Tiêu chuẩn thép xây dựng: thép tấm, thép ống, thép hộp, thép hình

Tiêu chuẩn thép là yếu tố then chốt quyết định chất lượng, độ bền và an toàn của công trình. Từ thép xây dựng, thép tấm, thép ống, thép hộp thép hình, mỗi loại đều có các tiêu chuẩn riêng tại Việt Nam (TCVN) và quốc tế (JIS, ASTM, EN, GB, KS), giúp đảm bảo cường độ, dung sai kích thước, khả năng hàn và chống ăn mòn. 

Hãy cùng Sắt Thép Mạnh Tiến Phát tìm hiểu các tiêu chuẩn thép áp dụng tại Việt Nam phổ biến nhất hiện nay.

Tiêu chuẩn thép là gì? Vì sao lại quan trọng?

Tiêu chuẩn thép là bộ quy định kỹ thuật do các tổ chức, cơ quan có thẩm quyền ban hành, nhằm xác định rõ thành phần hóa học, cơ tính (độ bền, độ dẻo, độ cứng…), kích thước, hình dạng, ký hiệu, phương pháp sản xuất và thử nghiệm của thép.

Tiêu chuẩn thép quy định thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, hình dạng, ký hiệu,....
Tiêu chuẩn thép quy định thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, hình dạng, ký hiệu,....

Vì sao tiêu chuẩn thép quan trọng trong xây dựng và công nghiệp?

Tiêu chuẩn thép giúp đảm bảo an toàn và chất lượng công trình, vì quy định rõ thành phần, cơ tính và kích thước vật liệu. Nó tạo tính đồng bộ và khả năng thay thế giữa sản phẩm của các nhà sản xuất khác nhau, giúp thi công thuận tiện hơn.

Ngoài ra, tiêu chuẩn còn là căn cứ kiểm tra, nghiệm thu và xuất nhập khẩu, đảm bảo thép đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, pháp lý và thương mại. Nói cách khác, tiêu chuẩn thép là nền tảng để kiểm soát chất lượng và an toàn trong toàn bộ hoạt động xây dựng - công nghiệp.

Tiêu chuẩn thép bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và các tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, JIS, BS, EN, DIN, GOST…)

Hệ thống tiêu chuẩn thép tại Việt Nam TCVN

TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam) là hệ thống tiêu chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, quy định chi tiết về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, phương pháp thử và ký hiệu của các loại thép dùng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Mục tiêu của tiêu chuẩn TCVN là đảm bảo chất lượng và tính thống nhất giữa các sản phẩm thép được sản xuất, nhập khẩu và sử dụng trong nước. Nhờ đó, thép tuân theo tiêu chuẩn TCVN đảm bảo an toàn công trình, thuận lợi cho thiết kế, kiểm định và nghiệm thu.

Tiêu chuẩn TCVN là hệ thống tiêu chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành
Tiêu chuẩn TCVN là hệ thống tiêu chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam ban hành

Một số tiêu chuẩn thép TCVN phổ biến gồm:

  • TCVN 1651-1:2018 – Thép cốt bê tông cán nóng.
  • TCVN 1651-2:2018 – Thép thanh vằn dùng cho bê tông cốt thép.
  • TCVN 3783:1983 – Thép ống hàn điện trở.
  • TCVN 197-1:2014 – Phương pháp thử kéo vật liệu kim loại.
  • TCVN 7571-1:2006 – Quy định kích thước, dung sai và đặc tính mặt cắt của thép góc cạnh đều cán nóng.
  • TCVN 7571-2:2006 – Quy định kích thước và đặc tính mặt cắt của thép góc cạnh không đều cán nóng.
  • TCVN 7571-5:2006 – Quy định dung sai kích thước hệ mét và hệ inch cho thép góc cạnh đều và không đều cán nóng.

Tiêu chuẩn thép xây dựng (Thép cây, thép cuộn, thép thanh)

Thép xây dựng phổ biến tại Việt Nam được sản xuất theo các tiêu chuẩn sau:

TCVN 1651-1:2008: Thép cốt bê tông phần 1: Thép tròn trơn

  • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho thép tròn trơn dùng làm cốt thép trong bê tông (hay còn gọi là thép cuộn), thường là thép cacbon thấp, dẻo, dễ uốn và hàn.
  • Gồm các mác thép: CB240-T, CB300-T,...
  • Ứng dụng: Dùng cho cốt đai, thép cấu tạo, neo buộc và các kết cấu bê tông nhỏ.
Thép cuộn tròn trơn tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008
Thép cuộn tròn trơn tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008

TCVN 1651-2:2008 – Thép cốt bê tông phần 2: Thép thanh vằn

  • Áp dụng cho thép vằn cán nóng, gồm các mác thép CB300-V, thép CB400-V, thép CB500-V, có cường độ chịu kéo khác nhau.
  • Ứng dụng: Làm cốt chịu lực chính trong dầm, cột, sàn, móng, cầu, hạ tầng.
Thép thanh vằn tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008
Thép thanh vằn tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008

JIS G3112:2010 – Tiêu chuẩn Nhật Bản

  • Quy định cho thép cây và thép cuộn cốt bê tông, gồm các mác thép SD295, mác thép SD345, mác thép SD390, mác thép SD490, khác nhau về độ bền và độ dẻo.
  • Ứng dụng: Dùng trong công trình dân dụng, công nghiệp, cầu, hầm – yêu cầu độ ổn định cao.

JIS G3505:2014 - Tiêu chuẩn Nhật Bản

  • Quy định cho thép cuộn dây cacbon thấp, có độ dẻo cao, dễ kéo nguội và hàn.
  • Ứng dụng: Dùng làm thép buộc, thép kéo nguội, đinh, bulong, lưới thép, thép sợi nhỏ.

ASTM A615/A615M-22 –  Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

  • Tiêu chuẩn cho thép tròn trơn và thép vằn cán nóng, chia theo Grade 40, 60, 75 tương ứng cường độ chịu kéo tăng dần.
  • Ứng dụng: Phổ biến trong công trình dân dụng, cầu đường, thủy lợi,...
Thép thanh vằn tiêu chuẩn ASTM A615/A615M-20
Thép thanh vằn tiêu chuẩn ASTM A615/A615M-20

BS 4449:2005 - Tiêu chuẩn Anh

  • Quy định cho thép cốt bê tông hàn được, gồm các mác B500A, B500B, B500C, khác nhau về độ bền và độ dẻo.
  • Ứng dụng: Dùng cho kết cấu chịu tải trọng động hoặc khu vực có động đất.

KS D3504:2020 - Tiêu chuẩn Hàn Quốc

  • Áp dụng cho thép cây và cuộn có gân hoặc trơn, gồm các mác SD295, SD400, SD500, nổi bật ở tính ổn định và dễ hàn.
  • Ứng dụng: Dùng cho công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng,....

Tiêu chuẩn thép tấm

Các tiêu chuẩn ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm thép tấm bao gồm:

Tiêu chuẩn Việt Nam – TCVN

  • TCVN 1656:1993 – Thép tấm cacbon cán nóng dùng trong kết cấu chung
    • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho thép tấm cacbon thông thường, dùng trong kết cấu cơ khí và xây dựng.
    • Ứng dụng: Làm dầm, khung, sườn thép, nắp bồn chứa, thiết bị cơ khí.
  • TCVN 197:2002 – Thép cacbon kết cấu
    • Áp dụng cho thép tấm dùng trong chế tạo chi tiết máy, kết cấu chịu tải trọng tĩnh hoặc động.
    • Ứng dụng: Dùng trong chế tạo cơ khí, xây dựng, đóng tàu, phương tiện vận tải.
  • TCVN 4399:1986 – Thép tấm cacbon và hợp kim thấp cán nóng
    • Quy định yêu cầu về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai độ dày và kích thước.
    • Ứng dụng: Sản xuất kết cấu hàn, bồn bể, khung máy, tấm sàn, cầu, khung nhà thép.

Tiêu chuẩn Nhật Bản – JIS

  • JIS G3101:2020 – Thép cán nóng cho kết cấu chung
    • Thép tấm cacbon cán nóng dùng cho kết cấu thông thường, có tính hàn và gia công tốt.
    • Mác thép: Thép SS400, thép SS490, thép SS540
    • Ứng dụng: Kết cấu nhà xưởng, cầu, tháp, khung máy, chế tạo cơ khí.
  • JIS G3106:2017 – Thép cán nóng dùng cho kết cấu hàn
    • Thép tấm dùng cho kết cấu hàn, có độ dẻo và khả năng chịu va đập cao.
    • Mác thép: Thép SM400, thép SM490, thép SM520
    • Ứng dụng: Kết cấu hàn nặng, cầu thép, tàu, bồn chứa, cần trục, máy công trình.
Thép tấm SM490 theo tiêu chuẩn JIS G3106:2017
Thép tấm SM490 theo tiêu chuẩn JIS G3106:2017
  • JIS G3131:2010 – Thép tấm mềm cán nóng
    • Thép tấm cacbon mềm cán nóng, dùng cho gia công cơ khí và dập nguội.
    • Mác thép: Thép SPHC, thép SPHD, thép SPHE
    • Ứng dụng: Làm thân xe, thiết bị gia dụng, khung nhẹ, linh kiện cơ khí.

Tiêu chuẩn Mỹ – ASTM

  • ASTM A36/A36M – Thép kết cấu cacbon
    • Thép tấm A36 là loại phổ thông có độ bền và khả năng hàn tốt.
    • Ứng dụng: Làm dầm, cột, cầu, container, thiết bị cơ khí.
  • ASTM A283/A283M – Thép cacbon cường độ thấp và trung bình
    • Thép dễ hàn, dễ gia công, dùng cho kết cấu nhẹ.
    • Ứng dụng: Bồn chứa, thùng, tấm ốp, chi tiết cơ khí nhỏ.
  • ASTM A572/A572M – Thép hợp kim thấp cường độ cao
    • Thép tấm A572 có độ bền kéo lớn, chịu tải trọng nặng.
    • Ứng dụng: Cầu, giàn thép, kết cấu nhà công nghiệp.
Thép tấm tiêu chuẩn ASTM A572
Thép tấm tiêu chuẩn ASTM A572
  • ASTM A516/A516M – Thép làm bình chịu áp lực
    • Thép có độ dai va đập cao, chịu được áp suất và nhiệt độ trung bình.
    • Ứng dụng: Dùng cho nồi hơi, bình chứa khí, bồn dầu.

Tiêu chuẩn châu Âu – EN / BS

  • EN 10025 / BS EN 10025 – Thép cán nóng cho kết cấu 
    • Gồm các mác như thép S235, thép S275, thép S355, thép S460, quy định cho thép tấm kết cấu cán nóng.
    • Ứng dụng: Cấu kiện nhà thép, cầu, kết cấu hàn, dầm cột, khung công nghiệp.

Tiêu chuẩn thép ống

Thép ống được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như TCVN, JIS, ASTM, EN,...

Tiêu chuẩn ống thép hàn 

  • TCVN 3783:1983 (Việt Nam)
    • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho ống thép hàn (đen, mạ kẽm) dùng trong kết cấu.
    • Ứng dụng: Dàn khung thép, nhà xưởng, cầu, lan can, cơ khí.
  • JIS G3444:2004 (Nhật Bản)
    • Ống thép cacbon dùng cho kết cấu hàn, mác STK290, STK400, STK490.
    • Ứng dụng: Công trình dân dụng, nhà tiền chế, kết cấu cơ khí.
Tiêu chuẩn JIS G3444 được nhiều nhà máy tại Việt Nam áp dụng trong sản xuất
Tiêu chuẩn JIS G3444 được nhiều nhà máy tại Việt Nam áp dụng trong sản xuất
  • ASTM A53/A53M (Hoa Kỳ) 
    • Dùng cho cả ống hàn và ống đúc, ống thép đen hoặc ống thép mạ kẽm, chịu áp lực thấp.
    • Ứng dụng: Đường ống dẫn nước, hơi, khí, hệ thống công nghiệp.
  • ASTM A500/A500M (Hoa Kỳ) 
    • Áp dụng cho ống thép hàn dạng kết cấu
    • Ứng dụng: Kết cấu xây dựng, giàn thép, cầu, nhà tiền chế.
  • EN 10219 (Châu Âu)
    • Ống thép hàn định hình nguội, cường độ cao.
    • Ứng dụng: Cấu kiện chịu tải, kết cấu thép dân dụng – công nghiệp.

Tiêu chuẩn ống thép đúc

  • TCVN 6153–6156:1996 (Việt Nam)
    • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho ống thép đúc chịu áp lực cao, dùng cho hệ thống dẫn dầu, khí, hơi nước
    • Ứng dụng: Dẫn dầu, khí đốt, hơi nước, hệ thống áp lực.
  • JIS G3454:2012 (Nhật Bản)
    • Ống thép đúc chịu áp lực cao, dùng cho nồi hơi, đường ống công nghiệp.
    • Mác thép: STPG370, STPG410.
    • Ứng dụng: Nhà máy nhiệt điện, hóa chất, dầu khí.
Ống thép đúc tiêu chuẩn JIS G3454:2012
Ống thép đúc tiêu chuẩn JIS G3454:2012
  • JIS G3456:2012 (Nhật Bản) 
    • Ống thép đúc dùng cho môi trường nhiệt độ cao.
    • Ứng dụng: Đường ống hơi, nồi hơi công nghiệp, hệ thống nhiệt.
  • ASTM A106/A106M (Hoa Kỳ) 
    • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho ống thép đúc bằng thép A106, sử dụng trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
    • Ứng dụng: Dẫn dầu, khí, hơi, nước trong môi trường áp lực và nhiệt độ cao.
  • EN 10216 (Châu Âu) 
    • Quy định cho ống thép đúc chịu áp, cường độ cao, độ bền nhiệt tốt.
    • Ứng dụng: Nhà máy điện, dầu khí, hóa chất.

Tiêu chuẩn thép hộp (vuông & chữ nhật)

TCVN 3783:1983 (Việt Nam)

  • Quy định yêu cầu kỹ thuật cho thép hộp dùng trong xây dựng, cơ khí.
  • Ứng dụng: Khung nhà xưởng, giàn mái, cột kèo thép.

JIS G3466:2010 (Nhật Bản) 

  • Tiêu chuẩn cho thép hộp chữ nhật và thép hộp vuông cán nguội hoặc cán nóng.
  • Mác thép: STKR400, STKR490, STKR540.
  • Ứng dụng: Kết cấu dân dụng, nhà thép tiền chế, khung xe, giàn thép.

ASTM A500/A500M (Hoa Kỳ)

  • Áp dụng cho thép hộp vuông, chữ nhật dùng trong kết cấu.
  • Mác thép: Grade A, B, C, D
  • Ứng dụng: Cầu, nhà thép, khung cơ khí.
Thép hộp sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500/A500M
Thép hộp sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500/A500M

EN 10219 (Châu Âu) 

  • Áp dụng cho thép hộp hàn định hình nguội, cường độ cao, khả năng hàn tốt.
  • Mác thép: S235JRH, S275JRH, S355J2H.
  • Ứng dụng: Công trình kết cấu, cầu, nhà công nghiệp.

KS D3562 (Hàn Quốc)

  • Tiêu chuẩn cho thép hộp hàn dùng trong kết cấu.
  • Mác thép: STK400, STK490.
  • Ứng dụng: Kết cấu dân dụng, công nghiệp, thép nhập khẩu Hàn Quốc.

Tiêu chuẩn thép hình

Thép hình tại các nhà máy được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn, bao gồm:

Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 7571-1:2019

  • Áp dụng cho thép góc (V/L) cạnh đều, thép hình U, I, H cán nóng, quy định kích thước, hình dạng, khối lượng và dung sai cho phép của các mặt cắt thép hình.
  • Ứng dụng: Dùng trong xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm, cột, kết cấu cầu, và các công trình cơ sở hạ tầng,...

Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3192

  • Áp dụng cho thép hình I, H, U, V (góc) cán nóng, quy định kích thước, khối lượng và sai lệch cho phép của các mặt cắt thép hình.
  • Ứng dụng: Dùng cho cấu kiện dầm, cột, và giằng trong các dự án xây dựng và cơ khí.
Thép hình I Posco sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3192:2020
Thép hình I Posco sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3192:2020

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ (ASTM)

  • ASTM A36/A36M-19
    • Áp dụng cho thép carbon kết cấu (Thép H, I, U, V), có khả năng hàn và gia công tốt.
    • Ứng dụng: Khung nhà xưởng, cầu cạn, dầm, cột, và các kết cấu thông thường không yêu cầu cường độ quá cao.
  • ASTM A572/A572M-22 - Mác thép A572
    • Áp dụng cho thép hợp kim thấp cường độ cao (Thép V, I, U, H).
    • Ứng dụng: Kết cấu chịu tải nặng, cầu lớn, thiết bị xây dựng hạng nặng, và các dự án cần giảm trọng lượng vật liệu.
  • ASTM A992/A992M-21
    • Tiêu chuẩn chuyên biệt cho thép hình mặt bích rộng (Dầm H/I), kiểm soát chặt chẽ thành phần hợp kim để tối ưu hóa khả năng hàn và đặc tính tổng thể.
    • Ứng dụng: Dầm và cột chính trong xây dựng nhà cao tầng, cầu và các công trình kết cấu lớn, thường thay thế thép A572 Grade 50.

Tiêu chuẩn thép không gỉ (Inox)

Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 10356:2017

Quy định thành phần hóa học của mọi dạng sản phẩm thép không gỉ (inox). Cung cấp cơ sở pháp lý để kiểm tra và chứng nhận chất lượng thép không gỉ lưu hành tại Việt Nam, đảm bảo thành phần hóa học (Cr, Ni, Mo, C, v.v.) của vật liệu.

Tiêu chuẩn Mỹ 

  • ASTM A240/A240M
    • Áp dụng cho các sản phẩm tấm inox, cuộn, dải thép không gỉ.
    • Ứng dụng: Vật liệu chính cho bồn chứa, vỏ lò hơi, thiết bị chế biến hóa chất, thực phẩm (áp dụng cho mác 304, 316, Duplex).
  • ASTM A312/A312M
    • Áp dụng cho ống inox loại ống đúc và hàn.
    • Ứng dụng: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghiệp chịu nhiệt độ và ăn mòn cao (nhà máy lọc dầu, hóa chất, thực phẩm, năng lượng).
  • ASTM A276
    • Áp dụng cho láp inox và thép hình không gỉ.
    • Ứng dụng: Chế tạo trục máy, chi tiết cơ khí, thanh giằng và các cấu kiện chịu lực dưới dạng thanh.
Ống inox sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312
Ống inox sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312

Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G4305 

  • Áp dụng cho tấm và cuộn inox.
  • Ứng dụng: Sản xuất đồ gia dụng, thiết bị bếp, trang trí kiến trúc, mặt dựng và các sản phẩm yêu cầu độ hoàn thiện bề mặt cao (BA, No.4, HL).

Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10088

  • Áp dụng cho tất cả các dạng sản phẩm (Tấm, thanh, ống, cuộn, hộp inox).
  • Ứng dụng: Thiết kế và chế tạo các công trình công nghiệp và xây dựng theo quy chuẩn Châu Âu (Sử dụng mác 1.4301 tương đương 304, 1.4401 tương đương 316).

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng thép theo tiêu chuẩn

Xác định loại thép và tiêu chuẩn phù hợp

  • Chọn loại thép hình, thép tấm, thép ống, thép cốt bê tông… đúng với mục đích kết cấu.
  • Kiểm tra tiêu chuẩn tương ứng: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB, KS… để đảm bảo cơ lý tính, cường độ và dung sai kích thước phù hợp.

Kiểm tra mác thép và cơ lý tính

  • Mác thép quyết định giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dẻo và khả năng hàn.
  • Ví dụ: Thép hình I/H chịu lực cao nên chọn ASTM A992, EN S355, SM490…, không dùng thép cacbon thấp như thép A36 cho dầm lớn.

Kiểm tra nguồn gốc và chứng nhận

  • Chỉ sử dụng thép có CO, CQ, chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn công bố.
  • Đối với thép nhập khẩu, cần so sánh tiêu chuẩn nước ngoài với tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) để đảm bảo tương thích.

Lưu ý về dung sai kích thước và bề mặt

  • Kiểm tra chiều dài, chiều cao, độ dày, tiết diện theo tiêu chuẩn.
  • Bề mặt thép phải không nứt, không rỉ, không cong vênh quá mức, đặc biệt với thép hình và thép tấm.

Khả năng hàn và gia công

  • Một số tiêu chuẩn quy định thép dễ hàn (weldable) như BS 4449, ASTM A992.
  • Khi thiết kế kết cấu hàn, ưu tiên thép đạt tiêu chuẩn cho hàn để tránh nứt gãy hoặc giảm cường độ.

Lưu ý môi trường và điều kiện sử dụng

  • Chọn mác thép và tiêu chuẩn phù hợp với nhiệt độ, độ ẩm, môi trường hóa chất hoặc mặn.
  • Ví dụ: Thép hợp kim hoặc mạ kẽm chống ăn mòn cho công trình ven biển.

Đối chiếu các tiêu chuẩn khi nhập khẩu

  • Nếu thép nhập khẩu từ Nhật, Mỹ, Hàn, Trung Quốc… cần so sánh với TCVN về cường độ, kích thước, dung sai.
  • Đảm bảo tương thích kỹ thuật giữa vật liệu và bản vẽ thiết kế.

Lưu ý: Sử dụng thép không đạt chuẩn tiềm ẩn nhiều rủi ro: kết cấu công trình có thể giảm cường độ chịu lực, khiến dầm, cột, sàn bị cong, nứt hoặc thậm chí sập; thép cong vênh, sai kích thước làm mất ổn định liên kết; đồng thời dễ bị gỉ, ăn mòn, giảm tuổi thọ công trình. Điều này không chỉ ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn của người sử dụng mà còn làm tăng đáng kể chi phí sửa chữa và thay thế.

Bảng tổng hợp tiêu chuẩn thép theo loại sản phẩm

Loại thép Tiêu chuẩn Việt Nam Tiêu chuẩn quốc tế Mác thép phổ biến
Thép xây dựng (thép cây, thép cuộn, thép thanh) TCVN 1651-1:2008 (thép tròn trơn)

TCVN 1651-2:2008 (thép thanh vằn)

JIS G3112:2010

ASTM A615/A615M-20

BS 4449:2005

KS D3504:2020

CB240-T, CB300-V, CB400-V, CB500-V

SD295, SD345, SD390, SD490

Grade 40, 60, 75

B500A, B500B, B500C

Thép tấm TCVN 1656:1993 (Thép tấm cacbon cán nóng)

TCVN 197:2002 (Thép cacbon kết cấu)

TCVN 4399:1986 (Thép tấm cacbon và hợp kim thấp cán nóng)

JIS G3101

JIS G3106

JIS G3131

ASTM A36/A36M

ASTM A283/A283M

ASTM A516/A516M

EN 10025

SS400, SS490, SS540

SM400, SM490, SM520

SPHC, SPHD

A36, A283 GrC, A516 Gr60/70

S235JR, S355JR

Thép hộp vuông & chữ nhật TCVN 3783:1983 JIS G3466

ASTM A500/A500M 

EN 10219

KS D3562

STKR400, STKR490, STKR540

Grade B, C, D

S235JRH, S355J2H

STK400, STK490

Ống thép hàn TCVN 3783:1983 JIS G3444

ASTM A53/A53M

ASTM A500/A500M

EN 10219

STK400, STK490

Grade B, C

S235JRH, S355J2H

Ống thép đúc TCVN 6153–6156:1996 JIS G3454

JIS G3456

ASTM A106/A106M

EN 10216

STPG370, STPG410

Gr B, Gr C

P235GH, P355NH

Thép hình (I, H, U, V) TCVN 7571-1:2019 JIS G3192:2021

ASTM A36/A36M

ASTM A572/A572M

ASTM A992/A992M

SS400, SM490

A36, A572 Gr50, A992

S235JR, S355JR

Thép không gỉ (Inox) TCVN 10356:2017 ASTM A240/A240M (tấm, cuộn)

ASTM A312/A312M (ống)

ASTM A276 (thanh)

JIS G4305 (tấm cán nguội)

EN 10088

SUS201, SUS304, SUS316, SUS430

Việc hiểu rõ và áp dụng đúng các tiêu chuẩn thép là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng, độ bền và an toàn cho mọi công trình. Lựa chọn thép phù hợp với từng loại kết cấu, kiểm tra nguồn gốc, CO/CQ và tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật giúp giảm rủi ro, tối ưu chi phí và kéo dài tuổi thọ công trình. 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3