Thép hình Thái Lan là thép hình được sản xuất bởi các nhà máy thép lớn như Thai Steel, Siam Yamato Steel,.... Sản phẩm thép hình Thái Lan bền bỉ, chịu lực tốt, ít bị ảnh hưởng bởi các tác động bên ngoài như va đập, môi trường, thời tiết. Thép hình Thái Lan được ưa chuộng nhờ giá cả cạnh tranh và tính ổn định, phù hợp cho các dự án lớn và nhỏ.

Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Thái Lan chính hãng:
- Tiêu chuẩn: ASTM, BS EN, AS/NZS, JIS, MS, EURONORM, KSD, SNI,…
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Kích thước:
- Thép I: I100x50x3.2 – I900x300x16x28
- Thép H: H100x100x6x8 – H400x400x13x21
- Thép U: U50x32x2.5 – U380x100x10.5
- Thép V: V25x25x3.0 – V200x200x25
- Độ dày: 2.5 - 28 mm
- Chiều dài cây: 6 m hoặc 12 m (cắt theo yêu cầu)
- Đơn giá thép hình Thái Lan dao động từ 14.500 - 21.000 VNĐ/kg
Giá thép hình Thái Lan hôm nay 06/10/2026
Đại lý Sắt Thép MTP xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép hình Thái Lan mới nhất hôm nay 06/10/2026, bao gồm đầy đủ các dòng thép hình H, I, U và V Thái Lan với nhiều quy cách khác nhau. Bảng giá hiện tại áp dụng cho đến khi có thông báo mới.
Bảng giá dưới đây áp dụng cho thép hình Thái Lan đen (chưa mạ). Quý khách có nhu cầu mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng vui lòng liên hệ MTP để được báo giá gia công chính xác theo quy cách và khối lượng thực tế.
Cập nhật giá thép hình Thái Lan tại đại lý Sắt Thép MTP:
- Thép H Thái Lan (H100x100 - H400x400): khoảng 16.000 - 21.000 VNĐ/kg, dao động từ 1.703.000 - 17.028.000 VNĐ/cây 6m.
- Thép I Thái Lan (I100x55 - I900x300): khoảng 16.000 - 20.000 VNĐ/kg, dao động từ 645.000 - 23.328.000 VNĐ/cây 6m.
- Thép V Thái Lan (V25x25 - V200x200): khoảng 17.000 - 21.000 VNĐ/kg, dao động từ 101.000 - 13.320.000 VNĐ/cây 6m.
- Thép U Thái Lan (U50 - U380): khoảng 16.000 - 20.000 VNĐ/kg, dao động từ 218.000 - 4.742.000 VNĐ/cây 6m.
Đơn giá thép hình Thái Lan thường biến động theo quy cách, số lượng đặt hàng, vị trí công trình và thời điểm mua hàng thực tế.
Bảng giá thép hình H Thái Lan
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| H100 x 100 x 6 x 8 | 103.2 | 1.703.000 |
| H125 x 125 x 6.5 x 9 | 141.6 | 2.336.000 |
| H148 x 100 x 6 x 9 | 130.2 | 2.148.000 |
| H150 x 150 x 7 x 10 | 189.0 | 3.119.000 |
| H194 x 150 x 6 x 9 | 183.6 | 3.029.000 |
| H200 x 200 x 8 x 12 | 299.4 | 4.940.000 |
| H244 x 175 x 7 x 11 | 264.6 | 4.366.000 |
| H250 x 250 x 9 x 14 | 434.4 | 7.168.000 |
| H294 x 200 x 8 x 12 | 340.8 | 5.623.000 |
| H300 x 300 x 10 x 15 | 564.0 | 9.306.000 |
| H340 x 250 x 9 x 14 | 478.2 | 7.890.000 |
| H350 x 350 x 12 x 19 | 822.0 | 13.563.000 |
| H390 x 300 x 10 x 16 | 642.0 | 10.593.000 |
| H400 x 400 x 13 x 21 | 1.032 | 17.028.000 |
Bảng giá thép hình I Thái Lan
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| I100 x 55 x 3.6 | 40.3 | 645.000 |
| I120 x 64 x 3.8 | 50.2 | 803.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 84.0 | 1.344.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 109.2 | 1.747.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 127.8 | 2.045.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 154.2 | 2.467.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 177.6 | 2.842.000 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 192.0 | 3.072.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 220.2 | 3.523.000 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | 248.4 | 3.974.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | 297.6 | 4.762.000 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | 339.6 | 5.434.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 396.0 | 6.336.000 |
| I450 x 200 x 9 x 14 | 456.0 | 7.296.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | 537.6 | 8.602.000 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | 636.0 | 10.176.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | 1.110 | 17.760.000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 | 1.260 | 20.160.000 |
| I900 x 300 x 16 x 28 | 1.458 | 23.328.000 |
Bảng giá thép hình V Thái Lan
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| V25 x 25 x 3 | 6.72 | 101.000 |
| V30 x 30 x 3 | 8.10 | 122.000 |
| V40 x 40 x 3 | 11.1 | 167.000 |
| V40 x 40 x 4 | 14.4 | 218.000 |
| V50 x 50 x 4 | 18.3 | 275.000 |
| V50 x 50 x 5 | 22.5 | 339.000 |
| V63 x 63 x 6 | 34.2 | 515.000 |
| V75 x 75 x 7 | 47.7 | 716.000 |
| V90 x 90 x 8 | 65.4 | 981.000 |
| V100 x 100 x 10 | 90.0 | 1.359.000 |
| V120 x 120 x 12 | 257.4 | 3.888.000 |
| V150 x 150 x 15 | 403.2 | 6.084.000 |
| V175 x 175 x 15 | 469.8 | 7.092.000 |
| V200 x 200 x 20 | 712.8 | 10.746.000 |
| V200 x 200 x 25 | 883.2 | 13.320.000 |
Bảng giá thép hình U Thái Lan
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
| U50 x 32 x 2.5 | 15.0 | 218.000 |
| U80 x 38 x 3.5 | 30.0 | 450.000 |
| U80 x 43 x 4.5 | 40.2 | 609.000 |
| U100 x 45 x 3.8 | 42.0 | 635.000 |
| U100 x 48 x 5.3 | 49.8 | 748.000 |
| U125 x 65 x 6 | 77.4 | 1.166.000 |
| U150 x 75 x 6.5 | 107.4 | 1.618.000 |
| U160 x 65 x 5.0 | 81.0 | 1.218.000 |
| U180 x 65 x 5.3 | 87.0 | 1.305.000 |
| U200 x 75 x 8.5 | 135.6 | 2.045.000 |
| U250 x 90 x 9 x 13 | 199.8 | 3.010.000 |
| U300 x 90 x 9 x 13 | 220.2 | 3.315.000 |
| U380 x 100 x 10.5 | 314.4 | 4.742.000 |
Khu vực cung cấp
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Thái Lan chính hãng đến doanh nghiệp, nhà thầu, nhà máy, xí nghiệp và hộ kinh doanh tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu cùng toàn bộ các tỉnh thành Miền Nam và Miền Trung.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình
- Cam kết thép hình Thái Lan chính hãng, mới 100%.
- Giá thành tính theo cây 6m.
- Có dung sai trọng lượng và độ dày theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Giao hàng tận công trình từ 1–5 ngày.
- Hỗ trợ cắt theo quy cách, gia công chấn, đục lỗ theo yêu cầu.
- Mạ kẽm điện phân: thời gian 2 - 3 ngày.
- Nhúng kẽm nóng: thời gian 5 - 7 ngày.
- Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%.
- Hoàn tiền nếu giao sai quy cách hoặc sai chất lượng.
- Giá chưa bao gồm VAT 10%, chiết khấu đơn hàng lớn.
Lưu ý: Báo giá thép hình Thái Lan chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá chính xác theo số lượng và địa điểm giao hàng thực tế.
Mặt bằng giá thép hình Thái Lan với các thương hiệu khác
Thép hình Thái Lan hiện có giá khoảng 15.000 - 21.000 VNĐ/kg, tương đương thép VinaOne (14.500 - 20.000 VNĐ/kg), cao hơn thép Trung Quốc (13.000 - 18.000 VNĐ/kg) và thấp hơn thép POSCO (16.000 - 22.500 VNĐ/kg). Đây là dòng thép nhập khẩu có mức giá cân bằng giữa chất lượng và chi phí đầu tư.
Nhiều nhà thầu kết cấu thép và đơn vị thi công nhà xưởng lựa chọn thép hình Thái Lan nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý hơn các dòng thép nhập khẩu cao cấp, giúp giảm rủi ro sai lệch vật tư và tối ưu ngân sách công trình.
Quý khách có thể tham khảo chi tiết giá cả và thông tin các thương hiệu khác:
Thép hình Thái Lan có tốt không?
Thép hình Thái Lan có chất lượng “TỐT”, độ bền cao. Sản phẩm được nhiều nhà thầu đánh giá cao vì các yếu tố sau:
- Các nhà máy tại Thái Lan áp dụng công nghệ tiên tiến, tự động hóa cao, sản xuất sắt hình chính xác về kích thước và chất lượng ổn định.
- Quy trình sản xuất nghiêm ngặt, từ nguyên liệu chất lượng, trải qua các bước xử lý nhiệt và gia công cẩn thận.
- Chất lượng thép được kiểm định theo các tiêu chuẩn thép quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), MS (Malaysia), BS EN (Anh), SNI (Indonesia),....
- Quy trình xử lý bề mặt kỹ lưỡng nên thép có khả năng chống ăn mòn tốt trong mọi điều kiện thời tiết.
- Được sản xuất tại các nhà máy uy tín như Sahaviriya Steel Industries (SSI), Thai Cold Rolled Steel Sheet, Siam Yamato Steel,....

Thép hình Thái Lan phù hợp với những hạng mục nào?
Thép hình Thái Lan được sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và cơ khí khác nhau. Tuy nhiên, nhu cầu lớn nhất vẫn đến từ đơn vị thi công hạ tầng điện và kết cấu ngoài trời triển khai các hạng mục chịu tác động trực tiếp của môi trường.
Kết cấu ngoài trời và hạ tầng điện
Đây là hạng mục sử dụng thép hình Thái Lan nhiều nhất nhờ khả năng chịu lực ổn định và phù hợp với điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Trong thực tế, thép hình H, I, V, U Thái Lan thường được dùng để thi công cột điện, khung biển quảng cáo, kết cấu trạm biến áp, hệ giá đỡ ngoài trời, cột viễn thông và kết cấu phụ trợ công nghiệp.
Đối với các đơn vị thi công hạ tầng, nỗi lo lớn nhất là vật liệu nhanh xuống cấp, phát sinh chi phí bảo trì hoặc phải thay thế sau thời gian ngắn sử dụng. Vì vậy, họ thường ưu tiên nguồn thép có chất lượng ổn định, dễ gia công mạ kẽm hoặc nhúng kẽm để tăng tuổi thọ công trình.

Các hạng mục khác cũng thường sử dụng thép hình Thái Lan
- Nhà xưởng sản xuất: Nhà thầu sử dụng làm dầm, cột và hệ khung phụ trợ.
- Cơ khí chế tạo: Xưởng cơ khí dùng để gia công khung máy, bệ thiết bị và giá đỡ.
- Kho bãi và nhà kho dân dụng: Chủ đầu tư sử dụng cho hệ khung chịu lực và mái che.
- Công trình dân dụng quy mô lớn: Đơn vị thi công dùng cho kết cấu chịu tải và hạng mục phụ trợ.
- Hệ thống sàn thao tác công nghiệp: Nhà máy sử dụng làm khung đỡ, lối đi kỹ thuật và kết cấu bảo trì thiết bị.
MTP giao thép hình Thái Lan cho +2000 công trình tại Miền Nam, Miền Trung




Vì sao nên mua thép hình Thái Lan tại MTP?
Khi mua thép hình Thái Lan tại MTP, khách hàng được hỗ trợ:
- Cung cấp thép hình Thái Lan chính hãng với nhiều quy cách H, I, V, U phục vụ các công trình kết cấu ngoài trời và hạ tầng kỹ thuật.
- Báo giá nhanh theo từng quy cách và khối lượng thực tế, giúp nhà thầu chủ động chi phí trước khi triển khai công trình.
- Kiểm tra tồn kho thực tế, hạn chế tình trạng thiếu vật tư làm ảnh hưởng tiến độ thi công.
- Hỗ trợ gia công mạ kẽm và nhúng kẽm theo yêu cầu, phù hợp với các công trình cần tăng khả năng chống ăn mòn.
- Giao hàng theo từng đợt thi công, giúp đơn vị thi công hạ tầng, cơ khí và nhà xưởng chủ động tiến độ.
- Tư vấn khối lượng phù hợp, hạn chế phát sinh chi phí do đặt dư hoặc thiếu vật tư.
- Giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam, đáp ứng cả đơn hàng nhỏ lẻ và dự án số lượng lớn.

MTP cam kết cung cấp thép hình Thái Lan đúng quy cách, đủ số lượng và giao hàng đúng tiến độ, giúp nhà thầu, xưởng cơ khí và chủ đầu tư hạn chế rủi ro phát sinh trong quá trình thi công.
Câu hỏi thường gặp về thép hình Thái Lan
| Dòng sản phẩm | Quy cách nhập khẩu thông dụng |
| Thép hình H / I | H100 đến H400 / I100 đến I600 |
| Thép hình U | U80 đến U380 |
| Thép góc V | V40 đến V200 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | Quốc gia / Tổ chức | Mác thép thông dụng |
| TIS 1227-2558 | Thái Lan (Thai Industrial Standards) | SS400, SM490 |
| JIS G3101 / G3106 | Nhật Bản | SS400 / SM490A, SM490B |
| ASTM A36 | Mỹ | A36 |
| Hồ sơ nghiệm thu | Nhập khẩu chính ngạch | CO/CQ đầy đủ |
Nhận báo giá thép hình Thái Lan mới nhất tại MTP
MTP cung cấp thép hình H, I, V, U Thái Lan chính hãng với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu từ xưởng cơ khí, hộ kinh doanh đến các nhà thầu và công trình quy mô lớn.
Nếu quý khách đang cần báo giá thép hình Thái Lan mới nhất hoặc cần tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp cho công trình, hãy liên hệ MTP để được hỗ trợ nhanh chóng và nhận mức giá tốt nhất theo từng đơn hàng.
