Thép Việt Nhật Vina Kyoei là sản phẩm của Công ty Thép Việt Nhật Vina Kyoei, liên doanh giữa Tập đoàn thép Kyoei, Mitsui, Marubeni-Itochu, Tổng Công ty Thép Việt Nam-CTCP. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản, nổi bật với độ cứng cao, khả năng chịu lực vượt trội, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy quy mô lớn.

Thép Việt Nhật Vina Kyoei bao nhiêu 1kg?
Thép Việt Nhật Vina Kyoei ghi nhận mức giá khá ổn định sau các đợt điều chỉnh giảm trước đó. Cụ thể, thép cuộn hiện có mức giá 12.700 - 13.300 VNĐ/kg, còn thép thanh vằn khoảng 13.700 - 15.000 VNĐ/kg. Nhờ lượng tồn kho được kiểm soát và giá nguyên liệu đầu vào duy trì ổn định, nhà máy đang giữ được mặt bằng giá hợp lý, không xảy ra biến động mạnh như giai đoạn giữa năm.
Trong thời gian tới, giá Thép Việt Nhật Vina Kyoei được dự báo tăng nhẹ nhưng duy trì ổn định, với mức phổ biến 13.000 - 15.500 VNĐ/kg. Sự phục hồi của thị trường xây dựng và tiến độ giải ngân đầu tư công được xem là yếu tố hỗ trợ chính. Diễn biến này giúp doanh nghiệp và nhà thầu dễ dàng hoạch định chi phí vật liệu, tránh áp lực tăng giá trong các tháng cao điểm thi công.
Báo giá Thép Việt Nhật Vina Kyoei mới nhất tại Sắt Thép MTP
Cập nhật giá Thép Việt Nhật Vina Kyoei hôm nay 06/10/2026 tại đại lý Sắt Thép MTP:
- Thép cuộn Vina Kyoei có giá từ: 12.500 - 13.000 VNĐ/kg
- Thép thanh vằn Vina Kyoei có giá
- CB300-V: 13.500 VNĐ/kg
- CB400-V: 13.800 VNĐ/kg
- CB300-V: 14.700 VNĐ/kg
- Thép tròn trơn Vina Kyoei có giá từ: 15.900 - 16.200 VNĐ/kg
Giá thép Việt Nhật tại đại lý rẻ hơn thị trường 2 - 3%, có ưu đãi cho đơn hàng lớn và vận chuyển tận nơi. Cung cấp hóa đơn VAT đầy đủ, minh bạch.
Bảng giá thép cuộn Vina Kyoei hôm nay 06/10/2026
| Đường kính dây thép | Giá thép cuộn (VNĐ/kg) | |
| CB240-T | CB300-T | |
| 6mm | 12.500 | 13.000 |
| 8mm | 12.500 | 13.000 |
Bảng giá thép thanh vằn Vina Kyoei cập nhật mới nhất
| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép cây (VNĐ/cây 11.7 m) | ||
| CB300-V | CB400-V | CB500-V | ||
| Phi 10 | 7.22 | 97.000 | 100.000 | 106.000 |
| Phi 12 | 10.39 | 140.000 | 143.000 | 153.000 |
| Phi 14 | 14.16 | 191.000 | 195.000 | 208.000 |
| Phi 16 | 18.49 | 250.000 | 255.000 | 272.000 |
| Phi 18 | 23.40 | 316.000 | 323.000 | 344.000 |
| Phi 20 | 28.90 | 390.000 | 399.000 | 425.000 |
| Phi 22 | 34.87 | 471.000 | 481.000 | 513.000 |
| Phi 25 | 45.05 | 608.000 | 622.000 | 662.000 |
| Phi 28 | 56.63 | 764.000 | 781.000 | 832.000 |
| Phi 32 | 73.83 | 997.000 | 1.019.000 | 1.085.000 |
| Phi 36 | 93.48 | 1.262.000 | 1.290.000 | 1.374.000 |
| Phi 40 | 115.36 | 1.557.000 | 1.592.000 | 1.696.000 |
| Phi 50 | 180.41 | 2.436.000 | 2.490.000 | 2.652.000 |
Bảng giá thép tròn trơn Vina Kyoei
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/cây 11.7 m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/cây 11.7 m) |
| P 14 | 14.496 | 15.900 | 230.000 |
| P 16 | 18.948 | 15.900 | 301.000 |
| P 18 | 23.976 | 15.900 | 381.000 |
| P 20 | 29.592 | 15.900 | 471.000 |
| P 22 | 35.808 | 15.900 | 569.000 |
| P 25 | 46.248 | 16.200 | 749.000 |
| P 28 | 58.008 | 16.200 | 940.000 |
| P 30 | 66.588 | 16.200 | 1.079.000 |
| P 32 | 75.756 | 16.200 | 1.227.000 |
| P 36 | 95.88 | 16.200 | 1.553.000 |
| P 38 | 106.836 | 16.200 | 1.731.000 |
| P 40 | 118.38 | 16.200 | 1.918.000 |
Lưu ý: Báo giá Thép Việt Nhật Vina Kyoei trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể chênh lệch tùy đơn hàng như số lượng, vị trí vận chuyển, thời điểm mua,... Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn và nhận báo giá chính xác sản phẩm cần mua.
Báo giá thép xây dựng mới nhất của một số thương hiệu uy tín hiện nay
Thép cuộn Việt Nhật Vina Kyoei
Thép cuộn Vina Kyoei được sản xuất với hai kích thước phổ biến 6mm và 8mm, có kết cấu đặc tròn, bề mặt trơn nhẵn. Chữ “VINA KYOEI” in nổi cách nhau 0.5m giúp dễ dàng nhận biết sản phẩm chính hãng.
Đặc điểm nổi bật:
- Đây là dòng sắt cuộn có độ bền vượt trội, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
- Kích thước chính xác, bề mặt nhẵn, không lẫn tạp chất.
- Nhận diện chính hãng qua chữ in nổi rõ ràng.

Ứng dụng:
- Gia công làm dây buộc, đinh vít, lưới thép.
- Sử dụng trong xây dựng làm đai thép, cốt thép.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-1:2018
- Mác thép: CB240-T, CB300-T
- Đặc tính và thành phần hoá học:

- Quy cách:
- Đường kính: 6 mm, 8 mm
- Trọng lượng: 2000 - 2400 kg/cuộn
Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei
Thép thanh vằn Vina Kyoei được sản xuất từ phôi thép cao cấp, đảm bảo khả năng chống chịu ngoại lực và tăng độ bền cho công trình. Sản phẩm có các gân vằn chạy dọc thân, giúp tăng độ bám dính với bê tông. Trên thân thép được khắc logo, mác thép, đường kính, cách nhau một vằn thép, khoảng cách giữa hai logo là 1 – 1.3 m.

Đặc điểm nổi bật:
- Độ bền cao, chống chịu lực tốt so với các sản phẩm thép cây gân khác.
- Gân vằn đặc biệt tăng độ bám bê tông.
Ứng dụng:
- Làm cốt thép trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tăng cường độ bền cho kết cấu bê tông.
- Sử dụng trong cầu đường, nhà cao tầng, và dự án trọng điểm.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651 - 2 : 2018, JIS G 3112 : 2020, ASTM A 615M – 20
- Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD 295, SD 390, SD 490, G 40, G 60
- Đặc tính cơ lý:

- Quy cách:
- Đường kính: 10 mm – 50 mm
- Chiều dài: 11.7 m/cây
- Quy cách bó thép: 15 – 300 cây/bó
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép thanh vằn Vina Kyoei

Thép tròn trơn Việt Nhật Vina Kyoei
Thép tròn trơn Vina Kyoei có kết cấu tròn đặc, bề mặt trơn nhẵn và dung sai thấp, mang đến sự cứng cáp và khả năng chịu lực vượt trội. Sản phẩm chống ăn mòn, rỉ sét, đảm bảo độ bền cao và tính đồng đều, giúp quá trình thi công trở nên dễ dàng hơn.

Đặc điểm nổi bật:
- Kết cấu tròn đặc, bề mặt trơn, không gồ ghề.
- Độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét hiệu quả.
Ứng dụng:
- Cốt thép dọc trong kết cấu bê tông như dầm, cột, sàn.
- Gia công bu lông, đai ốc, chốt, tay nắm cửa.
- Sản xuất chân bàn, ghế, giá đỡ…
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G 3101:2017
- Mác thép: SS330, SS400
- Đặc tính cơ lý:

- Quy cách:
- Đường kính: 14 mm – 40 mm
- Chiều dài: 12m/cây
- Quy cách bó thép: 18 – 138 cây/bó
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép tròn trơn Vina Kyoei

Thép gân ren Việt Nhật Vina Kyoei
Thép gân ren Vina Kyoei dòng thép xây dựng tiên tiến, với các gân trên thân thép dạng ren độc đáo, tạo nên sự khác biệt so với các loại thép gân xương cá truyền thống. Các gân ren được tạo trực tiếp trong quá trình cán nóng, không cần gia công thêm, giúp tiết kiệm thời gian thi công.

Đặc điểm nổi bật:
- Gân ren đặc biệt, tăng khả năng liên kết với khớp nối.
- Có thể dễ dàng nối thép ở bất kỳ vị trí nào mong muốn.
- Logo thương hiệu Hoa Mai in nổi trên thân thép, cách nhau 1 – 1.2 m, giúp nhận diện sản phẩm chính hãng.
Ứng dụng:
- Khung kết cấu bê tông dầm, sàn chung cư, đường hầm.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng như nhà ga, sân bay, các công trình công cộng…
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2: 2018, JIS G3112-2010, ASTM A615/A615M – 12
- Mác thép: CB400-V, CB500-V, SD 390, SD 490, G 60 [420]
- Đặc tính cơ lý:

- Quy cách:
- Đường kính: 19 mm – 50.8 mm
- Chiều dài: 11.7 m/cây
- Quy cách bó thép: 15 – 100 cây/bó
- Bảng tra trọng lượng thép gân ren Vina Kyoei:
| Sản phẩm | Đường kính (mm) | Chiều dài (m) | Khối lượng (kg/m) | Số cây/bó |
| TR19 | 19 | 11.7 | 2.25 | 100 |
| TR22 | 22 | 11.7 | 2.98 | 76 |
| TR25 | 25 | 11.7 | 3.85 | 60 |
| TR28 | 28 | 11.7 | 4.84 | 48 |
| TR32 | 32 | 11.7 | 6.31 | 36 |
| TR35 | 34.9 | 11.7 | 7.51 | 30 |
| TR36 | 36 | 11.7 | 7.99 | 28 |
| TR38 | 38 | 11.7 | 8.90 | 26 |
| TR41 | 41.3 | 11.7 | 10.50 | 22 |
| TR43 | 43 | 11.7 | 11.40 | 20 |
| TR51 | 50.8 | 11.7 | 15.90 | 15 |
Thép Việt Nhật Vina Kyoei có tốt không?
Nếu so với các thương hiệu thép khác trên thị trường, Thép Việt Nhật Vina Kyoei có các đặc điểm ưu việt bao gồm:
- Nhà máy Thép Việt Nhật Vina Kyoei có diện tích hơn 17 ha, được trang bị thiết bị đồng bộ và áp dụng công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản.
- Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam) và JIS (Nhật Bản). Đây là đơn vị thép đầu tiên tại Việt Nam nhận được chứng nhận JIS từ Tổ chức Đảm bảo Chất lượng Nhật Bản.
- Quy trình sản xuất được kiểm soát bởi phòng điều khiển trung tâm, đảm bảo sản phẩm đạt độ chính xác cao và chất lượng vượt trội.
- Nhà máy đạt chứng nhận ISO 9001:2015 về quản lý chất lượng, khẳng định vị thế hàng đầu trong ngành thép xây dựng.

Cách nhận biết Thép Việt Nhật Vina Kyoei chính hãng
Đối với thép thanh vằn:
- Logo bông mai in nổi: Mỗi thanh thép đều có logo bông mai in nổi, đặc trưng và dễ nhận biết.
- Hình dạng logo: Logo bông mai có dạng dấu thập nổi, biểu tượng thương hiệu độc quyền.
- Khoảng cách giữa các logo: Dao động từ 1,0 m đến 1,3 m, tùy thuộc vào đường kính thép.

Đối với thép cuộn:
Kể từ ngày 1/2/2016, sản phẩm thép cuộn của Vina Kyoei được cải tiến với dấu hiệu nhận biết rõ ràng.
Trên bề mặt thép cuộn có in nổi chữ "VINA KYOEI", khoảng cách giữa hai dòng chữ liên tiếp là 0.5 m, giúp khách hàng dễ dàng nhận diện sản phẩm chính hãng.

Đại lý bán Thép Việt Nhật Vina Kyoei uy tín, chiết khấu 5-10%
Đại lý sắt thép MTP cam kết mang đến các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao, được khách hàng tin dùng nhờ:
- Thép chính hãng, nhập trực tiếp từ Vina Kyoei.
- Đa dạng loại thép và kích thước.
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn.
- Có chứng từ CO, CQ đầy đủ.
- Hỗ trợ vận chuyển tận công trình với chi phí hợp lý.
Chứng nhận giải thưởng
Tôn Thép MTP không chỉ là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu mà còn khẳng định vị thế dẫn đầu trong ngành sắt thép, với những thành tựu đáng tự hào:
- Top 10 Thương hiệu Việt Nam năm 2023
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Công nghệ xanh và bền vững

Dự án tiêu biểu



Cam kết ưu đãi
- Sản phẩm Thép Việt Nhật Vina Kyoei mới 100%, không lỗi.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, hỗ trợ 50% tỉnh khác.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ để biết thêm.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email : thepmtp@gmail.com
- Website : https://dailysatthep.com/
- Hotline: 0936.600.600
Câu hỏi thường gặp khi mua thép Vina Kyoei
Có. Thép cuộn Vina Kyoei D6 và D8 thường được sử dụng để gia công đai cột, đai dầm và các hạng mục cốt thép trong nhà phố, biệt thự. Nếu chưa xác định được quy cách phù hợp, MTP sẽ hỗ trợ tư vấn theo bản vẽ thiết kế.
Mỗi hạng mục sẽ yêu cầu đường kính thép khác nhau theo hồ sơ thiết kế. Việc lựa chọn đúng quy cách giúp đảm bảo khả năng chịu lực và tránh phát sinh chi phí. Bạn có thể gửi bản vẽ để được tư vấn nhanh trước khi đặt hàng.
Có. Các quy cách thông dụng luôn được chuẩn bị sẵn để đáp ứng đơn hàng đồng bộ, giúp công trình nhận đủ vật tư và hạn chế gián đoạn tiến độ thi công.
Có. Khách hàng được hỗ trợ hóa đơn VAT theo quy định và cung cấp CO, CQ đối với các lô hàng theo yêu cầu, đáp ứng hồ sơ nghiệm thu và quản lý chất lượng công trình.
Giá phụ thuộc vào chủng loại thép, đường kính, số lượng đặt mua và thời điểm thị trường. Liên hệ Đại lý Sắt Thép MTP để nhận báo giá mới nhất theo đúng quy cách cần sử dụng.
Có. Với đơn hàng công trình hoặc khối lượng lớn, MTP áp dụng chính sách giá ưu đãi, hỗ trợ giao hàng tận nơi và tư vấn phương án cung ứng phù hợp để tối ưu chi phí.
