Thép CB400 (CB400V): Mác thép, Cường độ và báo giá mới nhất

Thép CB400V có độ bền cao và tính dẻo vượt trội, phù hợp cho các công trình cầu, nhà cao tầng, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật. Bài viết của Đại lý Sắt thép MTP bên dưới tổng hợp chi tiết về đặc tính, cường độ, phân loại và bảng giá CB400V mới nhất từ các thương hiệu uy tín, giúp quý khách hàng lựa chọn vật liệu chính xác.

Giới thiệu chung về thép CB400

Thép CB400 là mác thép cốt bê tông có giới hạn chảy 400 MPa, thuộc nhóm thép cán nóng dùng để gia cố bê tông, đặc biệt cho các kết cấu chịu tải lớn. Ký hiệu “CB” viết tắt của Cốt bê tông, còn số “400” biểu thị giới hạn chảy danh định 400 N/mm², cho thấy thép có khả năng chịu lực cao trước khi bắt đầu biến dạng dẻo.

Thép CB400 là mác thép cốt bê tông có giới hạn chảy 400 MPa, thường được ký hiệu "CB4"
Thép CB400 là mác thép cốt bê tông có giới hạn chảy 400 MPa, thường được ký hiệu "CB4"

Loại thép xây dựng này được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cao, độ dẻo tốt và khả năng bám dính với bê tông vượt trội, giúp tăng tuổi thọ và sự ổn định của công trình. CB400 thích hợp cho các công trình cầu, nhà cao tầng, nhà xưởng, sàn, dầm, cột và các hạng mục hạ tầng cần chịu lực lớn…

Mác thép CB400 là gì?

Mác thép CB400 là loại thép cốt bê tông thuộc nhóm cán nóng, được quy định theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018. Theo tiêu chuẩn này, CB400 là thép có giới hạn chảy danh định 400 N/mm². 

Nghĩa là mỗi mm² mặt cắt của thép chịu được lực kéo hoặc lực nén khoảng 400 N trước khi bắt đầu biến dạng dẻo. Ký hiệu CB thể hiện đây là thép cốt bê tông, trong đó số 400 chỉ ra mức cường độ chịu lực của thép.

So với các mác thép phổ biến khác, CB400 có cường độ cao hơn CB300 nhưng thấp hơn CB500. Cụ thể, CB300 có giới hạn chảy 300 MPa, phù hợp cho các kết cấu dân dụng vừa và nhẹ; CB400 với giới hạn chảy 400MPa được sử dụng cho các công trình cần chịu tải trung bình đến cao, như cầu, dầm lớn, cột và sàn chịu lực. Ngược lại CB500 có giới hạn chảy 500MPa, thích hợp cho các công trình trọng lực lớn, nhà cao tầng hoặc công nghiệp nặng.

Cường độ thép CB400

Theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018, thép CB400 có các thông số cơ tính sau:

  • Giới hạn chảy (Re): ≥ 400 MPa.
  • Giới hạn bền kéo (Rm): ≥ 570 MPa.
  • Độ giãn dài tương đối (A): ≥ 14%.

Thông số này phản ánh khả năng chịu lực và độ dẻo của thép CB400, giúp đảm bảo tính an toàn và hiệu quả trong các công trình xây dựng.

Bảng tra cứu cường độ theo đường kính thép (Ø10 → Ø32)

Đường kính (mm) Khối lượng ước tính (kg/cây) Giới hạn chảy Re (MPa) Cường độ kéo Rm (MPa) Độ giãn dài A (%)
Ø10 7,21 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø12 10,39 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø14 14,13 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø16 18,47 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø18 23,38 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø20 28,85 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø22 34,91 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø25 48,38 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø28 60,86 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14
Ø32 78,50 ≥ 400 ≥ 570 ≥ 14

Thép CB400V là gì? Khác gì so với CB400 thường?

Thép CB400V là dạng đặc biệt của thép CB400. Chữ “V” là viết tắt của “vằn”, nghĩa là thanh thép có gân nổi trên bề mặt. Gân này giúp thép bám chắc với bê tông, tăng khả năng chịu lực và giảm trượt trong kết cấu.

Thép CB400V sản xuất thép thanh vằn
Thép CB400V sản xuất thép thanh vằn

Về cơ bản, CB400 và CB400V đều có các chỉ số cơ lý giống nhau: giới hạn chảy 400 MPa, cường độ kéo 570 MPa, độ giãn dài ≥ 14%. Cả 2 loại đều có đường kính từ 6 - 32mm và đều chịu lực tốt, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng.

Sự khác nhau chủ yếu là ở bề mặt thanh thép:

  • CB400 có thể là thanh tròn trơn hoặc thanh vằn, dùng linh hoạt cho các công trình dân dụng hoặc hạ tầng.
  • CB400V chỉ là thanh vằn, tối ưu cho các công trình chịu lực cao như dầm, cột, sàn, cầu, nơi cần liên kết chắc giữa thép và bê tông.

Bảng tra cứu kích thước & khối lượng thép CB400

Đường kính (mm) Khối lượng (kg/m) Trọng lượng (kg/cây 11,7 m)
Ø6 0,176 2,06
Ø8 0,312 3,65
Ø10 0,616 7,21
Ø12 0,889 10,39
Ø14 1,208 14,13
Ø16 1,579 18,47
Ø18 1,998 23,38
Ø20 2,465 28,85
Ø22 2,985 34,91
Ø25 4,133 48,38
Ø28 5,201 60,86
Ø32 6,710 78,5

Cách tính trọng lượng thép nhanh:

kg/m =0.00617 x d2

  • d = đường kính thép (mm)
  • Trọng lượng cây = kg/m x chiều dài cây (m)
Ký hiệu đường kính "d" trên thân thép cây gân mác thép CB400
Ký hiệu đường kính "d" trên thân thép cây gân mác thép CB400

Ghi chú:

  • Thanh thép CB400 có thể là thanh vằn (CB400V) hoặc tròn trơn, tùy loại.
  • Trên thân thép thường có logo nhà máy và ký hiệu đường kính để nhận biết chính hãng.

Ứng dụng của thép CB400 trong xây dựng

Thép CB400 là lựa chọn phổ biến trong xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính dẻo, giúp kết cấu công trình an toàn và ổn định. Loại thép này được sử dụng rộng rãi cho nhiều hạng mục khác nhau, từ nhà dân dụng đến công trình hạ tầng.

  • Làm cột chịu tải trọng dọc, giữ ổn định toàn bộ công trình.
  • Làm dầm chịu uốn và phân tán lực trọng tải đều xuống móng và cột.
  • Làm sàn bê tông, tăng khả năng chống nứt khi chịu tải trọng động và tĩnh.
  • Làm móng (móng băng, móng cọc), chịu lực nén từ toàn bộ kết cấu.
  • Ứng dụng trong cầu, cống, hầm, đảm bảo chịu lực tốt cho hạ tầng kỹ thuật.
  • Sử dụng trong nhà xưởng và công trình công nghiệp.
Thép thanh vằn CB400 dùng làm cốt thép đổ sàn bê tông
Thép thanh vằn CB400 dùng làm cốt thép đổ sàn bê tông

Ưu điểm khi dùng thép CB400 so với các loại khác.

Thép CB400 có ưu điểm nổi bật là cường độ chịu lực cao trong khi vẫn giữ được độ dẻo, giúp giảm nguy cơ nứt gãy đột ngột. So với CB300, thép CB400 chịu tải lớn hơn nên có thể giảm tiết diện thép trong kết cấu, tiết kiệm vật liệu và chi phí. So với CB500, CB400 dễ uốn, thi công thuận tiện hơn, phù hợp với nhiều dạng kết cấu phức tạp.

  • Khả năng chịu lực lớn, thích hợp cho các kết cấu chịu tải nặng.
  • Dẻo, dễ uốn và thi công trên công trường.
  • Bám dính tốt với bê tông, đảm bảo liên kết chắc chắn trong dầm, cột, sàn.
  • Ổn định trong môi trường bình thường và ẩm ướt, ít bị ăn mòn so với thép trơn.
  • Giúp tối ưu tiết diện thép, giảm chi phí vật liệu mà vẫn đảm bảo an toàn.
Thép CB400 dễ uốn, bền và bám dính bê tông tốt
Thép CB400 dễ uốn, bền và bám dính bê tông tốt

So sánh thép CB300 và CB400 - Nên chọn loại nào?

Thép CB300 và CB400 đều là thép cốt bê tông phổ biến, nhưng mỗi loại có đặc tính riêng phù hợp với từng hạng mục công trình. Việc lựa chọn giữa CB300 và CB400 cần dựa trên cường độ chịu lực, khả năng uốn nắn, tính linh hoạt và chi phí. Dưới đây là bảng so sánh cụ thể:

Tiêu chí Thép CB300 Thép CB400
Giới hạn chảy 300 MPa 400 MPa
Cường độ chịu kéo 430–450 MPa 570 MPa
Độ giãn dài ≥ 16% ≥ 14%
Khả năng uốn Dẻo, dễ uốn Vẫn dẻo nhưng cứng hơn CB300
Ứng dụng Công trình dân dụng vừa và nhẹ Công trình dân dụng lớn, cầu, cột, dầm chịu lực cao
Giá thành Thấp hơn CB400 Cao hơn CB300

Lời khuyên:

  • Sử dụng CB300 cho các công trình dân dụng vừa và nhẹ, nơi yêu cầu chịu lực trung bình và cần tiết kiệm chi phí.
  • Sử dụng CB400 cho các công trình lớn, dầm, cột, sàn chịu tải cao hoặc cầu cống, nơi cần đảm bảo độ bền, an toàn và tuổi thọ lâu dài.

Giá thép CB400 mới nhất - Cập nhật 06/10/2026

Giá thép CB400 hiện nay có thể thay đổi tùy vào thương hiệu, đường kính, khu vực giao hàng và khối lượng đơn hàng. Bảng sau đây là giá tham khảo tại Đại lý Sắt Thép MTP, áp dụng cho cây thép dài 11.7 m và được cập nhật 06/10/2026.

  • Giá thép CB400 Hòa Phát từ: 15.000 VNĐ/kg 
  • Giá thép CB400 Pomina từ: 14.700 VNĐ/kg 
  • Giá thép CB400 Việt Nhật từ: 14.900 VNĐ/kg 
  • Giá thép CB400 Miền Nam từ: 14.500 VNĐ/kg
Đường kính (mm) Khối lượng (kg/cây) Hòa Phát

(VNĐ/cây)

Pomina

(VNĐ/cây)

Việt Nhật

(VNĐ/cây)

Miền Nam

(VNĐ/cây)

D10 7,21 108.000 106.000 107.000 105.000
D12 10,39 156.000 153.500 154.000 151.500
D14 14,13 214.000 210.000 211.000 208.000
D16 18,47 280.000 276.000 278.000 273.000
D18 23,38 355.000 350.000 352.000 348.000
D20 28,85 433.000 428.000 430.000 425.000
D22 34,91 534.000 528.000 530.000 525.000
D25 48,38 725.000 715.000 718.000 710.000
D28 60,86 910.000 900.000 905.000 895.000
D32 78,50 1.178.000 1.165.000 1.170.000 1.160.000

Lưu ý:

  • Giá thay đổi theo thị trường thép hằng ngày.
  • Báo giá đã bao gồm VAT 10%.
  • Áp dụng cho hàng giao tại TP.HCM và khu vực lân cận.
  • Chiết khấu 100 - 300 VNĐ/kg cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành với đơn hàng ≥ 5 tấn.

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với tổng đài Đại lý Sắt thép MTP trong hôm nay để được tư vấn và báo giá mác thép CB400 chi tiết.

Thông tin bảng giá thép xây dựng mới nhất hôm nay của các thương hiệu với mác thép CB400:

Câu hỏi thường gặp (FAQ) về thép CB400

Dưới đây là giải đáp một số câu hỏi thường gặp về loại thép CB400 này.

CB400 có thể là thanh tròn trơn hoặc thanh vằn (CB400V). Thanh vằn có gân nổi giúp tăng khả năng bám dính với bê tông, giảm trượt trong kết cấu, còn thanh trơn chủ yếu dùng trong các hạng mục không yêu cầu liên kết cao.

Thép CB400 sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018, đạt cường độ chảy 400MPa và cường độ kéo 570 MPa. Nhiều thương hiệu còn được kiểm định đạt các tiêu chuẩn quốc tế tương đương, nên có thể sử dụng cho các công trình theo yêu cầu kỹ thuật cao.

Hoàn toàn được. Nhờ cường độ cao, dẻo và chịu uốn tốt, CB400 thích hợp làm cốt thép cho cột, dầm, sàn nhà cao tầng, đảm bảo kết cấu chịu lực tốt và an toàn. Khi xây lên cao tầng cũng không ảnh hưởng tới kết cấu.

  • CB300 phù hợp với nhà dân dụng vừa và nhẹ, chi phí thấp, thi công dễ dàng.
  • CB400 thích hợp cho công trình lớn, chịu tải cao, hoặc khi muốn tối ưu kết cấu và tuổi thọ công trình.

Thép CB400 là lựa chọn phù hợp cho công trình cần độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài. Khi mua thép CB400, việc lựa chọn đại lý uy tín là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và nguồn gốc sản phẩm. Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp thép CB400 chính hãng từ các thương hiệu uy tín, đi kèm báo giá minh bạch, hỗ trợ vận chuyển và tư vấn kỹ thuật.

Sắt Thép MTP là địa chỉ bán thép CB400 chất lượng, chính hãng
Sắt Thép MTP là địa chỉ bán thép CB400 chất lượng, chính hãng

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3