Chỉ cần nhập 30x60, sau đó tìm đến độ dày 1.0 để xem trọng lượng → Kết quả là: 8.25 kg/cây 6 m.
Dịch vụ gia công thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Phương Nam
Mạnh Tiến Phát cung cấp dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng cho sắt hộp đen Phương Nam theo kích thước, số lượng và yêu cầu sử dụng của từng đơn hàng. Tùy vào bản vẽ hoặc nhu cầu thực tế, thép hộp đen Phương Nam có thể được cắt theo kích thước, hàn nối, đục lỗ hoặc gia công định hình trước khi đưa đi nhúng kẽm..
Chi phí hoàn thiện được tính dựa trên giá thép hộp đen Phương Nam, khối lượng cần mạ, công đoạn gia công và các chi phí liên quan. Với đơn hàng cần gia công theo bản vẽ hoặc số lượng lớn, khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn phương án và báo giá cụ thể.
Xem thêm: Dịch vụ gia công thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
Chính sách bán hàng và khu vực cung cấp
Gọi ngay để nhận báo giá thép hộp Phương Nam chính xác theo số lượng. Khách hàng chỉ cần cung cấp quy cách, chúng tôi gửi báo giá nhanh trong 5 phút
Thông số kỹ thuật thép hộp Phương Nam
- Tiêu chuẩn: JIS, TCVN, ASTM, BS EN,…
- Kích thước:
- Vuông: 14x14 - 40x40 mm
- Chữ nhật: 13x26 - 40x80 mm
- Độ dày: 0.7 - 1.75 mm
- Chiều dài cây: 6 m hoặc theo yêu cầu.
- Loại thép: thép hộp đen, mạ kẽm

Thép hộp Phương Nam có ưu điểm gì nổi bật?
Thép hộp Phương Nam là sản phẩm của Công ty TNHH Thép Phương Nam 3, doanh nghiệp có hơn 20 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thép tại khu vực phía Nam. Với hệ thống nhà máy tại Cần Thơ và Tây Ninh, thép hộp Phương Nam được cung cấp với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong xây dựng dân dụng, làm khung, hàng rào, lan can, nhà xưởng và các hạng mục cơ khí.
Sản phẩm được phân phối rộng rãi qua hệ thống đại lý vật liệu xây dựng tại Đồng bằng sông Cửu Long và các tỉnh phía Nam, phù hợp với nhiều công trình từ quy mô nhỏ đến vừa.

So sánh giá thép hộp Phương Nam với các thương hiệu khác
Giá thép hộp Phương Nam nằm ở phân khúc trung bình, cao hơn nhóm thương hiệu có mức giá cạnh tranh như Phú Xuân Việt, Kim Hồng Lợi, Nguyễn Tín,.. Tuy nhiên, với thép hộp mạ kẽm, thép hộp Phương Nam cũng duy trì mức giá thấp hơn một số thương hiệu lớn trên thị trường như Hòa Phát, Hoa Sen hay Sendo Việt Nhật.
So sánh giá thép hộp các thương hiệu phổ biến hiện nay với thép hộp Phương Nam để có lựa chọn tốt nhất về giá thì có thể tham khảo thêm:
- Giá thép hộp Ánh Hòa
- Giá thép hộp Lê Phan Gia
- Bảng giá thép hộp Nguyễn Minh
- Giá thép hộp VinaOne
- Bảng giá thép hộp Nam Hưng
- Bảng giá thép hộp TVP mới nhất
Thép hộp Phương Nam hiện là lựa chọn đáng cân nhắc nếu công trình cần một dòng thép hộp có mức giá trung bình, có sẵn nhiều quy cách, có nhà máy sản xuất và cung ứng nhanh khu vực các tỉnh phía Nam, Miền Tây. Sản phẩm phù hợp với hạng mục dân dụng và gia công cơ khí nhẹ như khung cửa, cửa sắt, hàng rào, lan can, khung mái che nhỏ, kệ, giá đỡ và khung trang trí.
Xưởng cơ khí tham khảo giá một số quy cách sắt hộp phổ biến gia công sản phẩm dân dụng trên thị trường
Đại lý Sắt Thép MTP giao thép hộp Phương Nam đúng tiến độ, đúng quy cách



Chốt quy cách - Đại lý Sắt Thép MTP giao thép hộp Phương Nam tận công trình, đúng độ dày, đúng tiến độ, hỗ trợ giao nhanh theo lịch thi công
FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua thép hộp Phương Nam
Cần báo giá, tư vấn chọn quy cách theo công trình → Gửi thông tin để Đại lý Sắt Thép MTP phản hồi chi tiết trong 5 phút.
Khách hàng tìm hiểu thêm giá, quy cách một số sản phẩm thép Phương Nam cung cấp tại Đại lý Sắt Thép MTP
- Giá thép ống Phương Nam mới nhất
- Xà gồ Phương Nam - Đủ quy cách xà gồ C, Z
